Chia sẻ với mọi người tài liệu luyện thi JLPT N2. Tài liệu Mimi Kara Oboeru Goi N2 – 耳から覚える 語彙 N2 (gồm 2 CD Ebook kèm theo) là giáo trình ôn luyện từ vựng thông qua các mẫu câu nghe rất thực dụng và hiệu quả 2 trong 1: giúp chúng ta vừa học từ ngữ vừa luyện nghe nên rất dễ nhớ. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.
Trang 1語彙トレーニング
N2
Trang 2UNIT 1 : 名詞 A
1 ~100
Trang 3Cuộc sống, cuộc đời , đời người
Trang 4連語(từ nối) 人生を送る: sống, sinh sống
合成語(từ ghép, từ
hợp thành cụm từ)
人生 経験(じんせいけいけん):kinh nghiệm sống,
人生 観: nhân sinh quan, quan niệm, cách nhìn đời, nhìn cuộc sống
人生 行路 (じんせいこうろ): đường đời, lộ trình của 1 đời người
人生 設計(じんせいせっけい): kế hoạch, dự định của cuộc đời
類語(từ cùng
loại, cùng nghĩa)
一生 (いっしょう):cả đời, suốt 1 đời
生涯 (しょうがい):đời người, suốt đời
Trang 5例(ví dụ)
幸せな人生を送る : Sống một cuộc đời hạnh phúc
人生経験が豊富な人の話は面白い Chuyện của những người nhiều kinh nghiệm sống thì rất thú vị
人生の荒波にもまれる : Tôi được rèn luyện qua những cơn
sóng bão táp của cuộc đời
人生は長いようで短い : Cuộc đời con người tưởng dài mà lại rất ngắn ngủi
Trang 6con người,nhân loại、mọi người / mang tính
cách, phẩm chất của con người
Trang 8例(ví dụ)
人間は皆平等である : Con người ,tất cả mọi người đều bình đẳng
この殺人犯は人間らしい心はないのだろう : Tên sát nhân này có lẽ
ko có trái tim của một con người đúng nghĩa
人間は万物の霊長である :Loài người là chúa tể của muôn loài すべての人間は、しあわせに生きる権利がある : Tất cả mọi người đều có quyền được sống hạnh phúc
Trang 10例(ví dụ)
あんな大きな失敗をした社員を首にしない、うちの社長は人間ができて
いる : Giám đốc của tôi thật đúng là một người đúng nghĩa vì đã ko
sa thải nhân viên gây ra hậu quả , thất bại lớn như vậy
どんな人間かわからない人を信用してはいけない : Không nên tin
tưởng vào người mà ko biết được bản chất con người đó như thế
nào
Trang 11người/con người/nhân loại/vai/người thực sự/người có tài/người trưởng thành/người khác/hành khách/khách
Trang 12類語(từ cùng
loại, cùng nghĩa)
人間(にんげん): con người,nhân loại、
mọi người / mang tính cách, phẩm chất của con người
人類(じんるい): nhân loại , loài người
Trang 13例(ví dụ)
[佐藤さんという人から電話がありましたよ」 : Vừa có điện thoại từngười có tên là Sato gọi tới đó
この店は裕福(ゆうふく)な人たちが買い物に来る : Cửa hàng này những người giàu có thường hay tới mua sắm
「若い人元気でいいね」 Những người trẻ tuổi trông thật khỏe mạnh nhỉ ( ý nói ngưỡng mộ, ở đây người nói có thể là người già, người sk
đã ko còn tốt nữa nên cảm thấy ghen tỵ với người trẻ tuổi
