Present simple indicating past timeHiện tại đơn dùng thể hiện những sự việc xảy ra trong quá khứ, trong bài tường thuật, kể chuyện…làm cho bài văn sinh động hơn.. Tense pevision: simple
Trang 1Unit 2
Personal
experiences
Trang 21 Present simple indicating past time
Hiện tại đơn dùng thể hiện những sự việc xảy ra trong quá khứ, trong bài tường thuật, kể chuyện…làm cho bài văn sinh động hơn
Ex: Long time ago there is a beautiful princess whose mother died when she was born, so she lives with her father who
is the king…
Trang 32 Tense pevision: simple past,past
progressive and past perfect
a Simple past:
Ex: I typed the letter last night
b Past progressive:
Ex: Tom was working in the garden at 3 p.m yesterday afternoon.
c Khi có 2 hay nhiều việc cùng xảy ra song song ở một thời điểm trong quá khứ ta dùng QK tiếp diễn cho cả hai:
Ex: While Nam was playing football, Lan was practising her music lesson at home
Trang 4d Dùng quá kh đ n cho m t s vi c x y ra ứ đơn cho một sự việc xảy ra ơn cho một sự việc xảy ra ột sự việc xảy ra ự việc xảy ra ệc xảy ra ảy ra
trong khi m t hành đ ng khác đang ti n hành ột sự việc xảy ra ột sự việc xảy ra ến hành
trong QK
Ex: We were having dinner when the
telephone rang
e Dùng QK hoàn thành để diễn tả một sự việc xảy ra trước một thời điểm trong QK hay trước một sự việc QK khác
Ex: He had finished his work before he
went home