GIẢI ĐỀ VÀ DỊCH LỜI THOẠI 10 ĐỀ NGHE PART 2 QUYỂN ETS 2019: 1. Nguyên bản: 7. When did you buy your new phone? (A) The store is close to my house. (sai chủ từ YOU THE STORE, sai nội dung) (B) Last week when it was on sale. (C) I think it’s the same number. (không liên quan) 2. Lời dịch: 7. Bạn đã mua điện thoại mới khi nào? (A) Cửa hàng thì gần nhà tôi. (B) Tuần trước khi nó được bángiảm giá. (C) Tôi nghĩ rằng nó là cùng một số.
Trang 1TOEIC TRAINING GROUP
GIẢI ĐỀ VÀ DỊCH
LỜI THOẠI 10 ĐỀ NGHE PART 2 QUYỂN ETS 2019
Người giải và dịch bài:
ADMIN Nguyễn Nhuyễn
ADMIN Huyền Mit
CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT!
Trang 2GIẢI ĐỀ NGHE PART 2 ETS 2019
TEST 1 ETS 2019 PART 2
7 When did you buy your new phone?
(A) The store is close to my house
(sai chủ từ YOU- THE STORE, sai nội dung)
(B) Last week when it was on sale.
(C) I think it’s the same number (không liên quan)
7 Bạn đã mua điện thoại mới khi nào?(A) Cửa hàng thì gần nhà tôi
(B) Tuần trước khi nó được bán/giảm giá.(C) Tôi nghĩ rằng nó là cùng một số
8 Do you knowwhere Keiko's office is?
(Câu hỏi phức, từ để hỏi chính là WHERE)
(A) That's the official logo (không liên quan)
(B) To reserve a room (TO V chỉ mục đích – sai)
(C) It’s on the second floor.
8 Bạn có biết văn phòng của Keiko ở đâukhông?
(A) Đó là logo chính thức
(B) Để đặt phòng
(C) Nó nằm ở tầng hai
TỪ VỰNG CẦN NHỚ official ~ chính thức; reserve ~ đặt phòng
9 That was a short movie, wasn't it?
(A) The theater on Glenn Road (WHERE?)
(B) You are right It was only an hour.
(C) I must have misplaced it (không liên quan)
9 Đó là một bộ phim ngắn, phải không?(A) Nhà hát trên đường Glenn
(B) Bạn đúng rồi Chỉ một tiếng đồng hồ.(C) Chắc tôi đã đặt nó nhầm chỗ
TỪ VỰNG CẦN NHỚ theater ~ nhà hát; misplace ~ đặt nhầm chỗ
10.Where can I find a building directory?
(A) In two weeks (WHEN?)
(B) No Thank you (YES/NO?)
10 Tôi có thể tìm thấy hướng dẫn tòa nhà
ở đâu?
(A) Trong hai tuần
Trang 3(C) Near in front of entrance. (B) Không Cảm ơn bạn.
(C) Gần phía trước lối vào / cửa vào
TỪ VỰNG CẦN NHỚ directory ~ hướng dẫn, danh bạ; entrance ~ lối vào / cửa vào
11.Who's going to lead the merger negotiation?
(WHO – ĐÁP ÁN TÊN NGƯỜI CHỨC VỤ NGHỀ NGHIỆP)
(A) John Sanch.
(B) Thanks I appreciate it (CÂU ĐỀ NGHỊ WOULD
YOU LIKE - Thanks I appreciate it.)
(C) No, that's not mine (YES/NO?)
11 Ai sẽ dẫn dắt cuộc đàm phán sátnhập?
(A) John Sanch
(B) Cảm ơn Tôi đánh giá cao nó
(C) Không, cái đó không phải của tôi
TỪ VỰNG CẦN NHỚ lead ~ dẫn dắt; merger ~ sát nhập; negotiation ~ đàm phán
12.How do I contact the financial consultant?
(A) A fee consultation (WHAT)
(B) He left his business card.
(C) In a few more day (WHEN?)
12 Làm thế nào để tôi liên lạc với nhà tưvấn tài chính?
(A) Tư vấn lệ phí
(B) Anh ấy để lại danh thiếp của mình.(C) Trong một vài ngày nữa
TỪ VỰNG CẦN NHỚ financial ~ tài chính; consultant ~ nhà tư vấn,
consultation ~ sự tư vấn, business card ~ danh thiếp
13.When is the health inspector coming?
(A) Anytime this week.
(B) It’s good for your health (BẪY LẶP LẠI HEALTH)
(C) At the back door (WHERE?)
13 Khi nào thì thanh tra y tế đến?
(A) Bất cứ lúc nào trong tuần này
(B) Nó thì tốt cho sức khỏe của bạn.(C) Ở cửa sau
TỪ VỰNG CẦN NHỚ health inspector ~ thanh tra y tế
14.Wasn'tthis assignment due last week?
(A) It is taking longer than we thought.
(B) Sign at the bottom of the page (không liên quan)
(C) No You don't need permission (BẪY NO, NHƯNG
14 Không phải việc được phân công nàyhết hạn vào tuần trước sao?
(A) Nó mất nhiều thời gian hơn chúng tanghĩ
Trang 4You don't need permission không liên quan CÂU HỎI) (B) Ký ở cuối trang.
(C) Không Bạn không cần sự cho phép
TỪ VỰNG CẦN NHỚ assignment ~ việc được phân công, due ~ thời hạn,
bottom ~ cuối, đáy; permission ~ sự cho phép
15.Whose turnis it to buy coffee?
(A) Two sugars, please (không liên quan)
(B) In the kitchen (WHERE)
(C) I already bought it.
