1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tinh toan cop pha dan giao ( Tinh Coppha, gian giao (Hoa Binh))

14 341 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,5 MB
File đính kèm 28. Tinh Coppha, gian giao (Hoa Binh).rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN TÍNH TOÁN CỐP PHA & GIÀN DÁO CHO DẦM, SÀN Technical Department Hoa Binh Construction and Real Estate Corporation... Giới thiệuTài liệu này trình bày cách tính toán thiết kế, ki

Trang 1

HƯỚNG DẪN TÍNH TOÁN CỐP PHA & GIÀN DÁO CHO DẦM, SÀN

Technical Department Hoa Binh Construction and Real Estate Corporation

Trang 2

1 Giới thiệu

Tài liệu này trình bày cách tính toán thiết kế, kiểm tra dàn giáo, cốp pha cho các cấu kiện dầm, sàn sử dụng kết cấu BTCT đổ tại chỗ và lập các bảng tra sẵn cho các cấu kiện điển hình Hướng dẫn này chỉ áp dụng cho giàn dáo H

2 Trình tự tính toán

Sơ đồ thực hiện được trình bày bên dưới:

Trang 3

3.2 Tải trọng tác dụng

Tải trọng tác dụng và hệ số vượt tải được lấy theo phụ lục A của TCVN 4453 – 1995 Tải trọng tính toán thiết kế cốp pha, dàn giáo được lấy theo bảng bên dưới

Ghi chú:

• Trọng lượng bê tông (γ = 25kN/m3), lấy với hệ số vượt tải là 1.35 (theo 4453 là 1.2).

• Tải trọng động lấy 200kg/m2, hệ số vượt tải là 1.3

3.3 Sức chịu tải 1 cây chống

Xác định sức chịu tải 1 cây chống theo số khung giàn dáo H

Sức chịu tải 1 chân dàn giáo H theo chiều cao tầng có thể tính gần đúng theo công thức sau:

[P] = 20*0.8(n-1)(kN), với n là số khung giàn giáo theo chiều cao

Trang 4

3.4 Giá trị momen uốn và độ võng tính toán

Giá trị momen uốn và độ võng của các xà gồ chính, phụ cũng như tấm ván ép sẽ phụ thuộc vào số nhịp Tùy từng trường hợp cụ thể ứng với mặt bằng bố trí mà áp dụng tính toán phù hợp

• Dầm 1 nhịp: M =

2 8

ql

; ∆ =

4 5 384

ql

EI ;

• Dầm 2 nhịp: M =

2 8

ql

; ∆ =

4 192

ql

EI ;

• Dầm 3 nhịp: M =

2 10

ql

; ∆ =

4 13 1920

ql

EI ;

• Dầm 4 nhịp: M =

2 3 28

ql

; ∆ =

4 17 2688

ql

EI ;

• Dầm 5 nhịp: M =

2 2 19

ql

; ∆ =

4 47 7296

ql

EI ;

3.5 Độ võng cho phép

Theo TCVN 4453 – 1995, độ võng cho phép L/250 cho các cấu kiện bị che khuất và L/400 cho các cấu kiện không bị che khuất

4 Các quy định chung

công thực tế

biến dạng, móp, méo,…);

Trang 5

5 Bảng tra cốp pha cho sàn

Các bảng tra bên dưới được tính toán sẵn cho hai trường hợp là giàn dáo H đơn (single) bước giằng 1600mm và giàn dáo H lồng 1 phương (double) bước giằng 800mm

Gọi ‘a” là khoảng cách giữa hai dàn giáo H, giá trị “a” này sẽ thay đổi phụ thuộc vào chiều cao dàn giáo

Giàn dáo lồng 1 phương Giàn dáo lồng đơn

Trang 6

5.1 Dàn giáo H lồng đơn (bước giằng 1600)

Trang 7

5.2 Dàn giáo H lồng 1 phương (bước giằng 800)

Trang 8

6 Bảng tra cốp pha cho dầm

Gọi ‘b” là khoảng cách giữa hai dàn giáo H dọc theo phương trục dầm, giá trị “b” này sẽ thay đổi phụ thuộc vào chiều cao dàn giáo

Các bảng tra được xây dựng ứng với bề rộng dầm từ 200 đến 1000mm, các chiều cao thay đổi tương ứng từ 200 đến 1000mm theo các bề rộng dầm

Trang 9

6.2 Bề rộng dầm 300 mm

Trang 10

6.3 Bề rộng dầm 400 mm

Trang 11

6.4 Bề rộng dầm 500 mm

Trang 12

6.5 Bề rộng dầm 600 mm

Trang 13

6.6 Bề rộng dầm 800 mm

Trang 14

6.7 Bề rộng dầm 1000 mm

Ngày đăng: 24/09/2019, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w