1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giải thích full Part 5 Toeic chi tiết tiếng Việt

100 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xem nhiều tài liệu hơn tại: https:tailieuchatluong.com Part 5 được xem là phần thi cứu cánh cho bài thi Reading TOEIC vì phần thi này không “khoai” như Part 6 hay dài như Part 7 mà chỉ bao gồm 30 câu trắc nghiệm ngắn. Tuy nhiên, để đạt được điểm cao trong Part 5 Toeic thì không phải là chuyện đơn giản. Vậy làm thế nào để vừa đạt được điểm cao trong Part 5? Hãy cùng Ms. Vân Anh tìm hiểu trong quyển sách Giải Mã Part 5 TOEIC Format Mới nhé

Trang 1

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 1

100 TRANG BÀI TẬP PART 5 TOEIC

& LỜI GIẢI CHI TIẾT (PHẦN 1)

Người soạn: TN Trâm LEVEL: 500900

1

Much to the surprise of many,

women proved to be the

_ NEARLY ~ ALMOST: Gần Như, Hầu Như

_ APPROXIMATELY ~ ABOUT ~ ROUGHLY:

là những người mua GẦN

NHƯ 30% tất cả các xe tải

và những loại xe cộ hạng nặng khác

2

Even though the deadline for this

project is rather tight, we have

_ to receive any statistic

figures from our specialists

A been

D _ Ta có Công Thức: HAVE/ HAS/ BE YET TO +

V1 = HAVEN'T + V3/Ved YET: CHƯA LÀM GÌ

=> Have YET to receive [ ] = Haven't received

Trang 2

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 2

Due to the management visit to

our office next week, each of its

B + Ta có: EACH / EVERY / EITHER / NEITHER /

ANY / NONE + "OF" + Plural Noun (Danh Từ Số

Nhiều) + Singular Verb

*1 ví dụ khác: EACH OF them is a different colour

(Mỗi cái trong số chúng là 1 màu khác nhau)

+ Mặt khác vế trước có "next week" nên ko thể chọn

tới, MỖI nhân viên được yêu

cầu giữ cho không gian gọn gàng sạch sẽ

4

Hate was _ up inside

Rosia as she thought of the two

of them together Her girlfriend

C _"WELL" ( UP) trong câu này là ĐỘNG TỪ, mang

nghĩa (OF AN EMOTION): TO BECOME STRONGER: TRỞ NÊN MẠNH MẼ HƠN

_ Vậy "WELL" không chỉ là TRẠNG TỪ, mà nó

còn là:

+ TÍNH TỪ ( nhưng thường không đứng trước

Noun) mang nghĩa " in good health": TRONG TÌNH TRẠNG SỨC KHỎE TỐT

Ex: Is she well enough to travel?

-> Có phải cô ấy đang trong TÌNH TRẠNG SỨC KHỎE TỐT đủ để đi lại không?

+ DANH TỪ: Khi đó nó mang nghĩa "CÁI GIẾNG

SÂU"

Lòng căm thù thì đang TRỞ

NÊN MẠNH MẼ HƠN bên

trong Rosia khi cô ấy đồng thời nghĩ về 2 người họ Cô bạn gái của cô ấy đã phản bội

cô ấy

Trang 3

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 3

+ ĐỘNG TỪ: Có 2 nghĩa, nghĩa thứ (1) như câu

trên; Nghĩa thứ (2) là "CHẢY RA" Ex: Tears were WELLING UP in her eyes.(Nước mắt thì đang CHẢY RA trên đôi mắt của cô ấy.)

5

Thanks to the _ donation

from lots of sponsors during our

fund-raising campaigns, we have

more opportunity to retain the

programs for disabled

Tài Trợ Ngày Một Tăng Lên" > Nghĩa Chủ Động

> V_ing đóng vai trò làm ADJ

Eg: THE DISABLED (Adj) = THE

HANDICAPPED: Những người khuyết tật

(3) Chỉ có "DONATION GROWTH": SỰ LỚN

MẠNH TRONG VIỆC TÀI TRỢ, chứ ko có

"GROWTH DONATION"

Nhờ vào sự tài trợ NGÀY

MỘT GIA TĂNG từ nhiều

nhà tài trợ trong suốt các cuộc vận động gây quỹ của chúng tôi, chúng tôi đã có nhiều cơ hội hơn để không

bỏ đi các chương trình cho người khuyết tật

6

In a shrinking economy,

consumers are unlikely to

continue purchasing luxury

goods like hotel stays and hotel

packages, increase their

và các gói dịch vụ của khách

sạn, HUỐNG HỒ LÀ tăng

Trang 4

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 4

Cars _ unattended in front

of the hotel for more than 45

minutes will be towed away at

the owner's expense

==> LƯỢC BỎ "WHICH ARE" đi, giữ lại V3/ V_ed

Những chiếc xe hơi / (CÁI

MÀ) ĐƯỢC ĐỂ LẠI không

được trông coi trước cửa khách sạn quá 45 phút / sẽ bị kéo đi với chi phí tính cho chủ của nó

8

That's not surprising

the demand we have seen from

D GIVEN (PREPOSITION) = When you consider

S.TH: KHI CÂN NHẮC, XEM XÉT ĐẾN VIỆC GÌ ĐÓ.

Thật không có gì đáng ngạc

nhiên KHI XEM XÉT/

CÂN NHẮC nhu cầu (mà)

chúng ta nhận ra từ những nhà sản xuất

Trang 5

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 5

9

There were no of

financial trouble at Manderson

B _Loại C DESIGNS (KIỂU, MẪU, BẢN PHÁC

HỌA, ĐỒ ÁN) > Không hợp nghĩa

_Loại D SIGNATURES (CHỮ KÍ) > Không hợp nghĩa

Còn lại A SIGNALS, hoặc B SIGNS

** Cả SIGNS và SIGNALS đều mang nghĩa dấu hiệu

_ SIGNALS: TÍN HIỆU( radio/đài ) / XI NHAN /

TÍN HIỆU TRỌNG TÀI dùng trong đường đua báo hiệu xuất phát

_ SIGNS = SYMPTOM: TRIỆU CHỨNG / 1 SỰ THỂ HIỆN/ = SYMBOLS: BIỂU TƯỢNG

Đã không có DẤU HIỆU/

TRIỆU CHỨNG nào về

tình trạng bất ổn tài chính ở công ty cổ phần Manderson

10

any surprise apologia

this afternoon, the court case

should be wrapped up today after

3 years of bitter wrangling

A Allowing

B Regretting

C Barring

D Declining

C BARRING (PREPOSITION) + NOUN = EXCEPT

FOR / UNLESS THERE IS/ARE: NGOẠI TRỪ/

TRỪ KHI CÓ

TRỪ KHI CÓ bất cứ lời

biện hộ bất ngờ nào vào chiều nay, còn không thì vụ thưa kiện lên tòa án nên được dàn xếp sau 3 năm tranh cãi gay gắt

revising security measures on a

timely, basis to ensure the safety

of its drivers

A Sau các Linking Verb như REMAIN/ BE/

BECOME / STAY/ SEEM / DEEM / FEEL/SOUND/TURN/APPEAR/TASTE +ADJ,

trong 4 đáp án chỉ có COMMITTED là ADJ thôi nên

chọn A

_Phía sau là thuộc cấu trúc "COMMIT S.O/

Các hãng xe hơi duy trì

CAM KẾT trong việc xem

xét và điều chỉnh các biện pháp an ninh trên cơ sở kịp thời để đảm bảo sự an toàn

Trang 6

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 6

Promise/say definitely: HỨA HẸN, CAM KẾT

của những người lái xe của

12

Customers may return any item

still in its original packaging for

a full refund within 20 days of

** Ta có cụm: WITHIN + Số lượng + DAYS/ +

PURCHASE: TRONG VÒNG BAO NHIÊU

NGÀY/ KỂ TỪ NGÀY MUA HÀNG.

