C©u 1 :
Phương trình (sin 1)(cos 2 1) 0
2cos 1
x
+ có 2 họ nghiệm là:
k
x= − +π k π x= π
2
x= − +π k π x= −k π
k
2
x=π +k π x=k π
C©u 2 :
(TH) Các họ nghiệm của phương trình 2sin 2 1 0
3
x π
+ − =
12 k 4 k
12 k 4 k
12 k 4 k
12 k 4 k
C©u 3 : Phương trình tanx = cotx có nghiệm là
A. π4+kπ2
2 k 2
π + + π
D. π2+kπ
C©u 4 : Tập nghiệm của phương trình sin 2x−2 2 sinx−cos + 2 0x = là:
C©u 5 : Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào?
-2
y
x
-π
A. sin( - ) - 1
2
2
y= x−π
2
2
y= x+π −
C©u 6 :
Phương trình 2sin2x+ +(2 m) cos - - 2 0x m = có nghiệm thuộc khoảng ,5
4
π π
khi và chỉ khi:
A. − ≤ ≤2 m 2 B. − < ≤2 m 2 C. − < < −2 m 2 D. − ≤ <2 m 2
C©u 7 : Tìm GTNNhất của nghiệm dương của PT:
(sin cos )(sin sin 2 ) 2cos (sin 3 cos ) 0
2
A. 5
12
π
B.
4
6
π
D.
3
π
C©u 8 : Cho hàm số f(x)=cos2x và g(x)=tan3x chọn mệnh đề đúng
A f(x) là hàm số chẵn,g(x) là hàm số lẻ B f(x) là hàm số lẻ ,g(x) là hàm số chẵn
C f(x) là hàm số lẻ ,g(x) là hàm số chẵn D f(x) và g(x) đều là hàm số lẻ
C©u 9 :
(TH) Số nghiệm của pt cosx = 13
14trên−2π π; 2
là:
C©u 10 :
Trong khoảng 0,
2
π
PT:
2sin 2x−3sin 2 os2x+cos 2xc x=2 có:
Trang 2C©u 11 :
(TH) Phương trình sin 3 1
2
x= có tập nghiệm trên đoạn [ ]0,π là :
A. 7 ;5 ;11 13;
18 18 18 18
18 18 18 18
18 18 18 18
18 18 18 18
C©u 12 : Tập xác định D của hàm số y= s inx+2 là
A. R B. [− +∞ 2; ) C. (0;2 π) D. [arcsin(-2);+ ∞)
C©u 13 : :(TH) Họ nghiệm của phương trình cos 2 -3sinx x+ =4 0 là:
A.
2
x= +π kπ
2
π
2
p
C©u 14 :
Ký hiệu M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số 4sin 5 3 os x-5
A M = 5; m = -5 B M = 1; m = -1 C M = 7; m = 1 D M = 1; m = -7 C©u 15 : (NB)Nghiệm của phương trình 3 cot 1 0x + = là:
A. x=π3 +kπ
6
x=− +π k π
3
x=π+k π
C©u 16 : Số nghiệm của phương trình: sinx.cosx = sinx trên đoạn [0,π] là:
C©u 17 : Một nghiệm của phương trình 2sin2 x+3sinxcosx+cos2x=0 là:
A.
4
π
B.
3
4
π
6
π
C©u 18 :
(NB) Nghiệm của phương trình 2
3 tan x−( 3 1) tan +1=0+ x thuộc 0,
4
π
÷
là:
4
8
π
D.
6
π
C©u 19 :
Tập nghiệm của PT: sin 3 sin
sin 2 cos 2
1 cos 2
x
A. 3 ;27
16 16
ì p p ü
16 16 16 16
C. 3 ;29 ;15 ;25
16 16 16 16
16 16 16 16
C©u 20 : Nghiệm của phương trình 3 cos 2x= +1 sin 2x là:
+ p - + p
C©u 21 :
Nghiệm của phương trình 2 os2 3 sinx -3=0
2
x
A.
6 k
π + π
6 k
3 k
π + π
3 k
− +
C©u 22 :
1 cos 3 sin
+ + trên đoạn [ ]0,π là:
C©u 23 :
c +c x c+ = trong (0,π)là:
A. π4 B. ,3
4 4
π π
4 3 4
π π π
C©u 24 : Hàm số y = sinx đồng biến trong khoảng:
2
Trang 3A. ( ; )
2 2
π π
− B. (0; )π C. ( − π π ; ) D. ( ;5 )
4 4
π π
C©u 25 :
Nghiệm của phương trình os(x- ) 1
4 2
:
π+ π −π + π
12 k 12 k
π+ π −π + π
Trang 4Đáp án
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
4