1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

GIÁO ÁN TỪ VỰNG MIMIKARA OBOERU N2 CHI TIẾT( GIẢI THÍCH+VÍ DỤ+TỪ LIÊN QUAN)

2,2K 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2.166
Dung lượng 6,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chia sẻ với mọi người tài liệu luyện thi JLPT N2. Tài liệu Mimi Kara Oboeru Goi N2 – 耳から覚える 語彙 N2 (gồm 2 CD Ebook kèm theo) là giáo trình ôn luyện từ vựng thông qua các mẫu câu nghe rất thực dụng và hiệu quả 2 trong 1: giúp chúng ta vừa học từ ngữ vừa luyện nghe nên rất dễ nhớ. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.

Trang 1

語彙トレーニング

N2

Trang 2

UNIT 1 : 名詞 A

1 ~100

Trang 3

Cuộc sống, cuộc đời , đời người

Trang 4

連語(từ nối) 人生を送る: sống, sinh sống

合成語(từ ghép, từ

hợp thành cụm từ)

人生 経験(じんせいけいけん):kinh nghiệm sống,

人生 観: nhân sinh quan, quan niệm, cách nhìn đời, nhìn cuộc sống

人生 行路 (じんせいこうろ): đường đời, lộ trình của 1 đời người

人生 設計(じんせいせっけい): kế hoạch, dự định của cuộc đời

類語(từ cùng

loại, cùng nghĩa)

一生 (いっしょう):cả đời, suốt 1 đời

生涯 (しょうがい):đời người, suốt đời

Trang 5

例(ví dụ)

幸せな人生を送る : Sống một cuộc đời hạnh phúc

人生経験が豊富な人の話は面白い Chuyện của những người nhiều kinh nghiệm sống thì rất thú vị

人生の荒波にもまれる : Tôi được rèn luyện qua những cơn

sóng bão táp của cuộc đời

人生は長いようで短い : Cuộc đời con người tưởng dài mà lại rất ngắn ngủi

Trang 6

con người,nhân loại、mọi người / mang tính

cách, phẩm chất của con người

Trang 8

例(ví dụ)

人間は皆平等である : Con người ,tất cả mọi người đều bình đẳng

この殺人犯は人間らしい心はないのだろう : Tên sát nhân này có lẽ

ko có trái tim của một con người đúng nghĩa

人間は万物の霊長である :Loài người là chúa tể của muôn loài すべての人間は、しあわせに生きる権利がある : Tất cả mọi người đều có quyền được sống hạnh phúc

Trang 10

例(ví dụ)

あんな大きな失敗をした社員を首にしない、うちの社長は人間ができて

いる : Giám đốc của tôi thật đúng là một người đúng nghĩa vì đã ko

sa thải nhân viên gây ra hậu quả , thất bại lớn như vậy

どんな人間かわからない人を信用してはいけない : Không nên tin

tưởng vào người mà ko biết được bản chất con người đó như thế

nào

Trang 11

người/con người/nhân loại/vai/người thực sự/người có tài/người trưởng thành/người khác/hành khách/khách

Trang 12

類語(từ cùng

loại, cùng nghĩa)

人間(にんげん): con người,nhân loại、

mọi người / mang tính cách, phẩm chất của con người

人類(じんるい): nhân loại , loài người

Trang 13

例(ví dụ)

[佐藤さんという人から電話がありましたよ」 : Vừa có điện thoại từngười có tên là Sato gọi tới đó

この店は裕福(ゆうふく)な人たちが買い物に来る : Cửa hàng này những người giàu có thường hay tới mua sắm

「若い人元気でいいね」 Những người trẻ tuổi trông thật khỏe mạnh nhỉ ( ý nói ngưỡng mộ, ở đây người nói có thể là người già, người sk

đã ko còn tốt nữa nên cảm thấy ghen tỵ với người trẻ tuổi

人は酸素(さんそ)がなければ生きられない Con người nếu thiếu Oxy thì không thể sống được

Trang 14

Tổ tiên, các cụ kị / tổ tông …

Trang 15

関連語(từ ,cụm

từ có liên quan)

先祖(せんぞ): Tiên tổ, tổ tiên子孫(しそん): Con cháu, hậu thế đời

sau

Trang 17

Họ hàng thân thích ,bà con thân thuộc,

dòng dõi gia đình

Trang 20

Vợ chồng, cặp vợ chồng, cặp đôi

Trang 21

夫婦 喧嘩(ふうふげんか): vợ chồng mâu thuẫn, cãi nhau ,

関連語(từ ,cụm

từ có liên quan)

夫妻(ふさい): Phu thê, vợ chồng夫人(ふじん): Vợ, phu nhân, quí bà

Trang 23

Trưởng nam, người con trai trưởng trong

gia đình

Trang 24

関連語(từ ,cụm

từ có liên quan)

次男(じなん): Con trai thứ, thứ nam三男(さんなん): con trai (thứ) ba長女(ちょうじょ): trưởng nữ , con gái đầu trong gia đình

次女(じじょ): thứ nữ, con gái thứ 2 trong gia đình

三女(さんじょ): con gái (thứ) ba末っ子(すえっこ): con út

Trang 26

Chủ nhân, ông chủ, chồng / người chủ

Trang 28

例(ví dụ)

あのそば屋の主人はまだ若いが、腕はいい người chủ của cửa hàng

mì kia mặc dù còn trẻ nhưng tay nghề rất khá

犬は主人に忠実だと言われる Chó thường được nói là con vật trung thành với chủ

主人に仕える(つかえる) phục vụ người chủ / ông chủ

「鈴木さんのご主人をご存知ですか」 Bạn có biết chồng của chị

Suzuki ko ?

Trang 29

song sinh, cặp sinh đôi

Trang 30

類語(từ cùng

loại, cùng nghĩa) 双生児 (そうせいじ): Sự sinh đôi, trẻ song sinh

Trang 31

例(ví dụ)

私には双子の弟がいます tôi có một người em sinh đôi / song sinh彼女は双子を産んだ Cô ấy đã sinh đôi

彼らは双子だが、共通の興味がほとんどない。Họ là cặp song sinh, nhưng hầu như chẳng có sở thích chung

Trang 32

Trẻ lạc đường / đứa trẻ lạc đường

Trang 33

連語(từ nối) 迷子になる : bị lạc, trẻ bị lạc

Trang 35

người khác, người ngoài , người lạ, người

ngoài cuộc

Trang 37

kẻ địch, quân địch, đối thủ , kẻ thù, phe khác,

phe đối địch ….

Trang 38

敵国(てきこく) nước đối địch, nước thù địch

敵地(てきち) lãnh thổ, vùng đất của kẻ địch, kẻ thù

敵視する(てきしする) xem (ai đó ) là kẻ thù, là kẻ đối địch

Trang 40

Bạn bè, đồng minh, người cùng phe

nhóm

Trang 41

対義語(từ ,cụm

từ trái nghĩa)

味方になる / : theo, về phe, trở thành đồng minh /

味方をする : đứng về phía bạn bè

敵(てき): kẻ thù, kẻ địch, phe đối địch

連語(từ nối)

Trang 43

Người viết, tác giả, người viết văn hoặc ng

vẽ tranh

Trang 46

tuổi thọ

Trang 47

寿命が伸びる tuổi thọ dc kéo dài ra

寿命を伸ばす kéo dài tuổi thọ

寿命が来る tuổi thọ tới hạn連語(từ nối)

合成語(từ ghép, từ

hợp thành cụm từ)

平均寿命(へいきんじゅみょう) tuổi thọ trung bình, bình quân

Trang 48

例(ví dụ)

医学の進歩によって、人間の寿命は100年前に比べるとずいぶん伸びた

Nhờ có sự tiến bộ của y học mà tuổi thọ của con người so với 100 năm trước đã được kéo dài ra

この時計は最近よく止まる。20年も使っているから寿命が来たのだろうか

Chiếc đồng hồ này dạo gần đây hay dừng lại ko chạy vì đã dùng

được hơn 20 năm rồi nên tuổi thọ của nó của nó có lẽ cũng tới hạn rồi

Trang 49

tương lai,

Trang 50

近い将来 tương lai ko xa, tương lai

Trang 52

năng lực, khả năng, năng khiếu, tài năng

Trang 53

才能がある có tài năng, năng lực, khả

Trang 55

năng lực, khả năng, năng khiếu, tài năng / Năng lực, khả năng (tư cách được yêu cầu để thực hiện sự việc nào đó - pháp luật)

