1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng máy điện đồng bộ 3 pha

60 763 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 3,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng máy điện không đồng bộ giới thiệu về: Vai trò và vị trí trong đời sống. Kết cấu và nguyên tắc hoạt động của máy điện đông bộ. Các dạng bài tập tính toán về mạch từ , dòng điện, lực điện động, moment. Từ trường phần ứng phản ứng phần ứng. mạch điện , mạch từ đồ thị vecto,...

Trang 1

Phần 5 MÁY ĐIỆN ĐỒNG BỘ

Trang 2

Chương 1 Kết cấu nguyên tắc hoạt động của MĐĐB

Trang 3

Máy phát điện gió

1 Vai trò, vị trí của MĐĐB trong sản xuất, đời sống

Trang 4

Máy phát thủy điện sông hinh VN

Trang 5

Máy phát thủy điện hòa bình.vn

Trang 7

Thủy điện khánh hòa vn

Trang 8

Máy phát điêzel

Trang 9

2 Kết cấu, nguyên tắc hoạt động, trị số định mức của MĐĐB

- lõi sắt

- dây quấn 3 pha( xoay chiều)

(Tương tự stato của máy điện không đồng bộ)

Nhiệm vụ : cảm ứng s.đ.đ 3 pha – đưa điện áp 3pha lên lưới

- Rôto cực lồi

- Rôto cực ẩn

Nhiệm vụ : tạo từ thông kích từ

Các chi tiết khác:

Trục quay, chi tiết kết cấu khác

Stato:

Rôto

2.1 Kết cấu MĐĐB

Trang 10

Máy phát nhiệt điện

Trục MPĐ

Trang 11

Mặt cắt ngang

lõi sắt rôto cực ẩn

Kết cấu cực từ ẩn

Cực từ

Rãnh đặt dây quấn kích từ

Trang 12

Rôto cực lồi

Rôto cực lồi máy phát thủy điện

Dây quấn kích từ Cực từ

Trang 13

Kết cấu của cực từ lồi

Dây quấn kích từ Cực từ

Trang 14

Rôto

Stato

A B C

EA EB EC

+ _

n

2.2.Nguyên tắc làm việc

Máy phát điện đồng bộ

Eo= 4,44.f.w.k dq Φ s.đ.đ sinh ra có trị số:

f = p.n (vg/s) hay

f = p.n/60 (vg/ph,hz )

n 1 = 60 f/p, n 1 = n (tốc độ rôto)

Do đo,ù loại máy này gọi là máy điện đồng bộ (MĐĐB)

Trang 15

Mô tả nguyên lý MPĐ 3 pha

Sức điện động phát ra

Trang 16

Động cơ điện đồng bộ

Kết cấu :tương tự máy phát Nguyên tắc : hoạt động ở chế độ động cơ

Máy bù đồng bộ

Kết cấu Nguyên tắc: động cơ hoạt động không tải

Trang 17

2.3 Các trị số định mức

3

Máy phát điện

Sđm = Pđm = UđmIđm cosφ đm (W, KW) Qđm = UđmIđm sin φ đm (VAr,KVAr)

3

UđmIđm

Trang 18

Chương 2 Từ trường và quan hệ điện từ

trong MĐĐB

Trang 19

1.Từ trường của dây quấn kích từ

- Sức từ động 1 cực từ:

Cực từ (phía rôto)

Từ trường dưới mỗi cực phân bố như nhau

p 2

Trang 20

Phân tích từ trường 1 cực từ

Theo LT chuỗi, có thể phân tích từ trường trên theo chuỗi fourie:

B = B1 +B3 +B5 +…

Với :B1 = B1m.sin ωt; B3 = B3m.sin 3ωt +…

Nhận xét

δ - Khe hở không khí nhỏ ( mỏm cực),

từ trường mạnh

δm - Khe hở lớn từ trường yếu đi

- Ngoài mép cực, từ trường bằng không

Phân bố từ trường dạng hàm

chu kỳ ( điều hoà)

Trang 21

- Tính toán các đại lượng từ :B, Φ

k k

F

t d

t

o tm

t 1

kk

FB

k k

Biên độ từ cảm (hàm chu kỳ) tính theo

Biên độ từ cảm (bậc 1)

Từ thông (bậc 1)

Trang 22

Từ trường kích từ tạo s.đ.đ hỗ cảm ở dây quấn stato, tính theo:

- Tính sức điện động của dây quấn stato

- Từ thông móc vòng t ưd = wk dqt1 cos t

w k

Trang 23

Eo = Eom/ = .w.k2 dq.t1/ = 2π.f.w.k2 dqt1/ 2

- Tính trị số s.đ.đ không tải

với o = t1 = ɸ (từ thông chính trong máy điện)

