• Nhận xét: Máy điện đồng bộ cực lồi, ngay cả khi it = 0không có kích thích, E = 0, khi làm việc với lưới điệnU0 thì vẫn phát ra được công suất tác dụng Pu • Nguyên nhân là do từ trở ha
Trang 1§8 M.Đ.Đ.B CỰC ẨN
• Các đại lượng đặc trưng cho chế độ làm việc của m.đ.đ.b gồm:
E – s.đ.đ không tải, tạo bởi từ trường cực từ
U – điện áp trên đầu cực
I – dòng điện tải
it – dòng điện kích thích cos – hệ số công suất của tải
• Với tải đối xứng, ta chỉ cần xét một pha
Trang 2tt u
• Khi mạch từ không bão hòa ta dùng nguyên lý xếp chồng
t u
F F F E
( u u)
E U I r jx
• Phương trình cân bằng điện áp của máy phát:
• Khi mạch từ bão hòa không dùng được nguyên lý xếp chồng
a Mạch từ không bão hoà:
Trang 3( )
u u u
U E E I r jx
• Về trị số, theo cách tính
xư
Eư = I.xư
• Về pha:
Iư tạo ra Fư nên trùng
pha với Fư
Kết luận Iư vượt trước Eư góc 90o
ư vượt trước Eư góc
900
Fư tạo ra ư nên trùng
pha với ư
E jIx
u u u
U E jIx I r jx
U E jI x x Ir
db u
U E jIx Ir
Ta tính Eư
Trang 4I
u
jIx
E jIxu
u
Ir
U
u
F
t
F
F
E
I
u
jIx
E
u
jIx
u
Ir
U
u
F
F
F
Nhận xét
• Khi tải có tính cảm, do phản ứng phần ứng khử từ, F
< F và do đó E < E Khi tải có tính dung, phản ứng phần ứng trợ từ nên F > F và E > E
Trang 5b Mạch từ bão hoà
Cho U, I, cos, rư , xư và đặc tính E = f(it)
E
it
U
I
u
Ir
u
jIx
E
F u u
k F
E
F
+
Trang 6§9 M.Đ.Đ.B CỰC LỒI
u u u
U E E I r jx
• Ta phân tích Fư thành 2 thành phần
ud ud ud d ud
F E jI x
uq uq uq q uq
F E jI x
• Theo nguyên lí xếp chồng
u ud uq
E E E
• Phương trình cân bằng điện áp
a Mạch từ không bão hoà:
Trang 7( )
u u u
U E E I r jx
d ud q uq u u
U E jI x jI x jIx Ir
ud uq u u
U E E E I r jx
d ud q uq d q u u
U E jI x jI x j I I x Ir
d ud u q uq u u
U E jI x x jI x x Ir
d d q q u
U E jI x jI x Ir
Trang 8I
d
I
q
I
d ud
jI x
q uq
jI x
u
jIx
u
Ir
U
E
E
I
q
I
d
I
d ud
jI x
q uq
jI x
u
Ir
u
jIx
U
I
d
I
q
I
d d
jI x
q q
jI x
u
Ir
U
Q
M P
N
MP = Iqxq MN = Ixq PQ = Idxd
• Máy phát làm việc với > 0
Trang 9b Mạch từ bão hòa: Giả sử đã biết kq; d và q chỉ ảnh hưởng đến độ bão hoà theo hướng d và q
U
I
u
Ir
u
jIx
M C
N
uq uq
E
cos
A
kưqFư
E
P
O
P
D
kưdFưd
G
H
O
E
it
Trang 10§10 CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG TRONG
M.F.Đ.Đ.B
• Trong máy có tổn hao cơ pcơ,
tổn hao kích thích pt, tổn hao
hao phụ pf
• Công suất cơ đưa vào là P1
Pđt = P1 – (pcơ + pt + pf)
• Công suất đầu ra P2 là công
suất điện
P2 = Pđt – pCu - pFe
P1
Pđt
P2
pCu
pFe
pt
pcơ
pf
Trang 11§11 ĐẶC TÍNH GÓC CÔNG SUẤT CỦA
M.Đ.Đ.B
1 Đặc tính góc P = f()
U I
d
I
q
I
d d
jI x
q q
jI x
d
d
E Ucos I
x
q
Usin I
x
P mUIcos mUIcos( )
mU(Icos cos Isin sin )
mU(I cos I sin )
Trang 12Máy điện cực ẩn do xd = xq nên:
db
mUE
x
Pe P
máy phát
động cơ
Pu
P
máy phát động cơ
Trang 13• Nhận xét: Máy điện đồng bộ cực lồi, ngay cả khi it = 0(không có kích thích, E = 0), khi làm việc với lưới điện(U0) thì vẫn phát ra được công suất tác dụng Pu
• Nguyên nhân là do từ
trở hai hướng khác nhau
nên từ trường phần ứng
sẽ đi theo hướng d Do
đó các đường sức từ bị
uốn và tạo ra mô men và
công suất
Trang 14• Công suất tác dụng là hàm của Về mặt vật lý, khi
bỏ qua điện áp rơi trên điện trở và điện kháng tản thì
=
E
t
F
I
u
jIx
E
u
u
Ir
U
u
F
F
• = cũng là góc không gian giữa F và F
Trang 152 Đặc tính Q = f()
Q mUI sin
mU(Isin cos Icos sin )
mU(I cos I sin )
• Khi làm việc như máy phát, > 0 nên F vượt trước và kéo theo F Khi làm việc như động cơ, < 0 nên F vượt trước và kéo theo F
• thay đổi thì lực kéo thay đổi và công suất thay đổi
Trang 16• Trong máy cực ẩn do xd = xq nên
2
Trang 17Máy điện cực lồi
Q
Q
F Đ
Máy điện cực ẩn
Trang 18Ví dụ: Một máy phát điện cực ẩn 3 pha 2400V, 50Hz, 2p = 6, nối Y được nối với lưới có công suất vô cùng lớn và cung cấp công suất 350kW với = 28.2o Stato có điện kháng một pha là 12.2 Bỏ qua tổn hao, tính mô men đưa vào máy phát, s.đ.đ không tải trên một pha, dòng điện phần ứng, công suất tác dụng và phản kháng và cos
Bỏ qua tổn hao, công suất của turbine bằng công suất của máy phát:
Ptb = 350000W n = 1000v/ph
Trang 19tb tb tb
Điện áp một pha:
f
3 db
o
mUsin 3 1385.6 sin 28.2
o
o db
E U 2173.8 28.2 1385.6
o
S 3UI 3 1385.6 94.7 27.28
393.65 10 27.28 VA
Trang 20cos cos28.2 0.8888
P Scos 393.65 0.8888 349.88kW
Q Ssin 393.65 0.4582 180.4kVA