Bài 5 : Đọc đoạn văn sau và ghi ra những từ ngữ miêu tả ngoại hình của người theo mục bên dưới :... bất hịa Bài 14 : Đọc câu văn sau rồi điền từ vào chỗ trống theo yêu cầu.. Bài 15 : Gạc
Trang 1ÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU CUỐI KÌ 1 LỚP 5
PHIẾU 1
Bài 1 : Chọn các từ thích hợp trong ngoặc đơn (bảo toàn, bảo vệ, bảo quản, bảo đảm, bảo tàng, bảo hiểm, bảo tồn ) điền vào chỗ trống trong các câu sau :
a) Chúng em tích cực ……… ……… môi trường sạch đẹp
b) Anh ấy đã ……… sẽ làm xong công việc đúng hạn
c) Chiếc xe này đã được ………
d) Lớp em được đi thăm Viện ……… cách mạng Việt Nam e) Rừng Cúc Phương đã được xác định là khu ……… thiên nhiên quốc gia g) Các hiện vật lịch sử đã được ……… rất tốt h) Để ……… lực lượng, chúng ta quyết định thực hiện kế hoạch “Vườn không nhà trống” Bài 2 : Điền các quan hệ từ, cặp quan hệ từ thích hợp thích hợp trong ngoặc đơn (vì… nên ; bởi vậy ; không những …mà còn … ; vì ; nếu … thì…) vào các câu sau đây : a) ……… …… thiếu hiểu biết ………… nhiều người đã dùng mìn đánh cá b) ……….dùng mìn đánh cá ……… sẽ gây ra những hậu quả nghiêm trọng c) ……… họ làm hại các loài vật sống dưới nước ……… làm ô nhiễm môi trường d) Nhiều đoạn sông đã không còn cá, tôm sinh sống ……… mìn đánh cá đã làm chúng chết hết, cả con to lẫn con nhỏ e) ……… Nhà nước cần triệt để cấm đánh bắt cá mìn Bài 3 : Ghi đúng (Đ) vào trước hành động bảo vệ môi trường : a) trồng cây gây rừng b) Chặt phá rừng c) Săn bắn thú rừng d) Nạo vét lòng sông e) Xử lí rác thải f) Xử lí khí thải g) Đánh cá bằng điện Bài 4 : Đọc đoạn văn sau và xếp từ in đậm vào bảng phân loại bên dưới Chủ nhật quây quần bên bà, tôi và em Đốm thích nghe bà kể lại hồi bé ở Huế bà nghịch như con trai : bà lội nước và trèo cây phượng vĩ hái hoa ; sáu tuổi, bà trắng và mũm mĩm nhưng mặt mũi thường lem luốc như chàng hề. a) Danh từ :
b) Động từ :
c) Tính từ :
d) Quan hệ từ :
Bài 5 : Đọc đoạn văn sau và ghi ra những từ ngữ miêu tả ngoại hình của người theo mục bên dưới :
Trang 2Chị Gia-mi-li-a xinh thật là xinh Vóc người thon tha,û cân đối, tóc cứng không xoăn tết thành hai bím dày và nặng Chiếc khăn trắng chị choàng rất khéo trên đầu, chéo xuống trán một chút, nom rất hợp với chị, làm tôn hẳn nước da bánh mật, khuôn mặt bầu bầu, khiến chị càng thêm duyên dáng Mỗi khi chị Gia-mi-li-a cười, đôi mắt đen láy màu biêng biếc của chị lại bừng lên sức sống hăng say của tuổi trẻ