Trang 24

Khi tải thuần trở:

2.Từ trường phần ứng -Phản ứng phần ứng

Từ trường phần ứng( stato) : xuất hiện khi có tải

Phản ứng phần ứng : tác động từ trường phần ứng với từ trườg kích từ

Ft

Phản ứng ngang trục

(từ trường giảm theo chiều ngang trục)

Phản ứng

Trang 25

Khi tải thuần cảm : khử từ dọc trục

Khi tải tải thuần dung : phản ứng ngược với tải cảm, trợ từ dọc trục

Trang 26

Tải hỗn hợp

Fưd = Fư sin

Fưq = Fư cos Eưd = Eư sin - dọc trục Eưq = Eư cos - ngang trục

Sức từ động, s,đ,đ, dòngđiện : Tách thành 2 thành phần

Tính toán tương ứng theo các phản ứng dọc, ngang trục

Trang 27

Tính toán các đại lượng từ phần ứng

Ip

wk2

mk

k

Fk

w 2

m k

k

l

2 l

B

2 ưm

k

l mf

4 I

E x

2 dq

2 o

Trang 28

k w 2

F

p

k w 2

o d

k

lmf

4I

Ex

q q

k

lmf

4I

Ex

Trang 29

3.1 Mạch điện máy phát điện (1pha) Các phần tử mạch điện MPĐ

Mạch điện tương ứng MPĐ(1 pha)

Phương trình môtả MPĐ (dạng phức)

3 Mạch điện, phương trình và đồ thị véc tơ của MĐĐB ( phía stato)

KH2

u u

E E

U         

Khe hở không khí Ϭ

Trang 30

3.2 Phương trình, đồ thị véctơ MPĐ cực ẩn

Chú ý: Góc Ψ (E,I),Góc tải θ(E,U), góc φ(U,I) sử dụng thông dụng trong tính toán

ư ư

x ( I j E

Trang 31

Ϭ

So sánh đồ thị véctơ với tải cảm (a), tải dung(b)

Trang 32

3.3 Phưông trình và đồ thị véctơ MPĐ cực lồi

)jxr

(IE

EE

U     ưd   ưq  ư  ư E  jI d xưd  jI q xưq  jI xư I rư

Phân tích Eư , I theo 2 thành phần dọc truc, ngang trục

- Ta có Đồ thị vectơ MPĐ cực lồi , với tải cảm(a), tải dung (b)

- Tư øphương trình cân bằng: U   E   EuE uIru

d

q I I

I I

I   cos    sin     

Với:

- Ta có PT cân bằng áp của MPĐ cực lồi

Trang 33

Đồ thị vectơ MPĐ cực lồi dùng trong tính toán

)sincos

d d

u u

uq u

ud d

r I x

I j x

jI E

r I x

x I

j x

x jI

x d = x ưd + x ư là điện kháng đồng bộ dọc trục

X q = x ưq + x ư là điện kháng đồng bộ ngang trục

Thay s.đ.đ tản với : I  I cos   I sin   I q Id

Đồ thị vectơ (dùng trong tính toán):

Trang 34

Phương trình và đồ thị vecto động cơ điện đồng bộ

ư q

q d

d

ư ư

ưq ưd

ư ư

r I x

I j x

I j E

) jx r

( I E

E E

) jx

r ( I E

Trang 35

4 Quá trình biến đổi năng lượng

Máy phát điện (a):

Trang 36

5 1 Đặc tính góc công suất tác dụng :P = f(θ)

5 Các đặc tính góc của máy điện đồng bộ

d

cos U

Vì : Từ đồ thị véc tơ : =  - 

P = mUI cos = mUI cos( - )

= mU (I cos cos + I sin sin)

= mU(Iq cos +Id sin)

Thay I q , I d theo đồ thị vectơ,

ta có phương trình đặc tính góc f() →

Trang 37

Phương trình đặc tính góc

2 sin

2

d q

mU x

mUE

2 sin

U x

U E P

UE m

Trang 38

5 2 Đặc tính góc cs phản kháng

Q = mUI sin = mUI sin( - )

)

1

1 ( 2

2 cos )

1

1 ( 2 cos

2 2

d q

d q

mU x

x

mU x

mUE

Đồ thị tương ứng

Trang 39

Chương 3

Máy phát điện đồng bộ

Trang 40

1.1 Đặc tính không tải : E = Uo = f(it) khi I = 0; f = fđm

1 Đặc tính MPĐ đồng bộ

Sơ đồ thí nghiệm

Đồ thị

Uo

It0

Trang 41

1.2 Đặc tính ngắn mạch và tỷ số ngắn mạch k

Dòng ngắn mạch f(it), khi U = 0; f = fđm

tn

to dm

no

i

i I

I

Tỉ số ngắn mạch :