15 Đến lượt của ai mua cà phê vậy?(A) Hai viên đường/ muỗng đường
(B) Trong bếp(C) Tôi đã mua nó rồi
TỪ VỰNG CẦN NHỚ turn ~ lượt; already ~ đã rồi
16.Where will the company retreat be next year?
(A) Every year (WHEN?)
(B) It hasn't been decided yet.
(ĐÁP ÁN HAY GẶP KHI HỎI WHEN/ WHERE)
(C) Yes I've been there (YES/NO?)
16 Công ty sẽ họp vào năm tới ở đâu?(A) Mỗi năm
(B) Nó vẫn chưa được quyết định
(C) Vâng Tôi đã từng ở đó
TỪ VỰNG CẦN NHỚ retreat ~ các công ty thỉnh thoảng tổ chức đi retreat cho các nhân viên caocấp, họ thuê 1 căn nhà ở nơi yên tịnh (như trên núi, trong rừng, bờ biển) họp mặt để duyệt lại quá
trình hoạt động, bàn tính kế hoạch chương trình; decide ~ quyết định
17 Let's discuss the building designs this morning.
(A) We can do it this afternoon instead.
(B) The sign on the wall (BẪY sign – designs)
(C) Does he work in that building, too?
(BẪY LẶP LẠI building)
17 Hãy thảo luận về bản thiết kế tòa nhàsáng nay
(A) Chúng ta có thể thảo luận chiều naythay thế
(B) Biển báo ở trên tường
(C) Anh ấy cũng làm việc trong tòa nhà đóphải không?
TỪ VỰNG CẦN NHỚ discuss ~ thảo luận; instead ~ thay thế thay vì; sign ~ biển báo
18.Why is there a cake sitting out on the front desk?
(A) The potted plant on the ground (không liên quan)
(B) I’ll answer the phone (SAI CHỦ TỪ a cake – I)
18 Tại sao có một chiếc bánh để ở trênbàn tiếp tân?
(A) Cây trồng trong chậu ở trên mặt đất
Trang 5(C) Because Barb's party is today. (B) Tôi sẽ trả lời điện thoại.
(C) Bởi vì tiệc của Barb là hôm nay
TỪ VỰNG CẦN NHỚ front desk ~ bàn tiếp tân; potted ~ trồng trong chậu;
plant ~ cây trồng; ground ~ mặt đất
19.How are we going to move all of these office
chairs?
(A) Sergio will help us.
(B) Across the hallway (WHERE?)
(C) Have a seat by the window (CÂU MỆNH LỆNH)
19 Làm thế nào chúng ta có thể dichuyển hết tất cả ghế văn phòng?(A) Sergio sẽ giúp chúng ta
(B) Bên kia hành lang
(C) Hãy ngồi bên cửa sổ
TỪ VỰNG CẦN NHỚ across ~ bên kia, đối diện; hallway ~ hành lang; seat ~ chỗ ngồi
20.Have you gone to the leadership training yet?
(A) A new training manual (BẪY LẬP LẠI training)
(B) Sure, we can leave some for you
(SAI CHỦ TỪ YOU – WE)
(C) I didn't know it was required.
20 Bạn đã đi đào tạo lãnh đạo chưa?(A) Hướng dẫn đào tạo mới
(B) Chắc rồi, chúng tôi có thể để lại một
số cho bạn
(C) Tôi không biết nó được yêu cầu
TỪ VỰNG CẦN NHỚ manual ~ hướng dẫn, cẩm nang; require ~ yêu cầu
21.Why don't we start marketing to a younger
audience? (Why don't – ĐỀ NGHỊ)
(A) That's a really good idea (ĐÁP ÁN HAY GẶP)
(B) The film starts at nine (không liên quan)
(C) Fifteen should be enough (HOW MANY?)
21 Tại sao chúng ta không bắt đầu tiếpthị với đối tượng trẻ tuổi hơn?
(A) Đó là một ý tưởng thực sự hay.(B) Bộ phim bắt đầu lúc chín giờ
(C) Mười lăm chắc là đủ
TỪ VỰNG CẦN NHỚ audience ~ đối tượng, khách hàng, khán giả; film ~ bộ phim
22.What kind of tablet computer do you have?
(A) I have a few more minutes (không liên quan)
(B) An electronics store nearby (WHERE?)
(C) Are you thinking of buying one?
22 Bạn có loại máy tính bảng nào vậy?(A) Tôi có thêm vài phút nữa
(B) Một cửa hàng điện tử gần đó
(C) Bạn đang nghĩ mua một cái sao?
Trang 6TỪ VỰNG CẦN NHỚ kind ~ loại; electronics store ~ cửa hàng điện tử
23.Wouldn't you rather travel somewhere during
your time off?
(A) A round-trip ticket for two thousand dollars
(BẪY TRAVEL – TRIP)
(B) I'm planning to paint my house.
(C) I would follow up with Sahar
(BẪY WOULDN’T WOULD)
23 Bạn có muốn đi du lịch đâu đó trongthời gian nghỉ không?
(A) Một vé khứ hồi với giá hai nghìn đô la.(B) Tôi đang tính sơn nhà của tôi
(C) Tôi sẽ theo dõi Sahar
TỪ VỰNG CẦN NHỚ rather ~ đúng hơn, hơn là, khá là, phần nào, hơi; time off ~ thời gian nghỉ
round-trip ~ khứ hồi; follow up ~ theo dõi
24 You gave the customers the bill,didn't you?
(A) A reliable delivery service (không liên quan)
(B) That's an impressive offer (không liên quan)
(C) Hasn't the payment arrived yet?
24 Bạn đã đưa hóa đơn cho khách hàng,phải không?
(A) Một dịch vụ giao hàng đáng tin cậy.(B) Đó là một đề nghị ấn tượng
(C) Hóa đơn thanh toán chưa đến sao?
