1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

HA CT BL SO NAO

109 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vỡ hộp sọ Tổn thương ngoài trục extra-axial -Tụ máu ngoài màng cứng -Tụ máu dưới màng cứng -Xuất huyết khoang dưới nhện TỔN THƯƠNG NGUYÊN PHÁT... Tổn thương trong trục intra-axial -Dập

Trang 1

HÌNH ẢNH CT

SỌ NÃO

Bs LÊ VĂN PHƯỚC

Khoa Chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện Chợ Rẫy

Trang 2

HÌNH ẢNH CT

CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO

Trang 3

Vỡ hộp sọ

Tổn thương ngoài trục (extra-axial)

-Tụ máu ngoài màng cứng -Tụ máu dưới màng cứng -Xuất huyết khoang dưới nhện

TỔN THƯƠNG NGUYÊN PHÁT

Trang 4

Tổn thương trong trục (intra-axial)

-Dập não

-Xuất huyết trong não

-Tổn thương trục lan toả

-Tổn thương chất xám sâu -Tổn thương cuống não

-Xuất huyết trong não thất

Trang 6

Tổn thương xương: Nứt sọ dạng đường, lún sọ, dãn khớp sọ

Tổn thương phần mềm

TỔN THƯƠNG HỘP SỌ

Trang 7

Tổn thương phần mềm hộp sọ

Trang 8

Tổn thương xương hộp sọ

Trang 9

-Hay gặp thái dương-đính (95%)

-Tổn thương động mạch màng não giữa

(90%), tĩnh mạch tuỷ sọ, xoang màng cứng (10%)

-Thường kết hợp với nứt sọ cùng bên và tụ máu dưới màng cứng đối bên (90%)

TỤ MÁU NGOÀI MÀNG CỨNG

(Epidural hematoma)

Trang 10

-Hình hai mặt lồi (biconvex/ lenticular)

Trang 13

EDH

Tăng đậm độ các khe, rãnh não

XUẤT HUYẾT KHOANG DƯỚI NHỆN

Trang 14

XUẤT

HUYẾT TRONG NÃO THẤT

(Intraventricular hemorrhage)

Trang 15

-Do đập vào mặt trong hộp sọ, liềm-lều não -Thái dươngtrán cạnh đường giữa

-Dạng tổn thương:

+dập phù não: hình giảm đậm độ

+nếu kèm xuất huyết não: tăng đậm độ

DẬP NÃO (Contusion)

Trang 16

Dập não Dập não kèm xuất huyết

Trang 17

- Thường hình ảnh CT bình thường

-Hoặc biểu hiện các nốt chảy máu nhỏ, rải rác

-Vị trí : vùng ranh giới chất trắng-xám bán cầu, thể chai, cuống não sau-bên

-MRI có giá trị trong chẩn đoán

TỔN THƯƠNG TRỤC LAN TOẢ (Diffuse axonal injure/ Shear injury)

Trang 19

-Đường đi của tác nhân

-Xác định mức độ lan

rộng (mảnh xương,

mảnh đạn)

-Vị trí mảnh đạn

-Liên quan mạch máu

TỔN THƯƠNG XUYÊN THẤU

Trang 21

-Thoát vị dưới liềm (Subfalcial H.)

-Thoát vị qua lều (Transtentorial H.)

+Hướng lên +Hứơng xuống -Thoát vị hạnh nhân tiểu não (Tonsilar H.)

THOÁT VỊ NÃO

Trang 22

-Thoát vị dưới liềm: hồi đai

qua dưới bờ tự do liềm não

Đường giữa lệch

-Ép não thất cùng bên

-Có thể rộng não thất đối bên

-Nhồi máu động mạch não

trước

THOÁT VỊ DƯỚI LIỀM NÃO

Trang 23

Thoát vị dưới liềm não

Trang 24

-Mỏm móc của hồi

cạnh hải mã thoát

vị qua khe lều tiểu

não xuống dưới

+Xoá bể trên yên

+Rộng bể góc cầu

tiểu não cùng bên

THOÁT VỊ QUA LỀU HƯỚNG XUỐNG

Trang 25

-Thoát vị qua lều từ

dưới lên trên: do khối

choán chổ hố sau đẩy

tiểu não lên cao qua

khe lều tiểu não

+Xoá - biến dạng bể

quanh cuống não

THOÁT VỊ QUA LỀU HƯỚNG LÊN

Trang 26

-Do nhiều nguyên nhân

Trang 27

-Lớn xoang hang

-Dãn tĩnh mạch mắt trên

DÒ ĐỘNG MẠCH CẢNH-XOANG HANG

Trang 28

-Nhuyễn não (encephalomalacia)

-Teo não (atrophy)

Trang 29

Hình ảnh nhuyễn não và teo não vùng chẩm (T)

sau dập xuất huyết não 3 tháng trước

Trang 30

Có máu tụ-hiệu ứng choán chổ hay không?