Khách hàng có thể hoàn trả lại bất cứ hàng hóa nào vẫn còn trong bao bì gốc của nó cho một khoản hoàn lại tiền đầy đủ trong vòng 20 ngày

kể từ ngày MUA hàng

13

before the promotion

board was one of the most awful

things Johny has ever done

A Attending

B Doing

C Going

D Having

C GOING BEFORE S.O/ S.TH = To be presented to

S.O/ S.TH for discussion, decision or judgement:

HIỆN DIỆN CHO 1 CUỘC THẢO LUẬN, QUYẾT ĐỊNH HOẶC SỰ PHÁN QUYẾT/ ĐÁNH GIÁ

VIỆC HIỆN DIỆN TRƯỚC ban đánh giá thăng

chức là một trong số những điều dễ sợ nhất mà Johny đã từng làm

14

Brandon has not sought

employment outside of the local

area he lacks

transportation

A That

B If

C "AS" có rất nhiều nghĩa, nhưng trong trường hợp

này nó = BECAUSE = SINCE = NOT THAT =

INASMUCH AS = FOR THE REASON THAT =

SEEING THAT: BỞI VÌ

Brandon đã không tìm kiếm việc làm ngoài khu vực địa

phương BỞI VÌ ông ấy thiếu

phương tiện vận chuyển

Trang 7

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 7

C As

D Which

15

The hard work put in during

Linna's younger years made her

become sound in her

C "SOUND" trong trường hợp này không phải là Noun,

mà là ADJ -> Do đó cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho

tính từ "sound"

_ Mặc khác, ta có thể nhận biết điều này vì sau

BECOME/ BE/ STAY/ REMAIN/ DEEM / SEEM/ FEEL+ ADJ

MADE her become financially sound [ ]

Sự làm việc chăm chỉ (cái mà) được thực hiện trong suốt những năm tháng tuổi trẻ của Linna đã khiến cô ấy TRỞ NÊN KHẤM KHÁ HƠN VỀ PHƯƠNG DIỆN TÀI CHÍNH trong những năm sau này

_

** TO BECOME FINANCIALLY SOUND =

To become better off financially = Having a balance between saving and spending, and knowing how

to make these kinds of

decisions: TỐT HƠN / KHẤM KHÁ HƠN VỀ PHƯƠNG DIỆN TÀI CHÍNH/ CÓ 1 SỐ VỐN LỚN

16

In recent years, much academic

debate has arisen the

government’s intention to

privatize the public

D ARISE là INTRANSITIVE(NỘI ĐỘNG TỪ) ko đi

kèm giới từ nào cả, việc chọn giới từ phụ thuộc vào chủ thể đi sau nó, tức trong câu này là "the

government’s intention" (Ý ĐỊNH/ MỤC ĐÍCH

Trong những năm gần đây, nhiều cuộc tranh luận không thực tế/ có tính chất học thuật

đã nảy sinh DỰA TRÊN

Trang 8

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 8

transportation and ambulance

** Trong câu này: OVER = ON THE SUBJECT

OF: DỰA TRÊN ĐỀ TÀI VỀ

NHỮNG ĐỀ TÀI VỀ ý định của chính phủ nhằm tư nhân hóa các dịch vụ vận tải công cộng và xe cứu thương

17

If you want to have further

information, please find

our sales order list and

C ATTACHED ~ ENCLOSED: ĐƯỢC ĐÍNH KÈM

** Ta thấy: Nguyên cụm "Our sales order list and contents in detail" ( Danh sách đặt hàng kinh doanh

và những nội dung trong bản chi tiết của chúng tôi"

18

Prize winners who do not pick up

their VCRs at the

stores within four months negate

their rights to the prizes

A Designated

B Assigned

C Reserved

D Dedicated

A DESIGNATED (Adj) = Marked, separated, or given

a name for a particular purpose: ĐƯỢC ĐẶT TÊN,CHỈ RÕ, ĐỊNH RÕ CHO 1 MỤC ĐÍCH CỤ THỂ(hay đi chung với AREAS/ STORES)

** Ngoài ra, DESIGNATE khi là ĐỘNG TỪ còn có nghĩa là "BỔ NHIỆM AI ĐÓ"

họ đối với các giải thưởng

đó

Trang 9

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 9

_ Loại B ASSIGNED Cả DESIGNATED và ASSIGNED đều có nghĩa tương tự nhau là ĐƯỢC PHÂN CÔNG, ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH Nhưng

"ASSIGNED" thì dùng khi ai đó được GIAO/

PHÂN CÔNG/ CHỈ ĐỊNH làm 1 công việc/ nhiệm

vụ gì đó

19

Employees who have not

received the updated

informational _ on safety

procedures should request one

from their immediate supervisor

A Pile

B Postage

C Parcel

D Packet

D PACKET(n): Nghĩa bình thường là "GÓI", nhưng

khi dùng với "INFORMATION" thì nó mang nghĩa

là "A piece of information that forms part of a

message sent through a computer network ": MỘT MẨU THÔNG TIN TẠO THÀNH 1 PHẦN CỦA TIN NHẮN ĐƯỢC GỬI QUA MẠNG MÁY TÍNH

Những nhân viên (người mà)

đã không nhận được MẨU THÔNG TIN đã được cập nhật về các thủ tục an toàn nên yêu cầu một (mẫu thông tin) từ người giám sát trực tiếp của mình

A PILE(n): ĐỐNG

B POSTAGE(n): BƯU CHÍNH

C PARCEL(n): BƯU PHẨM, BƯU KIỆN

20

Since the labeling machine broke

down last night, sending out the

deliveries this morning was not

Trang 10

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 10

21

Ms Lim will - the investors’

commission regarding the firm’s

poor performance in the last

B ADDRESS(v) S.O= To say S.TH directly to S.O:

NÓI CHUYỆN TRỰC TIẾP VỚI AI ĐÓ Ngoài ra

nó còn 1 nghĩa gần giống vậy nữa là HƯỚNG AI

ĐÓ ĐẾN VẤN ĐỀ GÌ ĐÓ

A DISCUSS S.TH WITH S.O: Thảo luận cái gì đó với ai đó

C SPEAK(Intransitive): NỘI ĐỘNG TỪ ->

KHÔNG CÓ GIỚI TỪ THEO SAU

D COMMENT (ON/UPON) S.TH: BÌNH LUẬN, CHÚ THÍCH, DẪN GIẢI/ PHÊ BÌNH, CHỈ TRÍCH

22

Once she had examines the

detailed business plan, she was

more _ to the idea of

investing in the new company

A CONVINCED(v) S.O OF S.TH: Thuyết phục ai

đó tin rằng điều gì đó là đúng # PERSUADE S.O to

23

The company will distribute a

memo that will _ service

representatives with the

company’s new reimbursement

code

A Compare

B Separate

C ACQUAINT(v) S.O/ YOURSELF WITH S.TH =

To make S.O / yourself familiar with or aware of

S.TH: LÀM QUEN VỚI CÁI GÌ ĐÓ

A COMPARE(v) A WITH/ TO B: So sánh A với B

B SEPARATE(v) FROM S.TH/ S.O: Tách ra khỏi cái gì đó/ ai đó

D REPRESENT(v) S.O/ S.TH: Thay mặt, đại diện cho

Công ty sẽ phân phát 1 bản ghi nhớ (cái mà) sẽ khiến cho những người đại diện dịch vụ LÀM QUEN VỚI luật lệ bồi hoàn mới của công ty

Trang 11

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 11

C Acquaint

D Represent

24

The accounting team uses an

advanced spreadsheet software

program to list company

BÊN TRONG CỦA SỰ VẬT

Các đội ngũ kế toán sử dụng một chương trình phần mềm bảng tính tiên tiến để liệt kê CÁC KHOẢN CHI bởi bộ phận

25

We found it extremely

that the ABC Foundation chose

to cancel the technology

họ cảm thấy thất vọng, chán nản > Đáp án đúng là

B

> DISAPPOINTING: được dùng để diễn tả TÍNH CHẤT CỦA HÀNH ĐỘNG, SỰ VẬT do một người, một cảnh, một thứ gì đó TÁC ĐỘNG ĐẾN, GÂY CHO HỌ CẢM GIÁC CHÁN NẢN

_

Vậy khi nào dùng tính từ đuôi –ED?