TỪ VỰNG CẦN NHỚ customer ~ khách hàng; bill ~ hóa đơn; delivery ~ giao hàng;
impressive ~ ấn tượng; payment ~ thanh toán
25.How soon can you finish the Sterling report?
(A) He's a reporter there (BẪY report – reporter)
(B) I'll be done before lunch.
(C) Please make ten copies (HOW MANY?)
25 Bạn có thể hoàn thành báo cáoSterling trong bao lâu nữa?
(A) Anh ấy là một phóng viên ở đó
(B) Tôi sẽ làm xong trước bữa trưa
(C) Hãy phô ra mười bản sao
TỪ VỰNG CẦN NHỚ report ~ báo cáo; reporter ~ phóng viên; copy ~ bản sao
26.Would you like your receipt now, or shall I put
it in the bag? CÂU HỎI OR LỰA CHỌN
(A) Just put it in my bag, thanks.
26 Bạn có muốn nhận hóa đơn bây giờ,hoặc tôi sẽ đặt nó trong túi?
(A) Chỉ cần đặt nó trong túi của tôi, cảm
Trang 7(B) About twenty-five euros (HOW MUCH?)
(C) That's a great looking sweater (không liên quan)
ơn
(B) Khoảng hai mươi lăm euro
(C) Đó là một chiếc áo len trông rất đẹp
TỪ VỰNG CẦN NHỚ receipt ~ hóa đơn; great looking ~ trông rất đẹp, tuyệt vời
27 The registration deadline is on Friday (CÂU KHẲNG
ĐỊNH – THƯỜNG ƯU TIÊN CÂU HỎI LẠI)
(A) Where did you hear that?
(B) They arrived already (không liên quan)
(C) Yes, I'd like to (YES/NO?)
27 Hạn chót đăng ký là vào thứ Sáu.(A) Bạn đã nghe điều đó ở đâu vậy?(B) Họ đã đến rồi
(C) Vâng, tôi rất muốn
TỪ VỰNG CẦN NHỚ registration ~ đăng ký; deadline ~ hạn chót
28 Your airline has an overnight flight to Delhi,
doesn't it?
(A) The nearest train station (WHAT?)
(B) Yes, it departs at eight P.M.
(C) Usually at a hotel downtown (WHERE?)
28 Hãng hàng không của bạn có chuyếnbay đêm đến Delhi, phải không?
(A) Nhà ga xe lửa gần nhất
(B) Có, nó khởi hành lúc 8h tối
(C) Thông thường tại một khách sạn ởtrung tâm thành phố
TỪ VỰNG CẦN NHỚ airline ~ hãng hàng không; overnight ~ qua đêm, trong đêm;
flight chuyến ~ bay; depart ~ khởi hành; downtown ~ trung tâm
29 I can't seem to open the file you sent me
(A) Yes, the post office is still open
(BẪY LẶP LẠI OPEN)
(B) Sorry, I'll try sending it again.
(C) We can't see that far either
(BẪY can't seem - can't see)
29 Tôi dường như không thể mở tập tin
mà bạn gửi cho tôi
(A) Có, bưu điện vẫn mở cửa
(B) Xin lỗi, tôi sẽ thử gửi lại 1 lần nữa.(C) Chúng ta không thể thấy điều đó
TỪ VỰNG CẦN NHỚ post office ~ bưu điện; still ~ vẫn còn; far ~ xa
30.Would you like to include breakfast in your
room reservation?
30 Bạn có muốn bao gồm bữa sáng trongviệc đặt phòng của bạn không?
Trang 8(A) Sure, that'll be fine.
(B) Check-in is at three o'clock (không liên quan)
(C) A view of the ocean, if possible (không liên quan)
(A) Chắc rồi, điều đó tốt thôi
(B) Nhận phòng lúc ba giờ
(C) Quang cảnh đại dương, nếu có thể
TỪ VỰNG CẦN NHỚ include ~ bao gồm; reservation ~ việc đặt phòng;
check-in ~ nhận phòng; view ~ tầm nhìn/ quang cảnh
31.Should I print copies of the budget for the
meeting or email it to everyone?
(A) The last page of ther order form (không liên quan)
(B) Four million dollars this year (không liên quan)
(C) Everyone there will have a laptop.
31 Tôi nên in các bản sao ngân sách chocuộc họp hoặc gửi email cho mọi người?(A) Trang cuối cùng của mẫu đơn đặthàng
(B) Bốn triệu đô la trong năm nay
(C) Mọi người ở đó sẽ có một cái máy tínhxách tay
TỪ VỰNG CẦN NHỚ copy ~ bản sao; budget ~ ngân sách; order form ~ mẫu đơn đặt hàng
million ~ triệu; laptop ~ máy tính xách tay
Trang 9TEST 2 ETS 2019 PART 2
7 Where did youleave the account
files?
(A) In your mailbox.
(B) To South America (BẪY South America –
CẦN NGHE HIỂU CÂU HỎI)
(C) No, I live nearby (YES/NO?)
7 Bạn đã để các tập tin tài khoản ở đâu?(A) Trong hộp thư của bạn
(B) Đến Nam Mỹ
(C) Không, tôi sống gần đây
TỪ VỰNG CẦN NHỚ nearby /ˈnɪrˈbaɪ/ gần đây
8 Whoshould I call about the broken
window? (WHO – TÊN NGƯỜI, CHỨC VỤ, BỘ
PHẬN, NGHỀ NGHIỆP)
(A) The maintenance department.
(B) Try not to leave it open (CÂU MỆNH
LỆNH)
(C) Around nine o'clock (WHAT TIME?)