Trang 31

HÌNH ẢNH CT

TAI BIẾN MẠCH MÁU NÃO

Trang 32

-Tử vong đứng hàng thứ 3

-Biểu hiện lâm sàng, hình ảnh học khác biệt

-Vai trò quan trọng hình ảnh học

ĐẠI CƯƠNG TAI BIẾN MẠCH MÁU NÃO (TBMMN)

Trang 33

Nhồi máu/ thiếu máu não 80%

Tắc mạch không do xơ vữa mạch

BỆNH NGUYÊN

Trang 34

Xuất huyết não 15%

Cao huyết áp 40-60% Bệnh lý mạch máu nhiễm bột 15-25%

Dị dạng mạch máu 10-15% Thuốc (chống đông) 1-2%

SAH không do chấn thương 5%

Trang 35

GIẢI PHẪU MẠCH MÁU NÃO

VÀ VÙNG TƯỚI MÁU

Trang 36

-Phát hiện chảy máu

-Xác định các nguyên nhân không do mạch máu của đột qụi -Chọn phương pháp điều trị

MỤC ĐÍCH KHẢO SÁT HÌNH ẢNH

TRONG TBMMN

Trang 37

-Khảo sát không cản quang (Xuất huyết, nhũn não)

-Khảo sát có cản quang (chẩn đoán phân biệt, xác định nguyên nhân)

-Cắt liên tục/ Độ dày lát cắt: khoảng cách lát cắt 10/10 mm hay 5/5 mm

-Cửa sổ nhu mô

KHẢO SÁT CT TRONG TAI BIẾN MẠCH

MÁU NÃO

Trang 38

NHŨN NÃO

Trang 40

Đại não / Tiểu não : 9 / 1

Tiểu não trên 5%

Tiểu não dưới 3%

Hành-cầu não 2%

VỊ TRÍ NHŨN NÃO

Trang 41

Giai đoạn tối cấp (<0-6 giờ)

Trang 43

-Tăng quang cuộn vỏ não

GIAI ĐOẠN CẤP MUỘN (1-3 NGÀY)

Trang 44

Nhũn não động mạch não trước

Trang 45

Nhũn não động mạch não sau

Trang 46

Nhũn não động mạch não giữa

Trang 47

Nhồi máu tiểu não

Trang 49

-Hiệu ứng choán chổ giảm

-Tăng quang nhu mô tiếp tục

-Tăng quang viền, đám hoặc ở các cuộn vỏ não gặp ở tuần 2- 8 do vỡ hàng rào mạch

máu não và tăng tưới máu xa xỉ (luxury

perfusion)

GIAI ĐOẠN BÁN CẤP MUỘN (1-8 tuần)

Trang 50

-Ổ đậm độ dịch ở vùng tổn thương -Teo não ( rộng não thất, rãnh não )

GIAI ĐOẠN MÃN (>8 tuần)

Trang 51

Nhũn não cũ [Tạo hốc dịch-Teo não]

Trang 52

Bệnh nguyên: [ Emboli Nghẻn mạch  Tổn

thương nội mạch-> Tiêu emboli

Tái tuần hoàn Xuất huyết ]

Tỉ lệ : 6% các cas nhũn não

Hình ảnh : Nốt tăng đậm độ trong

vùng giảm đậm độ trước

NHỒI MÁU CHẢY MÁU

Trang 53

Bệnh nguyên : [ Nghẻn mạch máu xuyên nhỏ, sâu

có thể do emboli, thrombo, bệnh lý mạch máu ]

Tỉ lệ : 20% các cas nhũn não

Vị trí : ½ trên bèo xẩm, nhân đuôi,

đồi thị, cầu não, bao trong

Kích thước : nhỏ (3-15 mm) thường <

1cm, nhiều ổ Hình ảnh CT :Các ổ kích thước nhỏ, đậm độ thấp

NHŨN NÃO LỔ KHUYẾT

Trang 54

Nhồi máu lổ khuyết cạnh não thất bên (P

)

Trang 55

Nguyên nhân : Giảm tưới máu (Giảm huyết áp

kéo dài, ngừng tim ) giảm oxy

-Giảm đậm độ ở vùng giáp ranh các mạch máu

-Tăng quang sau tiêm thuốc cản quang (+/-)

