- Kết hợp với từ chỉ số l ợngở phía tr ớc, các chỉ từ ở phía sau để tạo thành cụm danh từ.. Khi làm chủ ngữ, động từ mất khả năng kết hợp với các từ đã, đang, sẽ… để tạo thành cụm động t
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo
về dự giờ chuyên đề văn 6
Tiết 135
Tổng kết phần tiếng Việt
Trang 2Bảng 1: Từ loại và các cụm từ
Danh từ - Những từ chỉ ng ời, vật, hiện t ợng, khái niệm
- Kết hợp với từ chỉ số l ợngở phía tr ớc, các chỉ
từ ở phía sau để tạo thành cụm danh từ
- Chức vụ điển hình là chủ ngữ, khi làm vị ngữ
phải có từ là đứng tr ớc
- Danh từ chỉ đơn vị: + Dt chỉ đơn vị
tự nhiên + Danh từ chỉ
đơn vị quy ớc
- Danh từ chỉ sự vật:
+ DT chung
+ DT riêng
- Một con
trâu đang
cày ruộng.
Động từ - Những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật
- Kết hợp với các từ: đã, đang, sẽ, cũng, vẫn, hãy, đừng, chớ… để tạo thành cụm động từ để tạo thành cụm động từ
- Chức vụ ngữ pháp điển hình là vị ngữ Khi làm chủ ngữ, động từ mất khả năng kết hợp với các từ đã, đang, sẽ… để tạo thành cụm động từ
- Động từ chỉ tình thái
- Động từ chỉ hoạt
động, trạng thái
- Nó định
nói.
- Lớp tôi học
tiếng Việt
Tính từ -Những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật,
hành động, trạng thái
- Kết hợp với các từ đã, đang, sẽ, cũng … để tạo thành cụm động từ để tạo thành cụm tính từ
- Chức vụ làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu (khả
năng làm vị ngữ của tính từ hạn chế hơn động từ)
- Tính từ chỉ đặc
điểm t ơng đối
- Tính từ chỉ đặc
điểm tuyệt đối
- Bầu trời
xanh ngắt
không gợn một bóng mây
Trang 3Đặc điểm Cấu tạo Ví dụ
Cụm
danh
từ
- Tổ hợp từ do danh từ với một
số từ ngữ phụ thuộc tạo thành,
có ý nghĩa đầy đủ và có cấu tạo phức tạp hơn danh từ
- Chức vụ ngữ pháp của cụm danh từ trong câu giống nh danh từ
- Gồm 3 phần:
+ phần tr ớc: bổ sung về số và l ợng + Phần trung tâm: danh từ
+ Phần sau: nêu đặt điểm của tự vật mà danh từ biểu thị hoặc xác định vvị trí của
sự vật trong không gian, thời gian
- tất cả các bạn học sinh ấy
Cụm
động
từ
- Tổ hợp từ do động từ với một
số từ ngữ phụ thuộc, có ý nghĩa đầy đủ và cấu tạo phức tạp hơn động từ
- Chức vụ ngữ pháp trong câu của cụm động từ giống nh
động từ
Gồm 3 phần:
+ phần tr ớc: phụ ngữ bổ sung cho động từ
có ý nghĩa quan hệ thời gian, sự tiếp diễn t
ơng tự
+ Phần trung tâm: động từ + phần sau: phụ ngữ bổ sung về h ớng, đối
t ợng
đang
ăn cơm
Cụm
tính
từ
Tổ hợp từ do tính từ với một số
từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành,
có ý nghĩa đầy đủ và có cấu tạo phức tạp hơn tính từ
- Chức vụ ngữ pháp trong câu
- Tổ hợp từ do tính từ với một số từ ng xphụ thuộc nó tạo thành, có ý nghĩa đầy
đủ và có cấu tạo phức tạp hơn n tính từ
- Chức vụ ngữ pháp trong câu của cụm tính từ giống nh tính từ
vẫn còn trẻ lắm
Trang 4Bảng 2: Các biện pháp tu từ
So sánh
- Là đối chiếu sự vật này với sự vật khác có nét t ơng đồng, làm tăng sức gợi hình gợi cảm cho sự diễn
đạt.