8 Tôi nên gọi ai về cái cửa sổ bị bể?(A) Bộ phận bảo trì
(B) Cố gắng không để nó mở
(C) Khoảng chín giờ
TỪ VỰNG CẦN NHỚ maintenance /ˈmeɪntnəns/ bảo trì, bảo dưỡng
9 You ordered more parts for the
motor, right? (CÂU YES/NO?)
(A) I promoted him (Không liên quan)
(B) Thanks, it's a new model (BẪY PHÁT ÂM
motor – model)
(C) Yes, last week.
9 Bạn đã đặt hàng nhiều linh kiện
xe máy hơn, phải không?
(A) Tôi đã thăng chức cho anh ấy
(B) Cảm ơn, nó là một mô hình mới.(C) Vâng, hồi tuần trước
TỪ VỰNG CẦN NHỚ parts /pɑrts/ linh kiện;
Trang 10promote /prəˈmoʊt/ thăng chức, khuyến mãi, đẩy mạnh
10 Whenis the rent due?
(A) Please send it by Friday.
(B) I do have one (Không liên quan)
(C) The new apartment complex (Không liên
11 Why don'twe submit the supply
request? (Why don't – CÂU ĐỀ NGHỊ)
(A) OK, I'll print it out.
(B) Yesterday morning (WHEN?)
(C) Yes, we do (BẪY Yes, we)
11 Tại sao chúng ta không nộp đơn yêu cầucung cấp?
(A) Được, tôi sẽ in nó ra
(B) Sáng hôm qua
(C) Vâng, chúng ta làm chứ
TỪ VỰNG CẦN NHỚ submit /səbˈmɪt/ nộpsupply request /səˈplaɪ rɪˈkwɛst/ yêu cầu cung cấp
12 Won't you be at the panel discussion
tomorrow?
(A) The presentation schedule (Không liên
quan)
(B) The brown panels look nice (BẪY NHĂC
LẠI PANELS – NGHĨA KHÁC)
(C) No, I'm leaving the conference
tonight (the conference - the panel)
12 Bạn sẽ không tham gia hội thảothảo luận ngày mai sao?
(A) Lịch thuyết trình
(B) Các tấm màu nâu trông đẹp đó
(C) Không, tối nay tôi sẽ rời hội nghị
TỪ VỰNG CẦN NHỚ panel discussion /ˈpænəl dɪˈskʌʃən/ hội thảothảo luận panel /ˈpænəl/ hội thảo conference /ˈkɑnfrəns/ hội thảo
13 Whendid Susan ask for a computer
upgrade?
(A) About an hour (HOW LONG?)
(B) Sometime last week.
13 Susan yêu cầu nâng cấp máy tính khinào?
(A) Cỡ một tiếng đồng hồ
(B) Lúc nào đó hồi tuần trước
Trang 11(C) To business class (TO WHOM) (C) Đến lớp doanh nhân.
14 Do you workin marketing or
(A) Nó mở cửa cho công chúng
(B) Tôi không thích các chính sách mới.(C) Không cái nào cả, thật đấy
TỪ VỰNG CẦN NHỚ open to the public mở cửa cho công chúngpublic policy /ˈpʌblɪk ˈpɑləsi/ chính sách cộng đồng
15 Are youavailable for an interview next
Tuesday?
(A) Yes, I'd be happy to come in.
(B) A bit earlier next time (WHEN?)
(C) Sure, let's go over the weekend (WHEN?)
15 Bạn có sẵn sàng cho một buổiphỏng vấn vào thứ ba tới chưa?
(A) Vâng, tôi rất vui được vào
(B) Một chút sớm hơn vào lần tới
(C) Chắc chắn, chúng ta hãy xem qua / xemxét vào cuối tuần
TỪ VỰNG CẦN NHỚ available /əˈveɪləbəl/ sẵn sàng, rảnh
16 How didyou make this soup?
(A) Quite a long time (Không liên quan)
(B) Here's a copy of the recipe.
(C) For Saturday night (WHEN?)
16 Bạn đã nấu món súp này như thế nào?(A) Khá là lâu
(B) Đây là bản sao công thức món ăn.(C) Cho tối thứ bảy
TỪ VỰNG CẦN NHỚ recipe /ˈrɛsəpi/ công thức món ăn
17 Wasn'tthe office furniture shipped last
month?
17 Không phải đồ nội thất văn phòng đãđược giao vào tháng trước sao?
Trang 12(A) The delivery's been delayed.
(B) Ms Martinez does (WHO?)
(C) A more modern design (WHAT?)
(A) Việc giao hàng đã bị trì hoãn
(B) Cô Martinez làm
(C) Một thiết kế hiện đại hơn
TỪ VỰNG CẦN NHỚ delivery /dɪˈlɪvəri/ giao hàng
be delayed /bi dɪˈleɪd/ bị trì hoãn
18 Do youhave some paper clips I
(C) How many do you need?
18 Bạn có cái cái kẹp giấy nào mà tôi
có thể sử dụng không?
(A) Bài báo có nhiều màu sắc
(B) Tôi thấy nó rất hữu dụng
(C) Bạn cần bao nhiêu cái vậy?
19 Howdo I change my password?
(A) I don't have any more (Không liên quan)
(B) You'd better ask Ms Wang.
(C) Yes, you can log in now (YES/NO?)
19 Làm cách nào để tôi có thể thay đổi mậtkhẩu?
(A) Tôi không còn nữa
(B) Bạn nên hỏi cô Wang
(C) Có, bạn có thể đăng nhập ngay bây giờluôn
20 You can't get us an earlier flight,
can you?
(A) It's a wonderful city (WHAT?)
(B) I usually pack light (BẪY PHÁT ÂM
flight – light)
(C) No, they're all fully booked.
