SÁCH TỰ LUYỆN TOEI SÁCH TỰ LUYỆN TOEI SÁCH TỰ LUYỆN TOEI SÁCH TỰ LUYỆN TOEI SÁCH TỰ LUYỆN TOEI SÁCH TỰ LUYỆN TOEI SÁCH TỰ LUYỆN TOEI SÁCH TỰ LUYỆN TOEI SÁCH TỰ LUYỆN TOEI SÁCH TỰ LUYỆN TOEI SÁCH TỰ LUYỆN TOEI
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Sau một quá trình học tập và giảng dạy toeic, tiếng anh giao tiếp, phát âm….thì mình
có một vài điều muốn nói với các bạn như sau Rất cảm ơn các bạn đã đọc hết những tâm tư tình cảm của mình qua lời nói đầu này:
Thứ nhất: Học tiếng anh không hề khó các bạn ạ Mình chuyên dân khối A nhưng
cày cuốc như điên dồ thì sau 1 tháng nói chuyện khá tốt với tây rồi Sau hơn 1 tháng
đã đạt TOEIC 860 rồi 985 và học lên IELTS 7.5 Nên mình tin bạn nào cũng thừa khả năng học được tiếng anh nhé
Thứ 2: Học tiếng anh như thế nào cho dễ? Mình nói luôn học tiếng anh còn dễ hơn
cả mấy môn khối A Và để học tiếng anh dễ và nhanh nhất là dành nhiều thời gian cho nó Mức độ nhanh chậm là do bạn đầu từ thời gian nhiều hay ít vào đó Mình nói luôn nếu dành ít thời gian thì kết quả sẽ chẳng đi đến đâu Giống như kiểu bạn đi làm
ý, nếu bạn làm xong và được trả tiền luôn thì bạn có phấn khích để mai làm tiếp ko? Tiếng anh cũng vậy Nếu bạn dành nhiều thời gian học và sau 5-10 ngày mà tiến bộ
rõ rệt sẽ khiến bạn tự yêu thích tiếng anh hơn và học nhanh hơn Còn nó lên từng tý một thì sẽ làm bạn chán nản như kiểu đi làm mãi ko nhận được lương ý
Thứ 3: Có nên đi học ở trung tâm không? Nếu bạn có tiền thì bạn nên đi học thử một
khóa ở trung tâm xem lộ trình phương pháp và cách học như thế nào rồi ở nhà mà tự học chứ đừng cố theo nhiều khóa làm gì Tại sao mình lại nói vậy là vì học ở trung tâm rất đông mình không được chỉ bảo tận tình này, tình trạng dạy nhanh không theo kịp Cái mình ghét nhất là ở trung tâm học giữ giáo trình chia nhỏ làm nhiều khóa mà không dạy hết luôn Chưa kể nhưng điều không trọng tâm họ cũng dạy lan man kéo dài thời gian rất mệt mà cả buổi học không học được mấy Một điểm trung của các trung tâm dạy TOEIC hiện nay là cứ giao bài tập cho học viên làm rồi lên lớp cô giáo chữa Mình thấy rất mất thời gian mà cái đó mình có thể tự chữa ở nhà chỉ cần cô cho đáp án là xong Buổi đầu thì hay đó nhưng càng về sau càng chán, chưa kể dạy chạy giáo án các kiểu…
Trang 2Thứ 4: Vậy thì giờ chúng ta học đâu và học như thế nào? Chính vì câu hỏi này mà
mình đã làm ra quyển sách này Mình cố gắng tập hợp đầy đủ và chi tiết nhất những
gì về TOEIC trong duy nhất quyển sách này Mình đảm bảo là sát nhất và cô đọng nhất so với đề toeic hiện tại, không lan man giúp các bạn có thể đạt 800+ sau khi trải qua cuốn sách này Hơn nữa, sách còn có phương pháp mà chưa ở đâu có, lại được
hỗ trợ qua facebook khi các bạn học sách không hiểu nữa Quyển sách này được biên soạn từ kiến thức cơ bản nhất đến nâng cao nhất sát với đề thi cho bạn học
Điều cuối cùng: Xuất phát từng là một sinh viên không có đủ tiền để đi học tiếng
anh nên mình rất hiểu hoàn cảnh của nhiều bạn sinh viên đã từng như mình Vì vậy, sau một quá trình giảng dạy tiếng anh tầm 5 năm thì này mình cũng đúc kết ra rất nhiều điều quý giá từ chính quá trình học tập và giảng dạy Nay mình dồn hết tâm huyết của mình để biên soạn nên cuốn sách tự học toeic này để phần nào chia sẻ bớt gánh nặng với các bạn cũng như giúp các bạn có thể tiến nhanh hơn đến điểm số toeic mơ ước của mình
Cảm ơn bạn đã đọc hết cuốn sách này Cuốn sách may mắn này đã thuộc về bạn!