a) Miêu tả mái tóc :
b) Miêu tả đôi mắt :
c) Miêu tả khuôn mặt :
d) Miêu tả làn da :
e) Miêu t vóc người : ảvóc người :
Bài 6 : Xếp các từ ngữ dưới đây thành hai cột cho phù hợp : (bất hạnh, buồn rầu, may mắn, cơ cực, cực khổ, vui lòng, mừng vui, khốn khổ, tốt lành, vô phúc, sung sướng, tốt phúc) a) Đồng nghĩa với từ “hạnh phúc” :
b) Trái nghĩa với từ “hạnh phúc” :
Bài 7 : Điền tiếp vào chỗ trống 3 từ cĩ tiếng nhân mang nghĩa lịng thương người Nhân ái ,
Bài 8 : Những thành ngữ , tục ngữ nào nĩi về đức tính chăm chỉ ? a Một nắng hai sương b Chín bỏ làm mười c Thức khuya dậy sớm d Dầm mưa dãi nắng e Nặng nhặt chặt bị g Đứng mũi chịu sào h Tích tiểu thành đại i Nửa đêm gà gáy Bài 9 : Nối các từ ngữ chỉ vật ở bên trái với màu của nĩ ở bên phải a dải lụa đào b mơi son màu trắng (1) c tấm nhiễu điều d cành lá biếc màu xanh (2) e con ngựa bạch f hồ lục thủy màu đỏ (3) Bài 10 : Điền tiếp từ vào chỗ trống theo yêu cầu a 5 từ phức chỉ màu đỏ : đỏ rực
b 5 từ phức chỉ màu đen : đen tuyền ,
Bài 11: Viết 2 câu văn tả 2 lồi hoa màu trắng , mỗi câu dùng một từ tả màu trắng khác nhau
Bài 12 : Những từ nào đồng nghĩa với từ hạnh phúc ?
a may mắn b toại nguyện c sung sướng
d giàu cĩ e khoan khối g thoải mái
Trang 3Bài 13 : Những từ nào trái nghĩa với từ hạnh phúc ?
a buồn rầu b phiền hà c bất hạnh d nghèo đĩi
e cơ đơn g khổ cực h vất vả i bất hịa
Bài 14 : Đọc câu văn sau rồi điền từ vào chỗ trống theo yêu cầu
Một hơm , trên đường đi học về , Hùng , Qúy và Nam trao đổi với nhau xem ở trên đời này,cái gì quý nhất
Các từ là danh từ chung trong câu :
a Các từ là danh từ riêng trong câu :
Bài 15 : Gạch dưới đại từ xưng hơ trong các câu văn sau
Hùng nĩi : “ Theo tớ , quý nhất là lúa gạo Các cậu cĩ thấy ai khơng ăn mà sống được khơng?
Bài 16 : Đọc đoạn văn sau :
Hải Thượng Lãn Ơng là một thầy thuốc giàu lịng nhân ái , khơng màng danh lợi
Cĩ lần , một người thuyền chài cĩ đứa con nhỏ bị bệnh đậu nặng , nhưng nhà nghèo ,khơng cĩ tiền chạy chữa Lãn Ơng biết tin bèn đến thăm Giữa mùa hè nĩng nực , cháu
bé nằm trong chiếc thuyền nhỏ hẹp , người đầy mụn mủ , mùi hơi tanh bốc lên nồng nặc Nhưng Lãn Ơng khơng ngại khổ Ơng đã ân cần chăm sĩc đứa bé suốt một tháng trời
và chữa khỏi bệnh cho nĩ Khi từ giã nhà thuyền chài , ơng chẳng những khơng lấy tiền
mà cịn cho thêm gạo củi
Viết vào chỗ trống theo yêu cầu
a) Một danh từ làm chủ ngữ trong kiểu câu Ai là gì ?