20 Bạn không thể sắp xếp cho chúng tôi mộtchuyến bay sớm hơn được sao?
(A) Đó là một thành phố tuyệt vời
(B) Tôi thường đóng hàng nhẹ
(C) Không, tất cả vé đều đã được đặt trướchết rồi
TỪ VỰNG CẦN NHỚ pack light /pæk laɪt/ đóng hàng nhẹ
be fully booked /bi ˈfʊli bʊkt/ tất cả đã được đặt trước
21 Whyis the door locked? 21 Tại sao cửa bị đóng?
Trang 13(A) I’m sure security can open it.
(B) Six o’clock every day (WHAT TIME?)
(C) It’s right around the corner (WHERE?)
(A) Tôi chắc là đội bảo an có thể mở nó.(B) Sáu tiếng mỗi ngày
(C) Nó nằm ngay góc đường/ phố
TỪ VỰNG CẦN NHỚ security /sɪˈkjʊrəti/ đội bảo an, bảo vệright around the corner /raɪt əˈraʊnd ðə ˈkɔrnər/ ngay góc đường/ phố
22 Areyou using the copier?
(A) Would you like some more? (CÂU ĐỀ
NGHỊ - KHÔNG LIÊN QUAN)
(B) You go ahead.
(C) Mr Tong's office (WHERE?)
22 Bạn đang sử dụng máy photocopy hả?(A) Bạn có muốn thêm nữa không?
(B) Bạn cứ tự nhiên
(C) Văn phòng của ông Tống
TỪ VỰNG CẦN NHỚ copier /ˈkɑpiər/ máy photocopy
23 I really need the updated expense
report
(A) The trip to London (Không liên quan)
(B) It wasn't that expensive (BẪY PHÁT ÂM
expense – expensive)
(C) I'll send it as soon as possible.
23 Tôi thực sự cần bài báo cáo chi tiêu đượccập nhật
(A) Chuyến đi đến London
(B) Nó không quá đắt đâu
(C) Tôi sẽ gửi nó ngay khi có thể
TỪ VỰNG CẦN NHỚ expense /ɪkˈspɛns/ chi tiêu, chi phí
24 Who's leading the logo design
project?
(A) I can lead you there (SAI – YOU BẪY LẶP
LẠI LEAD)
(B) By the third of October (WHEN?)
(C) We're still deciding (ĐÁP ÁN HAY
CHO CÁC BẠN HỌC THUỘC)
24 Ai là người dẫn đầu dự án thiết kế logovậy?
(A) Tôi có thể dẫn bạn đến đó
(B) Vào ngày thứ ba của tháng mười
(C) Chúng tôi vẫn đang quyết định
TỪ VỰNG CẦN NHỚ decide /ˌdɪˈsaɪd/ quyết định
25 What happened at the workshop 25 Chuyện gì đã xảy ra tại hội thảo hôm qua
Trang 14(A) It's been working fine
(B) I missed it, too.
(C) I like that shop
26 Isthere a dressing room whereI
can try these sweaters on? (CÂU HỎI PHỨC
(C) They're all occupied right now.
26 Có phòng thay đồ nào mà tôi có thể thửnhững cái chiếc áo len này không?
(A) Cửa hàng mở cửa lúc 10 giờ sáng
(B) Bạn muốn trả tiền như thế nào?
(C) Chúng đều đang được sử dụng ngay bâygiờ
TỪ VỰNG CẦN NHỚ dressing room /ˈdrɛsɪŋ rum / phòng thay đồ
be occupied /biˈɑkjəˌpaɪd/ chiếm giữ, được sử dụng, bận
27 The dinner with the clients is
Wednesday
(A) Four copies, please (Không liên quan)
(B) I'm sure that he did (Không liên quan)
(C) That's not what I was told.
27 Bữa tối với khách hàng vào Thứ tư.(A) Xin vui lòng cho tối bốn bản
(B) Tôi chắc là anh ấy đã làm
(C) Đó không phải là những gì tôi đã đượckể
28 Whyis the financial forecast still
not finished?
(A) They're forecasting rain (BẪY NHẮC LẠI
forecast)
(B) In the finance department (BẪY NHẮC
LẠI financial – finance)
(C) You didn't receive it?
28 Tại sao dự trù tài chính vẫn cònchưa xong vậy?
(A) Họ dự báo có mưa
(B) Ở bộ phận tài chính
(C) Bạn không nhận được nó sao?
Trang 15TỪ VỰNG CẦN NHỚ financial /ˌfaɪˈnænʃəl/ tài chính
forecast /ˈfɔrˌkæst/ dự trù, dự đoán
29 What didyou think about that
presenter?
(A) I wish he could train my team.
(B) Thanks, that's good to know (Không liên
TỪ VỰNG CẦN NHỚ presenter /priˈzɛntər/ người trình bày, người thuyết trình
30 Isour production line operating
again?
(A) That's a high rating (BẪY PHÁT ÂM
operating – rating)
(B) Not quite, but almost.
(C) Yes, I have (BẪY YES/NO nên trả lời
YES – SAI CHỦ TỪ our production line – I –
NGHE HIỂU CÂU HỎI)
30 Dây chuyền sản xuất của chúng ta cóhoạt động lại không vậy?
(A) Đó là một đánh giá cao
(B) Không hoàn toàn, nhưng gần như có.(C) Có, tôi có
TỪ VỰNG CẦN NHỚ production line /prəˈdʌkʃən laɪn/ dây chuyền sản xuất
operate /ˈɔpəˌreɪt/ hoạt động, vận hành
31 I'm going to put on my sweater
(A) The morning weather report (Không liên
quan)
(B) I could turn the heat up (NGHE
HIỂU CÂU KHẲNG ĐỊNH BÊN TRÊN)
(C) I haven't decided yet (Không liên quan)
31 Tôi sẽ mặc áo len của tôi
(A) Báo cáo thời tiết buổi sáng
(B) Tôi có thể tăng nhiệt độ
(C) Tôi vẫn chưa quyết định
TỪ VỰNG CẦN NHỚ turn the heat up /tɜrn ðə hit ʌp/ tăng nhiệt độ
Trang 16TEST 3 ETS 2019 PART 2
7 What floor is the seminar on ?
A The fifth.