BỆNH NÃO THIẾU MÁU-THIẾU OXY

Trang 56

Các điều kiện làm dễ

lý đông máu

Tần xuất

Xoang dọc trên > Xoang ngang > xoang

thẳng> xoang cảnh THUYÊN TẮC TĨNH MẠCH NÃO

Trang 57

NECT

Cục máu đông đậm độ cao

Xuất huyết vỏ và dưới vỏ não

Phù nề

CECT

Dấu hiệu Delta rỗng/ trống (‘Empty

delta’ sign ) Hình ảnh dày không đều liềm, lều não

THUYÊN TẮC TĨNH MẠCH NÃO

Trang 58

Nhồi máu-chảy máu trán (P) Thuyên tắc tĩnh mạch vỏ não

Trang 59

XUẤT HUYẾT NÃO

Trang 60

Chấn thương ( Trauma )

Cao huyết áp ( Hypertension )

Phình mạch ( Aneurysm )

Nhồi máu chảy máu ( Hemorrhagic Infarct )

Thuyên tắc xoang tĩnh mạch ( Sinus thrombosis ) Bệnh lý đông máu ( Coagulopathy )

Dị dạng động –tĩnh mạch ( AVM )

U ( Neoplasm )

NGUYÊN NHÂN XUẤT HUYẾT NỘI SỌ

Trang 61

a.Giai đoạn tối cấp :( <24 giờ)

Điển hình : tăng đậm độ

Không điển hình : đồng đậm độ, hổn hợp

Phù quanh vùng xuất huyết (xuất hiện 24-48 giờ )

b.Giai đoạn cấp : ( 1-3 ngày )

Giống giai đoạn trước

GIAI ĐOẠN CẤP

Trang 62

Nguyễn Thị Q., Nữ, 49 tuổi, Xuất huyết nhân bèo (T)

Trang 63

a.Giai đoạn bán cấp sớm : (3-7 ngày )

Tổn thương còn đậm độ cao

b.Giai đoạn bán cấp muộn : (8-14 ngày )

Đậm độ cao giảm 1-2 HU/ ngày tuần

Có tăng quang ngoại biên (viền ) trên CECT

GIAI ĐOẠN BÁN CẤP

Trang 64

Giảm/ Đồng đậm độ nhu mô não

Đậm độ hổn hợp do chảy máu tái phát

Giảm kích thước, teo não

Không còn phù hay tăng quang viền

Trang 65

XUẤT HUYẾT NÃO THẤT

VÀ KHOANG DƯỚI NHỆN

Trang 66

Xuất huyết não

và não thất

Trang 67

Đoàn thị S., Nữ, 80 tuổi, Xuất huyết khoang dưới nhện

Trang 68

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

Trang 71

U KHÔNG DO U Máu không đồng nhất, phức tạp Máu đồng nhất

Vùng không xuất huyết của u Tăng quan viền

tăng quang sau tiêm cản quang Hấp thu máu theo không theo thứ tự Hấp thu

Trang 72

HÌNH ẢNH U NÃO

Trang 73

ĐẠI CƯƠNG U NÃO

Trang 74

ĐẠI CƯƠNG U NÃO

Phân loại

Nguồn gốc xuất phát (tế bào đệm,

màng não, thần kinh )

Vị trí (trên-dưới lều; hố yên, tuyến

tùng, góc cầu tiểu não )

Tuổi (trẻ em-người lớn)

Trang 75

Supratentorial brain tumors, Richard J Hicks, MD and John R Hesselink

TẦN XUẤT U NÃO NỘI SỌ

Trang 76

LÂM SÀNG U NÃO

Lâm sàng

-Các dấu hiệu trực tiếp: co giật, dấu

hiệu thần kinh khu trú…

Các dấu hiệu gián tiếp: phù, thoát vị

não tăng áp lực sọ não

Trang 77

Lâm sàng u não LIÊN Q UAN ?

Vị trí Kích thước Tốc độ phát triển Đặc tính u (lành, ác) Dấu hiệu gián tiếp của u LÂM SÀNG U NÃO

Trang 78

Chẩn đoán u não trên lâm sàng phần lớn khó khăn đặc biệt

trong chẩn đoán sớm

LÂM SÀNG U NÃO

Trang 79

HÌNH ẢNH HỌC U NÃO

Các khảo sát hình ảnh học

X quang qui ƣớc Chụp mạch máu

CT MRI

PET

Trang 80

Các khảo sát hình ảnh học

Hiện nay rất có giá trị trong bệnh

lý u não (chẩn đoán, lập kế hoạch

phẫu thuật, theo dõi ) HÌNH ẢNH HỌC U NÃO

Trang 81

Nhiệm vụ khảo sát hình ảnh học

-Phát hiện bất thường -Xác định vị trí và liên quan

-Mô tả đặc tính u -Đặt giả thiết chẩn đoán HÌNH ẢNH HỌC U NÃO

Trang 82

U NÃO <->HIỆU ỨNG CHOÁN CHỔ

Tổn thương gây đẩy, ép cấu trúc bình thường nội sọ Hiệu ứng choán chổ

PHÁT HIỆN U NÃO

Foundamentals of diagnostic radiology-W E Brant

Trang 83

-Cấu trúc não (chất trắng, xám ) -Đường giữa

-Não thất, bể não, rãnh não -Mạch máu

PHÁT HIỆN HIỆU ỨNG CHOÁN CHỔ

Tìm các thay đổi

Trang 84

Glioblastoma [bất thường đậm độ nhu mô não ( >) , ép não thất bên (P), đẩy đường giữa (  )]