Trang 56

能力がある /ない : Có, ko có khả năng

能力が高い/低い : Khả năng cao / thấp

能力が上がる :Khả năng dc tăng lên, nhân lên

能力を上げる : Tăng khả năng, làm cho khả

năng tăng lên

能力試験: Kì thi đánh giá năng lực, khả năng

能力開発:Phát triển năng lực, khả năng bản

thân

能力給: Khả năng cung cấp, đáp ứng

Trang 58

Sở trường ,điểm mạnh, Ưu điểm, ưu thế,

Trang 59

長所を伸ばす : kéo dài, nâng cao điểm mạnh, sở trường

長所を生かす : phát huy sở trường , tận

dụng sở trường vốn có …連語(từ nối)

短所(たんしょ) : sở đoản, điểm yếu,

Trang 61

cá tính, tính cánh , cá nhân

Trang 62

個性がある /ない Có / Ko có cá tính

個性を伸ばす phát huy cá tính, phát triển cá tính

個性が豊かだ tính cách phong

phú,phóng khoáng 連語(từ nối)

個性的だ mang tính cá nhân

合成語(từ ghép, từ

hợp thành cụm từ)

Trang 64

di truyền

Trang 67

Động tác, hành động, hoạt động, thao tác / Cách vận hành (máy móc)

Cách cư xử

Trang 70

bắt chước , sự bắt chước / Nhái, nhại, bắt chước, mô phỏng

Hành xử, cư xử, hành động

Trang 71

コピー(する) copy , làm giống ( như

Trang 72

Bắt chước phát âm của giáo viên và luyện tập

何の真似だ。 Cậu nghĩ cậu đang làm cái gì thế?

馬鹿な真似はするな。 Đừng có giả vờ ngu ngốc.

Trang 73

ngủ, giấc ngủ, việc ngủ

Trang 75

睡眠は薬に勝る。Giấc ngủ tốt hơn cả thuốc.

死を睡眠にたとえることがある。Có thể ví cái chết như một giấc ngủ

Trang 76

Thèm ăn, cảm giác muốn ăn, sự ngon

miệng, sự thèm ăn (nói về thức ăn)/ Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát

Trang 79

ăn bên ngoài, ăn tiệm , ăn uống bên ngoài

Trang 80

外食産業(がいしょくさんぎょう) ngành

công nghiệp dịch vụ ăn uống

合成語(từ ghép, từ

hợp thành cụm từ)

Trang 81

例(ví dụ)

一人暮らしになって、外食が増えた

Vì sống 1 mình nên chuyện đi ăn tiệm nhiều hơn, tăng lên

食事は家庭で食べますか、外食ですか。Chúng ta ăn ở nhà hay ra ngoài ăn?

今夜は外食だ。Tối nay ăn bên ngoài

Trang 82

Công việc nhà, việc nội trợ, việc gia đình

Trang 83

炊事(すいじ) nấu cơm, thổi cơm

選択(せんたく) giặt giũ, giặt đồ

掃除(そうじ) : dọn dẹp, quét dọn

育児(いくじ)/子育て(こそだて) nuôi trẻ, nuôi nấng con trẻ

関連語(từ ,cụm

từ có liên quan)

Trang 84

Rô bốt của tôi có thể chuẩn bị bữa ăn, dọn dẹp, rửa bát đĩa và những công việc nhà khác.