Trang 3TỔNG QUAN VỀ TOEIC
Bài thi TOEIC gồm 2 phần là READING & LISTENNG (990 điểm) Listening( 100 câu – 45 phút – 495 điểm)
Part 1 Mô tả tranh (10 tranh)
- Với mỗi câu hỏi, thí sinh sẽ xem một bức tranh trong cuốn đề thi và nghe 4 câu miêu tả ngắn, được nói một lần Những câu miêu tà này
không có trong đề thi, vì vậy thí sinh phải chú ý lắng nghe để hiểu nội dung
- Khi nghe, thí sinh nhìn vào hình ảnh trong cuốn đề thi và chọn câu miêu tả phù hợp nhất với hình ảnh, sau đó tô vào phương án trả lời tương
ứng trong bản Answer Sheet
Part 2 Hỏi đáp ( 30 câu hỏi)
- Mỗi câu hỏi của phần này sẽ có 3 phương án trả lời Các câu hỏi và trả lời sẽ chỉ được nói một lần và không có trong cuốn đề thi, vì vậy thí sinh phải chú ý lắng nghe để hiểu nội dung Đối với mỗi câu hỏi thí sinh chỉ
được phép chọn một phương án trả lời duy nhất
Part 3 Đoạn hội thoại( 30 câu hỏi từ câu 41 đến câu 70)
- Trong phần này, thí sinh sẽ nghe 10 đoạn hội thoại ngắn, không được in trong cuốn đề thi và chỉ đươc nói một lần Vì vậy, thí sinh phải chú ý lắng nghe để hiểu được nội dung của các đoạn hội thoại
Đối với mỗi đoạn hội thoại sẽ có 3 câu hỏi và mỗi câu hỏi có 4 phương
án trả lời được in trong cuốn đề thi Thí sinh sẽ chọn một phương án trả lời đúng nhất và tô vào chữ cái tương ứng trong bản Answer Sheet
Part 4
Bài nói chuyện ngắn (30 câu hỏi từ câu 71 đến câu 100)
- Trong phần này, thí sinh sẽ nghe 10 bài nói chuyện ngắn, được nói một
lần và không in trong cuốn đề thi Vì vậy, thí sinh phải chú ý lắng nghe
để hiểu rõ nội dung
Mỗi bài nói chuyện sẽ có 3 câu hỏi Mỗi câu hỏi sẽ có 4 phương án trả lời được in trong cuốn đề thi Thí sinh sẽ chọn phương án đúng nhất và tô vào chữ cái tương ứng trong bản Answer Sheet
Trang 4READING ( 100 câu – 75 phút – 495 điểm)
Part 5 Hoàn thành câu (40 câu từ câu 101 đến câu 140)
- Phần này bao gồm các câu chưa hoàn thành với 4 từ hoặc cụm từ được đánh dấu tương ứng A, B, C, hoặc D Thí sinh sẽ lựa chọn một trong số những từ hoặc cụm từ phù hợp nhất, sau đó tô vào phương án trả lời tương ứng trong bản Answer Sheet
Part 6 Hoàn thành đoạn vắn (12 câu từ câu 141 đến câu 152)
- Phần này sẽ có 4 bài đọc ngắn, mỗi bài đọc có 3 chỗ trống cần điền từ hoặc cụm từ Mỗi chỗ trống là một câu hỏi và có 4 phương án trả lời là những từ hoặc cụm từ được đánh dấu A, B, C, hoặc D tương ứng Trong
4 từ hoặc cụm từ đó, thí sinh sẽ lựa chọn một từ hoặc cụm từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống
Part 7 Đọc hiểu (Số lượng câu hỏi: 48 (từ câu 153 đến câu 200)
- Bài đọc đơn: 28 câu hỏi (từ câu 153 đến câu 180): Trong phần này, thí sinh sẽ đọc một số đoạn ngắn, có nội dung dựa vào các tài liệu đọc như thư từ, thông báo, biểu mẫu, báo, tạp chí và quảng cáo Sau mỗi đoạn sẽ