Trang 85

Di căn từ ung thư phổi [bất thường tín hiệu nhu mô não,

ép não thất bên (T)]

Trang 86

Lưu ý

-Tổn thương nhỏ -Bệnh lý khác

-U não dạng thâm nhiễm PHÁT HIỆN HIỆU ỨNG CHOÁN CHỔ

Trang 88

U NÃO TRÊN LỀU TRẺ EM

Astrocytoma Craniopharyngioma

Choroid plexus papilloma,

Colloid cyst, Ependymoma

Meningioma

Radiology review manuel/ Wolfgang Dahnert

Trang 89

U NÃO DƯỚI LỀU TRẺ EM

Astrocytoma Medulloblastoma

Choroid plexus papilloma, Ependymoma

Radiology review manuel/ Wolfgang Dahnert

Trang 90

U NÃO TRONG VÀ NGOÀI TRỤC

Trong trục

(intra-axial)

Ngoài trục (extra-axial)

Trang 91

TRONG TRỤC

Vỏ não Vùng ranh giới chất trắng-xám

Chất trắng sâu Chất xám sâu Trong não thất (+/-)

Trang 92

U TRONG TRỤC

Glioma Medulloblastoma

Trang 93

NGOÀI TRỤC

Khoang dưới nhện

Khoang dưới màng cứng Khoang ngoài màng cứng

Hộp sọ

Da đầu

Trang 94

U NGOÀI TRỤC

Meningioma Pituitary adenoma Craniopharyngioma

Schwannoma

Chordoma, Dermoid, epidermoid cyst

Germ cell tumor, Lymphoma

Infra-Sufratentorial masses-James G Smirniotopoulos

Trang 95

Trong trục

Thay đổi xương - +

Ranh giới trắng-xám,

mạch máu vỏ não gần xương xa xương

Dịch não tuỷ bên cạnh hẹp rộng

Ngoài trục

Phân biệt TỔN THƯƠNG

Trang 96

Meningioma có dày màng cứng cạnh u (dấu đuôi màng cứng/ Dural tail)

Trang 97

Schwannoma làm rộng nhẹ ống tai trong

(P)[thay đổi xương]

Trang 98

Epidermoid cyst [đẩy vỏ não, ranh giới chất

trắng-xám xa xương]

Trang 99

1-U màng não (ngoài trục) 2-Glioblastoma (trong trục) [rộng khoảng chất trắng dưới cuộn vỏ não trong

2 và hẹp trong 1]

Trang 100

Epidermoid cyst [làm rộng khoang dịch não tuỷ

cạnh tổn thương ]

Trang 101

70% trên lều

Primer of Diagnostic imaging-Ralph Weissleder Foundamentals of diagnostic radiology-W E Brant

Trang 102

Foundamentals of diagnostic radiology-W E Brant

Trang 103

Di căn từ ung thƣ phổi [đa ổ]

Trang 104

Glioblastoma (ranh giới u và phù quanh u trên hình ảnh học)

Trang 105

-Đặc tính u não trên hình ảnh học (đậm độ, tín hiệu )

Trang 106

Meningioma [đồng đậm độ nhu mô não, bắt

quang mạnh, tương đối đồng nhất]

Trang 107

-Liên quan cấu trúc lân cận (các vùng chức năng não, cấu trúc quan trọng )

-Dấu hiệu gián tiếp [Xem phần triệu chứng học CT]:

+Phù não +Thoát vị não

Foundamentals of diagnostic radiology-W E Brant

PHÂN TÍCH HÌNH ẢNH U NÃO (3)

Trang 108

PHÂN TÍCH HÌNH ẢNH U NÃO

LIÊN QUAN

-Hình ảnh học: đồng nhất-không đồng nhất, mức độ tăng quang nhiều-ít

-Giải phẫu bệnh: Grade cao, thấp

-Phẫu thuật: Cắt bỏ, không cắt bỏ

-Tiên lƣợng: Tốt, xấu

Trang 109

XIN CÁM ƠN

Ngày đăng: 29/12/2020, 13:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w