- So sánh ngang bằng.
- So sánh không ngang bằng. - Quê h ơng là chùm khế
ngọt… để tạo thành cụm động từ.
Nhân
hóa
- Là gọi hoặc tả con vật, đồ vật, cây cối bằng những từ vốn đ ợc dùng
để gọi hoặc tả con ng ời; làm cho
tg vật trở nên gần gũi với con ng ời.
- Dùng từ vốn gọi ng ời để gọi vật.
- Dùng những từ vốn chỉ hđ, t/c của
ng ời để chỉ hđ, t/c của vật.
- Trò chuyện x ng hô với vật nh với
ng ời
- Từ đó, bác Tai,
cô Mắt, cậu
Chân, cậu
Tay lại thân mật sống với nhau… để tạo thành cụm động từ.
ẩn dụ
- Là gọi tên sự vật hiện t ợng này bằng tên sự vật hiện t ợng khác
có nét t ơng đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình gợi cảm cho sự diễn đạt.
- ẩn dụ hình thức.
- ẩn dụ cách thức.
- ẩn dụ phẩm chất.
- ẩn dụ chuyển đổi cảm giác.
- Về thăm nhà Bác làng Sen
Có hàng râm bụt
thắp lên lửa
hồng.
Hoán dụ
- Gọi tên sự vật hiện t ợng này bằng tên sự vật hiện t ợng khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình gợi cảm cho sự diễn đạt.
- Lấy bộ phận để gọi toàn thể.
- Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.
- Lấy dấu hiệu của vật để gọi vật
bị chứa.
- Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu t ợng.
- Bàn tay ta làm
nên tất cả
Có sức ng ời sỏi đá cũng thành cơm.
Trang 5Biện pháp tu từ
Khái niệm Phân loại Ví dụ
So sánh
Đối chiếu sự vật này với sự vật khác có nét t ơng đồng, làm tăng sức gợi hình gợi cảm cho sự diễn đạt
- So sánh ngang bằng.
- So sánh không ngang bằng.
- Quê h ơng là chùm khế ngọt… để tạo thành cụm động từ.
Nhân hóa
- Từ đó, bác Tai, cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay
lại thân mật sống với nhau… để tạo thành cụm động từ.
ẩn dụ
Bảng 2: Các biện pháp tu từ
Trang 7Thành phần chính của câu:
(Là thành phần băt buộc phải có mặt để câu có cấu tạo hoàn chỉnh
và diễn đạt đ ợc một ý trọn vẹn.)
- Là thành phần chính của câu
nêu tên sự vật, hiệnt ợng có hành
động, trạng thái … để tạo thành cụm động từ đ ợc miêu tả ở
vị ngữ.
- Trả lời cho các câu hỏi: ai? Cái
gì? hoặc Con gì?
- Câu tạo: th ờng là danh từ, cụm
danh từ, đại từ.
- Là thành phần chính của câu, có khả năng kết h ợp với các phó từ chỉ quan hệ thời gian.
- Th ờng trả lời cho câu hỏi: là gì? làm gì? Nh thế nào? làm sao?
- Cấu tạoL: thwongf là động
từ (hoặc cụm động từ), tuính
từ (hoặ cụm tính từ), danh từ (hoặc cụm danh từ)
Trang 81
Câu
trần
thuật
đơn
loại cõu do một cụm C – V tạo
thành, dựng để giới thiệu, tả
hoặc kể về một sự việc, sự vật hay để nờu một ý kiến
- Câu TTđ có từ là.
- Câu TTđ không có từ là
2 Câu TTđ có
từ là
- Vị ngữ thường do từ là kết hợp
với danh từ (cụm danh từ) ; động từ (cụm động từ) hoặc tớnh từ (cụm tớnh từ),
- Khi vị ngữ biểu thị ý phủ
định, nú kết hợp với cỏc cụm từ
khụng phải, chưa phải.
+ Cõu định nghĩa.