Động từ : Tính từ : Quan hệ từ :
Bài 18 : Đánh dấu chéo vào ô trống trước từ loại đúng theo từng cột
Trang 4 - ôn luyện
- phòng học
- làm bài
- cần cù
- bài thi
- quyển sách
- thực hành
- giảng dạy
- rực rỡ
- phát biểu
- sáng sủa
-đôi mắt
- bài tập
- nỗi lo
- mưa gió
- mệt mỏi
- lễ phép
-sân trường
- chậm chạp
- bầu trời
- cây cỏ
- sự tự tin
- mập mạp
- yêu thương
Bài 19 : Đặt câu có cặp quan hệ biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả :
a) Vì …nên… :
b) Do … nên … :
c) Tại … nên … :
d) Bởi … nên … :
e) Nhờ … mà … :
Câu 20 : Đặt câu có cặp quan hệ biểu thị quan hệ giả thiết – kết quả : a) Nếu … thì … :
b) Hễ … thì … :
Câu 21 : Đặt câu có cặp quan hệ biểu thị quan hệ tương phản : a) Tuy … nhưng… :
b) Mặc dù … nhưng… :
Câu 22 : : Đặt câu có cặp quan hệ biểu thị quan hệ tăng tiến : a) Không những …mà còn… :
b) Không chỉ … mà còn :
Bài 22 : Điền các thành ngữ , tục ngữ sau vào bảng cho phù hợp a Chị ngã em nâng g Kính thầy yêu bạn b Tơn sư trọng đạo h Học thầy khơng tầy học bạn c Thờ cha kính mẹ i Bạn bè con chấy cắn đơi d Khơng thầy đố mày làm nên k Giàu về bạn , sang về vợ e Cá khơng ăn muối cá ươn Con cãi cha mẹ trăm đường con hư a) Quan hệ gia đình :
b) Quan hệ thầy trò
c) Quan hệ bạn bè :
Bài 23 : Điền thêm từ chỉ quan hệ vào chỗ trống
a) Đêm đã khuya……….em vẫn chưa buồn ngủ
b) Ba mẹ rầy la ……… em rất buồn
c) Bạn Lan không đến đúng giờ………chúng em sẽ đi trước
Trang 5d) Hôm nay, tổ Một Tực lớp……… tổ Hai trực lớp ?
e) Em thích học môn toán……… Mai thích học tiếng Việt
f) ……… bé hát hay……….bé ……… múa giỏi nữa
g) ……….Nam chủ quan……… bài kiểm tra của Nam bị điểm kém.h) ……… nhà quá nghèo ………Thanh phải đi bán vé số giúp gia đình.i) ……….Hải nhỏ nhất lớp………Hải luôn đứng đầu về việc học tập.j) ………bạn Đức hát……… cả lớp lại vỗ tay rất to
k) ……… Lan có hoàn cảnh gia đình khá giả ……… bạn ấy lúc nào cũng buồn
Bài 24 : Gạch chân cặp từ chỉ quan hệ và cho biết đó là quan hệ gì ?
a) Vì trời lạnh nên em phải mặc áo ấm
Trang 6n) Vì thấy Nam đã quá sợ nên ai nấy cười to
o) Tuy lưng hơi còng nhưng ông tôi đi lại vẫn nhanh nhẹn
p) Dù đêm đã khuya nhưng mẹ em vẫn ngồi khâu vá
q) Hễ Huy phát biểu thì cả lớp lại cười rộ lên
r) Nhờ sự cố gắng chăm chỉ nên giờ đây Tú đã là một học sinh giỏi
s) Chẳng những Hải đánh đàn hay mà bạn ấy còn học toán giỏi nữa
t) Tuy chưa đến mùa đông nhưng trời đã trở rét
u) Sở dĩ Hùng học kém vì bạn không chăm chỉ
Bài 25 : Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu tục ngữ sau : - ……… danh hơn ………… áo - Cái ………đánh chết cái ………
- Mua ……….ba vạn, bán ……… ba đồng - Cây ……… khơng sợ ……….đứng - Ở ……… gặp ………
Bài 26 : Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống : a) Tơi về nhà và
b) Tơi về nhà rồi
c) Tơi về nhà cịn