có một số câu hỏi đọc hiểu, được tiếp theo bởi 4 phương án trả lời A, B,
C, hoặc D Thí sinh sẽ chọn một phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau đó tô vào phương án trả lời tương ứng trong bản Answer Sheet
- Bài đọc kép: 20 câu hỏi (từ câu 181 đến câu 200): Trong phần này, thí sinh sẽ đọc 4 bài đọc kép, mỗi bài đọc kép có 2 bài đọc nhỏ và có 5 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời A, B, C, hoặc D Thí sinh sẽ chọn một phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau đó tô vào phương
án trả lời tương ứng trong bản Answer Sheet
Trang 5CHAPTER 1: TỔNG HỢP MẸO, PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ NĂNG LÀM BÀI
PART 1 CHÚ Ý: Điểm mấu chốt và quan trọng nhất của TOEIC là từ vựng Vì vậy nếu bạn
học muốn đạt điểm số cao thì phải học tối thiểu từ 2000 – 3000 từ của TOEIC nhé!
I Giới thiệu part 1, mẹo và kỹ năng làm bài:
1 Cấu trúc:
Nhìn bức tranh dưới đây các bạn sẽ nghe thấy 4 đáp án sau:
A The monitor is turned off
B The monitor is too far from the woman
C The woman is typing on the keyboard
D The woman is wearing glasses
Các bạn sẽ phải nghe 4 đáp án trên và chọn ra đáp án miêu tả đúng về bức tranh nhất
ở câu trên chúng ta thấy đáp án C là miêu tả đúng còn 3 đáp án còn lại miêu tả sai về bức tranh
2 Kỹ năng và mẹo làm bài: Video kèm theo
Trước khi vào làm bài part 1, chúng ta sẽ tranh thủ 1 phút 35s để phân tích tranh trong khi người ta đọc giới thiệu cách làm bài
Tại sao phải phân tích tranh trước: Phân tích tranh trước để chúng ta có thể hình
dung các từ mới trong tranh trước khi nghe và khi nghe chúng ta dễ dàng chọn lọc, loại trừ các từ không liên quan để đạt độ chính xác cao hơn
Trang 6Phân tích tranh như thế nào: Các bạn để ý cách phân tích tranh dưới đây + Tranh về người: (thường có 7 câu và các bước phân tích như sau)
- Hàng động người trong tranh đang làm gì? Với tranh đông người thì xem có hành động chung không?
- Tranh được chụp ở đâu? Nhân vật ở đâu?
- Cảm xúc của nhân vật như thế nào? ( cry, smile, happy, sad, serious…)
- Trang phục của nhân vật như thế nào ( lịch sự>< ko lịch sự, áo khoác, vest, đồng phục, thường phục, váy….)
- Trạng thái của nhân vật (đứng, ngồi, đi hay nằm…)
- Để ý bên trái, phải đằng trước và sau của bức tranh…
- Để ý khi tranh xuất hiện đồng hồ và tranh treo tường thì rất có thể sẽ miêu tả 2 vật này
- Loại các đáp xuất hiện từ (all) Trừ trường hợp cả 4 đáp án đều có nhé
Phân tích ví dụ sau:
- Anh ấy đang ghi chép( writing, take note)
- Tranh chụp trong nhà, văn phòng
- Anh ấy đang mặc áo vest
- Anh ấy đang đeo cà vạt(tie) và đeo nhẫn(ring)
- Tài liệu, giấy tờ ở trên bàn
Trang 7+ Tranh về vật ( thường có 3 câu và các bước phân tích như sau)
- Nó là cái gì, vật gì, con gì?