B About marketing.
C At nine thirty tomorrow.
7 Hội thảo diễn ra ở tầng mấy vậy?
A Thứ năm.
B Về tiếp thị.
C Lúc 9:30 ngày mai.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
8 Where are the new printers being made?
A Mr Cruz printed them already.
B In Toronto.
C Eight hundred dollars.
8 Máy in mới đang được chế tạo ở đâu?
A Ông Cruz đã in chúng rồi.
B Ở Toronto.
C Tám trăm đô la.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
9 Isn’t Takeshi coming to the concert with us?
A In the front row.
B No, he’s too busy.
C I have your ticket right here.
9 Ông Takeshi đến buổi hòa nhạc với chúng ta hả?
A Ở hàng trước.
B Không, anh ấy quá bận rộn.
C Tôi có vé của bạn ngay tại đây.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
10 When should we ship this order?
A Shipping is free.
B That's really short time.
C The customer just canceled it.
10 Khi nào chúng ta nên gửi/giao đơn đặt hàng này?
A Vận chuyển miễn phí.
B Đó là thời gian thực sự ngắn.
C Khách hàng vừa hủy nó rồi.
Trang 17TỪ VỰNG CẦN NHỚ
11 The storage closer is locked, isn’t it ?
A Yes, but I’ll give you the key.
B There should be more in there.
C Please close it.
11 Tủ lưu trữ đã bị khóa, phải không?
A Vâng, nhưng tôi sẽ đưa/cung cấp cho bạn chìa khóa.
B Cần có nhiều hơn trong đó.
C Hãy đóng nó lại.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
12 Do I need to use a microphone to give my
speech ?
A Right after lunch is served.
B The room is quite small.
C It was really well written.
12 Tôi có cần sử dụng micro để phát biểu không?
A Ngay sau khi bữa trưa được phục vụ.
B Phòng khá là nhỏ.
C Nó thực sự được viết tốt.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
13 Why did Marie leave early yesterday?
A Can you read it again?
B Around four P.M.
C She had a dentist appointment.
13 Tại sao Marie lại về/ rời khỏi sớm hôm qua?
A Bạn có thể đọc lại không?
B Khoảng 4h chiều.
C Cô ấy có hẹn với nha sĩ.
14 Would you like me to write up the contract
now?
A Yes, that’d be great.
B She’s probably right.
Trang 1815 Can I borrow that book after you’re finished
with it?
A Louise asked me first.
B At the public library.
C I checked it twice.
15 Tôi có thể mượn cuốn sách đó sau khi bạn đọc xong/ hoàn thành nó không?
A Louise hỏi tôi trước rồi.
B Tại thư viện công cộng.
C Tôi đã kiểm tra nó hai lần.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
16 Who’s responsible for booking Mr Chung‘s
flights?
A Next Monday.
B Yes, it’s on the calendar.
C Sasha will make the arrangements.
16 Ai chịu trách nhiệm đặt chuyến bay của ông Chung vậy?
A Thứ hai tuần sau.
A About the same of both.
B I’ll have a glass with breakfast.
C Next to the milk.
17 Chúng ta đã bán nhiều nước cam hay nước táo hơn?
A Cả hai đều bằng/ ngang nhau.
B Tôi uống một ly với bữa sáng.
C Bên cạnh/ kế bên chai/hộp sữa.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
18 When is the new intern’s first day?
A I’m not in charge of the interns this year.
B She was the first to submit her application.
C Six o’clock each night.
18 Ngày đầu tiên thực tập sinh mới đến là khi nào vậy?
A Tôi không chịu trách nhiệm thực tập năm nay.
B Cô ấy là người đầu tiên nộp đơn.
C Sáu giờ chiều mỗi đêm.
19 Has Ms Medrano been to the doctor’s office
yet?
A No, her appointment isn’t until noon.
B Thanks, I’m feeling much better.
19 Cô Medrano đã đến văn phòng bác sĩ chưa?
A Không, cuộc hẹn của cô ấy không phải đến trưa.
B Cảm ơn, tôi đã cảm thấy tốt hơn nhiều.
Trang 19C I’ll probably wait in the lobby C Tôi có thể đợi ở sảnh.
20 Would you like indoor or outdoor seating?
A It’s a very comfortable chair.
B Isn’t it supposed rain?
C The doors are opening.
20 Bạn muốn chỗ ngồi trong nhà hay ngoài trời?
A Nó một chiếc ghế rất thoải mái.
B Bộ/ có phải trời mưa à?
C Cửa đang mở.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
21 Ms Balani has the copies of the annual
report, doesn’t she?
A A yearly salary increase.
B Let’s look on her desk.
C It was a good offer.
21 Cô Balani có các bản sao của báo cáo thường niên phải không?
A Tăng lương hàng năm.
B Hãy nhìn trên bàn của cô ấy.
C Đó là một đề nghị hay/tốt.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
22 What do you think of the updated vacation
policy?
A I have one, too.
B Three weeks in July.
C I like how flexible it is.
22 Bạn nghĩ gì về chính sách nghỉ phép mới được cập nhật?
A Tôi cũng có một cái.
B Ba tuần vào tháng Bảy.