Trang 85

sinh con , sự sinh đẻ,

Trang 87

例(ví dụ)

先日、妹が女の子を出産した

Hôm trước, em gái tôi đã sinh bé gái

こんな未熟な親が出産、子育てなどするのが間違いだったんだ。Việc cha mẹ còn chưa chín chắn sinh con rồi nuôi con là một sai lầm

Trang 88

chăm sóc người bệnh

Sự chăm sóc , trông nom

Trang 91

[cùng kiếm tiền] cả hai vợ chồng cùng làm việc cùng đi làm , thu nhập chung / cùng kiếm tiền

Trang 94

Sự đi làm, sự tới nơi làm việc, đi làm

Trang 95

出勤時間 thời gian đi làm

休日出勤 đi làm vào ngày nghỉ

時差出勤 Đi làm vào những giờ khác

Trang 97

[sự thăng tiến] có được địa vị cao trong xã hội、

sự thành đạt, sự thành công

Trang 99

Địa vị, vị trí, thân phận, chỗ đứng (trong

xã hội), chức vụ

Trang 100

地位が高い / 低い địa vị cao / địa vị thấp

地位が上がる / 下がる địa vị tăng lên / giảm

xuống, đi xuống

地位が向上する địa vị ,vị trí tăng lên , tiến

triển lên, nâng lên

地位につく lên được địa vị, vị trí, leo lên vị trí …

Trang 102

dự thi, tham gia kì thi , đi thi …

Trang 105

Chuyên về, chuyên môn, chuyên ngành

Trang 106

専門(せんもん) : chuyên môn, chuyên

ngành

関連語(từ ,cụm

từ có liên quan)

Trang 108

Sự chuẩn bị, sắp xếp , Sửa soạn bữa ăn,

chuẩn bị bữa ăn

Trang 110

例(ví dụ)

「出かけるから支度しなさい」

vì sắp đi ra ngoài nên hãy sửa soạn đi

「食事の / 旅行の/ 出かける 」 支度をする

Chuẩn bị , sửa soạn [ bữa ăn / chuyến du lịch / đi ra ngoài ]

もう支度できる? Chuẩn bị xong hết chưa ?

母は夕食の支度をしています。

Mẹ tôi đang chuẩn bị bữa tối

Trang 111

toàn thân , toàn bộ cơ thể, từ đầu đến chân

Trang 113

nếp nhăn , nếp gấp

Trang 116

trang phục, áo quần , vẻ bề ngoài ,…

Trang 117

服装にかまわない ko quan tâm, để

tâm tới trang phục, quần áo

連語(từ nối, cụm

từ hay đi cùng)

Trang 118

例(ví dụ)

面接にはきちんとした服装で行けなさい

Hãy mặc trang phục chỉnh tề lúc tới phỏng vấn

父は服装にか構わずどこへでも出かけるので、一緒に歩くのが恥ずかしい

Bố tôi vì đi đâu ra ngoài cũng ko để ý lắm tới trang phục nên nhiều lúc

đi cùng tôi thấy xấu hổ

Trang 119

lời nói, tiền hoặc quà để biểu lộ sự cám ơn / lễ nghi , nghi thức

Trang 120

~に礼を言う Nói lời cảm ơn cho …

Trang 122

Nịnh hót, xu nịnh, tâng bốc

Trang 123

~にお世辞を言う nói nịnh, nói lời

Trang 125

biện minh, biện hộ ,giải thích, phân trần ,biện bạch , lý do này nọ…

Trang 126

弁解(べんかい) biện giải, phân trần ,

Trang 127

例(ví dụ)

田中さんはいつも言い訳ばかり言って、自分の失敗を認めようとしない

A Tanaka lúc nào cũng chỉ biện minh, lấy lí do này lí do khác mà ko khi nào có ý định thừa nhận thất bại của bản thân

Trang 128

chủ đề, vấn đề ,đề tài

Trang 131

bí mật

Trang 134

tôn kính, kính trọng, tôn trọng

Trang 137

khiêm tốn, khiêm nhường, nhún nhường

Trang 138

例(ví dụ)

ほめられたとき、謙遜して「そんなことはありません」と言う人も多い

Khi được khen ngợi vì khiêm tốn nên nhiều người hay đáp lại [ không

có chuyện như thế đâu ]

彼の謙遜さは賞賛に値する。

Tính khiêm nhường của ông ấy đáng được khen ngợi

Trang 139

hi vọng, kì vọng, trong mong vào …

Trang 142

Gian khổ, vất vả, cực nhọc, tốn công sức, lo lắng

Trang 145

49.意志 / 意思(いし)

ý định, quyết tâm, ý chí, ý nghĩ ,ý muốn

Trang 146

連語(từ nối, cụm

từ hay đi cùng)

合成語(từ ghép, từ

hợp thành cụm từ)

Trang 148

cảm tình, tình cảm , tâm trạng, cảm xúc

Trang 150

Vì hắn đã nói những điều rất tồi tệ nên đã ko kìm nén được cảm xúc

đã đấm hắn ta.