- Vị trí vật ở đâu? ( trái, phải, bên trên hay bên dưới, bên cạnh hay ở xa)
- Trạng thái của vậy như thế nào?( tắt, mở, di chuyển, đứng yên….)
- Hình dáng vật như thế nào( tròn, vuông )
- Số lượng vật bao nhiêu?
- Để ý tranh có đồng hồ và tranh treo tường thì rất hay miêu tả
- Khi nghe thấy từ “all” xuất hiện thì loại đáp án này
- Để ý nếu thấy hàng cây trồng dọc theo đường hoặc chiếu bóng dâm thì thường đáp đúng miêu tả như vậy
Phân tích ví dụ tranh sau:
- Ta thấy có máy tính, tách cà phê và tài liệu ( laptop, a cup of coffee, document)
- Cả 3 vật này đều đang nằm trên bàn
- Laptop thì tắt, cốc cà phê đầy
- Tách cà phê ở bên cạnh laptop, tài liệu ở trước máy tính…
Trên đây là mẹo và kỹ năng lắm bài các bạn tham khảo qua Còn muốn đạt điểm số cao thì phải học từ vựng thật sâu thông qua bài học chuyên sâu ở phần II
1 Cách sử dụng tài liệu, phướng pháp học từ mới và luyện nghe
✪Cách sử dụng tài liệu
+ Tài liệu được biên soạn từ cơ bản đến nâng cao đến sát đề thi nhất, có phiên
âm đầy đủ của các từ mới thông dụng nhất hay xuất hiện trong part 1
Bước 1: Học từ mới thông qua các chủ đề của sách đã được biên soạn với
phiên âm đầy đủ
Bước 2: Luyện nghe theo phương pháp để tăng phản xạ nghe theo phương
pháp dưới đây
Trang 8Bước 3: Sau khi luyện nghe xong thì các bạn áp dụng kỹ năng, mẹo làm bài đề
nghe khoanh đánh án như đề thi thật
Bước cuối: Các bạn sẽ tìm mục phần đề thi thật để luyện tập Phần này giọng
nghe sát với đề thi thật nhất Các bạn nhớ chú ý phần này nhé
✪Phương pháp luyện nghe
Phương pháp luyện nghe tăng phản xạ siêu tốc:
Bước 1: Nghe nhìn phần đáp án (transcript) ở tốc độ 0.8 đến 1.0 – Mục đích
của lần đầu nghe ở tốc độ này là để các bạn chú ý phát âm của từng từ đọc thế nào, nối âm ở chỗ nào rồi các bạn Note lại nhé
Bước 2: Sau khi nghe 2 lần ở bước 1 thì các bạn bắt đầu nghe nhìn theo ở tốc
độ 1.2 đến 1.4 – Mục đích của việc nghe ở tốc độ cao như vậy là để đẩy phản
xa nghe của não tăng thật nhanh khó hơn so với thi thật, não chúng ta sẽ làm việc căng hơn Nếu các bạn đọc được theo thì càng tốt
Bước 3: sau khi nghe tầm 5 lần ở tốc độ 1.2- 1.4 thì lần cuối cùng này các bạn
sẽ nghe không nhìn cả ở tốc độ 1.0 – Mục đích của lần nghe cuối là để xem các bạn đã nghe được hết tất cả các từ và hiểu hết chưa Sauk hi đang nghe nhanh vậy mà chuyển về nghe chậm các bạn sẽ thấy rất dễ nghe
Chú ý: mỗi bài các bạn nên nghe từ 30-50 lần đề có thể nắm bắt thật kỹ
Phương pháp luyện nghe chép lại dành cho các bạn học để hiểu và sử dụng lâu dài:
Bước 1: Các bạn nghe không nhìn xem nghe được khoảng bao nhiêu % Nếu
trên 50% thì dùng tài liệu để nghe chép
Bước 2: Các bạn bắt đầu nghe chép lại tất cả những gì mình nghe thấy Nếu
không chép kịp thì các bạn bỏ trống để bổ sung trong các lần nghe sau Các bạn cứ nghe tầm 5 lần nhé Sau 5 lần thì các bạn mở giải ra check và nghe lại lần cuối xem mình không nghe được chỗ nào, vì sao không nghe được
Chú ý: Mục đích của việc nghe chép lại là giúp các bạn có thể ghi nhớ từ một
câu văn ngắn đến 1 đoạn văn rất dài bằng tiếng anh Thường thì khi nghe các bạn nghe được câu nào thì trong đầu sẽ dịch câu đó dẫn đến bị trôi mất câu sau không biết người ta đọc gì Khi nghe chép lại giúp bạn tập trung nghe từ bằng tiếng anh chứ không đủ thời gian để dịch Nếu luyện tập tầm 3 tháng thì khả năng nghe sẽ rất tốt và chuyên sâu
Trang 9✪ Phương pháp học từ mới
Bước 1: Học từ vựng theo ngữ cảnh trong bài Các bạn dịch những chỗ nào có
từ và cụm từ mới thì dùng bút ghi nhớ gạch vào Nhớ là đừng ghi nghĩa tiếng việt vào đó nhé
