1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CM đẳng thức-Tính giá trị biểu thức.doc

5 1,3K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chứng Minh Đẳng Thức, Tính Giá Trị Của Biểu Thức Từ Các Điều Kiện Cho Trớc
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2025
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của biểu thức... CMR tam giác ABC là tam giác đều.

Trang 1

Chuyên đề : chứng minh đẳng thức, tính giá trị của biểu thức từ các

điều kiện cho trớc

Bài toán 1 :

Cho xyz ≠ 0 và x ≠ y Giả sử x x(12 yz yz) =y y(12−−xz xz)

CMR : x+y+z=1x+1y+1z

Bài toán 2 : Cho ax+by+cz=0 ; a+b+c=2006 và a,b,c dơng.Tính giá trị của biểu thức sau, với xyz≠ 0

2 2

2

2 2 2

) ( ) ( ) (

.

y x ab z

x ac z y bc

z c y b x a A

− +

− +

+ +

= Bài toán 3: Biết xyz=1 Hãy tính giá trị của biểu thức

1 1+ + +1

+ +

+ + +

=

z xz

z y

yz

y x

xy

x B

Bài toán 4: CMR với a,b,c là ba số phân biệt ta có

a b b a c c b c c b a a c a a c b b a b b c+ca

+

=

− +

− +

) )(

( ) )(

( ) )(

( Bài toán 5 : Đơn giản biểu thức

A (a b a)(2a c) (b c b)(2b a) (c a c)(2c b)

+

+

=

Bài toán 6: Cho a,b,c≠ 0, a≠bvà bc≠ 1, ac≠ 1 CMR

ac b

ac b bc a

bc

) 1 ( ) 1 (

2 2

+ +

= + +

=

Bài toán 7 : a) Tính giá trị của biểu thức sau, với 2x-y=7

53 7 −32 −−27

+

=

y

x y x

y x A

b) Thực hiện phép tính : (a a2b)(a bc c) (b b2c)(b ca a)+(c+c2a)(−c ab+b)

+ +

− +

+ +

Bài toán 8 : a) Biết a-2b=5 Tính giá trị của biểu thức

Trang 2

3 5 2

2 3

− + +

=

b

a b a

b a A

b) Biết a+b+c = 0 và abc≠ 0 Tính giá trị của biểu thức

2 2 2 2 2 2 2 2 2

1 1

1

c b a a b c a c b

B

− +

+

− +

+

− +

Bài toán 9 : a) CMR 32010+52010 chia hết cho 13

b) Cho

n

3

1 2

1

4

3 3

2 2

1 (

n

n n

S n = − + + + + − Bài toán 10 : Cho a,b,c là ba số khác không và đôi một khác nhau thoả mãn điều kiện a+b+c=0 CMR:

a) a3 +b3 +c3 +a2b+ab2 +b2c+bc2 +c2a+ca2 = 0

+

+

− +

− +

a c

b c b

a b a

c b

a c a

c b c b a

Trang 3

Tính giá trị của biểu thức: a2 (a+ 1 ) −b2 (b− 1 ) − 3ab(ab+ 1 )

Bài toán 2 Cho a+b+c=0

CMR: (a2 +b2 +c2 ) 2 = 2 (a4 +b4 +c4 )

Bài toán 3: Cho 1+1+1 = 0

z y

x Tính giá trị của biểu thức 2 2 z2

xy y

xz x

yz+ +

Bài toán 4: a) Cho x, y thoả mãn x>y>0 vàx2 + 3y2 = 4xy

Tính giá trị của biểu thức: A x x y y

2

5 2

+

=

b) Cho a, b, c, d thoả mãn: a+b=c+d, a2 +b2 =c2 +d2

CMR: a2004 +b2004 =c2004 +d2004

Bài toán 5: a) Cho x, y, z là ba số khác 0 thoả mãn:



= + +

= + +

2004

1 1 1 1

2004

z y x

z y x

CMR: trong ba số x, y, z tồn tại hai số đối nhau

b) Cho a, b, c là ba số thoả mãn điều kiện

= + +

= +

+

14

0

2 2

2 b c a

c b a

Hãy tính giá trị của biểu thức: A= 1 +a4 +b4 +c4

Bài toán 6: Cho a+b+c=1 và 1+1+1= 0

c b

a CMR a2 +b2 +c2=1 Bài toán 7: Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác ABC biết rằng:

( 1 + )( 1 + )( 1 + ) = 8

c

a b

c a

b

CMR tam giác ABC là tam giác đều

Bài toán 8: Cho + + = 1

c

z b

y a

x

và + + = 0

z

c y

b x

a

2 2

2 2

2

= + +

c

z b

y a x

Bài toán 9: Cho ba số a, b, c thoả mãn điều kiện: a1+b1+1c=a+b1+c

Tính giá trị của biểu thức: ( 2003 2003 )( 2005 2005 )( 2004 2004 )

a c

c b b

Bài toán 10: Cho a, b, c là ba số khác 0 thoả mãn đẳng thức

a

a c b b

b c a c

c b

a+ − = + − = + − Tính giá trị của biểu thức:

abc

a c c b b a

Bài toán 11: Cho a, b, c là ba số thoả mãn : a3 −b2 −b=b3 −c2 −c=c3 −a2 −a=13

CMR: a=b=c

Trang 4

Bài toán 12: Cho x, y, z là ba số thoả mãn đồng thời

= + +

= + +

= + +

1 1 1

3 3 3

2 2 2

z y x

z y x

z y x

Hãy tính giá trị của biểu thức 19 5 2005

) 1 ( ) 1 ( ) 1

P

Bài toán 13: CMR nếu a, b là hai số dơng thoả mãn điều kiện a+b=1

Thì

3

) ( 2 1

=

a b a

b b

a

Bài toán 14: CMR nếu abc=a+b+c và 1+1+1 = 2

c b

a thì 12 + 12 + 12 = 2

c b a

Bài toán 15: Cho a, b, c là ba số khác 0 thoả mãn: ( + + )(1+1+1) = 1

c b a c b a

Hãy tính giá trị của biểu thức ( 2001 2001 )( 2003 2003 )( 2005 2005 )

c a c b b a

Bài toán 16: Tìm a, b, c thoả mãn đồng thời các điều kiện sau:

a+b+c=3;

3

1 1 1 1

= + +

c b

a và 2a2 +b= 1 Bài toán 17: Cho a+b+c=1 và a2 +b2 +c2 = 1

a) Nếu

c

z b

y a

x

=

= CMR : xy+yz+zx=0 b) Nếu a3 +b3 +c3 = 1 Tìm giá trị của a, b, c

Bài toán 18: Tính giá trị của biểu thức Q b a c a b c a c b

+

+ +

+ +

=

10

7 1 1

1

>

= +

+ +

+

b

Bài toán 19: Cho các số a, b, c thoả mãn các đẳng thức:

= + +

= +

+

1 ) (

2004

2004

c b a

abc ca

bc ab

Tính giá trị của biểu thức: C=a2004 +b2004 +c2004

Bài toán 20: Giả sử b+22bc ca+a+22ac cb =a+ab b−2c

Tính giá trị của biểu thức : 2 2 22

b a

c ab D

+

+

Bài toán 21: CMR nếu x, y, z ≠ 0 và z x

z

y y

x+1= +1= +1 thì x=y=z hay xyz=± 1

Bài toán 22: Cho ba số x, y, z thoả mãn đồng thời:   x + y + z = 0

Trang 5

Bài toán 23: Cho các số dơng x, y, z thoả mãn đẳng thức: x y2 +y z2 +z x2 =x z2 +z y2 + y x2

CMR: hai trong ba số trên bằng nhau

Bài toán 24: Cho các số dơng a, b, c thoả mãn :

b a

c a c

b c b

a

+

= +

= +

3

3

3

3

3

=

+ +

+ +

+

a

c b b

a c c

b

a

Bài toán 25: Cho các số a, b, c đôi một khác nhau và b a c c b a+a cb

+

) ( ) ( )

+

+

c a

c

b c

b

a

Bài toán 26: Cho tam giác ABC có BC=a, AC=b, AB=c là độ dài ba cạnh của tam giác thoả mãn hệ thức:

b a

bc a c

ab c b

ca b a

ca a c

bc c b

ab

+

+ +

+ +

= +

+ +

+ + CMR: Tam giác ABC là tam giác cân

Bài toán 27:

Ngày đăng: 17/10/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w