Trang 153

Nguyên liệu, thành phần, tài liệu

Trang 154

原料(げんりょう) nguyên liệu , chất

liệu, thành phần …

素材(そざい) nguyên liệu ( thô) , gỗ

thô( gỗ chưa dc gia công )

Trang 156

Hòn đá, đá

Trang 157

đất , bùn , cát , sỏi ,…

関連語(từ ,cụm

từ có liên quan)

Trang 159

dây , dây buộc, sợi dây

Trang 160

縄(なわ) dây thừng ロープ dây thừng

(つな) dây thừng, dây chão

(くさり) xích , xiềng, dây xích

関連語(từ ,cụm

từ có liên quan)

ひもを結ぶ  ひもをほどく buộc

dây / tháo dây, nới lỏng dây

ひもで縛る(しばる) buộc, siết lại bằng

dây

ひもでくくる quấn dây, cuộn dây lại ,

quấn vòng quanh bằng dây

連語(từ nối, cụm

từ hay đi cùng)

Trang 161

例(ví dụ)

古新聞をひもで縛る(しばる)

dùng dây buộc các tờ báo cũ lại với nhau

靴のひもを結ぶ(むすぶ) buộc dây giầy

Trang 162

phiếu, vé …

Trang 163

チケット 切符(きっぷ ) vé

Trang 165

danh sách

Trang 168

biểu, bảng biểu

Trang 171

kim , vòi ( ong, muỗi )

Trang 172

例(ví dụ)

針に糸を通す luồn sợi chỉ qua kim

で縫う(ぬう) khâu , đan bằng kim

ハチは針で人を刺す ong đốt người bằng kim ,vòi 時計の針 kim đồng hồ

Trang 175

例(ví dụ)

ビールの栓を抜く(ぬく) Mở nắp chai bia

風呂に栓をする Đậy nút chỗ bồn tắm lại

Trang 177

例(ví dụ)

水道の栓を閉める

đóng van nước

ボトルの栓が無くなった。Cái nắp chai nước bị mất rồi

Trang 178

hơi nước , hơi nóng

Trang 179

湯気が立つ hơi nước bốc lên

連語(từ nối, cụm

từ hay đi cùng)

Trang 181

ánh sáng, ánh nắng ,nơi có ánh mặt trời chiếu vào

Trang 182

日当たりがいい nhiều ánh sáng chiếu vào

thiếu ánh sáng chiếu vào

連語(từ nối, cụm

từ hay đi cùng)

Trang 184

trống rỗng, trống ko, trống, ko gian trống

Trang 187

chếch, nghiêng, chéo, xiên , hơi chéo ,rất

Trang 188

ご機嫌斜め(ごきげんななめ) tâm

trạng bực dọc, rất tức giận …

合成語(từ ghép, từ

hợp thành cụm từ)

Trang 189

Cửa hàng phía đối diện thì khách hay lui tới

斜めに線を引く kẻ đường hơi chéo, xiên

Trang 190

lý lịch, dữ kiện , dữ liệu…

Trang 193

thú vui, tiêu khiển , thư giãn, giải trí , trò giải trí, trò tiêu khiển

Trang 196

MC, dẫn chương trình, chủ trì, Chủ tọa,

Trang 197

MC Người dẫn chương trình/ chủ tọa

合成語(từ ghép, từ

hợp thành cụm từ)

