1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG MÁY ĐIỆN ĐỒNG BỘ CHƯƠNG 2

23 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 506 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 2: VẬN HÀNH M.Đ.Đ.B Đặc tính của máy phát điện đồng bộ  Các máy phát điện đồng bộ làm việc song song  Động cơ điện đồng bộ  Máy bù đồng bộ... KHÁI NIỆM CHUNG • Chế độ làm việc

Trang 1

CHƯƠNG 2: VẬN HÀNH M.Đ.Đ.B

 Đặc tính của máy phát điện đồng bộ

 Các máy phát điện đồng bộ làm việc song song

 Động cơ điện đồng bộ

 Máy bù đồng bộ

Trang 2

§1 KHÁI NIỆM CHUNG

• Chế độ làm việc của máy phát điện đồng bộ được đặc trưng bằng các đại lượng: U, I, it, cos và f

• Trong đó f = fđm = const; cos phụ thuộc vào tải

• Ba đại lượng U, I, it xác định các đặc tính:

 Đặc tính không tải U(it) khi I = 0

 Đặc tính ngắn mạch In(it) khi U = 0

 Đặc tính ngoài U(I) khi it = const; cos = const

 Đặc tính điều chỉnh it(I) khi U= const; cos = const

 Đặc tính tải U(it) khi I = const; cos = const

Trang 3

1 Đặc tính không tải E = f(i t )

E   

B

it  F  H

 E(it) có dạng như B(H)

• Trong hệ đơn vị tương đối

dm

EE

U

  t t

tdmo

ii

còn máy phát turbine nước có kd = 1.06 (đường 1)

§2 CÁC ĐẶC TÍNH CỦA M.F.Đ.Đ.B

Trang 4

 Coi rư = 0 thì mạch điện thay

thế là thuần cảm nên Iq = Icos =

Trang 5

I

tn

ii

d

UI

x

no dm

IK

Trang 7

B

E

Trang 8

3 Đặc tính ngoài U = f(I)

 Khi I tăng  U tăng và

khi tải thuần trở hay có tính

cảm E giảm do p.ư.p.ư  U

giảm

 Khi tải có tính dung E

tăng do p.ư.p.ư  U tăng O

Trang 9

it1 it2

AB

Trang 10

U

Trang 11

U

MA

• Khi không tải, với it = OP ta có E = PM

• Do có tải, dòng điện để tạo ra E là OQ

• E là QA và U là QB

• Cho ABC tịnh tiến

sao cho AE(it) thì C sẽ

vẽ nên U(it)

Trang 12

UR

Trang 13

2 Xác định x q và x d

 Vẽ các đặc tính E(it) và I(it)

d

E ACz

d

xx

I

BCD

 Do hiệu ứng mặt ngoài nên điện trở của dây quấn phần ứng tăng khoảng 20%: Rư = 1.2R1f

2 2

d d u

x  z  R

Trang 14

 

Trang 15

Ví dụ 1: Thí nghiệm với dòng một chiều một máy

phát cực ẩn 25kVA, 240V, 50Hz nối Y cho kết quả Umc

= 120.6V, Imc = 50.4A Dòng điện ngắn mạch Ino = 60.2A Tính điện trở phần ứng, điện kháng đồng bộ,

tổng trở đồng bộ và tỉ số ngắn mạch K

Từ số liệu của thí nghiệm bằng dòng điện một chiều

ta có:

mc mc

Trang 16

25 10S

cs cs

Trang 17

§4 TỔN HAO VÀ HIỆU SUẤT CỦA M.Đ.Đ.B

 Tổn hao đồng pCu trên dây quấn stato

 Tổn hao sắt pFe trên lõi thép

Trang 18

 Tổn hao cơ pcơ gồm

• Tổn hao do làm mát

• Tổn hao do ma sát

 Hiệu suất

2 2

Trang 19

• Đảm bảo các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

 Ghép một máy phát vào làm việc song song với lưới gọi là hoà đồng bộ

• UF = UL

2 Các điều kiện hòa đồng bộ

fF = fL

• Thứ tự pha của máy phát và của lưới giống nhau

 Hoà đồng bộ thoả mãn các điều kiện trên gọi là hoà đồng bộ chính xác

Trang 20

 Sau khi nối vào lưới, máy phát làm việc không tải

Trang 21

• Do fF  fF nên điện áp trên đèn thay đổi U = 0  2UL

Trang 22

 Điều chỉnh n của máy phát cho đến khi chu kì tắt sáng T = (35)s thì có thể coi fF = fL

Trang 23

 Điều kiện trùng pha được kiểm tra bằng đèn

 Đồ thị vec tơ điện áp trên đèn U AL

BL

U CL

U

AF U

BF U

CF U

 Do điện áp trên các đèn

không bằng nhau nên các

đèn tắt sáng không đồng

thời

 Điều chỉnh n của máy phát

• Khi đèn 3 tối hẳn; đèn 2 và 3 sáng như nhau ta đóng CD

đến khi chu kì tắt sáng T=(35)s thì có thể coi fF = fL

Ngày đăng: 21/08/2020, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN