MultiHance là gì?ở cùng nồng độ ● Hiệu quả thư duỗi cải thiện có thể góp phần cải thiện việc hiển thị tổn thương... Nghiên c u MERIT ứĐánh giá định tính : Các bệnh nhân u não Tiêu chuẩn
Trang 1Hoi An, October 2012
Trang 2MULTIHANCE
Thu c t ng ph n đ th du i cao ố ươ ả ộ ư ỗ
Hoi An, October 2012 Françoise LANDURE, MD BRACCO Medical Services Europe and Asia
Trang 3G adolinium B ased C ontrast A gents Thu c t ố ươ ng ph n g c Gadolinium ả ố
Các đ c đi m mong mu n c a GBCA ặ ể ố ủ
• Hi u qu b t thu c m nh ệ ả ắ ố ạ
• H s v an toàn t t ồ ơ ề ố
Trang 4Macrocyclic Linear
Trang 5● Đ c ch p thu n 48 n c ượ ấ ậ ở ướ
● ~ 15 tri u b nh nhân s d ng đ n nay ệ ệ ử ụ ế
● 4 875 b nh nhân tham gia th nghi m lâm ệ ử ệ sàng
Trang 6C u trúc phân t ấ ử
• ion hóa
• Thay th m ch th ng (vòng benzen) ế ạ ẳ
• T ng tác y u, thoáng qua v i protein huy t thanh ươ ế ớ ế
• Bài ti t: ch y u qua th n, thêm m t ph n qua ế ủ ế ậ ộ ầ
đ ng m t (2-4%) ườ ậ
Trang 7Đ th du i là gì và t i sao l i quan tr ng? ộ ư ỗ ạ ạ ọ
Trang 8MultiHance là gì?
ở cùng nồng độ
● Hiệu quả thư duỗi cải thiện có thể góp phần cải
thiện việc hiển thị tổn thương
Trang 9Giesel et al., Invest Radiol 2006; 41: 222-228
R1 Tốc độ thư duỗi
@1.5T, 37◦C
MultiHance
Gadovist Magnevist
D li u Đ c l p ữ ệ ộ ậ
Trang 10Hiệu quả bắt tương phản
mạnh hơn
Cải thiện hiển thị Giảm liều Gd
Trang 11MultiHance in liver imaging
Teslascan
Giống tất cả
các thuốc
ngoại bào
Trang 12MultiHance trong gan – Tác nhân ho t đ ng ạ ộ kép
Bắt thuốc không đặc hiệu gan
Bắt thuốc đặc hiệu gan
Trang 13C ch ho t đ ng c a MultiHance ơ ế ạ ộ ủ
● Cơ chế hoạt động
Trang 14Các t n th ổ ươ ng có t bào gan ch c năng ế ứ (đi n hình là các ể
t n th ng lành tính) có kh năng ng m MultiHance và đ ng tín ổ ươ ả ấ ồ
hi u ho c tăng nh tín hi u các hình thì mu n ệ ặ ẹ ệ ở ộ
Các t n th ổ ươ ng không có t bào gan ch c năng ế ứ (đi n hình ể
là các t n th ng ác tính nh di căn HCC bi t hoá kém) không ổ ươ ư ệ
có kh năng ng m MultiHance ả ấ ® và gi m tín hi u các hình thì ả ệ ở
mu n ộ
C ch ho t đ ng c a MultiHance ơ ế ạ ộ ủ
Trang 16B n có th th xem nó t t h n nh th nào? ạ ể ử ố ơ ư ế
Hình này tốt hơn…
Trang 17…hay hình này tốt hơn?
B n có th th xem nó t t h n nh th nào? ạ ể ử ố ơ ư ế
Trang 18Hình nào rõ h n ? ơ
Không thể nói…Các hình này từ các bệnh nhân khác nhau
Trang 19Bây giờ bạn có thể nói?