C Tôi thích sự linh hoạt của nó.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
23 Didn’t Emir move to the corner office?
A The bakery is around the corner.
B Yes, I saw him in there this morning.
C I know a good moving company.
23 Emir di chuyển đến góc văn phòng hả?
A Cửa hàng bánh ở xung quanh góc đường.
B Vâng, tôi gặp/ thấy anh ấy ở đó sáng nay.
C Tôi biết một công ty vận chuyển tốt.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
Trang 2024 Can we hire more staff?
A No, is not in the budget this quarter.
B I think it’s on the lower shelf.
C Several new resumes.
24 Chúng ta có thể thuê thêm nhân viên không?
A Không, không có trong ngân sách trong quý này.
B Tôi nghĩ rằng nó ở trên kệ thấp hơn.
C Một số sơ yếu lý lịch mới.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
25 How do you turn on the air-conditioning in
this office?
A Yes, I believe so.
B Just about eighteen degrees.
C I can open a window for you.
25 Làm thế nào để bạn bật điều hòa trong văn phòng này?
A Vâng, tôi tin là như vậy.
B I didn’t understand it either.
C At the post office downtown.
26 Email từ Mr.Robertson khá là không rõ ràng.
A Chiều hôm qua.
B Tôi cũng không hiểu điều nó nói gì.
C Tại bưu điện trung tâm thành phố.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
27 What was the topic of yesterday’s workshop?
A In the main room of the conference center.
B A lot of people attended.
C I was meeting with clients all day.
27 Chủ đề của hội thảo ngày hôm qua là gì vậy?
A Trong phòng chính của trung tâm hội nghị.
B Rất nhiều người tham dự.
C Tôi đã gặp gỡ khách hàng cả ngày.
28 Why don’t we finish discussing this after
lunch?
A They’re on the third floor.
28 Tại sao chúng ta không kết thúc cuộc thảo luận này sau bữa trưa?
A Họ ở tầng ba.
Trang 21B Sure, I’ll come back then.
C No, just a chicken sandwich.
B Chắc chắn, tôi sẽ quay lại sau đó.
C Không, chỉ là bánh sandwich gà.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
29 Could you work my shift on Monday night?
A Did you ask the manager first?
B It’s working fine now.
C Last week, I think.
29 Bạn có thể làm thay ca của tối vào tối Thứ Hai không?
A Bạn đã hỏi người quản lý trước chưa?
B Nó hiện đang hoạt động tốt.
C Tuần trước, tôi nghĩ.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
30 I just received the weekly marketing report.
A I prefer the supermarket on North Street.
B The market data was quite surprising.
C He’s away on business.
30 Tôi vừa nhận được báo cáo tiếp thị hàng tuần.
A Tôi thích siêu thị trên đường North.
B Dữ liệu thị trường khá là ngạc nhiên.
C Anh ấy đi xa bằng xe buýt.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
31 Have the maintenance workers fixed the
water leak in apartment 7B?
A The call came from apartment 9A.
B Some new tools.
C How long did that take?
31 Các nhân viên bảo trì đã sửa chữa rò rỉ nước trong căn hộ 7B chưa vậy?
A Cuộc gọi đến từ căn hộ 9A mà.
B Một số công cụ mới.
C Mất bao lâu vậy?
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
Trang 22TEST 4 ETS 2019 PART 2
LỜI THOẠI VÀ GIẢI THÍCH DỊCH NGHĨA
7.
Who was hired to be manager’s new assistant?
A Jacob got the job.
B OK I’ll give them a quick tour.
C At this afternoon’s staff meeting.
7.
Ai được thuê làm trợ lý mới của quản lý ?
A Jacob đã được nhận (công việc).
B OK Tôi sẽ dẫn họ đi một vòng nhanh chóng.
C.Cuộc họp nhân viên vào buổi chiều hôm nay.
8.
When is the final budget due?
A Tomorrow at five o’clock.
B For the advertising department.
C Mr Tong’s office.
8.
Ngân sách cuối cùng đến hạn là khi nào?
A Lúc 5 giờ ngày mai.
B Đối với bộ phận quảng cáo.
C Văn phòng ông Tong.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
9.
The store has another location in Brentwood, doesn’t it?
A It’s on the top shelf.
B A twenty percent discount.
C Yes, there’s one in the historic district.
Trang 23Would you care to join us for dinner?
A She was late for work.
Did Lisa pick up the invitations from the printers?
A On the letterhead stationery, please.
B No, she hasn’t gotten to it yet.
C The annual fund-raising banquet.
11.
Lisa có lấy lời mời từ máy in không?
A Ở văn phòng phẩm tiêu đề thư, vui lòng.
B Không, cô ấy vẫn chưa nhận được nó.
C Bữa tiệc gây quỹ hàng năm.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
12.
Which dance perfomance did you like the best?
A They were all so good.
B Our seats are near the stage.
C It should be very entertaining.
B Because it’s too expensive.
C No, they weren’t.
13.
Bạn sẽ đến Melbourne sớm thôi phải không?
A Vâng, tôi rời đi lúc 3 chiều
B Vì nó quá đắt.
C Không, họ không có
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
Trang 24When can we expect the shipment?
A A large number of tables and chairs.
B Not until next Tuesday afternoon.
C At the post office on Main Street.
14.
Chúng ta có thể mong đợi lô hàng đến khi nào ?
A Một số lượng lớn bàn ghế.
B Không cho đến chiều thứ ba tuần sau.
C Tại bưu điện trên đường Main.
How much will it cost to fix this computer?
A It’ll be ready next week.
B Replace the hard drive.
C Is it still under warrantly?
16.
Chi phí sửa chữa máy tính này bao nhiêu?
A Nó sẽ sẵn sàng vào tuần tới.
