TRÀN D CH MÀNG PH I Ị Ổ
I Sinh lý màng ph i ổ
- V BT: 10-20ml
- D n l u:ẫ ư
+ Màng ph i thành: đ v IVC ho c thân tay đ u -> HF (P) có th TDMPổ ổ ề ặ ầ ể
+ Màng ph i t ng: đ v TM ph i -> HF (T) có th TDMPổ ạ ổ ề ổ ể
- TK: ch có màng ph i thành m i có TK gây c m giác đauỉ ổ ớ ả
II Ch n đoán: ẩ
A) LS:
- HC 3 gi mả
- TC kèm theo: đau ng c ki u màng ph i, ho khan khi thay đ i t th , khó thự ể ổ ổ ư ế ở
B) CLS:
1) CXR: thay đ i thay lổ ượng d ch:ị
- < 100ml: không th y b t thấ ấ ường
- 100-250 ml: m góc sờ ườn hoành sau trên phim nghiêng
- 250-500 ml: m góc sờ ườn hoành trên phim th ngẳ
- > 500ml: đường cong Damoiseau
- 1-1.5l: m 1/3 dờ ưới ph iổ
Trang 2- 2l: m ½ dờ ưới ph iổ
- 3.5-4l: M toàn b m t bên ph iờ ộ ộ ổ 2) SA:
- Ch n đoán TDMP khu trú, lẩ ượng ít
- Hướng d n ch c dòẫ ọ
3) CT
4) Ch c DMP: xác đ nh ch n đoánọ ị ẩ
III NN
A) D ch th m: ị ấ
- Tăng áp l c thu tĩnh: HFự ỷ
- Gi m áp l c keo:ả ự
+ XG
+ HCTH
+ SDD
B) D ch ti t ị ế
- NT:
+ TDMP c n VPậ
+ TDMP do lao
Trang 3+ TDMP do virus, KST
- Không NT:
+ K: K PQ ph i, lymphoma di căn, K nguyên phátổ
+ B nh t o keo: SLE, RAệ ạ
+ Khác: PE, VTC, Abscess gan
IV Phân tích DMP
A) Tiêu chu n Light ẩ : d ch ti t khi ị ế 1/3:
- Protein DMP/máu > 0.5
- LDH DMP/máu > 0.6
- LDH DMP > 200 UI/L
B) N u BN có HF ho c XG có dùng l i ti u (cô đ c DMP) nh ng tho tiêu chu n Light d ch ti t: ế ặ ợ ể ặ ư ả ẩ ị ế
- Xét hi u s Protein máu – Protein DMP:ệ ố
+ >3.1 g/dl: d ch th mị ấ
+ ≤3.1 g/dl: d ch ti t th c sị ế ự ự
- Có th xét hi u s Albumin máu – Albumin DMP: >1.2 g/dl: d ch th mể ệ ố ị ấ
C) TDMP có bi n ch ng ế ứ : 1/4:
- pH <7.2
- Glucose <40 mg/dl
Trang 4- LDH >1000 UI/L
- Có th nhu m Gr ho c c y (+)ể ộ ặ ấ
D) Đ i th : ạ ể
- Màu vàng trong: BT
- Màu h ng đ : ch n thồ ỏ ấ ương, K, PE
- Màu tr ng s a, đ c: ắ ữ ụ
+ Ph n đ c n i lên trên (TG): TDMP dầ ụ ổ ưỡng ch pấ + Ph n đ c dầ ụ ở ưới (TB): tràn m màng ph iủ ổ
- Màu vàng xanh: RA
- Màu nâu/cà phê s a: abscess gan v vào màng ph iữ ỡ ổ
- Mùi th i: tràn m màng ph i do VK y m khíố ủ ổ ế
E) Đ m TB ế
a) HC
- Màu h ng đ : ồ ỏ
+ 5K-10K/mm3
+ Hct: 1-20%
- Màu đ (tràn máu màng ph i):ỏ ổ
+ > 100K/mm3
Trang 5+ Hct > ½Hct máu
b) BC
- S lố ượng:
+ < 1K/mm3: d ch th mị ấ
+ > 1K/mm3: d ch ti t:ị ế
* 1K-5K/mm3: lao, viêm m n, Kạ
* > 10K/mm3: TDMP c n VP, VTC, PEậ
* > 50K/mm3: tràn m màng ph iủ ổ
- Thành ph n:ầ
+ Neutrophil u th (> 50%): TDMP c n VP, PE, VTC, lao GĐ s mư ế ậ ớ
+ Lympho (BT < 30%)
* > 50%: K
* > 85%: lao
+ Eosinophil:
* BT: 0%
* > 10%: TKMP, tràn máu màng ph i, TDMP c n VP đang gi mổ ậ ả
+ TB trung bi u mô:ể
* BT: 3-70%
Trang 6* Không có: lao
F) Sinh hoá:
- LDH
+ BT: < 50% LDH máu
+ Tăng: TDMP c n VP, Kậ
- Protein:
+ BT: <2 g/dl (Albumin 50-70%)
+ Tăng: >6 g/dl: lao, TDMP c n VPậ
- Glucose:
+ BT: b ng glucose máuằ
+ Gi m <60 mg/dL ho c < 50% glucose máu:ả ặ
* Gi m v n chuy n glucose vào khoang màng ph i: RA, K, Lupusả ậ ể ổ
* Tăng s d ng glucose: TDMP c n VP, tràn m màng ph i, lao, Kử ụ ậ ủ ổ
- pH:
+ BT ≥ pH máu
+ D ch th m: 7.45-7.5ị ấ
+ D ch ti t: 7.3-7.45ị ế