_ DISAPPOINTED: được dùng để diễn tả cảm xúc của chính người nói về 1 điều gì đó, về một tình

Chúng tôi cảm thấy cực kì THẤT VỌNG rằng Tổ chức ABC lựa chọn hủy hội nghị công nghệ

Trang 12

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 12

Ex2: I was DISAPPOINTED WITH the film I expected it to be much better

-> Tôi thì THẤT VỌNG về bộ phim Tôi đã nghĩ rằng nó hay hơn nhiều (TỰ NGƯỜI NÓI CẢM THẤY THẤT VỌNG VỀ BỘ PHIM ĐÓ, NHƯNG CHƯA CHẮC NGƯỜI KHÁC ĐÃ NGHĨ NHƯ

VẬY)

26

The vast number of new business

the city is attracting is good news

for the local economy; however,

the _ of vacant office

space is something the major has

to figure out soon

đó mà ngài thị trưởng phải giải quyết sớm

Trang 13

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 13

27

The manager wants to

_ the new accounting

procedures at the general

company meeting on Monday

A Deliver

B Talk

C Dispose

D Discuss

D DISCUSS(v) S.TH: THẢO LUẬN VẤN ĐỀ GÌ ĐÓ

A DELIVER(v) S.TH (TO S.O/ S.TH): PHÂN PHỐI

B TALK(v): Ngoài nghĩa "SPEAK TO S.O" (TRAO ĐỔI, CHUYỆN TRÒ), nó cũng có nghĩa là

"DISCUSS", nhưng khi đó nó không đi sau trực tiếp

là Object, mà là: TALK TO/WITH S.O (ABOUT

28

Paten will soon publish a

_, pocket version of

Manuel Santiago's book An

Inside's Guide to Alen_Travel in

C CONDENSED(V_ed) = To put a lot of information

into a small space : ĐƯỢC VIẾT CÔ ĐỌNG, SÚC TÍCH

*** Lưu ý từ cần điền được nối với từ POCKET bởi dấu phẩy, tức nó phải đồng đẳng và có ý nghĩa tương

tự với "POCKET" Trong 4 đáp án, C là phương án hợp nghĩa nhất

Alen_Travel" của Manuel Santiago ở Pakistan

29

To lower expenses, the

administration is asking all

divisions to print on both

_ of every sheet or paper

A Pieces

B Aspects

C SIDES(Pl.N): MẶT, BÊN

A PIECE: Miếng

B ASPECT: Khía cạnh (của vấn đề)

D EDGE: Bờ, rìa (Ngọn núi)

Để giảm thiểu chi phí, các nhà quản trị thì đang yêu cầu tất cả các bộ phận in trên cả hai MẶT của mỗi tờ hoặc giấy

Trang 14

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 14

of local practices which, at first

sight, may seem strange

A Respecting

B Respective

C Respectful

D Respectively

C ** TO BE RESPECTFUL OF: TÔN TRỌNG

# RESPECTIVE(Adj) = Belonging or relating

separately to each of the people or things already

mentioned: RIÊNG TỪNG NGƯỜI, RIÊNG TỪNG CÁI, TƯƠNG ỨNG(VỚI VỊ TRÍ, THỨ TỰ, ĐỊA

VỊ, )

Khi hoạt động trong một nền văn hóa mới, thật là quan trọng khi mà TÔN TRỌNG những tập quán địa phương cái mà, ngay từ cái nhìn đầu tiên, có vẻ dường như xa lạ

31

Among the _candidates

for the position, Mr Clark has

the most experience in retail

_ Hoặc nó chỉ thường đứng trước các danh từ như:

AGREEMENT, OFFER, APPROVAL, ACCEPTANCE, không đứng trước Danh từ chỉ người

C RELIED ON/UPON S.O/ S.TH: Dựa vào, tin cậy

D ORIGINAL(Adj/ N): Ban đầu, gốc

Trong số các ứng cử viên CÓ

VẺ PHÙ HỢP cho vị trí này, ông Clark có nhiều kinh nghiệm nhất trong việc kinh doanh bán lẻ

32

The customer returned his order

saying its switch was defective,

and the online store agreed to

_ the full amount to his

account

B CREDIT S.TH TO S.O / CREDIT(V) S.O WITH

S.TH = To add an amount of money to S.O's bank

account: CHUYỂN TIỀN VÀO TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG CHO AI ĐÓ

A MAGNIFY(v): THỔI PHỒNG, PHÓNG TO

C DISCONTINUE(v): Ngừng, gián đoạn, từ bỏ (1

Vị khách hàng đã hoàn lại đơn đặt hàng (cái mà) cho thấy rằng sản phẩm cái ngắt điện trở của nó thì có thiếu sót, và các cửa hàng trực tuyến đã đồng ý CHUYỂN

Trang 15

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 15

D CHARGE S.TH FOR S.TH = To ask an amount

of money for goods or a service.(ĐÒI TIỀN) _ CHARGE S.TH TO S.TH = To record the cost of S.TH as an amount that S.TH has to pay: GHI SỔ

NỢ

ĐẦY ĐỦ SỐ TIỀN VÀO TÀI KHOẢN của anh ấy

33

The Produce Growers

Association has distributed a

pamphlet to area supermarkets

that lists fruits and vegetables

with the high _ of

B CONCENTRATIONS(Pl.N): Trong trường hợp này

nó mang nghĩa "HÀM LƯỢNG"

A ATTRACTIONS(n): Sự lôi cuốn, điểm thu hút (khách du lịch), danh lam thắng cảnh

C BENEFICIARIES(n): Đối tượng hưởng lợi/

Người thụ hưởng

D COMMANDS(n): Mệnh lệnh, quyền chỉ huy

Hiệp hội những người trồng nông sản đã phân phối một cuốn sách nhỏ cho các siêu thị khu vực(cái mà) liệt kê các loại trái cây và rau quả với HÀM LƯỢNG cao các vitamin

B DEVISE(v) PLAN: ĐẶT KẾ HOẠCH

A PARTICIPATE IN = JOIN = TAKE PART IN:

Tham gia

C SUBTRACT: Trừ đi

D COUNT: Đếm

Mục tiêu đã định là ĐẶT RA một kế hoạch bồi thường (cái mà) sẽ thu hút, giữ chân và khích lệ nhân viên

35 The restaurant on Park Avenue has _ much excitement C GENERATED (v) = CREATE: TẠO RA A MARKETED: Bán/ tiếp thị ở chợ/ thị trường Các nhà hàng trên đại lộ Park ĐÃ TẠO RA nhiều hứng thú

Trang 16

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 16

because of the international

reputation of its executive chef

Linella Media Group has

indicated that growth in its new

media revenues last year helped

Linella Media Group đã chỉ

ra rằng sự tăng trưởng trong doanh thu phương tiện truyền thông mới vào năm ngoái đã giúp BÙ ĐẮP sự sụt giảm trong các quảng cáo truyền hình

37

According the report, the

company's six refineries were all

D CAPACITY(n): CÔNG SUẤT, NĂNG SUẤT, SỨC

CHƯA/ KHẢ NĂNG/ TƯ CÁCH, QUYỀN HẠN

A INSIGHT(n): Sự nhìn thấu bên trong sự vật, cái nhìn sâu sắc

B OMISSION(n): Sự bỏ sót, sự bỏ quên

C ADDITIVE(n): Chất phụ gia

Theo như báo cáo, sáu nhà máy lọc dầu của công ty thì tất cả đang hoạt động tại hoặc gần hết công suất như vào ngày 31 Tháng Ba

38

Staff member _ for

promotion will be notified by B ELIGIBLE FOR = QUALIFIED FOR: CÓ ĐỦ

TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN

A AMPLE: Nhiều, phong phú, dư dật/ Rộng, lụng

Những nhân viên CÓ ĐỦ ĐIỀU KIỆN cho việc thăng chức/ sẽ được thông báo bởi

Trang 17

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 17

management within ten days

C SUPERIOR: Cao cấp, khá hơn, giỏi

D ESTIMATED S.TH (AT S.TH) / ESTIMATED

S.TH TO DO S.TH: Ước lượng, ước tính

quản lý trong vòng mười ngày

39

Mark recently _ his

friends to the party

Giả sử câu đổi lại thành:

That door should be _ before leaving

Trang 18

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 18

41

All workers have been asked to

leave the office until the

maintenance crew determine the

cause of yesterday's power

42

The new version of Photo

software is very similar to the

previous version except it has

B APPLICATIONS(COUNTABLE NOUN): Trong

trường hợp này mang nghĩa: ỨNG DỤNG(Viết tắt là APP)

43

The creativity director here at

Anderson Advertising must be

_ to success and open to

A TOLERABLE(Adj): Kha khá, vừa vừa, tàm tạm

C SCATTERED(Adj): Rải rác, thưa thớt

D SERVE(Verb/ Noun): Phục vụ, phụng sự, đáp

ứng/ Đối xử, đối đãi

Giám đốc sáng tạo ở đây tại Hãng quảng cáo Anderson chắc là phải HẾT LÒNG VỚI thành công và cởi mở với những ý tưởng mới

Trang 19

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 19

44

I’d rather you _ anything

about his grandfather's garden

until the weather is better

> Quay lại câu đề cho, ta loại A & C Còn lại hoặc

B DIDN'T MAKE, hoặc D DIDN'T DO

-> Dùng “DO” khi nói “làm” một cách chung chung, không đề cập chính xác tên của hoạt động

Thường đi với các từ: SOMETHING, ANYTHING,

BỔ SUNG: PHÂN BIỆT "DO" &"MAKE":

1/ DÙNG “DO” CHO CÁC HOẠT ĐỘNG HẰNG NGÀY KHÔNG TẠO NÊN VẬT GÌ CỤ THỂ, KHÔNG SÁNG TẠO

NÊN CÁI MỚI.

Ex: Do housework; do the ironing; do the dishes; do a job

- Dùng “DO” khi nói “làm” một cách chung chung, không đề cập chính xác tên của hoạt động Thường đi với các từ: SOMETHING,

ANYTHING, NOTHING, … Ex: I’m not doing anything today

He does everything for his mother

Trang 20

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 20

She’s doing nothing at the moment

- Một số cách nói phổ biến dùng “DO”: Do one’s best; do good; do harm; do a favour; do business

2/ Cách dùng “MAKE” :

- Dùng “MAKE” diễn tả các hoạt động tạo nên cái gì đó cụ thể mà bạn có thể chạm vào được

Ex: Make food; make a cup of tea / coffee; make a mess

- Làm phim hoặc chương trình tivi (chỉ đạo, sản xuất hoặc đóng phim)

Ex: The film was made by Goldcrest Productions

3 To "MAKE" thường đi với các IDIOMS sau:

To make a promise: hứa điều gì

To make a speech: diễn thuyết

To make an excuse: xin lỗi

To make a mistake: phạm lỗi

Make plans Make a mistake Make an exception Make arrangements Make a decision Make an effort Make noise Make money Make a telephone call _

Một từ cũng có nghĩa là: THÍCH HƠN đó là WOULD PREFER.

WOULD RATHER …THAN = WOULD PREFER …RATHER THAN

Ex: He would prefer to drive rather than take the bus

Trang 21

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 21

45

The new road currently under

_ will solve the

C *** UNDER CONSTRUCTION = BEING BUILT

Riêng câu A, ta có cụm: "TO BE IN PROGRESS":

ĐANG TRONG QUÁ TRÌNH

Con đường mới hiện tại ĐANG ĐƯỢC XÂY DỰNG

sẽ giải quyết sự ùn tắc giao thông trong thị trấn của tôi

46

I can't find my diary anywhere I

_ have left it on the bus I

can't say for sure

C SHOULD + HAVE +P.P: ĐÁNG LẼ RA NÊN,

LẼ RA PHẢI (Chỉ một việc lẽ ra đã phải xảy ra

trong QUÁ KHỨ nhưng vì lý do nào đó lại KHÔNG

XẢY RA.) > Người nói bày tỏ sự nuối tiếc

Tôi không thể tìm thấy cuốn nhật kí ở bất cứ nơi đâu Tôi

CÓ LẼ ĐÃ để quên nó trên

xe buýt Tôi không dám chắc

47

The astounding resignation of the

general director put our

Trang 22

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 22

RESTRICT S.TH TO S.TH = To limit the size,

amount or range of S.TH: HẠN CHẾ, GIỚI HẠN CÁI GÌ ĐÓ TRONG PHẠM VI NÀO ĐÓ

> Chuyển sang BỊ ĐỘNG sẽ là: S.TH BE RESTRICTED TO S.TH

*** Một cấu trúc khác cần chú ý trong câu:

PHÂN BIỆT "A NUMBER OF" & "THE NUMBER OF":

1/ A number of = “Một số những ”, đi với danh từ

số nhiều, động từ chia ở số nhiều

A NUMBER OF + PLURAL NOUN + PLURAL VERB

Ex : A NUMBER OF students ARE going to the class picnic

2/ The number of = “Số lượng những ”, đi với danh

từ số nhiều, động từ vẫn ở ngôi thứ 3 số ít

Số lượng những con voi của thế giới thì BỊ GIỚI HẠN TRONG 1 vài quốc gia nhất định

Trang 23

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 23

THE NUMBER OF + PLURAL NOUN + SINGULAR VERB

Ex: THE NUMBER OF the world's elephants IS

restricted TO some certain countries

49

Civilians in the northern part of

Pakistan are putting every effort

into extinguishing bushfires

B ALONGSIDE(PREP.) trong trường hợp này mang

nghĩa: Together with or at the same time as

S.O/S.TH: CÙNG LÚC VỚI, ĐỒNG THỜI

BESIDES Vì khi ta chọn BESIDES thì 2 sự việc đó KHÔNG NHẤT THIẾT XẢY RA ĐỒNG THỜI (Có thể lính cứu hoả làm việc trước sau đó mới tới người dân hoặc ngược lại.)