+ Cõu giới thiệu
+ Cõu miờu tả
+ Cõu đỏnh giỏ
- Dế Mèn trêu chị Cốc
/ là dại.
3
Câu
TTđ
không
có từ là
+ Vị ngữ thường do động từ
hoặc cụm động tự, tớnh từ hoặc cụm tớnh từ tạo thành
+ Khi vị ngữ biểu thị ý phủ
định, nú kết hợp với cỏc từ
khụng, chưa.
+ cõu miờu tả:cõu dựng để miờu
tả hành động, trạng thỏi, đặc điểm,… của sự vật nờu ở chủ ngữ ,chủ ngữ đứng trước vị ngữ
+ cõu tồn tại: cõu dựng để thụng
bỏo về sự xuất hiện, tồn tại hoặc tiờu biến của sự vật ; chủ ngữ th ờng đứng sau vị ngữ
- Bức tranh lớn / treo trên t ờng
Bảng 3: Câu trần thuật đơn
Trang 9stt Dấu câu Công dụng ví dụ
1 Dấu chấm đặt cuối câu trần thuật, câu câù khiến. Cây cối um tùm.
2 Dấu chấm hỏi
đặt cuối câu nghi vấn, hoặc đặt trong dấu ngoặc đơn và sau một ý hay một từ ngữ nhất
định để biểu thị thái độ nghi ngờ hoặc châm cbiếm đối vói ý đo hay nội dung của từ ngữ đó
Con có nhận ra con không?
3 Dấu chấm than
đặt cuối câu cầu khiến, câu cảm thán Ngoài ra còn đặt trong dấu ngoặc đơn và sau một ý hay một từ ngữ nhất định để biểu thị thái độ nghi ngờ hoặc châm cbiếm đối vói ý đo hay nội dung của từ ngữ đó
- Cá ơi, giúp tôi với!
- ôi thôi chú mày
ơi!
4 Dấu phẩy
- đánh dấu ranh giới giữa ccác bộ phận của câu:
+ giữa các thành phần phụ của câu với chủ ngữ
và vị ngữ
+ giữa các từ ngữ có cùng chức vụ trong câu
+ giữa một từ ngữ với bộ phận chú thích của nó
+ giữa các vế cảu một câu ghép
- Buổi sáng, em tới
tr ờng
- Vừa lúc đó, sứ giả
đem ngựa sắt, roi sắt, áo giáo sắt đến
Bảng 4: Các dấu câu
Trang 10Bài 1/195(Vở Luyện tập): Xác định từ loại chonhững từ có trong những câu
sau:
“Tôi mở cửa sổ, một luồng gió nhẹ thoảng qua mang theo chiếc lá vàng bay vào
phòng Cành lá chao l ợn trong không gian nh còn luyến tiếc khung trời rộng,
nh muốn nhìn lần cuối thân cây đã từng ấp ủ lá bao ngày, nh giã từ đám lá còn xanh.”
(Trần Mĩ Kim , Sđd , tr 163 )
Điền kết quả vào bảng sau :
Danh từ
Động từ
Tính từ
Số từ
L ợng từ
Chỉ từ
Phó từ
Trang 11Danh tõ cöa sæ, luång giã, chiÕc l¸, phßng, cµnh l¸ , kh«ng
gian, khung trêi, lÇn cuèi, th©n c©y , l¸ , ngµy.
§éng tõ më, tho¶ng qua , mang, theo , bay , chao l în , luyÕn
tiÕc, muèn, nh×n, Êp ñ, gi· tõ.
TÝnh tõ nhÑ , vµng , réng , xanh.