+ <7.3: TDMP c n VP, tràn m màng ph i, lao, K, RAậ ủ ổ
Trang 7+ <7.2:
* Do TDMP c n VP: có CĐ d n l uậ ẫ ư
* Do K: tiên lượng s ng 30d, không có CĐ x hoá màng ph iố ơ ổ
G) C y ấ c k khí và hi u khíả ỵ ế
H) Cell-block tìm TB d d ng trong Kị ạ
V B nh c nh đi n hình ệ ả ể
A) HF
- D ch th mị ấ
- Có th d ch ti t nh ng Protein máu – Protein DMP >3.1 g/dl (Ho c Albumin máu – Albumin DMP >1.2 g/dl)ể ị ế ư ặ
- NT-proBNP DMP >1500 pg/mL
B) TDMP c n VP ậ
- D ch ti tị ế
- pH <7.3
- Glucose <60 mg/dl ho c <50% Glucose máuặ
- Nhu m Gr, c y (+)ộ ấ
C) Lao màng ph i ổ
- D ch ít, màu vàng chanhị
- D ch ti tị ế
Trang 8- ADA >40 IU/L (Sens 90%, Spec 85%)
- N u kèm lympho DMP > 85%: Spec > 95%ế
- IFN >140 pg/ml
- PCR (+)
- C y (+) 40-60%ấ
- Sinh thi t màng ph i b ng kim qua da ho c n i soi màng ph iế ổ ằ ặ ộ ổ
- Làm thêm AFB đàm, nh t là khi có kèm thâm nhi m ph iấ ễ ổ
VI Đi u tr ề ị
A) X trí NN ử
1) TDMP c n VP: ậ KS vào được màng ph i:ổ
- N u không có nguy c nhi m Pseudomonas:ế ơ ễ
+ FQ đ n thu nơ ầ
Y l nh: ệ
* Levofloxacin 0.75g/100ml 1chai TTM XXX g/ph + -lactam (C3, C4, Ertapenem) + Macrolide
Y l nh: ệ
* Cefoperazone/Sulbactam 1g 1l x 2 TMCọ
* (Azithromycin 0.5g + NaCl 0.9% 100ml) x 2 TTM XXX g/ph
Trang 9- N u có nguy c nhi m Pseudomonas:ế ơ ễ
+ Ch a kháng thu c: Ciprofloxacinư ố
Y l nh: ệ Ciprofloxacin 0.2g/100ml 2chai x 3 TTM XXX g/ph
+ MDR: Ciprofloxacin + -lactam kháng Pseudomonas
Y l nh: ệ
* Ciprofloxacin 0.2g/100ml 2chai x 3 TTM XXX g/ph
* (Piperacillin/Tazobactam 4.5g + NaCl 0.9% 100ml) x 4 TTM XXX g/ph
2) Tràn m màng ph i: ủ ổ
- Gr (+): Vancomycin
Y l nh: ệ (Vancomycin 1g + NaCl 0.9% 100ml) x 2 TTM XXX g/ph
- Gr (-) và k khí: Carbapenem + FQ + Clindamycinỵ
Y l nh: ệ
+ (Imipenem/Cilastatin 0.5g + NaCl 0.9% 100ml) x 4 TTM XXX g/ph
+ Levofloxacin 0.75g/100ml TTM XXX g/ph
+ (Clindamycin 0.6g + NaCl 0.9% 100ml) x 4 TTM XXX g/ph
2) Lao màng ph i: ổ phác đ kháng laoồ
a) Phác đ : ồ
Trang 10- Phác đ I:ồ
+ CĐ: lao m i ho c lao đã t ng đi u tr < 1mớ ặ ừ ề ị
+ Công th c: 2RHZE/4RHứ
- Phác đ II:ồ
+ CĐ:
* Lao tái phát
* Lao th t b i v i phác đ Iấ ạ ớ ồ
* Lao đi u tr l i sau b tr , trề ị ạ ỏ ị ước đây đã t ng đi u tr > 1mừ ề ị
* Lao n ng (lao màng não, lao kê, lao xặ ương kh p ho c lao ph i di n r ng, t o hang > 4cm)ớ ặ ổ ệ ộ ạ + Công th c: 2SRHZE/1RHZE/5RHứ
b) Li u: HRSEZ (Gi s BN 60kg)ề ả ử
- H: 5 mg/kg/d
Y l nh: ệ Isoniazide 150mg 2v (u)
- R: 10 mg/kg/d
Y l nh: ệ Rifampicin 300mg 2v (u)
- S: 15 mg/kg/d
Y l nh: ệ Streptomycine 1g 1v (u)
- E: 20 mg/kg/d
Trang 11Y l nh: ệ Ethambutol 400mg 3v (u)
- Z: 25 mg/kg/d
Y l nh: ệ Pyrazinamide 500mg 3v (u)
B) Đi u tr TC ề ị
1) D n l u:ẫ ư
- Tràn m màng ph i: d n l u ng l n (8-10 mm)ủ ổ ẫ ư ố ớ
- TDMP có bi n ch ng: d n l u ng nh (4-8 mm)ế ứ ẫ ư ố ỏ
- TDMP ch a bi n ch ng: ch c dòư ế ứ ọ
- TDMP c n VP lậ ượng ít: không can thi pệ
2) Gi m đau: Opioidả
Y l nh: ệ Tramadol 100mg/2ml 1A x 2 TB
3) Khó th : th Oở ở 2
4) B m dính màng ph i ng a tái l p d ch: K màng ph iơ ổ ừ ậ ị ổ
5) B m TSH phá vách n u TDMP có bi n ch ng ph c t p (t o vách)ơ ế ế ứ ứ ạ ạ