50

Many children go _ with

excitement This's their first visit

to the nature conservation area

A Wildlife

B *** GO WILD ở đây không dịch theo nghĩa "GO" là

"ĐI", "WILD" là "HOANG DÃ", mà dùng để chỉ

những đứa trẻ CUỒNG NHIỆT, NÁO LOẠN VÌ

QUÁ SUNG SƯỚNG hoặc QUÁ GIẬN DỮ

> Chính vế phía sau đánh lạc hướng người đọc

Nhiều đứa trẻ NÁO LOẠN/ ĐIÊN CUỒNG LÊN với trạng thái phấn khích Đây là chuyến viếng thăm đầu tiên

Trang 24

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 24

Students are required to

summarize what they

for their graduation thesis

A Have been researched

B Have researched

C Researching

D Will be researched

B ** Chỗ trống cần chia ở thì HTHT do diễn đạt 1 trải

nghiệm trong quá khứ và vẫn đang kéo dài đến hiện tại, đặc biệt, người viết đang quan tâm đến KẾT QUẢ CỦA HÀNH ĐỘNG hơn là THỜI GIAN

_ Loại A vì đang ở thể Chủ động

Đúng phải là HAVE BEEN RESEARCHING

_ Loại C vì không có chuyện V_ing đứng riêng 1 mình như vậy

Hoặc là chia Tiếp Diễn, tức phải có ToBe+V_ing, hoặc là trường hợp Rút gọn MĐQH Trường hợp này thiếu ToBe

_ Câu D chia bị động nên loại

Các học sinh thì được yêu cầu tóm tắt cái mà họ đã nghiên cứu cho Luận văn tốt nghiệp của họ

52

_ announcing the

retirement, our director has been

busy trying to train her

C SINCE + MỐC THỜI GIAN: "TỪ KHI"

Câu chia ở thì HTHT, và đã được RÚT GỌN MĐQH

do CHỦ TỪ 2 VẾ GIỐNG NHAU

*** Câu gốc là: " SINCE our director

ANNOUNCED the retirement, she has been busy

trying to train her replacement."

> Lược bỏ chủ từ vế 1, Chủ động chuyển thành V_ing, ta được:

SINCE ANNOUNCING the retirement, our director has been busy trying to train her replacement

_

_ Loại A WHILE (TRONG KHI): Dùng diễn tả 2

TỪ KHI tuyên bố nghỉ hưu, giám đốc của chúng tôi đã trở nên bận rộn trong việc cố gắng huấn luyện người thay thế bà ấy

Trang 25

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 25

hành động diễn ra song song đồng thời/ Một hành động đang diễn ra bị 1 hành động khác cắt ngang

_ Loại B ONCE ( MỘT KHI, MỘT LẦN, ĐÃ TỪNG)

_ Loại D UPON = ON vì không thể dùng ở đây

53

Just as each species is unique,

and _ is each extinction

The causes for each are varied,

but the main reason stems from

the greenhouse effect

A Then

B So

C Whether

D Otherwise

B *** ĐẢO NGỮ VỚI "SO"

*** JUST AS = AS THE SAME AS: Cùng lúc với

_ Ngoài ra, trong câu này, nó còn nghĩa là CÙNG VỚI, CŨNG GIỐNG NHƯ thứ gì đó

*** STEM FROM + Noun_Phrase = RESULT

FROM: Bắt nguồn từ

CŨNG GIỐNG NHƯ mỗi loài là duy nhất, và MỖI SỰ TUYỆT CHỦNG CŨNG VẬY Các nguyên nhân cho mỗi cái thì rất đa dạng, nhưng lý do chính bắt nguồn

B Đây là cấu trúc CÂU ĐỘC LẬP- ABSOLUTE

SENTENCE loại 5:DANH TỪ (Đại từ) +

No one knows how much Mr

Gordan's wife earns a month, but

$3,000 can’t be off the

mark

A Broad

B Ta có IDIOM: WIDE OFF THE MARK =

INCORRECT = INACCURATE: KHÔNG

CHÍNH XÁC

Không ai biết bà vợ của ông Gordan kiếm được bao nhiêu tiền 1 tháng, nhưng 3000$ thì không thể là KHÔNG

CHÍNH XÁC

Trang 26

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 26

B Wide

C Long

D Beg

56

Jimmy’s Colors has the biggest

_ of interior and exterior

paint in the northwest region

A PRESENT(Noun): QUÀ BIẾU, TẶNG PHẨM

B CORRECTION(Noun): SỰ SỬA CHỮA, SỰ HIỆU CHỈNH

C ATTENDANCE(Noun): SỰ CÓ MẶT/ SỰ

CHĂM SÓC, PHỤC VỤ

Những màu sắc của Hãng Jimmy có sự lựa chọn lớn nhất về sơn nội thất và ngoại thất ở khu vực phía tây bắc

57

You can reserve a room by

phone _ online, but it is

D RATHER THAN: HƠN LÀ

** SOMEWHAT = A LITTLE = A BIT

A AS GOOD AS: GẦN NHƯ, HẦU NHƯ

Ex: I’ve tasted AS GOOD AS all kinds of Phở in Hanoi

(Tôi đã thử GẦN NHƯ toàn bộ các món phở ở Hà Nội.)

B IN CONSEQUENCE: KẾT QUẢ/ HỆ QUẢ LÀ (Thường đứng đầu câu, theo sau bởi dấu "Phẩy")

C IN TERMS OF: THEO QUAN ĐIỂM/ XÉT VỀ

MẶT

Bạn có thể đặt phòng qua điện thoại HƠN LÀ qua mạng, nhưng nó thì hơi mắc

58

Alex, editor of the fashion

section, needs your _ on

the new designs by Briton before

Monday

A Article

A ARTICLE(Noun): BÀI BÁO

B EXHIBIT(Noun): VÂT TRƯNG BÀY, TRIỂN LÃM

C INDICATOR(Noun): VẬT CHỈ THỊ

D BELONGINGS(Noun): CỦA CẢI, HÀNH LÍ

Alex, chủ bút tập san về chuyên mục thời trang, cần BÀI BÁO của bạn về những mẫu thiết kế mới bởi Briton trước thứ 2

Trang 27

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 27

B Exhibit

C Indicator

D Belongings

59

When operating equipment,

machinists are advised to follow

the list of safety regulations that

A ACCOMPANIES((Verb): KÈM THEO, ĐI CÙNG,

chia theo CHỦ TỪ SỐ ÍT "THE LIST of safety

regulations"

Khi vận hành thiết bị, những người thợ máy thì được khuyên là làm theo danh sách các quy định an toàn đi kèm với sổ tay hướng dẫn sử dụng của họ

60

The federal government often

_ special work visas to

foreign professionals in the

health care field

61

Amberton lawn mowers are not

only cheaper but also most

customers find them to be more

_ than other mowers

A Dependability

B Depended

C DEPENDABLE(Adj): ĐÁNG TIN CẬY

** Từ cần điền là một TÍNH TỪ, do nó đứng sau động từ “TO BE”

_ Loại A DEPENDABILITY(Noun): Tính đáng tin cậy

_ Loại B DEPENDED (Adj): Bị phụ thuộc

_ Loại D DEPENDING (V_ing): Phụ thuộc/ Tin

Máy cắt cỏ Amberton thì không những rẻ mà còn hầu hết khách hàng cảm thấy chúng ĐÁNG TIN CẬY hơn những chiếc máy cắt khác