d) Tơi về nhà nhưng
e) Tơi về nhà mà
f) Tơi về nhà hoặc
g) Nhung nĩi và
h) Nhung nĩi rồi
i) Nhung nĩi cịn
j) Nhung nĩi nhưng
Câu 27 : Tìm từ đồng nghĩa với từ a) đất nước :
b) học tập :
c) to :
Câu 2 : Tìm từ láy
Trang 7+ Chỉ màu trắng :
+ Chỉ màu xanh :
Tìm từ ghép : + Chỉ màu trắng :
+ Chỉ màu xanh :
Câu 28 :: Đặt câu phân biệt các từ đồng âm sau đây : a) sao (1) :
b) sao (2) :
c) ga (1) :
d) ga (2) :
e) đàn (1) :
g) đàn (2) :
h) chèo (1) :
i) chèo (2) :
k) canh (1)
l) canh (2)
m) sổ (1) :
n) sổ (2) :
Câu 29 : Điền vào chỗ trống 2 từ trái nghĩa với từ đã cho : a) Chăm :
b) Ngoan :
c) Thông minh :
d) Hiền lành :
Câu 31 : Đặt câu với “nhà” được dùng với các nghĩa sau đây : a) Nhà có nghĩa là nơi để ở :
b) Nhà có nghĩa là gia đình :
c) Nhà có nghĩa là người làm nghề gì đó :
d) Nhà có nghĩa là đời vua :
e) Nhà có nghĩa là vợ hoặc chồng :
Trang 8Câu 32 : Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với mỗi từ sau đây :
Thắng lợi Hòa bình Đoàn kết Hùng vĩ Bảo vệ
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu 33 : Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau : a) hoa :
b) bát :
c) bắt nạt :
d) xấu hổ :
e) mênh mông :
f) chót vót :
g) lấp lánh :
h) vắng vẻ :
i) đông vui :
j) mơ ước :
Câu 34 : Trong câu: “Trời thu xanh thăm thẳm, nắng cuối thu lấp lánh, long lanh, dát vàng trên những chiếc lá trải dài trên mặt đất.” cĩ bao nhiêu từ láy? Kể ra ?
Câu 35 : Trong câu: “Hồn tơi hĩa thành chiếc sáo trúc nâng ngang mơi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu” cĩ mấy động từ?
Câu 36 : Chủ ngữ của câu: “Thống cái, dưới bĩng râm của rừng già, thảo quả lan tỏa nơi tầng rừng thấp, vươn ngọn, xịe lá, lấn chiếm khơng gian.” là gì?
C©u 37: §Ỉt 2 c©u theo yªu cÇu sau: a) Mét c©u cã “n¨m nay” lµm tr¹ng ng÷
b) Mét c©u cã “n¨m nay” lµm chđ ng÷
Câu 38 : Đặt câu với các từ theo yêu cầu : a) Một câu có từ “qua” là động từ :
Trang 9b) Đặt một câu với từ “qua” là quan hệ từ :
Trang 10PHIẾU 2
Bài 1: Xác định từ đơn, từ ghép trong các câu sau :
- Nụ hoa xanh màu ngọc bích
- Đồng lúa rộng mênh mông
- Tổ quốc ta vô cùng tươi đẹp
Bài 2 :Tìm các từ phức trong các kết hợp được in đậm dưới đây:
Vườn nhà em có rất nhiều loài hoa : hoa hồng , hoa cúc, hoa nhài, Màu sắc của hoa cũng thật phong phú : hoa hồng, hoa vàng , hoa trắng ,
Bài 3 :Chép lại đoạn thơ sau rồi gạch 1 gạch dưới các từ phức:
Em mơ làm mây trắngBay khắp nẻo trời caoNhìn non sông gấm vócQuê mình đẹp biết bao
Bài 4 :Chỉ ra từng từ đơn, từ phức trong đoạn thơ sau :
Ơi quyển vở mới tinh
Em viết cho thật đẹpChữ đẹp là tính nếtCủa những người trò ngoan
Bài 5 : Dùng gạch ( / ) tách từng từ trong các câu sau :
Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng , cái đầu tròn và 2 con mắt long lanh như thuỷ tinh Bốn cánh chú khẽ rung rung như còn đang phân vân
Bài 6 :Gạch 1 gạch dọc giữa 2 từ đứng cạnh nhau trong đoạn văn sau:
Trời nắng chang chang Hoa ngô xơ xác như cỏ may Lá ngô quắt lại, rủ xuống Những bắp ngô đã mập và chắc chỉ chờ tay người đến bẻ mang về
Bài 7 :Gạch 1 gạch dưới những từ 2 tiếng trong đoạn văn sau :
Trên quảng trường Ba Đình lịch sử, lăng Bác uy nghi và gần gũi Cây và hoa khắp miền đất nước về đây tụ hội, đâm chồi , phô sắc và toả ngát hương thơm
Bài 8 :Dùng ( / ) tách các từ trong đoạn văn sau :
Giữa vườn lá xum xuê , xanh mướt, còn ướt đẫm sương đêm, có một bông hoa rập rờn trước gió Màu hoa đỏ thắm, cánh hoa mịn màng, khum khum úp sát voà nhau như còn chưa muốn nở hết Đoá hoa toả hương thơm ngát
Bài 9 :
Dùng ( / ) tách từng từ trong đoạn văn sau:
Mùa xuân đã đến Những buổi chiều hửng ấm, từng đàn chim én từ dãy núi đằng
xa bay tới, lượn vòng trên những bến đò, đuổi nhau xập xè quanh những mái nhà cao thấp Những ngày mưa phùn, người ta thấy trên những bãi soi dài nổi lên ở giữa sông,
Trang 11những con giang , con sếu coa gần bằng người, theo nhau lững thững bước thấp thoáng
trong bụi mưa trắng xoá
Bài 10:Tìm các từ đơn và từ phức trong các câu văn sau: a)Nước Việt Nam xanh muôn ngàn cây lá khác nhau Cây nào cũng đẹp, cây nào cũng quý Nhưng thân thuộc nhất vẵn là tre nứa Tre Đồng Nai, nứa Việt Bắc, tre ngút ngàn Điện Biên Phủ b) Mùa xuân mong ước đã đến Đầu tiên, từ trong vườn, mùi hoa hồng, hoa huệ sực nức bốc lên c) Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới, Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót Bài 11 :Điền các tiếng thích hợp vào chỗ trống để có : a) Các từ ghép : b) Các từ láy : - mềm - mềm
- xinh - xinh
- khoẻ - khoẻ
- mong - mong
- nhớ - nhớ
- buồn - buồn
Bài 12 :Điền các tiếng thích hợp vào chỗ trống để có : a) T.G.T.H b) T.G.P.L c) Từ láy - nhỏ - nhỏ - nhỏ
- lạnh - lạnh - lạnh
- vui - vui - vui
- xanh - xanh - xanh
Bài 13 :Hãy xếp các từ sau vào 3 nhóm : T.G.P.L ; T.G.T.H ; Từ láy : Thật thà, bạn bè, bạn đường, chăm chỉ, gắn bó, ngoan ngoãn, giúp đỡ, bạn học, khó khăn, học hỏi, thành thật, bao bọc, quanh co, nhỏ nhẹ T.G.T.H
T.G.P.L
Từ láy
Bài 14 :Phân các từ phức dưới đây thành 2 loại : T.G.T.H và T.G.P.L : Bạn học, bạn hữu, bạn đường, bạn đời, anh em, anh cả, em út , chị dâu, anh rể, anh chị, ruột thịt,hoà thuận , thương yêu T.G.T.H
T.G.P.L
Bài 15 :Cho những kết hợp sau :
Vui mừng, nụ hoa, đi đứng, cong queo, vui lòng, san sẻ, giúp việc, chợ búa, ồn
ào, uống nước, xe đạp, thằn lằn, tia lửa, nước uống, học hành, ăn ở, tươi cười
Hãy xếp các kết hợp trên vào từng nhóm : Từ ghép có nghĩa tổng hợp, từ ghép
có nghĩa phân loại, từ láy, kết hợp 2 từ đơn.
