THỰC HIỆN : MAI TÂM... NHÓM 1 :Nối cách đọc số với cách viết số thích hợp.. Hai mươi sáu Ba mươi mốt Bốn mươi lăm... NHÓM 2 :Điền số chục và đơn vị vào ô trống thích hợp.
Trang 1THỰC HIỆN : MAI TÂM
Trang 2CHỤC ĐƠN
VỊ
VIẾT SỐ
ĐỌC SỐ
2 3 23 mươi ba Hai
3 6 36 mươi sáu Ba
4 2 42 Mươi hai Bốn
Trang 3CHỤC ĐƠN
VỊ
VIẾT SỐ
ĐỌC SỐ
2 3 23 mươi ba Hai
3 6 36 mươi sáu Ba
4 2 42 Mươi hai Bốn
Trang 4BÀI TẬP 1
a - Viết ( theo mẫu ) :
Hai mươi : 20 ,
Hai mươi một : ,
Hai mươi hai : ,
Hai mươi ba : ,
Hai mươi tư : , Hai mưoi lăm : , Hai mươi sáu : ,
Hai mươi bảy : , Hai mươi tám : Hai mươi chín :
Ba mươi :
b – Viết số dưới đây vào vạch của tia số :
29 , 30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35 , 36 , 37 , 38 , 39 , 40 , 41 , 42
21 22 23
24 25 26
27 28 29 30
Trang 5BÀI TẬP 2 - Viết số :
Ba mươi :
Ba mươi mốt :
Ba mươi hai :
Ba mươi ba :
Ba mươi tư :
Ba mươi lăm :
Ba mươi sáu :
Ba mưoi bảy :
Ba mươi tám :
Ba mưoi chín : Bốn mươi :
BÀI TẨP 3 - Viết số :
Bốn mươi : Bốn mươi tư : Bón mươi bảy :
Bốn mươi mốt : Bốn mươi lăm : Bốn mươi tám :
Bốn mươi hai : Bốn mươi sáu : Bốn mươi chín :
Bốn mươi ba : Năm mươi :
Trang 7NHÓM 1 :
Nối cách đọc số với cách viết số thích hợp.
Hai mươi sáu Ba mươi mốt Bốn mươi lăm
Trang 8NHÓM 2 :
Điền số chục và đơn vị vào ô trống thích hợp.
26
31
45
Trang 9NHÓM 3 :
Đúng ghi Đ , sai ghi S.
- Hai mươi sáu viết là 206 S
- Ba mươi mốt gồm 3
chục và 1 đơn vị Đ
- 45 gồm 4 và 5 S
Trang 10DẶN DÒ
Đọc xuôi ngược các số
từ 20 đến 40.