Hình nào rõ h n ? ơ
Trang 20So sánh trên cùng b nh nhân ệ
– S d ng l n l ử ụ ầ ượ t (mù) GBCA A GBCA B m i b nh ở ỗ ệ
Trang 21- So sánh trên cùng bệnh nhân
- 2 khảo sát MR như nhau lần lượt >48h và < 7 ngày
- ngẫu nhiên: 0.1 mmol/kg MultiHance và Magnevist
Trang 22Maravilla et al Radiology 2006; 240: 389-400
Maravilla et al Radiology 2006; 240: 389-400
Trang 23Maravilla et al Radiology 2006; 240: 389-400
Trang 25Các k t qu đ nh l ế ả ị ượ ng – t l t ỉ ệ ươ ng ph n/đ ả ộ
nhi u n n (CNR) ễ ề
Maravilla et al Radiology 2006; 240: 389-400
Trang 26Các k t qu đ nh l ế ả ị ượ ng : Tăng tín hi u ệ
Magnevist MultiHance
Reader 1 Reader 2 Reader 3
Maravilla, et al, Radiology 2006; 240: 389-400
Trang 27Rowley et al., AJNR 2008; 29:1684-1691
Trang 28– 0.1 mmol/kg MultiHance và Omniscan (ch n l a ng u nhiên) ọ ự ẫ
– 1.5 T, cùng thông s & th i gian ch p cho c hai lo i ố ờ ụ ả ạ
– 113 b nh nhân, 16 n i: Trung Qu c, M , Châu Âu ệ ơ ố ỹ
Thi t k nghiên c u ế ế ứ
Rowley et al., AJNR 2008; 29:1684-1691
Trang 29(p<0.0001; Wilcoxon signed rank test)
Omniscan vs MultiHance
Phác thảo bờ
tổn thương
Xác định
độ lan của bệnh
Hình thái Bên trong Tổn thương
Bắt Tương phản Tổn thương
Rowley et al AJNR 2008
Rowley et al., AJNR 2008; 29:1684-1691
Trang 30Đánh giá đ nh l ị ượ ng : T l t ỉ ệ ươ ng ph n v i não ả ớ
Rowley et al., AJNR 2008; 29:1684-1691
Trang 31Đánh giá đ nh l ị ượ ng : % B t t ắ ươ ng ph n ả
Rowley et al AJNR 2008
Rowley et al., AJNR 2008; 29:1684-1691
Omniscan vs MultiHance
Trang 33Thi t k nghiên c u ế ế ứ
– 0.1 mmol/kg MultiHance và 0.1 mmol/kg Dotarem
– 1.5 T – Cùng TR/TE th i gian ch p cho c hai l n tiêm ờ ụ ả ầ
Trang 34u tiên đ nh tính n = 23
Colosimo C et al: Neuroradiology 46:655–665 (2004)
Trang 35C ườ ng đ tín hi u – tăng theo th i gian – ộ ệ ờ
So sánh MultiHance vs Dotarem
Colosimo C et al: Neuroradiology 46:655–665 (2004)
Trang 36Trung vị tương phản tổn thương với chất trắng
Colosimo C et al: Neuroradiology 46:655–665 (2004)
Trang 37• 3Tesla
► giảm giá trị độ thư duỗi (MultiHance 5,5-5,9; Magnevist 3,7-3,9) nhưng độ phân giải không gian tốt hơn
• N= 46 (an toàn); n= 41 (hiệu quả), 4 nơi ở Mỹ
• Tiêu chuẩn nhận bệnh: Các tổn thương nguyên phát và thứ phát
• 0.1 mmol/kg BW MultiHance vs Magnevist
Trang 38Đánh giá đ nh tính 3 Tesla ị
* Wilcoxon signed rank test
Đi m cu i đ nh tính ể ố ị Ng đ c ọ ườ i MultiHance Ư u th ế