Bài 16: “ Tổ quốc” là 1 từ ghép gốc Hán ( từ Hán Việt ) Em hãy :
- Tìm 4 từ ghép trong đó có tiếng “ tổ ”.
Trang 12- Tìm 4 từ ghép trong đó có tiếng “ quốc ’’.
Bài 17 : Tìm 5 từ láy để miêu tả bước đi, dáng đứng của người Đặt câu với mỗi từ tìm
được
Bài 18 :Em hãy tìm :
- 3 thành ngữ nói về việc học tập
- 3 thành ngữ ( tục ngữ ) nói về tình cảm gia đình
Bài 19 :Tìm các từ tượng hình, tượng thanh thích hợp điền vào chỗ trống :
- hang sâu - cười -rộng
- vực sâu - nói - dài
- cánh đồng rộng - gáy - cao
- con đường rộng - thổi - thấp
Bài 20:Tìm 4 từ ghép có tiếng “ thơm’’ đứng trước, chỉ mức độ thơm khác nhau của
hoa, Phân biệt nghĩa của các từ này
Bài 21 :Giải nghĩa các thành ngữ , tục ngữ sau :
- Máu chảy ruột mềm
Bài 22:Điền những từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành các thành ngữ :
- Chậm như - Ăn như
- Nhanh như - Nói như
- Nặng như - Khoẻ như
- Cao như - Yếu như
- Dài như - Ngọt như
- Rộng như - Vững như
Bài 23:Cho các từ sau:
Bác sĩ, nhân dân, hi vọng, thước kẻ, sấm, văn học, cái, thợ mỏ, mơ ước, xe máy,sóng thần, , chiếc, bàn ghế, gió mùa, xã, huyện, phấn khởi, tự hào, mong muốn, truyềnthống, hoà bình
a)xếp các từ trên vào 2 loại : DT và không phải DT
b)Xếp các DT tìm được vào các nhóm : DT chỉ người, DT chỉ vật, DT chỉ hiện
tượng, DT chỉ khái niệm, DT chỉ đơn vị
Bài 24 :Tìm chỗ sai trong các câu sau và sửa lại cho đúng :
a) Bạn Vân đang nấu cơm nước
b) Bác nông dân đang cày ruộng nương
c) Mẹ cháu vừa đi chợ búa
d) Em có một người bạn bè rất thân
Bài 25 :
Cho các từ : cánh đồng, tình thương, lịch sử Hãy đặt thành 2 câu ( với mỗi từ ) sao
cho trong 2 câu đó mỗi từ nằm ở 2 bộ phận chính khác nhau
Bài 26 :Xác định từ loại của những từ được gạch chân dưới đây :
Trang 13- Anh ấy đang suy nghĩ
- Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc
- Anh ấy sẽ kết luận sau
- Những kết luận của anh ấy rất chắc chắn
- Anh ấy ước mơ nhiều điều
- Những ước mơ của anh ấy thật lớn lao
Bài 27 : Các từ gạch chân trong từng câu dưới đây bổ sung ý nghĩa gì cho ĐT đứng trước nó : a) Tuy rét vẫn kéo dài nhưng mùa xuân đã đến b) Những cành cây đang trổ lá, lại sắp buông toả những tán hoa Bài 28 :Xác định từ loại của các từ trong các thành ngữ : - Đi ngược về xuôi - Nhìn xa trông rộng - nước chảy bèo trôi Bài29 :Xác định DT, ĐT, TT của các câu sau : - Bốn mùa một sắc trời riêng đất này - Non cao gió dựng sông đầy nắng chang - Họ đang ngược Thái Nguyên, còn tôi xuôi Thái Bình - Nước chảy đá mòn Bài 30:Xác định từ loại của những từ sau : Niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu Bài31 :Xác định từ loại của những từ sau : Sách vở, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tâm sự,lo lắng, xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn , vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn Đại từ - Đại từ xưng hô ( Tuần 9, Tuần 11- Lớp 5 ): Bài 32: Xác định chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong từng câu dưới đây : a) Tôi đang học bài thì Nam đến
b) Người được nhà trường biểu dương là tôi
c) Cả nhà rất yêu quý tôi
d) Anh chị tôi đều học giỏi
e) Trong tôi, một cảm xúc khó tả bỗng trào dâng
Bài 33 :Tìm đại từ trong đoạn hội thoại sau , nói rõ từng đại từ thay thế cho từ ngữ nào
:
Trong giờ ra chơi , Nam hỏi Bắc :
- Bắc ơi, hôm qua bạn được mấy điểm môn Tiếng Anh ? ( câu 1 )
- Tớ được điểm 10, còn cậu được mấy điểm ?- Bắc nói (câu 2 )
- Tớ cũng thế (câu 3 )
Bài 34 :Đọc các câu sau :
Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :
- Xin ông thả cháu ra
Trang 14Sói trả lời :
-Thôi được, ta sẽ thả mày ra Có điều mày hãy nói cho ta hay , vì sao họ nhà Sócchúng mày lúc nào cũng vui vẻ như vậy ?