Bước 2: Các bạn dịch thật nhiều những chỗ có gạch bút ghi nhớ để nhớ theo
ngữ cảnh
Bước 3: Các bạn chuyển về phần bảng từ mới che phần nghĩa tiếng việt là dịch
thật nhanh nghĩa của các từ sang tiếng việt Từ nào không nhớ thì đánh dấu lại học lại sau
Bước 4: Các bạn lại che phần tiếng anh trong bảng lại Đọc dịch thật nhanh từ
tiếng việt sang tiếng anh các từ theo cột Từ nào không nhớ thì đánh dấu lại học sau Mục đích của bước này rất quan trọng giúp các bạn luyện phát âm chuẩn của từ và có phản xạ nhớ từ tiếng việt sang tiếng anh rất nhanh Rất có ích khi luyện giao tiếp luôn
Bước 5: Các bạn viết một mạch các từ vừa học xem viết hết được không Từ
nào chưa viết được thì đánh dấu lại luyện viết nhiều sau
Bước cuối: Các bạn nghe một lần từ đầu đến cuối xem các từ vừa học mình
đọc có chuẩn không và nghe được nhiều chưa rồi sau đó luyện nghe nhé
Trên đây là các hướng dẫn về phương pháp, cách học tài liệu Nếu có gì chưa hiểu thì hãy gọi trực tiếp cho mình để mình hướng dẫn lại nhé
Trang 102 Phần bài học chính
Chú ý: Các bạn mở phần transcript ở mỗi chủ đề ra học từ mới theo phương pháp ở trên rồi luyện nghe Cuối cùng mới dùng mẹo và kỹ năng nghe chọn đáp án nhé
TOPIC 1: OFFICE 1: File nghe 001
Trang 11
5 6
Trang 129 10
OFFICE 2: File nghe 002
Trang 133 4
Trang 147 8
Trang 15OFFICE 1
Concentrate V /ˈkɑːnsntreɪt/ Tập trung, nồng độ
Look over V /lʊk ˈoʊvər Xem xét, kiểm tra
Similarly Adv /'similəli / Tương tự
Lean against V /li:n ə'geinst / Tựa vào
Seriously Adv /'siəriəsli / Đứng đắn, nghiêm trọng
Trang 16Đáp án: OFFICE 1
Number 1: Look at photo number 1
A All the people are concentrating on
something on the laptop
B A clock is hanging on the wall
C The man with glasses is standing up
D The sitting woman is typing on the
keyboard
Number 2: Look at photo number 2
A The monitor is turned off
B The monitor is too far from the woman
C The woman is using a computer
D Nothing outside can be seen from the
office
Number 3: Look at photo number 3
A The girl on the left is writing something
B The two girls are dressed casually
C The colleagues are looking at the screen on
the computer
D The women are looking over some
documents
Number 4: Look at photo number 4
A It seems to be a big office
B There are people in all the cubicles
C People are all working with their computers
D All the cabins are similarly decorated
Number 5: Look at photo number 5
A The computers are of the same size
B The man is drinking a glass of water
C People are all focusing on their work
D The computers are all turned on
Number 6: Look at photo number 6
A The man is holding a ring in his hand
B The officer is taking notes
C A cup of coffee is put next to the man
D The man is wearing a jacket
Number 7: Look at photo number 7
A The man is turning off the computer
B The door to the room beside is closed
C A piece of painting is hung on the wall
D The desk is neatly arranged
Number 8: Look at photo number 8
A The laptop computer is turned on
B The coffee cup is empty
C Some documents are placed in front of
the laptop computer
D A set of coffee cups is placed near the center of the table
Number 9: Look at photo number 9
A A view outside can be seen from the
room
B The woman is drinking a glass of milk
C There is a plant in the corner of the room
D The woman is leaning against the chair
Number 10: Look at photo number 10
A People are all standing on their chairs
B There are people at all the chairs
C People are having a meeting in the
office
D People are sitting around a square table.