Rumboldt et al JMRI 2009
Rumboldt et al: JMRI 29:760–767 (2009)
Trang 39Đánh giá đ nh l ị ượ ng 3 Tesla
Rumboldt et al: JMRI 29:760–767 (2009)
Tỉ lệ tổn thương với não
Tỉ lệ tương phản/độ nhiễu nền
Trang 40Nghiên c u MERIT ứ
Trang 41● 0.1 mmol/kg MultiHance (0,5 mol/l)
và 0.1 mmol/kg Gadovist (gadobutrol, 1 mol/l)
● 0,2 ml/kg MultiHance (0,5 mol/l) và 0,1 ml/kg Gadovist (1 mol/l)
Thi t k nghiên c u MERIT ế ế ứ
Seidl et al., www.ajnr.org1st march 2012; 1-9
1.5 T, cùng thông số
& thời gian chụp cho cả
hai loại
114 bệnh nhân, 12 nơi
Trang 42Nghiên c u MERIT ứ
Đánh giá định tính : Các bệnh nhân u não
Tiêu chuẩn thông tin
chẩn đoán Người dọc MultiHance Ưu thế Gadovist Ưu thế Mức ý nghĩa (p)
Độ đồng ý giữa các người đọc (kappa)
ưu thế chẩn đoán
chung
0.524 (61.9%)
So sánh dựa trên 113 bệnh nhân đối với người đọc 1 và 14 bệnh nhân đối với người đọc 2 và 3
Seidl et al., www.ajnr.org1st march 2012; 1-9
Trang 43Tăng cao có ý nghĩa về CNR và LBR được ghi nhận bởi cả 3 người đọc đối với Multihance so với Gadovist
Trang 44Colosimo et al., Pediatr Radiol 2005; 35: 501–510
Trang 45N=63 Các bệnh nhân có u não và tuỷ
1 người đọc độc lậpColosimo et al., Pediatr Radiol 2005; 35: 501–510
Trang 46Colosimo et al., Pediatric Radiology 2004
So sánh MultiHance - Magnevist – So sánh nhóm song
song
Trang 47Colosimo et al., Pediatric Radiology 2004
Hiển thị tổn thương (phác thảo tổn thương, hình thái bên trong và bắt thuốc tổn thương) cải thiện có ý nghĩa với MultiHance vs Magnevist (p<0,02)
Trang 48Tỉ lệ tương phản với độ nhiễu nền
Colosimo et al., Pediatric Radiology 2004
Trang 49MultiHance 0.1 mmol/kg
Magnevist 0.1 mmol/kg
MultiHance u th có ý nghĩa so v i Magnevist ư ế ớ
(thông tin ch n đoán, b t t ẩ ắ ươ ng ph n t n ả ổ
MultiHance u th có ý nghĩa so v i Dotarem ư ế ớ
(thông tin ch n đoán, b t t ẩ ắ ươ ng ph n t n ả ổ
Magnevist 0.1 mmol/kg
MultiHance u th có ý nghĩa so v i Magnevist ư ế ớ
(xác đ nh đ l n t n th ị ộ ớ ổ ươ ng, kh năng phát ả
hi n t n th ệ ổ ươ ng, b t t ắ ươ ng ph n t n th ả ổ ươ ng
so v i não, P<0.0001, t t c ng ớ ấ ả ườ ọ i đ c, t t c ấ ả các so sánh) @ 1.5 Tl
Omniscan 0.1 mmol/kg
MultiHance u th có ý nghĩa so v i Omniscan ư ế ớ
(xác đ nh đ l n t n th ị ộ ớ ổ ươ ng, kh năng phát ả
hi n t n th ệ ổ ươ ng, b t t ắ ươ ng ph n t n th ả ổ ươ ng
so v i não, P<0.0001, t t c ng ớ ấ ả ườ ọ i đ c, t t c ấ ả các so sánh) @ 1.5 T
Magnevist 0.1 mmol/kg