Trang 25C No, she’s taking a year off. C Không, cô ấy nghỉ một năm.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
18.
Where are the half-price shoes?
A A missing price tag
B Sure, we’ll buy those.
C That sale ended yesterday.
Does the apartment building have a parking area?
A There’s a public garage close by.
B Many trees and flowers are in bloom now.
20 When were these forms authorized?
A He’s written several books.
B Our supervisors will know.
C Another batch next Tuesday.
20 Những đơn này được ủy quyền khi nào?
A Anh ấy đã viết một vài cuốn sách.
B Người giám sát của chúng tôi sẽ biết.
C Một đợt khác vào thứ ba tới.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
Trang 26The table should be set before the guests arrive?
A No, twelve people at seven oclock.
B How was the party?
C I’ll do it right now.
21.
Bảng nên được dọn trước khi khách đến hả?
A Không, 12 người lúc 7h.
B Bữa tiệc thế nào?
C Tôi sẽ làm điều đó ngay bây giờ.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
22.
Today’s all-staff meeting wasn’t well attended, was it?
A Many employees are out of the office.
B It’s in room five on the second floor.
C Ten o’clock every day.
22.
Hôm nay, cuộc họp toàn thể nhân viên đã không được tham dự đầy đủ, phải không?
A Nhiều nhân viên ra khỏi văn phòng.
B Nó ở phòng năm trên tầng hai.
C 10 giờ mỗi ngày.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
23.
Didn’t you reschedule your vacation for August?
A From Thailand and Vietnam.
B A new travel agent.
C No, I booked the trip in July.
Which of this week’s training session should I sign up for?
A It’ll last about four hours.
B Attendance was fairly low.
C They’re been postponed until next month?
24.
Tôi nên đăng ký buổi tập nào trong tuần này?
A Nó sẽ kéo dài khoảng bốn giờ.
B Sự Tham dự khá ít/ thấp.
C Chúng đã bị hoãn lại cho đến tháng tới mà?
Trang 27TỪ VỰNG CẦN NHỚ
25.
I’d like you to present your proposal at the next council
meeting.
A Thank you for the nice present.
B Sure, I’d be happy to.
C Yes, it was an interesting meeting.
B Not everyone needs a copy
C They did well in the competition.
26.
Chúng ta có nên tạo bản sao ngân sách cho nhóm hoặc gửi e-mail cho họ không?
A Một thông báo/ tuyên bố hàng năm.
B Không phải ai cũng cần một bản sao.
C Họ đã làm tốt trong cuộc thi.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
27.
I’ll pick you up at the bus terminal at eight- thirty in the
evening.
A Great, I’ll be there waiting.
B I think Soo-Hee has them.
C It’s sold out.
Trang 28A Where is the licence bureau?
B His brother works here.
C We really need two.
Has the new software been installed on your computer yet?
A He’s from the Information Technology department.
B I just got back from vacation today.
C Several hundred dollars.
29.
Phần mềm mới đã được cài đặt vào máy tính của bạn chưa?
A Anh ấy từ Phòng Công nghệ thông tin.
B Tôi vừa đi nghỉ về hôm nay.
C Vài trăm đô la.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
30.
Why are they cleaning the carpets now?
A I’ll see if one’s available.
B Is the noise bothering you?
C No thanks, it’s already done.
30.
Tại sao bây giờ họ làm sạch những tấm thảm?
A Tôi sẽ xem nếu một người / ai đó rảnh.
B Tiếng ồn làm phiền bạn sao?
C Không, cảm ơn, nó đã được thực hiện.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
31.
I thought we were moving to the new office next week?
A There was an email update about that.
B Next to the break room.
C To buy the packing supplies.
Trang 29TEST 5 ETS 2019 PART 2
LỜI THOẠI VÀ GIẢI THÍCH DỊCH NGHĨA
7.
Let’s meet in front of the theater at five.
A OK, I’ll see you there.
B I thought it costs six dollars.
C It’s nice to meet you.
When will the sink be repair?
A No, I don’t think so.
B From the hardware store.
C By the end of week.
8.
Khi nào thì bồn rửa sẽ được sửa chữa?
A Không, tôi không nghĩ như vậy.
B Từ cửa hàng phần cứng.
C Cuối tuần.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
9.
Have they painted this lobby?
A On the last page.
B It is brighter in here now.
C There’s one at the entrance.
9.
Họ đã sơn sảnh này chưa?
A Trên trang cuối cùng.
B Nó sáng hơn ở đây bây giờ.
C Có một cái ở lối vào.
Bạn để những dự toán ngân sách ở đâu?
A Chúng ở trên bàn của tôi.
Trang 30Who’s responsible for hiring decisions?
A Ramon, the managing director.
B The last week of each quarter.
C I was hired last August.
11.
Ai là người chịu trách nhiệm đưa ra các quyết định tuyển dụng?
A Ramon, giám đốc quản lý.
B Tuần cuối cùng của mỗi quý.
C Tôi đã được thuê vào tháng 8 năm ngoái.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
12.
Isn’t there a sporting event at the arena tonight?
A No, I prefer art exhibits.
A Không, tôi thích triển lãm nghệ thuật.
B Tôi đoán anh ấy làm.
C Hãy để tôi kiểm tra lịch trình.
TỪ VỰNG CẦN NHỚ
13.
Has your boss approved your transfer yet?
A I just put in the request.
B If you don’t mind, thanks.
C Let’s get off at the next stop.
13.
Sếp của bạn đã phê chuẩn/ chấp thuận việc chuyển đi của bạn chưa?
A Tôi mới đưa ra yêu cầu hà.
B Nếu bạn không phiền, cảm ơn.
C Hãy để xuống xe tại điểm dừng tiếp theo.