Trang 199

hoan nghênh, chào đón ,tiếp đón

Trang 202

a/ [quầy lễ tân, quầy thanh toán, quầy giao dịch] nơi

thực hiện các giao dịch về hồ sơ hay tiền bạc liên quan đến người từ nơi khác tới

b [cửa, kênh, cầu nối] nơi đàm phán, thương lượng với bên ngoài

Trang 204

thủ tục / [sự chuẩn bị] sự chuẩn bị hoặc kế hoạch cho hành động nào đó

Trang 206

sự đi bộ, việc đi bộ

Trang 208

đỗ xe, việc đỗ xe, Sự đậu, sự dừng, sự đỗ

xe

Trang 211

vi phạm

Trang 212

反する(はんする) phản lại, trái lại ,

Trang 214

hàng ngày ,ngày thường , ngày bình thường

Trang 217

Sự ghi ngày tháng, sự đề ngày tháng (trên giấy tờ, )

Trang 220

ban ngày

Trang 221

夜間(やかん) buổi đêm, đêm

対義語(từ ,cụm

từ trái nghĩa)

Trang 223

lịch trình, kế hoạch, lịch trình trong ngày

Trang 224

スケジュール lịch trình , kế hoạch予定(よてい) dự định , dự tính

Trang 226

việc đi và về trong ngày

Trang 229

tuần tự, trật tự, thứ tự

Trang 232

thời kì, đợt, lúc , thời điểm

Trang 233

時期が早い/ 遅れ thời điểm, thời

kì còn sớm, vẫn sớm / thời điểm muộn, trễ

時期がいい / 悪い thời điểm, thời

cơ tốt / thời điểm, thời cơ ko tốt ,

ko thuận lợi

連語(từ nối, cụm

từ hay đi cùng)

Trang 235

hiện tại, hiện nay, thời điểm hiện tại

Trang 238

「時点」+現在 thời điểm + hiện tại

午前9時現在 Hiện tại bây giờ là 9h

sáng

7月7日現在 Hiện tại ngày 7 tháng 7 合成語(từ ghép, từ

hợp thành cụm từ)

Trang 239

例(ví dụ)

わが国の失業率は2010年10月現在で5,1%だ

Tỉ lệ thất nghiệp của nước ta tính tới thời điểm tháng 10 năm 2010 là 5,1%.

Trang 240

[lâm thời, tạm thời] việc không phải định kỳ, được thực hiện trong một hoàn cảnh đặc biệt/ Đặc biệt, riêng biệt, khác lạ…

Trang 241

臨時ニュース bản tin nóng, tin tức lâm

thời( tin tức cập nhật khi có sự việc quan tâm xảy ra)

Trang 243

phí, chi phí, chi tiêu, phí tổn

Trang 244

費用がかかる tốn, tiêu tốn chi phí

費用をかける chi tiêu, tiêu tốn

費用がかさむ chi phí tăng lên,

Trang 246

[giá quy định, giá niêm yết] giá được quy định cho một sản phẩm nào đó

Trang 248

83.割引(わりびき) /割引をする

giảm giá , hạ giá, chiết khấu

Trang 249

bán giảm giá, bán hạ giá

まける bán nửa giá, bán với giá rẻ

(Động từ)

割り引く(わりびく) giảm giá

関連語(từ ,cụm

từ có liên quan)

Trang 251

Sự giảm giá; sự khuyến mại; đồ tặng thêm khi mua hàng

Trang 253

例(ví dụ)

4個550円のりんごをおまけしてもらって500円で買った

Tôi đã mua 4 quả táo giá 550 yên chỉ với giá 500 yên sau khi đc khuyến mại giảm giá

Trang 255

例(ví dụ)

子供向けのお菓子にはよくおまけ付いている

Sản phẩm kẹo dành cho trẻ em thì hay kèm theo quà tặng nho nhỏ

Trang 256

miễn phí, ko mất phí

Trang 259

tiền mặt , tiền

Trang 261

例(ví dụ)

彼は新車を買って、なんと現金で支払ったそうだ

Anh ấy mới mua xe mới ,thấy bảo thanh toán bằng tiền mặt

現金払い(げんきんはらい) Trả bằng tiền mặt

Trang 262

tổng cộng, tổng số, tổng số tiền

Trang 265

Thu nhập, khoản thu nhập

Trang 266

収入が ある/ ない Có thu nhập / ko có thu nhập

収入が 高い / 低い thu nhập cao / thu nhập thấp

収入 が上がる ・ 収入 を上げる thu nhập tăng lên

/ tăng thu nhập

収入 が 下がる thu nhập giảm, hạ xuống

収入 を得る có thu nhập , nguồn thu

thu nhập năm / thu nhập hàng tháng

所得 (しょとく) thu nhập , lợi nhuận

所得税 (しょとくぜい) thuế thu nhập

支出 khoản chi, chi ra, chi phí , thanh toán

対義語(từ ,cụm

từ trái nghĩa)