人は酸素(さんそ)がなければ生きられない Con người nếu thiếu Oxy thì không thể sống được
Trang 14Tổ tiên, các cụ kị / tổ tông …
Trang 15関連語(từ ,cụm
từ có liên quan)
先祖(せんぞ): Tiên tổ, tổ tiên子孫(しそん): Con cháu, hậu thế đời
sau
Trang 17Họ hàng thân thích ,bà con thân thuộc,
dòng dõi gia đình
Trang 20Vợ chồng, cặp vợ chồng, cặp đôi
Trang 21夫婦 喧嘩(ふうふげんか): vợ chồng mâu thuẫn, cãi nhau ,
関連語(từ ,cụm
từ có liên quan)
夫妻(ふさい): Phu thê, vợ chồng夫人(ふじん): Vợ, phu nhân, quí bà
Trang 23Trưởng nam, người con trai trưởng trong
gia đình
Trang 24関連語(từ ,cụm
từ có liên quan)
次男(じなん): Con trai thứ, thứ nam三男(さんなん): con trai (thứ) ba長女(ちょうじょ): trưởng nữ , con gái đầu trong gia đình
次女(じじょ): thứ nữ, con gái thứ 2 trong gia đình
三女(さんじょ): con gái (thứ) ba末っ子(すえっこ): con út
Trang 26Chủ nhân, ông chủ, chồng / người chủ
Trang 28例(ví dụ)
あのそば屋の主人はまだ若いが、腕はいい người chủ của cửa hàng
mì kia mặc dù còn trẻ nhưng tay nghề rất khá
犬は主人に忠実だと言われる Chó thường được nói là con vật trung thành với chủ
主人に仕える(つかえる) phục vụ người chủ / ông chủ
「鈴木さんのご主人をご存知ですか」 Bạn có biết chồng của chị
Suzuki ko ?
Trang 29song sinh, cặp sinh đôi
Trang 30類語(từ cùng
loại, cùng nghĩa) 双生児 (そうせいじ): Sự sinh đôi, trẻ song sinh
Trang 31例(ví dụ)
私には双子の弟がいます tôi có một người em sinh đôi / song sinh彼女は双子を産んだ Cô ấy đã sinh đôi
彼らは双子だが、共通の興味がほとんどない。Họ là cặp song sinh, nhưng hầu như chẳng có sở thích chung
Trang 32Trẻ lạc đường / đứa trẻ lạc đường
Trang 33連語(từ nối) 迷子になる : bị lạc, trẻ bị lạc
Trang 35người khác, người ngoài , người lạ, người
ngoài cuộc
Trang 37kẻ địch, quân địch, đối thủ , kẻ thù, phe khác,
phe đối địch ….
Trang 38敵国(てきこく) nước đối địch, nước thù địch
敵地(てきち) lãnh thổ, vùng đất của kẻ địch, kẻ thù
敵視する(てきしする) xem (ai đó ) là kẻ thù, là kẻ đối địch
Trang 40Bạn bè, đồng minh, người cùng phe
nhóm
Trang 41対義語(từ ,cụm
từ trái nghĩa)
味方になる / : theo, về phe, trở thành đồng minh /
味方をする : đứng về phía bạn bè
敵(てき): kẻ thù, kẻ địch, phe đối địch
連語(từ nối)
Trang 43Người viết, tác giả, người viết văn hoặc ng
vẽ tranh
Trang 46tuổi thọ
Trang 47寿命が伸びる tuổi thọ dc kéo dài ra
寿命を伸ばす kéo dài tuổi thọ
寿命が来る tuổi thọ tới hạn連語(từ nối)
合成語(từ ghép, từ
hợp thành cụm từ)
平均寿命(へいきんじゅみょう) tuổi thọ trung bình, bình quân
Trang 48例(ví dụ)
医学の進歩によって、人間の寿命は100年前に比べるとずいぶん伸びた
Nhờ có sự tiến bộ của y học mà tuổi thọ của con người so với 100 năm trước đã được kéo dài ra
この時計は最近よく止まる。20年も使っているから寿命が来たのだろうか
Chiếc đồng hồ này dạo gần đây hay dừng lại ko chạy vì đã dùng
được hơn 20 năm rồi nên tuổi thọ của nó của nó có lẽ cũng tới hạn rồi
Trang 49tương lai,
Trang 50近い将来 tương lai ko xa, tương lai
Trang 52năng lực, khả năng, năng khiếu, tài năng
Trang 53才能がある có tài năng, năng lực, khả
Trang 55năng lực, khả năng, năng khiếu, tài năng / Năng lực, khả năng (tư cách được yêu cầu để thực hiện sự việc nào đó - pháp luật)
Trang 56能力がある /ない : Có, ko có khả năng
能力が高い/低い : Khả năng cao / thấp
能力が上がる :Khả năng dc tăng lên, nhân lên
能力を上げる : Tăng khả năng, làm cho khả
năng tăng lên
能力試験: Kì thi đánh giá năng lực, khả năng
能力開発:Phát triển năng lực, khả năng bản
thân
能力給: Khả năng cung cấp, đáp ứng
Trang 58Sở trường ,điểm mạnh, Ưu điểm, ưu thế,
Trang 59長所を伸ばす : kéo dài, nâng cao điểm mạnh, sở trường
長所を生かす : phát huy sở trường , tận
dụng sở trường vốn có …連語(từ nối)
短所(たんしょ) : sở đoản, điểm yếu,
Trang 61cá tính, tính cánh , cá nhân
Trang 62個性がある /ない Có / Ko có cá tính
個性を伸ばす phát huy cá tính, phát triển cá tính
個性が豊かだ tính cách phong
phú,phóng khoáng 連語(từ nối)
個性的だ mang tính cá nhân
合成語(từ ghép, từ
hợp thành cụm từ)
Trang 64di truyền
Trang 67Động tác, hành động, hoạt động, thao tác / Cách vận hành (máy móc)
Cách cư xử
Trang 70bắt chước , sự bắt chước / Nhái, nhại, bắt chước, mô phỏng
Hành xử, cư xử, hành động
Trang 71コピー(する) copy , làm giống ( như
Trang 72Bắt chước phát âm của giáo viên và luyện tập
何の真似だ。 Cậu nghĩ cậu đang làm cái gì thế?
馬鹿な真似はするな。 Đừng có giả vờ ngu ngốc.
Trang 73ngủ, giấc ngủ, việc ngủ
Trang 75睡眠は薬に勝る。Giấc ngủ tốt hơn cả thuốc.
死を睡眠にたとえることがある。Có thể ví cái chết như một giấc ngủ
Trang 76Thèm ăn, cảm giác muốn ăn, sự ngon
miệng, sự thèm ăn (nói về thức ăn)/ Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát
Trang 79ăn bên ngoài, ăn tiệm , ăn uống bên ngoài
Trang 80外食産業(がいしょくさんぎょう) ngành
công nghiệp dịch vụ ăn uống
合成語(từ ghép, từ
hợp thành cụm từ)
Trang 81例(ví dụ)
一人暮らしになって、外食が増えた
Vì sống 1 mình nên chuyện đi ăn tiệm nhiều hơn, tăng lên
食事は家庭で食べますか、外食ですか。Chúng ta ăn ở nhà hay ra ngoài ăn?
今夜は外食だ。Tối nay ăn bên ngoài
Trang 82Công việc nhà, việc nội trợ, việc gia đình
Trang 83炊事(すいじ) nấu cơm, thổi cơm
選択(せんたく) giặt giũ, giặt đồ
掃除(そうじ) : dọn dẹp, quét dọn
育児(いくじ)/子育て(こそだて) nuôi trẻ, nuôi nấng con trẻ
関連語(từ ,cụm
từ có liên quan)
Trang 84Rô bốt của tôi có thể chuẩn bị bữa ăn, dọn dẹp, rửa bát đĩa và những công việc nhà khác.
Trang 85sinh con , sự sinh đẻ,
Trang 87例(ví dụ)
先日、妹が女の子を出産した
Hôm trước, em gái tôi đã sinh bé gái
こんな未熟な親が出産、子育てなどするのが間違いだったんだ。Việc cha mẹ còn chưa chín chắn sinh con rồi nuôi con là một sai lầm
Trang 88chăm sóc người bệnh
Sự chăm sóc , trông nom
Trang 91[cùng kiếm tiền] cả hai vợ chồng cùng làm việc cùng đi làm , thu nhập chung / cùng kiếm tiền
Trang 94Sự đi làm, sự tới nơi làm việc, đi làm
Trang 95出勤時間 thời gian đi làm
休日出勤 đi làm vào ngày nghỉ
時差出勤 Đi làm vào những giờ khác
Trang 97[sự thăng tiến] có được địa vị cao trong xã hội、
sự thành đạt, sự thành công
Trang 99Địa vị, vị trí, thân phận, chỗ đứng (trong
xã hội), chức vụ
Trang 100地位が高い / 低い địa vị cao / địa vị thấp
地位が上がる / 下がる địa vị tăng lên / giảm
xuống, đi xuống
地位が向上する địa vị ,vị trí tăng lên , tiến
triển lên, nâng lên
地位につく lên được địa vị, vị trí, leo lên vị trí …
Trang 102dự thi, tham gia kì thi , đi thi …
Trang 105Chuyên về, chuyên môn, chuyên ngành
Trang 106専門(せんもん) : chuyên môn, chuyên
ngành
関連語(từ ,cụm
từ có liên quan)
Trang 108Sự chuẩn bị, sắp xếp , Sửa soạn bữa ăn,
chuẩn bị bữa ăn
Trang 110例(ví dụ)
「出かけるから支度しなさい」
vì sắp đi ra ngoài nên hãy sửa soạn đi
「食事の / 旅行の/ 出かける 」 支度をする
Chuẩn bị , sửa soạn [ bữa ăn / chuyến du lịch / đi ra ngoài ]
もう支度できる? Chuẩn bị xong hết chưa ?
母は夕食の支度をしています。
Mẹ tôi đang chuẩn bị bữa tối
Trang 111toàn thân , toàn bộ cơ thể, từ đầu đến chân
Trang 113nếp nhăn , nếp gấp
Trang 116trang phục, áo quần , vẻ bề ngoài ,…
Trang 117服装にかまわない ko quan tâm, để
tâm tới trang phục, quần áo
連語(từ nối, cụm
từ hay đi cùng)
Trang 118例(ví dụ)
面接にはきちんとした服装で行けなさい
Hãy mặc trang phục chỉnh tề lúc tới phỏng vấn
父は服装にか構わずどこへでも出かけるので、一緒に歩くのが恥ずかしい
Bố tôi vì đi đâu ra ngoài cũng ko để ý lắm tới trang phục nên nhiều lúc
đi cùng tôi thấy xấu hổ
Trang 119lời nói, tiền hoặc quà để biểu lộ sự cám ơn / lễ nghi , nghi thức
Trang 120~に礼を言う Nói lời cảm ơn cho …
Trang 122Nịnh hót, xu nịnh, tâng bốc
Trang 123~にお世辞を言う nói nịnh, nói lời
Trang 125biện minh, biện hộ ,giải thích, phân trần ,biện bạch , lý do này nọ…
Trang 126弁解(べんかい) biện giải, phân trần ,
Trang 127例(ví dụ)
田中さんはいつも言い訳ばかり言って、自分の失敗を認めようとしない
A Tanaka lúc nào cũng chỉ biện minh, lấy lí do này lí do khác mà ko khi nào có ý định thừa nhận thất bại của bản thân
Trang 128chủ đề, vấn đề ,đề tài
Trang 131bí mật
Trang 134tôn kính, kính trọng, tôn trọng
Trang 137khiêm tốn, khiêm nhường, nhún nhường
Trang 138例(ví dụ)
ほめられたとき、謙遜して「そんなことはありません」と言う人も多い
Khi được khen ngợi vì khiêm tốn nên nhiều người hay đáp lại [ không
có chuyện như thế đâu ]
彼の謙遜さは賞賛に値する。
Tính khiêm nhường của ông ấy đáng được khen ngợi
Trang 139
hi vọng, kì vọng, trong mong vào …
Trang 142Gian khổ, vất vả, cực nhọc, tốn công sức, lo lắng
Trang 14549.意志 / 意思(いし)
ý định, quyết tâm, ý chí, ý nghĩ ,ý muốn
Trang 146連語(từ nối, cụm
từ hay đi cùng)
合成語(từ ghép, từ
hợp thành cụm từ)
Trang 148cảm tình, tình cảm , tâm trạng, cảm xúc
Trang 150Vì hắn đã nói những điều rất tồi tệ nên đã ko kìm nén được cảm xúc
đã đấm hắn ta.
Trang 153
Nguyên liệu, thành phần, tài liệu
Trang 154原料(げんりょう) nguyên liệu , chất
liệu, thành phần …
素材(そざい) nguyên liệu ( thô) , gỗ
thô( gỗ chưa dc gia công )
Trang 156Hòn đá, đá
Trang 157đất , bùn , cát , sỏi ,…
関連語(từ ,cụm
từ có liên quan)
Trang 159dây , dây buộc, sợi dây
Trang 160縄(なわ) dây thừng ロープ dây thừng
綱(つな) dây thừng, dây chão
鎖(くさり) xích , xiềng, dây xích
関連語(từ ,cụm
từ có liên quan)
ひもを結ぶ ひもをほどく buộc
dây / tháo dây, nới lỏng dây
ひもで縛る(しばる) buộc, siết lại bằng
dây
ひもでくくる quấn dây, cuộn dây lại ,
quấn vòng quanh bằng dây
連語(từ nối, cụm
từ hay đi cùng)
Trang 161例(ví dụ)
古新聞をひもで縛る(しばる)
dùng dây buộc các tờ báo cũ lại với nhau
靴のひもを結ぶ(むすぶ) buộc dây giầy
Trang 162
phiếu, vé …
Trang 163チケット vé 切符(きっぷ ) vé
Trang 165danh sách
Trang 168biểu, bảng biểu
Trang 171kim , vòi ( ong, muỗi )
Trang 172例(ví dụ)
針に糸を通す luồn sợi chỉ qua kim
針で縫う(ぬう) khâu , đan bằng kim
ハチは針で人を刺す ong đốt người bằng kim ,vòi 時計の針 kim đồng hồ
Trang 175例(ví dụ)
ビールの栓を抜く(ぬく) Mở nắp chai bia
風呂に栓をする Đậy nút chỗ bồn tắm lại
Trang 177例(ví dụ)
水道の栓を閉める
đóng van nước
ボトルの栓が無くなった。Cái nắp chai nước bị mất rồi
Trang 178hơi nước , hơi nóng
Trang 179湯気が立つ hơi nước bốc lên
連語(từ nối, cụm
từ hay đi cùng)
Trang 181ánh sáng, ánh nắng ,nơi có ánh mặt trời chiếu vào
Trang 182日当たりがいい nhiều ánh sáng chiếu vào
thiếu ánh sáng chiếu vào
連語(từ nối, cụm
từ hay đi cùng)
Trang 184trống rỗng, trống ko, trống, ko gian trống
Trang 187chếch, nghiêng, chéo, xiên , hơi chéo ,rất
Trang 188ご機嫌斜め(ごきげんななめ) tâm
trạng bực dọc, rất tức giận …
合成語(từ ghép, từ
hợp thành cụm từ)
Trang 189Cửa hàng phía đối diện thì khách hay lui tới
斜めに線を引く kẻ đường hơi chéo, xiên
Trang 190lý lịch, dữ kiện , dữ liệu…
Trang 193thú vui, tiêu khiển , thư giãn, giải trí , trò giải trí, trò tiêu khiển
Trang 196MC, dẫn chương trình, chủ trì, Chủ tọa,
Trang 197MC Người dẫn chương trình/ chủ tọa
合成語(từ ghép, từ
hợp thành cụm từ)
Trang 199hoan nghênh, chào đón ,tiếp đón
Trang 202a/ [quầy lễ tân, quầy thanh toán, quầy giao dịch] nơi
thực hiện các giao dịch về hồ sơ hay tiền bạc liên quan đến người từ nơi khác tới
b [cửa, kênh, cầu nối] nơi đàm phán, thương lượng với bên ngoài
Trang 204thủ tục / [sự chuẩn bị] sự chuẩn bị hoặc kế hoạch cho hành động nào đó
Trang 206sự đi bộ, việc đi bộ
Trang 208đỗ xe, việc đỗ xe, Sự đậu, sự dừng, sự đỗ
xe
Trang 211vi phạm
Trang 212反する(はんする) phản lại, trái lại ,