Trang 28

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 28

C Dependable

D Depending

62

The Fillip Print Shop a

variety of printed items from

travel brochures to business

cards and restaurant menus

A Results

B Creates

C Invents

D Appears

B CREATES(Verb): TẠO RA

A RESULTS(Verb) IN/FROM: DẪN ĐẾN/ LÀ DO

C IN VENTS(Verb): PHÁT MINH

D APPEARS(Verb): XUẤT HIỆN

Cửa hiệu in ấn Fillip TẠO

RA một loạt các mặt hàng in

từ tài liệu quảng cáo du lịch đến những tấm danh thiếp kinh doanh và thực đơn nhà hàng

63

These computer games are

modified so regularly that they

may _ be outdated after

being in storage for only six

** Cấu trúc: S + To Be/ Verb+ SO + Adj/Adv +

THAT + Clause: QUÁ ĐẾN NỖI

A LESS: ÍT HƠN, NHỎ HƠN

B RARELY(Adv): HIẾM CÓ, ÍT CÓ

D NEVER(Adv): KHÔNG BAO GIỜ

Những trò chơi máy tính được sửa đổi quá thường xuyên đến nỗi chúng có thể

ĐÃ bị lỗi thời RỒI sau khi được để trong kho chỉ trong sáu tháng

64

Sandy founded a company that

provides home _ for the

elderly and people with physical

Sandy đã thành lập một công

ty cung cấp CÔNG VIỆC DỌN DẸP VỆ SINH tại nhà cho người già và người khuyết tật

Trang 29

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 29

B Cleaning

C Clean

D Cleaners

_ Loại A vì là COUNTABLE NOUN mang nghĩa:

Máy hút bụi/ Người dọn vệ sinh

_ Loại C CLEAN(Noun) vì là SINGULAR NOUN mang nghĩa: Sự làm sạch/ Quá trình làm sạch

_ Loại D CLEANERS(Pl Noun) vì không hợp nghĩa

CLEANERS = A shop/store where clothes, curtains, etc are cleaned, especially with chemicals (CỬA

HÀNG/ CỬA HIỆU LÀM SẠCH QUẦN ÁO)

65

The union’s refusal to accept

anything less than a 7% pay raise

** IN NEGOTIATION WITH S.O: TRONG

CUỘC ĐÀM PHÁN, THƯƠNG LƯỢNG VỚI AI

A PRIORITIES(Pl Noun): Sự ưu tiên

B ARRANGEMENT(Noun): Sự bố trí

C EXPERTISE(Noun): Sự giám định/ Sự thành

thạo, tinh thông

Sự từ chối của hiệp hội để chấp nhận bất cứ điều gì ít hơn một sự tăng lương 7% thì đã dẫn đến một sự cố trong CUỘC ĐÀM PHÁN VỚI các giám đốc điều hành của Hãng Flamway Motors

66

Now that you’re a part-time staff

member, the manager will allow

you a great deal of _ in

your working schedule

** NOW THAT = BECAUSE = INASMUCH AS

= 'CAUSE = SINCE = AS = SEEING THAT = SEEING AS

Bởi vì bạn là một nhân viên bán thời gian, người quản lý

sẽ cho phép bạn có nhiều TÍNH LINH ĐỘNG trong lịch trình làm việc của bạn

Trang 30

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 30

67

Nanko may be a small company,

but its cameras are _ in

quality to those of many

well-known camera manufacturers

like Canon and Nikon

_ Loại C COMPARE(Verb) và D

COMPARISION(Noun)

_ Dựa vào nghĩa loại luôn A

COMPARATIVE(Adj): So sánh/ Tương đối

Nanko có thể là một công ty nhỏ, nhưng máy ảnh của nó thì CÓ THỂ SO SÁNH ĐƯỢC về chất lượng với những cái của nhiều nhà sản xuất máy ảnh nổi tiếng như Canon và Nikon

68

Owing to a printing problem,

NNP Publishing was forced to

delay the _ of Sophia’s

romance novel by a few days

C REVISION(Noun): Sự xem xét, phê duyệt lại

D REVIEW(Noun): Sự xem xét lại

*** OWING TO = BECAUSE OF = DUE TO = ON

ACCOUNT OF

Bởi vì một vấn đề in ấn, Nhà Xuất Bản NNP thì đã bị ép trì hoãn VIỆC PHÁT HÀNH cuốn tiểu thuyết lãng mạn của Sophia khoảng 1 vài ngày

69

The _ of visual aids, such

as charts and photographs to the

slides will make the presentation

B STIR(Noun): Sự quấy trộn, sự chuyển động

D Publication(Noun): Sự công bố, sự xuất bản

VIỆC BỔ SUNG VÀO các công cụ trực quan, như biểu

đồ và hình ảnh vào slide sẽ làm cho bài thuyết trình thú

vị hơn

Trang 31

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 31

70

Both part B and C of the

registration form must be

completed, but Part A is

A Open

B Single

C Available

D Optional

D OPTIONAL: TUỲ Ý, KHÔNG BẮT BUỘC

A OPEN (Adj): Mở, không hạn chế

B SINGLE (Adj): Đơn, chỉ một

C AVAILABLE (Adj): Có sẵn

Cả 2 phần B và C của mẫu đơn đăng kí thì phải được hoàn thành, nhưng phần A thì TUỲ Ý

Almost all of the protests and

strikes by workers during World

War I and World War II in

world's history _ wage

cuts and lay-offs in the factories

A Result in

B Trigger off

C Bring about

D Stem from

D STEM FROM: LÀ DO, BẮT NGUỒN TỪ

A RESULT IN: ĐƯA ĐẾN, DẪN ĐẾN # RESULT FROM: DO BỞI

B TRIGGER OFF = SPARK OFF: GÂY RA, GÂY

NÊN

C BRING ABOUT: GÂY RA, GÂY NÊN, MANG

LẠI

*** NOTE: Cách dùng "STEM FROM" hơi đặc biệt:

NOUN PHRASE + STEM FROM + NOUN_PHRASE.(Nó phải đứng giữa 2 Cụm Danh

Từ)

Hầu như tất cả các cuộc biểu tình và đình công bởi công nhân suốt Chiến tranh thế giới thứ I và thứ II trong lịch sử thế giới BẮT NGUỒN

TỪ việc cắt giảm lương và sa thải nhân viên trong các nhà máy

Trang 32

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 32

73

Anna was denied _ to the

Internet owing to the technical

problem during the morning

yesterday As a result, she got

her brother to handle it

A Access

B Accessing

C To access

D Being accessing

A ACCESS(n/v) trong trường hợp này là NOUN

*** Khi ACCESS là Verb thì chỉ có ACCESS(v) S.TH chứ không có ACCESS(v) TO S.TH

_ Mặt khác, ta có cấu trúc: BE DENIED S.TH =

DENY S.O S.TH = To not allow S.O to have S.TH

(Không cho phép ai có thứ gì đó)

*** HANDLE(v) = SOLVE = RESOLVE = DEAL

WITH = PROCESS: XỬ LÍ, GIẢI QUYẾT

Anna đã bị từ chối SỰ TRUY CẬP vào Internet do các vấn đề kỹ thuật trong suốt buổi sáng ngày hôm qua Kết quả là, cô đã nhờ anh/em trai mình để xử lý nó

74

Please quotes us the delivery

rates and all _ charges in

California As for profit sharing,

I would like to say 40/60 as we

C *** INCURRED CHARGES/ COSTS/

EXPENSE/ EXPENSES (n): NHỮNG KHOẢN

(CHUYÊN CHỞ, VẬN CHUYỂN)

B REFUSED(V_ed): TỪ CHỐI, KHƯỚC TỪ, CỰ TUYỆT

D DEFENDED(V_ed): CHE CHỞ, BẢO VỆ,

PHÒNG THỦ/ BIỆN HỘ, BÀO CHỮA (CHO AI)