OFFICE 2
Number 1: Look at photo number 1
A The people are dressed smartly
B The people are reading a letter
C They are all sitting down
D Books and papers are lying on the table
Number 2: Look at photo number 2
A The computer is in front of the woman
B The woman is doing two things at the
same time
C The drawers of the cabinets are open
D A world map is placed on the table
Trang 17Number 3: Look at photo number 3
A The man is explaining something to his
colleagues
B The man is holding something in his
hands
C The office is large and spacious
D The officers are shaking hands
Number 4: Look at photo number 4
A People are sitting in front of their
computers
B Notes and papers are posted on the table
C The office is divided into small cubicles
D The woman is taking her headphones off
Number 5: Look at photo number 5
A Both of her hands are on the table
B The girl is thinking seriously about
something
C Her right hand is touching the mouse
D The woman is printing out a document
Number 6: Look at photo number 6
A The woman is looking at the monitor
B The woman is typing on the keyboard
C Folders are put under the desk
D A flowerpot is placed on the desk
Number 7: Look at photo number 7
A Both of the women are wearing glasses
B The women are talking together
C The woman with glasses is wearing a
dress
D The woman is trying to catch a mouse
Number 8: Look at photo number 8
A The chairs are all in the same row
B The curtains are completely closed
C The chairs are of the same size and
color
D The fans are hung on the ceiling
Number 9: Look at photo number 9
A There are computers at all the desks
B There are some plants in the office
C People are working in some cubicles
D The lights are all turned off
Number 10: Look at photo number 10
A The computer case is under the desk
B The telephone is very close to the monitor
C A photograph is next to the monitor
D Some notes are posted on the walls of the cabin
Trang 18TOPIC 2: At the restaurant: File nghe 003
Trang 19
5 6
Trang 209 10
Trang 21Number 1: Look at photo number 1
A The man is holding a spoon
B The couple is drinking wine
C The couple is using chopsticks
D They are giving each other a tender
look
Number 2: Look at photo number 2
A The people are all sitting around a
table
B The table is round
C They are about to enjoy their meal
D The sun is shining outside
Number 3: Look at photo number 3
A The dining tables are placed indoors
B They are choosing food from the
menus
C The restaurant is very popular
D The people are sitting opposite one
another
Number 4: Look at photo number 4
A The people are all holding glasses in their
hands
B The people are all sitting around a table
C A waiter is serving wine to the
customers
D There is food on all the plates
Number 5: Look at photo number 5
A Both men are wearing vests
B They have finished their meal
C The girl is sitting between the two men
D The glasses are all empty
Number 6: Look at photo number 6
A The boy has his elbow on the table
B The mother is giving food to her son
C The little boy is hungry now
D The two cups are different sizes
Number 7: Look at photo number 7
A The people are all sitting under an
umbrella
B The people are laughing happily
C The dinning table is inside
D The people are all dressed in formal clothes
Number 8: Look at photo number 8
A The girl on the right has glasses on her hair
B The people are all wearing scarves
C The glasses are on the table
D The customers are sitting next to one
another
Number 9: Look at photo number 9
A The people are all sitting in one row
B Nothing outside can be seen from the dining room
C Two plants are placed near the dining
table
D The glasses are full of orange juice
Number 10: Look at photo number 10
A People know one another very well
B The tables are covered with tablecloths
C The tables are all round
D There is a light above every two tables
