Trong các công thức sau, công thức nào đúng?. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau Câu 6.A. Với mọi góc a và số nguyên k, chọn đẳng thức sai.. đúng với mọi điểm M?. Trong các t
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC ĐẦU VÀO LỚP 11 Câu 1. Cho a b , là các số thực Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng ?
A a b � ac bc . B
a b�
C
0 0
a b
ac bc
c d
�
�
�
a b
a c b d
c d
�
�
�
Câu 2 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm M x y 0; 0
và có vectơ pháp tuyến nr A B; ,nr r�0
Phương trình tổng quát của đường thẳng
d là
A A x x 0B y y 0 0 B B x x 0A y y 0 0
C A x x 0B y y 0 0 D x x A0 y y B0 0
Câu 3. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A sin 2 a 2sin a. B sin 2 a 2sin cos a a.
C sin 2 a sin a cos a. D sin 2acos2asin2a.
Câu 4. Phương trình tham số của đường thẳng qua M–2;3
và song song với đường thẳng
x y
A
3 5 2
�
�
5 2
1 3
�
�
x t
y t
�
�
2
3 5
�
�
Câu 5. Cho 3 đường thẳng d1: 2 x y 1 0, d x2: 2 y 2 0, d3: 3 x 6 y 5 0 Chọn
khẳng định đúng trong các khẳng định sau
Câu 6. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x y 3 0?
A Q 1; 3 . B M � �� �� �1;32 . C N 1;1
3 1; 2
P �� ��
� �.
Trang 2Câu 7. Cho
1 2
a
và a1 b 1 2; đặt tan x a và tan y b với x y, 0;2
�� �� �
Tính x y .
A 3
Câu 8. Với mọi góc a và số nguyên k, chọn đẳng thức sai?
A sina k 2 sina. B cosa k cosa.
C tana k tana. D cota k cota.
Câu 9. Đẳng thức uuur uuur uuur uuur MA AD MB BC đúng với mọi điểm M Khi đó tứ giác ABCD là hình gì?
Câu 10. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x28x �7 0 Trong các tập hợp sau, tập
nào không là tập con của S?
A 8;�. B �; 1
C �;0. D 6;�.
Câu 11. Cho hệ bất phương trình
5
7
8 3
2 25 2
x
x
�
�
�
Số nghiệm nguyên của 1
là
Câu 12. Cho tam giác ABCcó độ dài ba cạnh là AB 2, BC3, CA4 Tính độ dài đường
trung tuyến MA, với M là trung điểm của BC
A
5
31
23
31
4 .
Câu 13. Cho tam giác ABC thỏa mãn: b2 c2 a2 3 bc Khi đó:
A � 45A �. B � 30A �. C � 60A �. D � 75A �.
Câu 14. Hệ bất phương trình
2
2
4 0
x
�
�
� có số nghiệm nguyên là
Trang 3Câu 15. Trong hệ tọa độ Oxy, cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và B , đáy lớn AD
Biết chu vi hình thang là 16 4 2 , diện tích hình thang là 24 Biết A (1; 2), (1;6) B Tìm tọa
độ đỉnh D biết hoành độ điểm D lớn hơn 2.
A D ( 9; 2) . B D (5;2).
C D (9;2) D D (7; 2)
Câu 16. Tìm tập xác định của hàm số y 2 x2 5 x 2.
A
1
; 2
�� �
1
; 2 2
� �
� � C ;1 2;
2
�� �� �
� � D 2;�.
Câu 17. Biểu thức f x m1x22m1x m 3 0,� x��
khi và chỉ khi
A m�1;� . B m�2;�. C m�1;� D m�2;7.
Câu 18. Cung có số đo250� thì có số đo theo đơn vị là radian là
A
25
12
25 18
25 9
35 18
4 5
với 2
Tính giá trị của biểu thức 10si n 5 o c s
M .
1
4.
Câu 20. Cho tam giác ABC không là tam giác vuông Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau
đây
A sin A sin B sin C 0. B cos cos cos 2 2 2 0
C tan 2 tan 2 tan 2 0
D sin sin sin A B C 0.
Câu 21. Biểu thức rút gọn của biểu thức
1
1 tan cos 2
x
� �
� � , (với điều kiện các biểu thức đều có nghĩa) là
A P tan 2 x. B P cot 2 x. C P cos 2 x. D P sin x.
Câu 22. Cho hai véc tơ a r 1;1 ; b r 2; 0 Góc giữa hai véc tơ a r, b r là
Trang 4A 45�. B 60�. C 90�. D 135�.
Câu 23. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A 2;3
, B2;1 Điểm C
thuộc tia Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C có tọa độ là
A C 3; 0
B C3;0. C C 1;0
D C 2;0
Câu 24. Với x thuộc tập nào dưới đây thì biểu thức f x 2 2 x 1
x
không âm?
A
1
;2 2
S � � ��
1
; 2 2
S � � ��
� �.
2
S � �� ��� �
2
S � �� ��� �
Câu 25. Cho hàm số y f x ax2 bx c có đồ thị như hình vẽ Đặt b24ac, tìm
dấu của a và
A a 0, 0. B a 0, 0. C a 0, 0. D a 0, , 0.
Câu 26. Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AD h , cạnh đáy ABa CD b, Tìm
hệ thức giữa a b h, , để BD vuông góc trung tuyến AM của tam giác ABC.
2h a a b . B h2 a b a .
C h h b a a b h . D h2 a a b
Trang 5Câu 27. Cho a,b,c �R, trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A a2ab b 2�0. B a2b2c2 �ab bc ca .
C 2
a b
ab
�
2 2 2
2
a b
a b
�
Câu 28. Cho tam giác ABC vuông tại B, BC a 3 Tính uuur uuurAC CB
2 3 2
a
2 3 2
a
D 3a2
Câu 29. Cho góc thỏa mãn
5 2
2
Khẳng định nào sau đây sai?
A sin 0. B cot 0. C tan 0. D cos 0.
Câu 30. Tam giác ABC vuông tại A có AC 6 cm, BC 10 cm
Đường tròn nội tiếp tam giác đó có bán kính r là