Vui lòng trích dẫn cho chúng tôi về tỷ lệ giao hàng và NHỮNG KHOẢN CHI PHÍ PHÁT SINH ở California Như 1 sự chia sẻ lợi nhuận, tôi muốn nóichia 40/60 như chúng ta đã thảo luận trước

đó

75

Our check-in kiosks, recently

installed in the lobby, allow our

guests to check in for flights and

receive their boarding passes

A RIGHT(Adv/ Adj): vừa là TÍNH TỪ, vừa là

Trang 33

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 33

_ from the hotel.airport

76

Recently, the media has

announced a number of goods

produced in China contain

poison If you're a smart

consumer, please leave when it

says on the label " _ of

China" at the greenstall

A Product

B Produce

C Production

D Producer

B PRODUCE(n) [Uncountable] = Things that have

been made or grown, especially things connected

with farming ( fruit, vegetables, etc): NÔNG SẢN

** NOTE: AT THE GREENSTALL: Ờ QUẦY BÁN RAU CỦ QUẢ

_

A PRODUCT(n) [Countable, Uncountable] = A

thing that is grown or produced, usually for sale:

SẢN PHẨM (ĐƯỢC LÀM RA ĐỂ BÁN)

C PRODUCTION(n) =The process of growing or

making food, goods or materials, especially large

quantities: QUI TRÌNH CHẾ BIẾN, SẢN XUẤT

D PRODUCER(n) = A person, a company or a country that grows or makes food, goods or

materials( Nói chung là NGƯỜI SẢN XUẤT)

Gần đây, các phương tiện truyền thông đã công bố một

số mặt hàng sản xuất tại Trung Quốc có chứa chất độc Nếu bạn là một người tiêu dùng thông minh, vui lòng rời bỏ khi thấy trên nhãn "NÔNG SẢN của Trung Quốc" ở quầy rau củ quả

Trang 34

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 34

77

He was so selfish and mean that

he couldn't accept to _ the

smallest sum of money for the

B PART WITH S.TH= To give S.TH to S.O else,

especially S.TH that you would prefer to keep

(TẶNG THỨ GÌ CHO AI ĐÓ, ĐẶC BIỆT ĐÓ LÀ THỨ MÀ BẠN MUỐN GIỮ)

_

A GIVE IN = CAVE IN = Accept that you are

defeated, surrender : NHÂN NHƯỢNG, NHƯỢNG

BỘ, KHUẤT PHỤC( Làm điều đó một cách miễn cưỡng)

*** NOTE: GIVE IN # GIVE UP( (TỪ BỎ, BỎ

CUỘC)

_ Khi bạn "GIVE UP": Là làm một điều gì đó, bạn rời khỏi hoặc dừng nó lại, đặc biệt nếu bạn đã làm nó thường xuyên, trong một thời gian dài Việc từ bỏ có thể là tự nguyện hoặc bị ép buộc

C SPARK OFF = TRIGGER OFF: GÂY RA, GÂY

-> PAY OFF: THÀNH CÔNG/ MANG LẠI KẾT

QUẢ TỐT

Hắn ta thì quá ích kỷ và bủn xỉn đến nỗi hắn không thể chấp nhận BỎ RA kể cả số tiền nhỏ nhất cho lời kêu gọi

từ thiện

78

Neither Alas nor the Flintstones

_ going to the beach the D ** Cấu trúc: NEITHER/ EITHER + S1 +NOR/OR

+ S2 , động từ chính chia theo CHỦ NGỮ ĐỨNG GẦN NÓ NHẤT, tức S2

Cả Alas lẫn gia đình Flintstone đều đã không có ý định đi biển vào hôm trước

Trang 35

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 35

other day The weather is not

really good during this week

not really good during this week."

Thời tiết thì không thực sự tốt suốt nguyên tuần này

79

Peter was always good _

most of his friends when they

was in trouble A friend in need

D *** GOOD TO S.O = Willing to help/ Showing

kindness to other people: SẴN SÀNG GIÚP ĐỠ (AI ĐÓ)/ ĐỐI XỬ TỬ TẾ VỚI AI

*** IDIOM: "A FRIEND IN NEED IS A FRIEND INDEED": Bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới

thật là bạn( Hay trong Thành Ngữ VN là "GIAN

NAN MỚI BIẾT BẠN BÈ"

Peter thì luôn luôn SẴN SÀNG GIÚP ĐỠ/ TỬ TẾ đối với hầu hết bạn bè của anh ấy khi họ gặp khó khăn Bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn

80

The new mayor of this city is

quite talent and strict He can't

have strangers _ about the

A *** Cấu trúc: "HAVE S.O/S.TH DOING S.TH" =

To ALLOW: "CHO PHÉP LÀM ĐIỀU GÌ ĐÓ" ít

Trang 36

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 36

81

There is no the fact

that this typical problem will be

immediately addressed in the

beginning of this convention

A Dispute

B Disputation

C Disputing

D To dispute

C Ta có cấu trúc DIỄN ĐẠT SỰ NHƯỢNG BỘ:

"THERE IS NO DISPUTING/ DENYING (THE

FACT) THAT = It is clearly true (RÕ

All the applications for a

_ parking must contain

applicant’s address as well as

B PERMIT(n): GIẤY PHÉP. > PERMIT PARKING

( Also PARKING PERMIT): Giấy phép đậu xe

_Loại câu D PERMISSION(Uncountable noun):

SỰ XIN PHÉP, SỰ CHẤP THUẬN vì trước đó có

Mạo từ "A"

Tất cả các đơn xin cho một GIẤY PHÉP ĐẬU XE phải bao gồm địa chỉ cũng như thông tin liên lạc của người làm đơn

BỔ SUNG:

PHÂN BIỆT " PERMIT " & " PERMISSION ":

1/ PERMIT là một COUNTABLE NOUN( Danh từ đếm được), đề cập đến một tài liệu chính thức (an official document) cho phép bạn làm

việc gì đó hoặc đi đâu đó Có nghĩa là "GIẤY PHÉP"

Ex: An export permit: Giấy phép xuất khẩu

A work permit: Giấy phép lao động 2/ PERMISSION là UNCOUNTABLE NOUN( Danh từ không đếm được), nghĩa là "SỰ XIN PHÉP, SỰ CHẤP THUẬN"

Ex: Search permission: Sự cho phép tìm kiếm

Access permission: Sự cho phép truy cập

*** "PERMISSION + TO V": Cho phép làm gì

Trang 37

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 37

Ex: Could I have your PERMISSION to leave work early on Friday? (Tôi có thể có SỰ CHẤP THUẬN của bạn để nghỉ việc vào ngày Thứ

In 1960s, many African countries

break _ from its

colonialists and became

C BREAK AWAY FROM = To escape from a

person, place, or situation: TRỐN THOÁT KHỎI

SỰ KIỂM SOÁT/ NGƯỜI/NƠI/TÌNH HUỐNG NÀO ĐÓ

*** BREAK AWAY FROM COLONIALISTS:

Thoát khỏi chế độ thực dân

( Nghĩa thứ 2 là = To leave a political party or other group, especially in order to start another one: RỜI

BỎ 1 TỔ CHỨC NÀO ĐÓ.)

