1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các số có hai chữ số

4 476 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các số có hai chữ số
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Ngọc Điệp - Giáo viên
Trường học Trường Tiểu học Ngã Năm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án lớp 1
Năm xuất bản 2009
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nâng cao nhận thức khoa học trong học toán.. Hôm nay cô sẽ giới thiện cho các en các số có 2 chữ số... a.Gv đọc từng số và yêu cầu hs viêt vào bảng con +G

Trang 1

Giáo án lớp 1 môn Toán

Bài: Các số có hai chữ số ( tiết 1 )

Ngày dạy : 10/03/2009

Người dạy : Nguyễn Thị Ngọc Điệp

Trường Tiểu học Ngã Năm 1

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hs nhận biết số lượng trong phạm vi 20, đọc, viết các số từ 20 đến 50 2.Kỹ năng: Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50.

3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nâng cao nhận thức khoa học trong học toán

II.Chuẩn bị:

HS: +Đồ dùng học toán lớp 1, bảng gài

GV: + Bảng gài, que tính, số bằng bìa từ 20 đến 50

+ Phiếu bài tập số 3

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài củ

-Tiết trước các em đã học bài gì ?

-Để biết được các em có nắm được phần

luyện tập ở kì trước,cô sẽ kiểm tra lại:

Gv ghi bài tập lên bảng:

+Tính:

50 + 10 = …

60 - 50 = …

80 - 20 = …

+Gv nhận xét và ghi điểm

+Gọi hs trả lời nhanh kết quả các phép

tính sau:

-1 chục còn gọi là mấy?

-Thế nào gọi là số tròn chục ?

+Gv nhận xét

+Gọi 1 hs đọc các số tròn chục

+Gv nhận xét phần kiểm tra

3.Bài mới:

3.1: Giới thiện bài:

Ở các tiết trước các em đã học được cộng

trừ các số tròn chục Hôm nay cô sẽ giới

thiện cho các en các số có 2 chữ số

( Ghi tựa bài lên bảng và gọi hs đọc lại )

3.2: Gv giới thiệu các số từ 20 đến 30

+Gv lấy 2 bó que tính ( mỗi bó có 1 chục

+Hát vui

+Luyện tập chung +Lắng nghe

+3 HS lên bảng làm bài Còn lại cả lớp làm vào bảng con

+HS nhận xét bài làm của bạn

+HS nêu:1 chục còn gọi là 10

+Số tròn chục có chữ số 0 ở hàng đơn vị + 1 hs đọc( 10,20,30,40,………….90.)

+Chú ý lắng nghe + Đọc lại tựa bài

Trang 2

que tính)

+Gv gắn 2 bó que tính lên bảng gài và

gắn số 20 lên bảng

+Gọi 1 hs đọc

+Gv gài thêm một que tính

H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu

que tính ?

GV: Để chỉ số que tính,cô có số 21( vừa

viết,vừa nói )

+Gọi hs đọc

( Tương tự gv giới thiệu số 22, khi đến số

23 thì dừng lại hỏi:

+Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính ?

+GV viết số 2 vào cột chục

+Thế mấy đơn vị ?

+Gv viết 3 vào cột đơn vị

+Để chỉ số que tính cô vừa lấy, cô viết số

có hai chữ số: chữ số 2 viết trước chỉ hai

chục; chữ số 3 viết sau ở bên phải chữ số

2 chi 3 đơn vị

+Gv viết số 23 vào cột viết số

+Cô đọc là “ Hai mươi ba “, ghi “ Hai

mươi ba “ vào cột đọc số

*Phân tích số:

- 23 gồm 2 chục và3 đơn vị

*(Gv tiếp tục làm với 24,25,26,27,28,29

đến 30 thì dừng lại)

H: Tại sao các em biết 29 thêm 1 lại bằng

30 ?

GV: 1 chục lấy ở đâu ra ?

+GV làm thao tác bó 10 que tính thành

một bó gài lên bảng

+Gv đọc số “ Ba mươi “

*Phân tích số:

Gv: 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị

+Đọc các số từ 20 đến 30

GV chỉ cho hs đọc xuôi ngược

*(Gv lưu ý hs đọc các số 21,24 25,27

21 phải đọc là hai mươi mốt

24 ……… hai mưoi bốn

25……… hai mươi lăm

27……….hai mươi bẩy )

+Chú ý quan sát +Đọc theo yêu cầu của gv( hai mươi ) Đ: Hai mươi mốt que tính

+Chú ý theo dõi +HS: Hai mươi mốt

Đ : Hai chục

Đ: 3 đơn vị +Chú ý theo dõi +Chú ý lắng nghe

+Chú ý theo dõi và lắng nghe +HS đọc là “ hai mươi ba “ ( cá nhân – đồng thanh )

Đ: Vì đã lấy 2 chục cộng 1 chục bằng 3 chục, 3 chục = 30

Đ: 10 que tính rời là 1 chục que tính +chú ý theo dõi

+Chú ý nghe

+Hs đọc cá nhân – đồng thanh

Trang 3

3.3 Giới thiệu các số từ 30 đến 40

(Tương tư gv giới thiệu số

31,32,33,34,35,36, thì dừng lại và tiến

hành như các bước giới thiệu số 23 )

+Tiếp tục làm với 37,38,39,40,41,42 thì

dừng lại

+(Tiến hành như các bước giới thiệu số

23)

3.4 Giới thiệu các số từ 40 đến 50

+(Tiến hành tương tư như giới thiệu các số

từ 30 đến 40)

3.5 Luyện tập

Bài 1 : Gọi hs đọc yêu cầu bài.

a.Gv đọc từng số và yêu cầu hs viêt vào

bảng con

+Gv nhận xét

b ( Thực hiện vào đầu giờ chiều )

Bài 2:

Yêu cầu hs thực hiện gắn số trên bảng gài

Bài 3: Gv phát phiếu bài tập cho cả lớp

và nêu yêu cầu thực hiện trong thời gian 3

phút

Gv kiểm tra và nhận xét

Bài 4: Hoạt động thi đua nhóm

Lớp chia ra làm 6 nhóm và thời gian thực

hiện là 3 phút

+Gv phát phiếu cho từng nhóm và giao

nhiệm vụ cho các nhóm

+Gv nhận xét và tuyên bố nhóm thắng

cuộc

4.Củng cố – Dặn dõ :

-Các em vừa học xong bài gì ?

-Gọi hs đọc các số có 2 chữ số

-Khi viết số có 2 chữ số phải viết liền kề

ngang nhau

-Chuẩn bị bài sau : xem trước bài các số

có 2 chữ số ( tt )

-Nhận xét tiết học

+ HS chú ý lắng nghe

+Hs lần lượt viết vào bảng con :20,21,22,23,24,25,26,27,28,29

+Hs thực hiện theo yêu cầu gắn số: 30,31,32,33,34,35,36,37,38,39 +Cả lớp thực hiện

+Hs lắng nghe +Các thi đua thực hiện

+Hs trả lời +Hs đọc nối tiếp từ 20 đến số 50

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS:  +Đồ dùng học toán lớp 1, bảng gài. - Các số có hai chữ số
d ùng học toán lớp 1, bảng gài (Trang 1)
Bảng con - Các số có hai chữ số
Bảng con (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w