Với In0 - dòng stato khi U =0

ứng với It0(dòng kích từ rôto)

sinh ra E0( = Uđm)

I t0 - dòng kích từ không tải

Itn - dòng kích từ ngắn mạch với dòng máy phát I= In = Iđm

Trang 42

U = f(I) khi

it = const; cos = const và f = fđm

1.3 Đặc tính ngoài

100U

Trang 43

It = f(I) khi U = const; cos = const và f = fđm

1 4 Đặc tính điều chỉnh

Trang 44

2 Máy phát điện đồng bộ làm việc song song

2.1 Điều kiện để các MPĐ làm việc song song

- Điện áp của MPĐ UF phải bằng điện áp của lưới điện UL

- Tần số của máy phát f F phải bằng tần số của lưới điện fL

- Thứ tự pha của máy phát phải giống thứ tự pha của lưới điện

- Điện áp của máy và của lưới phải trùng pha nhau

Trang 45

2.2 Hòa đồng bộ (cho MPĐ làm việc song song_

Hòa đồng bộ chính xác kiểu ánh sáng

a Hòa đồng bộ kiểu ánh sáng nối tối

b Hòa đồng bộ kiểu ánh sáng quay

Trang 46

Giải thích phương pháp hòa đồng bộ kiểu ánh sáng

Trang 47

Các phương pháp hòa đồng bộ khác

-Kiểu điện từ : Sử dụng thiết bị CỘT ĐỒNG BỘ

-Kiểu tự đồng bộ…

Trang 48

2.3 Điều chỉnh công suất P,Q của máy phát đồng bộ

- Điều chỉnh công suất tác dụng p của mpđđb

Là điều chỉnh công suất cơ của động cơ sơ cấp

 ( 1 1 )sin 2

2sin

2

d q

mU x

mUE

Trang 49

m d

q

2

m d

x

1 x

1 ( 2

mU sin

Với máy cực ẩn

Trang 50

- Điều chỉnh công suất phản kháng của mpđđb

) 1 1

( 2

2 cos ) 1 1

( 2 cos

2 2

d q

d q

mU x

x

mU x

mUE

Từ phương trình:

→ Điều chỉnh q bằng cách: thay đổi

dòng kích từ It → E thay đổi → Q thay đổi

Trang 51

Đặc tính hình V

φ>0 φ<0

Tải dung C Tải cảm L

Họ đặc tính :I(it)

Ưùng dụng:làm tải C hoặc L cho lưới điện

Trang 52

Chương 4 Động cơ và máy bù đồng bộ

Trang 53

1 Các phương pháp mở máy ĐCĐĐB

1.1 Mở máy theo phương pháp không đồng bộ

Kết cấu : mặt cực từ đặt dây quấn lồng sóc

Sơ đồ mở máy: a mở máy gián tiếp kiểu không đồng bộ;

b mở máy trực tiếp

Trang 54

 Mở máy trực tiếp: Nối thẳng dây quấn kích từ trong suốt quá trình mở máy

1.2 Các phương pháp mở máy khác

Trang 55

2 Các đặc tính làm việc của động cơ điện đồng bộ

-P1(P2) -I1(P2) -Cosφ (P2) -η(P2)

Trang 56

3 Máy bù đồng bộ

3.1 Kết cấu: như động cơ đồng bộ – họ đặc tính V – ngược MPĐ

3.2 Các chế độ làm việc:

- Quá kích thích

- Thiếu kích thích

φ <0

φ >0 Tải cảm Tải dung

Trang 57

3.3 Công suất máy bù và khả năng bù của mbđb

- Công suất máy bù

Sđm = mUđm.Iđm ; Ṡ = P + jQ ,

với P và Q là công suất tác dụng và phản kháng của máy bù Thông thường Q >> P

Khi bù điện dung (quá kích thích) Q<0 ;

Khi bù điện cảm (thiếu kích thích) Q>0 ;

Công suất toàn hệ thống: khi có maý bù bằng công suất hiện hành cộng với công suất máy bu.ø

Ṡ = P - jQ Ṡ = P + jQ

Ví dụ:

Một lưới điện có công suất 100 + j100 (KVA);

khi cho một máy bù có công suất 10 -j90(KVA) làm việc,

thì tổng công suất toàn hệ thống lúc đó là :

S =(100 +10) +j(100 – 90) = 110 +j10 (KVA)

Trang 58

đm d

đm

x

U j jx

x

U m I

U m S

2 '

đm

đm

d đm đm

đm

U x

I U

U S

Trang 59

BÀI TẬP ỨNG DỤNG MĐĐB

Trang 60

GS:Vuõ Gia Hanh

Ngày đăng: 17/02/2017, 07:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w