ChØ tõ
§iÒn kÕt qu¶ vµo b¶ng sau :
Trang 12Bài 2 /195(Vở Luyện tập):
Tìm các phép tu từ đã học có trong đoạn văn sau:
“Tr ớc mắt tôi , một cây sồi cao lớn toàn thân phủ đầy lá đỏ Bên
cạnh đó , nh để tôn thêm màu đỏ chói lọi kia lại là màu vàng rực rỡ của mấy cây cơm nguội đang phô hết vẻ đẹp kì lạ của mình Một làn gió rì rào chạy qua , những chiếc lá rập rình lay động nh những
đốm lửa vàng bùng cháy Tôi rẽ lá, nhẹ nhàng men theo một lạch n
ớc để đến cây sồi N ớc róc rách chảy , lúc tr ờn lên mấy tảng đá
trắng , lúc luồn d ới mấy gốc cây ẩm mục Tôi ngắt một chiếc lá đỏ thắm thả xuống dòng n ớc Chiếc lá vừa chạm mặt n ớc , lập tức
một chú nhái bén tí xíu nh đã phục sẵn từ bao giờ nhảy phóc lên ngồi chễm chệ trên đó Chiếc lá tròng chành , chú nhái bén loay hoay cố giữ thăng bằng rồi chiếc thuyền đỏ thắm lặng lẽ xuôi dòng Chàng lái đò vênh mặt nhìn tôi gi ơng đôi mắt đen láy nh hai hạt rau dền lên, vẻ đầy hãnh diện.”
(Theo Trần Hoài D ơng , Sđd)
“Tr ớc mắt tôi, một cây sồi cao lớn toàn thân phủ đầy lá đỏ Bên
cạnh đó, nh để tôn thêm màu đỏ chói lọi kia lại là màu vàng rực rỡ của mấy cây cơm nguội đang phô hết vẻ đẹp kì lạ của mình Một
đốm lửa vàng bùng cháy Tôi rẽ lá, nhẹ nhàng men theo một lạch n
ớc để đến cây sồi N ớc róc rách chảy, lúc tr ờn lên mấy tảng đá
thắm thả xuống dòng n ớc Chiếc lá vừa chạm mặt n ớc, lập tức một
chễm chệ trên đó Chiếc lá tròng chành, chú nhái bén loay hoay cố
lái đò vênh mặt nhìn tôi gi ơng đôi mắt đen láy nh hai hạt rau dền
lên, vẻ đầy hãnh diện.”
(Theo Trần Hoài D ơng , Sđd)
Trang 13Bài 5 /197(Vở Luyện tập): Những câu sau đây sai vì lỗi gì ? Em sửa lại cho đúng
Câu sai Lỗi sai Sửa lại
Thả sào ,rút sào nhanh nh
cắt.
Qua sự việc bánh ch ng ,
bánh giầy cho thấy Lang
Liêu là ng ời con rất hiếu
thảo.
Mảnh sân đất đã mấp mé.
Ngày mai ai đem sính lễ
đến tr ớc.
Bánh ch ng – một loại
Trang 14Câu sai Lỗi sai Sửa lại
Thả sào ,rút sào nhanh nh
cắt.
Qua sự việc bánh ch ng ,
bánh giầy cho thấy Lang
Liêu là ng ời con rất hiếu
thảo.
Mảnh sân đất đã mấp mé.
Ngày mai ai đem sính lễ
đến tr ớc.
Bánh ch ng – một loại
bánh cổ truyền của dân
tộc.
Nhầm phụ chú với vị ngữ
Bánh ch ng là loại bánh cổ truyền của dân tộc.
Thiếu chủ ngữ
Chúng tôi thả sào, rút sào nhanh nh cắt.
Thiếu chủ ngữ
Qua sự việc bánh ch ng, bánh giầy, em thấy Lang Liêu là ng
ời con rất hiếu thảo.
Sai về nghĩa D ới mảnh sân đất, n ớc đã mấp mé.
Thiếu
vị ngữ
Ngày mai, ai đem sính lễ đến tr
ớc sẽ đ ợc r ớc Mị N ơng.
Trang 15Em hãy miêu tả nội dung bức tranh bằng một đoạn văn ngắn
khoảng 4-6 câu , trong đó sử dụng một trong các phép tu từ , một
số dấu câu và ít nhất một cụm từ đã học.
Trang 16H íng dÉn vÒ nhµ:
-Tãm t¾t kiÕn thøc vÒ TiÕng ViÖt
-Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trong vë bµi tËp -ChuÈn bÞ tiÕt «n tËp tæng hîp.