( Theo Lép Tôn- xtôi ).
a) Tìm đại từ xưng hô trong các câu trên
b) Phân các đại từ xưng hô trên thành 2 loại :
- Đại từ xưng hô điển hình
- Danh từ lâm thời làm đaị từ xưng hô
Bài 35 :Thay thế các từ hoặc cụm từ cần thiết bằng đại từ thích hợp để câu văn không
bị lặp lại :
a) Một con quạ khát nước, con quạ tìm thấy một cái lọ
b) Tấm đi qua hồ, Tấm vô ý đánh rơi một chiếc giày xuống nước
c) - Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?
- Tớ được 10 điểm Còn cậu được mấy điểm ?
- Tớ cũng được 10 điểm
Trang 15PHIẾU 3
Quan hệ từ (QHT)
a) Ghi nhớ :
- QHT là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau
- Các QHT thường dùng là : và, với, hay, hoặc, nhưng ,mà, thì, của, ở, tại, bằng,
như, để, về,
- Nhiều khi, từ ngữ trong câu được nối với nhau bằng 1 cặp QHT Các cặp QHT thường dùng là : + Vì nên ; Do nên ; Nhờ nên ( biểu thị quan hệ nguyên nhân- kết quả ) + Nếu thì ; Hễ thì (biểu thị quan hệ giả thiết, điều kiện - kết quả ) + Tuy nhưng ; Mặc dù nhưng (biểu thị quan hệ tương phản, nhượng bộ, đối lập ) + Không những mà còn ; Không chỉ mà còn (biểu thị quan hệ tăng tiến ) Bài 36 :Tìm QHT và cặpQHT trong đoạn trích sau và nêu rõ tác dụng của chúng : Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập, còn Vạc thì lười biếng, suốt ngày chỉ nằm ngủ Cò bảo mãi mà Vạc chẳng nghe Nhờ chăm chỉ siêng năng nên Cò học giỏi nhất lớp
Bài 37 :Chọn từ ngữ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống trong từng câu : nhưng, còn , và , hay, nhờ. a) Chỉ ba tháng sau, siêng năng ,cần cù, cậu vượt lên đầu lớp b) Ông tôi đã già không một ngày nào ông quên ra vườn c) Tấm rất chăm chỉ Cám thì lười biếng d) Mình cầm lái cậu cầm lái ? e) Mây tan mưa tạnh dần Bài 38 :Đặt câu với mỗi QHT sau : của , để, do, bằng, với , hoặc.
Bài 39 :Hãy đặt 4 câu trong đó có sử dụng 4 cặp QHT dùng để biểu thị quan hệ : Nguyên nhân- kết quả
- Điều kiện ( giả thiết ) - kết quả
- Nhượng bộ (đối lập, tương phản )
- Tăng tiến