Vào những năm 1960, nhiều quốc gia Châu Phi đã

THOÁT KHỎI BỌN THỰC DÂN và trở nên độc lập

84

In fact, a number of local

governments can find no

D INNOVATIVE(Adj): Có tính chất đổi mới >

INNOVATION(N): Sự đổi mới/ Sáng kiến

Trong thực tế, 1 số chính quyền địa phương có thể tìm thấy không một SỰ THAY THẾ nào đối với các loại thuế đang tăng để chi trả cho phúc lợi địa phương

85

_ the weather is

inclement, cabs are easily found

in the downtown area

C EXCEPT WHEN + CLAUSE: NGOẠI TRỪ KHI

= EXCEPT (FOR) / APART (FROM)+NOUN_PHRASE

TRỪ KHI thời tiết xấu, còn không thì những chiếc xe tắc

xi thì dễ dàng được tìm thấy

Trang 38

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 38

2/ EXEMPT (V) S.O (FROM S.TH/ DOING S.TH)

= To excuse someone or something from a duty, payment, etc: MIỄN (THUẾ ) CHO AI)

D NOW THAT = INASMUCH AS = BECAUSE =

AS = SINCE = SEEING THAT = SEEING AS: Bởi

ở khu kinh doanh buôn bán

86

The sales manager schedules

regular workshops with

MONTHLY etc BASIS": DỰA TRÊN NỀN

TẢNG/ CƠ SỞ THƯỜNG XUYÊN/ HÀNG NGÀY/

HÀNG TUẦN/ HÀNG THÁNG v.v

Ngoài ra chúng ta còn có các cụm đi chung với

"BASIS":

1) BASIS FOR SMT: Sự NHẤT TRÍ về điều gì

Eg: The video will provide a basis for class discussion.(Cuốn băng ghi hình sẽ cung cấp 1 SỰ NHẤT TRÍ về cuộc thảo luận của lớp.)

3) ON THE BASIS OF S.TH: Căn bản là , dựa trên

Vị giám đốc kinh doanh lên lịch trình các hội thảo thường xuyên với cấp dưới TRÊN

CƠ SỞ hàng tháng

87

First established as a light bulb

manufacturer, Maxxi

Incorporated is now specializing

in power generation and _

in Ha Noi

B DISTRIBUTION(n): SỰ PHÂN BỔ, PHÂN PHỐI/

SỰ SẮP XẾP, XẾP LOẠI, PHÂN LOẠI

A CANCELLATION(n): Sự xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ

C SCATTERING(n): Số lượng những thứ được tung rắc/ rải ra/ phân tán

Được thành lập đầu tiên như một cơ sở sản xuất bóng đèn chiếu sáng, tổ chức sáp nhập Maxxi hiện nay đang chuyên

về sản xuất điện và PHÂN

Trang 39

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 39

After becoming finance

manager, Abert _ an audit

of the company's financial

records to determine cash flow

projections for the next quarter

CARRIED OUT: THI HÀNH, THỰC HIỆN

A REPLENISHED(v): Bổ sung, cung cấp thêm

B CONTRIBUTED(v): Đóng góp, góp phần

D DISCHARGE(v): Thanh toán, trả hết (nợ)/ Hoàn

thành (nhiệm vụ)/ Giải tán (Quân đội)

Sau khi trở thành Giám đốc Tài chính, Abert ĐÃ THI HÀNH một cuộc kiểm tra các báo cáo tài chính của công ty để xác định sự lên kế hoạch dòng tiền mặt cho quý

kế tiếp

89

A representative from Alexander

Electronics’ will be in HCM City

this morning to _ the

company’s latest vacuum

D DEMONSTRATE(v) S.TH= To show S.TH clearly

by giving proof or evidence/ = To show and explain

how S.TH works or how to do S.TH : CHỨNG MINH, GIẢI THÍCH

A DEMORALIZE(v) S.O = To make S.O lose confidence or hope : Làm mất tinh thần, làm nản lòng/ Phá hoại đạo đức (ai đó)

để CHỈ RA/ GIẢI THÍCH máy hút bụi mới nhất của công ty hoạt động như thế nào

Trang 40

“Chúng ta chỉ thật sự thất bại trừ khi chúng ta từ bỏ mọi cố gắng”! ^^ 40

toàn sai

4/= To eat S.TH very quickly: Ăn thứ gì đó thật nhanh

C DEMOTE(v) S.O (FROM S.TH) (TO S.TH):

Giáng cấp, giáng chức(ai đó)

90

Inasmuch as we are interrelated

altogether, whatever the sales

representatives promise the

customers will directly _

those in the Customer Service

B AFFECT(v) S.O/ S.TH = To have an influence on

S.O/S.TH, or to cause a change in S.O/S.TH: LÀM ẢNH HƯỞNG/ TÁC ĐỘNG ĐẾN AI ĐÓ/ CÁI GÌ

ĐÓ

A ASSIGN: Phân công, chỉ định

C EFFECT(v) S.TH= To make S.TH happen/ To achieve S.TH: DẪN ĐẾN, GÂY RA/ ĐẠT TỚI

Ex: His characteristic EFFECTED a positive change

in her attitude toward him (Tính cách của anh ấy đã làm thay đổi thái độ của cô ấy đối với anh ấy theo hướng tích cực.)

D UNDERGO S.TH = To experience S.TH: Trải

qua điều gì đó

Bởi vì chúng tôi thì hoàn toàn có quan hệ với nhau, nên bất cứ cái gì mà những người đại diện kinh doanh cam đoan với khách hàng sẽ trực tiếp CÓ ẢNH HƯỞNG ĐẾN những người ở Phòng dịch vụ chăm sóc khách hàng

*** VOCABULARIES:

_ INASMUCH AS = BECAUSE = NOW THAT =

AS = SINCE = SEEING THAT = SEEING AS: Bởi

_ ALTOGETHER(Adv) = COMPLETELY: Hoàn toàn _ REPRESENTATIVE(n): Người đại diện

_ Customer Service Department: Phòng dịch vụ chăm sóc khách hàng

Ngày đăng: 06/04/2022, 18:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

discussion.(Cuốn băng ghi hình sẽ cung cấp 1SỰ NHẤT TRÍ về cuộc thảo luận của lớp.) - Giải thích full Part 5 Toeic chi tiết tiếng Việt
discussion. (Cuốn băng ghi hình sẽ cung cấp 1SỰ NHẤT TRÍ về cuộc thảo luận của lớp.) (Trang 38)
nhưng là DANH TỪ: (Các bạn tải hình lư uý về để - Giải thích full Part 5 Toeic chi tiết tiếng Việt
nh ưng là DANH TỪ: (Các bạn tải hình lư uý về để (Trang 41)
THỨ VÔ HÌNH như thiện chí hay nhuệ khí của các  nhân viên khiến cho bất cứ  công ty nào thành 1 nơi tuyệt  vời để làm việc - Giải thích full Part 5 Toeic chi tiết tiếng Việt
HÌNH nh ư thiện chí hay nhuệ khí của các nhân viên khiến cho bất cứ công ty nào thành 1 nơi tuyệt vời để làm việc (Trang 44)
situation( nắm được tình hình) Vội tin, nhắm mắt mà tin (to take in a statement) - Giải thích full Part 5 Toeic chi tiết tiếng Việt
situation ( nắm được tình hình) Vội tin, nhắm mắt mà tin (to take in a statement) (Trang 70)
Nói đến sự vừa vặn, phù hợp về kích thước và hình dáng (thường dùng để nói về quần áo, giày dép...) - Giải thích full Part 5 Toeic chi tiết tiếng Việt
i đến sự vừa vặn, phù hợp về kích thước và hình dáng (thường dùng để nói về quần áo, giày dép...) (Trang 76)
A. Pictures: mô tả một cách sinh động, hình dung tưởng tượng - Giải thích full Part 5 Toeic chi tiết tiếng Việt
ictures mô tả một cách sinh động, hình dung tưởng tượng (Trang 95)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w