Trang 22TOPIC 3: At the bus stop: File nghe 004
Trang 235 6
Trang 24
9 10
At the train station: File nghe 005
Trang 253 4
Trang 267 8
Trang 27At the bus Stop
Word Categories Transcript Meaning
Individual Adj /indi'vidjuəl / Cá nhân, riêng
Direction N /di'rekʃn / Phương hướng, chỉ dẫn
Conductor N /kən'dʌktə / Người chỉ huy, điều hành
Trang 28Number 1: Look at photo number 1
A They are waiting for the bus
B They are standing in line
C They are discussing something
D They are looking at a screen
Number 2: Look at photo number 2
A Many people are crossing the street
B People are getting on the bus
C Many people are lining up for their bus
D People are waiting in the rain
Number 3: Look at photo number 3
A The man is standing very close to the
woman
B They are sitting in silence
C They are talking happily to each other
D The woman is holding a bottle of water
Number 4: Look at photo number 4
A A bus is stopped at the bus stop
B The bus is very crowded
C A poster is being removed from the bus
D The double-decker bus is coming near
Number 5: Look at photo number 5
A So many people are standing at the bus
stop
B Some people are reading newspapers
C Some of the passengers are sitting
D A group of small children are waving their
hands
Number 6: Look at photo number 6
A There is a meadow behind the bus stop
B The light is being turned off
C The bus shelter is made of metal
D There are some individual chairs in the bus
shelter
Number 7: Look at photo number 7
A They are standing inside a big bus shelter
B Only one woman is waiting for the bus
C They are getting off the bus
D They are standing by a wall of trees
Number 8: Look at photo number 8
A There are some cars in front of the people
B Two people are sitting at two ends of the
bench
C The woman is wearing sunglasses
D There is a lamppost near the bus stop
Number 9: Look at photo number 9
A Two men are holding cameras
B Two men are shaking hands
C They are wearing thick coats
D They are sitting on benches
Number 10: Look at photo number 10
A No one is sitting at the bus stop
B There is an advertising board at the bus
stop
C A big tree is next to the bus stop
D A trash can is placed behind the bus stop
At the train station Number 1: Look at photo number 1
A They are pulling their luggage
B The man is carrying a backpack
C They are going in opposite directions
D They are buying tickets
Number 2: Look at photo number 2
A Two children are playing on the playground
B They are standing at the platform
C The man is looking for someone through the windows
D The man is holding his children
Number 3: Look at photo number 3
A The windows are all closed
B The lights are on inside the train
C Many flags are hung on the train
D The train is leaving at night
Number 4: Look at photo number 4
A The man is looking at the coming train
B The man is walking on the train
Trang 29C The man is making a phone call
D The man is waving his hand
Number 5: Look at photo number 5
A The man is sitting on the chair
B The train station is full of people
C There is a clock at the train station
D There are no schedule boards
Number 6: Look at photo number 6
A There are many signs at the platform
B All the train’s doors are open
C Few people are waiting at the train station
D People are gathering in the school yard
Number 7: Look at photo number 7
A The couple is standing far away from the
D It is raining at the train station
Number 8: Look at photo number 8
A There are no passengers on the train
B There is no number on the train
C The children are drawing on the platform
D Two children are standing outside the
train
Number 9: Look at photo number 9
A They are looking at a notebook
B They are surrounded by many people
C The station has no roof
D Both the trains are red
Number 10: Look at photo number 10
A The man is giving the woman a present
B The woman is getting off the train