Trang 214hàng ngày ,ngày thường , ngày bình thường
Trang 217Sự ghi ngày tháng, sự đề ngày tháng (trên giấy tờ, )
Trang 220ban ngày
Trang 221夜間(やかん) buổi đêm, đêm
対義語(từ ,cụm
từ trái nghĩa)
Trang 223lịch trình, kế hoạch, lịch trình trong ngày
Trang 224スケジュール lịch trình , kế hoạch予定(よてい) dự định , dự tính
Trang 226việc đi và về trong ngày
Trang 229tuần tự, trật tự, thứ tự
Trang 232thời kì, đợt, lúc , thời điểm
Trang 233時期が早い/ 遅れ thời điểm, thời
kì còn sớm, vẫn sớm / thời điểm muộn, trễ
時期がいい / 悪い thời điểm, thời
cơ tốt / thời điểm, thời cơ ko tốt ,
ko thuận lợi
連語(từ nối, cụm
từ hay đi cùng)
Trang 235hiện tại, hiện nay, thời điểm hiện tại
Trang 238「時点」+現在 thời điểm + hiện tại
午前9時現在 Hiện tại bây giờ là 9h
sáng
7月7日現在 Hiện tại ngày 7 tháng 7 合成語(từ ghép, từ
hợp thành cụm từ)
Trang 239例(ví dụ)
わが国の失業率は2010年10月現在で5,1%だ
Tỉ lệ thất nghiệp của nước ta tính tới thời điểm tháng 10 năm 2010 là 5,1%.
Trang 240[lâm thời, tạm thời] việc không phải định kỳ, được thực hiện trong một hoàn cảnh đặc biệt/ Đặc biệt, riêng biệt, khác lạ…
Trang 241臨時ニュース bản tin nóng, tin tức lâm
thời( tin tức cập nhật khi có sự việc quan tâm xảy ra)
Trang 243phí, chi phí, chi tiêu, phí tổn
Trang 244費用がかかる tốn, tiêu tốn chi phí
費用をかける chi tiêu, tiêu tốn
費用がかさむ chi phí tăng lên,
Trang 246[giá quy định, giá niêm yết] giá được quy định cho một sản phẩm nào đó
Trang 24883.割引(わりびき) /割引をする
giảm giá , hạ giá, chiết khấu
Trang 249bán giảm giá, bán hạ giá
まける bán nửa giá, bán với giá rẻ
(Động từ)
割り引く(わりびく) giảm giá
関連語(từ ,cụm
từ có liên quan)
Trang 251Sự giảm giá; sự khuyến mại; đồ tặng thêm khi mua hàng
Trang 253例(ví dụ)
4個550円のりんごをおまけしてもらって500円で買った
Tôi đã mua 4 quả táo giá 550 yên chỉ với giá 500 yên sau khi đc khuyến mại giảm giá
Trang 255例(ví dụ)
子供向けのお菓子にはよくおまけ付いている
Sản phẩm kẹo dành cho trẻ em thì hay kèm theo quà tặng nho nhỏ
Trang 256miễn phí, ko mất phí
Trang 259tiền mặt , tiền
Trang 261例(ví dụ)
彼は新車を買って、なんと現金で支払ったそうだ
Anh ấy mới mua xe mới ,thấy bảo thanh toán bằng tiền mặt
現金払い(げんきんはらい) Trả bằng tiền mặt
Trang 262tổng cộng, tổng số, tổng số tiền
Trang 265Thu nhập, khoản thu nhập
Trang 266収入が ある/ ない Có thu nhập / ko có thu nhập
収入が 高い / 低い thu nhập cao / thu nhập thấp
収入 が上がる ・ 収入 を上げる thu nhập tăng lên
/ tăng thu nhập
収入 が 下がる thu nhập giảm, hạ xuống
収入 を得る có thu nhập , nguồn thu
thu nhập năm / thu nhập hàng tháng