Trang 268

khoản chi, chi ra, chi phí , thanh toán

Trang 271

dự toán, dự tính, ngân sách

Trang 274

lợi ích, lợi nhuận, sinh lời, lãi …

Trang 275

損失 tổn thất , thiệt hại, thua lỗ …

損害 tổn hại , hư hại, tàn phá

利害(りがい) lợi và hại, lợi ích

chung , có lợi và có hại

対義語(từ ,cụm

từ trái nghĩa)

Trang 276

例(ví dụ)

企業が利益を追求するのは当然だ

Các cty , doanh nghiệp luôn tìm kiếm lợi nhuận cho cty là chuyện

đương nhiên rồi

政治家には国全体の利益を考えてもらいたい

Đối với các chính trị gia luôn mong muốn suy nghĩ mang lại lợi ích cho đất nước

Trang 277

Lỗ, thâm hụt, thâm hụt thu chi, thâm hụt thương mại

Trang 278

hụt ngân sách, tài chính / lỗ tài chính

黒字(くろじ) lãi , sinh lợi nhuận

対義語(từ ,cụm

từ trái nghĩa)

Trang 280

kinh phí , chi phí, chi tiêu

Trang 283

tính toán , thanh toán, tính ra là ,

Trang 284

勘定が合う/ 合わない

tính toán khớp, đúng / tính toán ko khớp

Trang 286

会計(かいけい) tính toán

類語(từ cùng

loại, cùng nghĩa)

Trang 288

勘定に入れる tính thêm vào, tính

toán cho thêm vào …

連語(từ nối, cụm

từ hay đi cùng)

Trang 289

例(ví dụ)

計画を立てるときはリスクも勘定に入れておいた方がいい

Khi lập kế hoạch thì tốt nhất lên tính thêm cả những rủi ro nữa

Trang 290

[bồi thường] đền bù cho sự tổn hại nào đó / Bồi thường , đền bù

Trang 292

例(ví dụ)

隣の家の窓ガラスを割ってしまったので修理代を弁償した

Vì làm vỡ kính cửa sổ nhà bên cạnh nên đã bồi thường số tiền sửa chữa

Trang 293

[đòi hỏi, yêu cầu] xin, đòi hỏi để có được những thứ mình đáng có

Trang 296

Tình hình; tình trạng; tình hình kinh tế

Trang 299

quyên tiền , quyên góp tiền, Sự quyên góp tiền, sự gây quỹ

Trang 300

共同募金(きょうどうぼきん) Quỹ

đóng góp cộng đồng , quyên góp vì cộng đồng

Trang 302

tuyển , sự tuyển mộ, tuyển dụng , chiêu mộ

Trang 303

募る(つのる)[chiêu sinh, chiêu mộ]

kêu gọi rộng rãi để tập hợp

寄付(きふ)を募る Kêu gọi sự quyên

góp

関連語(từ ,cụm

từ có liên quan)

Trang 305

[giá trị] mức độ quan trọng của sự vật, sự việc

Trang 307

Thành công hay ko thì chưa biết nhưng phương pháp này tôi nghĩ có giá trị, ý nghĩa khi thử làm

価値観の相違から離婚することもあるそうだ

Cũng có nhiều cặp vk ck li hôn từ việc có những quan niệm về giá trị khác nhau

Trang 308

動詞A

101 ~160

Trang 309

[ưa thích] cảm thấy thích / [khao khát] ước mong mãnh liệt / cần thiết đối với thực vật

Trang 312

Chán ghét; ghét; không thích; không ưa,xa lánh

Trang 315

mong ước, xin, cầu mong, cầu cho, ước cho

Ngày đăng: 30/08/2020, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w