C The man is seeing off the woman
D The man is holding the woman tightly
Trang 30Shopping: File nghe 006
Trang 315 6
Trang 329
10
Price tag N / prais tæg/ Nhãn giá
Label N / 'leibl / Nhãn hiệu
Change N / tʃeindʤ / Tiền thừa, sự thay đổi
Pile up V /pail / Chất đống
Receipt N / ri'si:t/ Hóa đơn
Security N / si'kjuəriti / An ninh
Design N / di'zai/ Thiết kế
Mannequin N / 'mænikin / Ma nơ kanh
Sweet Adj / swi:t / Ngọt
Scale N / skeil / Cái cân
Jewelry N / ʤu: əlri/ Trang sức
Elevator N / 'eliveitə / Thang máy
Parking space N / 'pɑ:kiɳ 'speis Bãi đỗ xe
Trang 33Number 1: Look at photo number 1
A They are looking at the price tag
B They are standing in front of a mirror
C The man is holding a shirt
D The woman is talking on the phone
Number 2: Look at photo number 2
A A She is finding something on the shelf
B She is reading the label on the product
C She is going shopping with her children
D She is opening her bag
Number 3: Look at photo number 3
A He is standing at a florist’s
B He is growing flowers
C He is giving flowers to his wife
D He is buying a newspaper
Number 4: Look at photo number 4
A The sales clerk is wrapping the gift
B The sales clerk is giving the change to
the customer
C The customer is opening her purse
D The customer is going out of the shop
Number 5: Look at photo number 5
A Clothes are piled up
B The customer is using her credit card
C The customer is trying on a hat
D The customer is paying with cash
Number 6: Look at photo number 6
A There are only a few people in the
supermarket
B The floor is being cleaned
C A girl with long hair is checking the
receipt
D A security guard is checking goods
Number 7: Look at photo number 7
A They are watching a fashion show
B They are designing clothes
C They are going window-shopping
D They are touching mannequins
Number 8: Look at photo number 8
A The woman is weighing sweet peppers
B The woman is picking up apples
C The woman is using two scales
D The woman is buying many fruits
Number 9: Look at photo number 9
A Many kinds of products are arranged
on the shelves
B There are no cameras in the supermarket
C Goods are stored in stock
D Goods are nearly sold out
Number 10: Look at photo number 10
A They are trying on high-heeled sandals
B They are entering a jeweler’s
C They are waiting for the elevator
D They are finding a parking space.
Trang 34Career 1: File nghe 007
1
2
Trang 355 6
Trang 369 10
Career 2: File nghe 008
Trang 373 4
Trang 387 8
Trang 39Word Categories Transcript Meaning
Podium N / 'poudiəm / Bục
Conference N / 'kɔnfərəns / Hội nghị
Launch N / lɔ:ntʃ / Khai trương, giới thiệu
Rearrange V / 'ri:ə'reindʤ / Sắp xếp lại
Inauguration N / i,nɔ:gju'reiʃn / Khánh thành
Ribbon N / 'ribən / Ruy băng
Negotiation N / ni,gouʃi'eiʃn / Đàm phán, thương lượng
Contract N / 'kɔntrækt / Hợp đồng
Microphone N / 'maikrəfoun / Micro
Examine V / ig'zæmin / Xem xét, kiểm tra
Microscope N / 'maikrəskoup / Kính hiển vi
Construction N / kən'strʌkʃn / Xây dựng
Applicant N / 'æplikənt/ Người xin việc
Interview N / 'intəvju: / Phỏng vấn
Introduce V / ,intrə'dju:s / Giới thiệu
Department N / di'pɑ:tmənt / Phòng, ban
Equip V / i'kwip / Trang bị
Plastic N / 'plæstik / Nhựa, chất dẻo
Conduct V /kənˈdʌkt/ Tiến hành, thi hành
Experiment N / eks,peri'ment/ Thí nghiệm, thử nghiệm
Cartridge N / 'kɑ:tridʤ / Khay mực
Attend V / ə'tend / Tham dự, có mặt
Demonstration N / deməns'treiʃn/ Biểu tình, chứng minh
Lounge N / 'laundʤ / Phòng chờ
Include V / in'klu:d / Bao gồm
Labor N / 'leibə / Lao động
Presentation N / prezen'teiʃn / Thuyết trình
Analyze V / 'ænəlaiz / Phân tích
Figure N / 'figə / Số iệu
Shredder N /’ ʃre də/ Máy xé giấy
Hand out V / 'hændaut / Phát tài liệu
Audience N / 'ɔ:djəns / Khán giả
Retirement N / ri'taiəmənt/ Nghỉ hưu
Award N / ə'wɔ:d / Giải thưởng, phần thưởng
Vote V / 'vout/ Bầu cử, bỏ phiếu
Secret Adj / 'si:krət / Kín, bí mật
Trang 40Ballot N / 'bælət / Lá Phiếu