所得 (しょとく) thu nhập , lợi nhuận
所得税 (しょとくぜい) thuế thu nhập
支出 khoản chi, chi ra, chi phí , thanh toán
対義語(từ ,cụm
từ trái nghĩa)
Trang 268khoản chi, chi ra, chi phí , thanh toán
Trang 271dự toán, dự tính, ngân sách
Trang 274lợi ích, lợi nhuận, sinh lời, lãi …
Trang 275損失 tổn thất , thiệt hại, thua lỗ …
損害 tổn hại , hư hại, tàn phá
利害(りがい) lợi và hại, lợi ích
chung , có lợi và có hại
対義語(từ ,cụm
từ trái nghĩa)
Trang 276例(ví dụ)
企業が利益を追求するのは当然だ
Các cty , doanh nghiệp luôn tìm kiếm lợi nhuận cho cty là chuyện
đương nhiên rồi
政治家には国全体の利益を考えてもらいたい
Đối với các chính trị gia luôn mong muốn suy nghĩ mang lại lợi ích cho đất nước
Trang 277Lỗ, thâm hụt, thâm hụt thu chi, thâm hụt thương mại
Trang 278hụt ngân sách, tài chính / lỗ tài chính
黒字(くろじ) lãi , sinh lợi nhuận
対義語(từ ,cụm
từ trái nghĩa)
Trang 280kinh phí , chi phí, chi tiêu
Trang 283tính toán , thanh toán, tính ra là ,
Trang 284勘定が合う/ 合わない
tính toán khớp, đúng / tính toán ko khớp
Trang 286会計(かいけい) tính toán
類語(từ cùng
loại, cùng nghĩa)
Trang 288勘定に入れる tính thêm vào, tính
toán cho thêm vào …
連語(từ nối, cụm
từ hay đi cùng)
Trang 289例(ví dụ)
計画を立てるときはリスクも勘定に入れておいた方がいい
Khi lập kế hoạch thì tốt nhất lên tính thêm cả những rủi ro nữa
Trang 290[bồi thường] đền bù cho sự tổn hại nào đó / Bồi thường , đền bù
Trang 292例(ví dụ)
隣の家の窓ガラスを割ってしまったので修理代を弁償した
Vì làm vỡ kính cửa sổ nhà bên cạnh nên đã bồi thường số tiền sửa chữa
Trang 293[đòi hỏi, yêu cầu] xin, đòi hỏi để có được những thứ mình đáng có
Trang 296Tình hình; tình trạng; tình hình kinh tế
Trang 299quyên tiền , quyên góp tiền, Sự quyên góp tiền, sự gây quỹ
Trang 300共同募金(きょうどうぼきん) Quỹ
đóng góp cộng đồng , quyên góp vì cộng đồng
Trang 302tuyển , sự tuyển mộ, tuyển dụng , chiêu mộ
Trang 303募る(つのる)[chiêu sinh, chiêu mộ]
kêu gọi rộng rãi để tập hợp
寄付(きふ)を募る Kêu gọi sự quyên
góp
関連語(từ ,cụm
từ có liên quan)
Trang 305[giá trị] mức độ quan trọng của sự vật, sự việc
Trang 307Thành công hay ko thì chưa biết nhưng phương pháp này tôi nghĩ có giá trị, ý nghĩa khi thử làm
価値観の相違から離婚することもあるそうだ
Cũng có nhiều cặp vk ck li hôn từ việc có những quan niệm về giá trị khác nhau
Trang 308動詞A
101 ~160
Trang 309[ưa thích] cảm thấy thích / [khao khát] ước mong mãnh liệt / cần thiết đối với thực vật
Trang 312Chán ghét; ghét; không thích; không ưa,xa lánh
Trang 315mong ước, xin, cầu mong, cầu cho, ước cho