MultiHance u th có ý nghĩa so v i Magnevist ư ế ớ
(xác đ nh đ l n t n th ị ộ ớ ổ ươ ng, kh năng phát ả
hi n t n th ệ ổ ươ ng, b t t ắ ươ ng ph n t n th ả ổ ươ ng
so v i não, P<0.0001, t t c ng ớ ấ ả ườ ọ i đ c, t t c ấ ả các so sánh) @ 3.0T
Seidl et al AJNR
AJNR 2012 CNS Tumors 123 patients Mù đôi, ng n nhiên, đa trung ẫ
tâm, chéo
MultiHance 0.1 mmol/kg
Gadovist 0.1 mmol/kg
MultiHance u th có ý nghĩa so v i Gadovist ư ế ớ
(xác đ nh đ l n t n th ị ộ ớ ổ ươ ng, kh năng phát ả
hi n t n th ệ ổ ươ ng, b t t ắ ươ ng ph n t n th ả ổ ươ ng
so v i não, P<0.0001, t t c ng ớ ấ ả ườ ọ i đ c, t t c ấ ả các so sánh) @ 1.5T
Trang 50Các nghiên c u chéo trong t ng cá nhân so sánh các thu c t ng ph n MR ứ ừ ố ươ ả
Lo i t n th ạ ổ ươ ng
N Đ m nh t tr ộ ạ ừ ườ ng Ch t so sánh ấ
U thần kinh đệm bậc cao hoặc di căn (1) 23 1 or 1.5 T Dotarem
U thần kinh đệm bậc cao hoặc di căn (2) 27 1.5 T Magnévist
Các tổn thương não hoặc cột sống (3,4) 151 1.5 T Magnévist
Các tổn thương não nguyên phát và thứ
1)Colosimo C et al Neuroradiology 2004;46:655-665 2) Knopp MV et al Radiology 2004;230:55-64 3) Maravilla KR et al Radiology 2006;240:389-400 4) Kuhn MJ et al J Neurosurg 2007; 106:557-566 5) Rowley H et al AJNR 2008; 29:1684-1691.
6) Rumboldt Z et al JMRI 2009;29:760-767 7)Seidl et al AJNR AJNR 2012
Trang 512010-MHRA đã ch p thu n yêu c u v u th đ i ấ ậ ầ ề ư ế ố
v i MultiHance ớ
Hi n th t n th ể ị ổ ươ ng CNS
Đi m cu i ể ố
C i thi n c a ả ệ ủ MultiHance so v i ớ Magnevist (nghiên c u MH- ứ 109) (n=151)
p-value C i thi n c a ả ệ ủ
MultiHance so
v i Omniscan ớ (nghiên c u MH- ứ 130) (n=113)
MultiHance tăng cao có ý nghĩa v c ề ườ ng đ tín hi u t n th ộ ệ ổ ươ ng, t l ỉ ệ
t ươ ngph n-đ nhi u n n và t l t n th ả ộ ễ ề ỉ ệ ổ ươ ng-nhu mô não cũng nh hi n ư ể
th các t n th ị ổ ươ ng CNS t t h n đáng k ố ơ ể
Trang 52Ch p m ch MR ụ ạ
Trang 53nhiên, chéo, đa trung tâm,
MultiHance 0.1 mmol/kg Magnevist 0.1 mmol/kg
nhiên, nhóm song song, đa trung tâm,
MultiHance 0.05 mmol/kg Gadovist 0.1 mmol/kg
Trang 54MRA m ch máu ngo i biên ạ ạ
Gerretsen et al Radiology 2010; 255(3): 988-1000
7 nơi ở Châu Âu
N=96
3 người đọc độc lập
Trang 55Vùng m ch máu ạ Đi m ch t ễ l ượ ng ấ multiHance N (%) magnevist N (%) p-value*
So sánh chéo v MRA c a các đ ng m ch ngo i biên ề ủ ộ ạ ạ
Gerretsen et al Radiology 2010; 255(3): 988-1000
Trang 56Gerretsen et al., Radiology 2010
P<0,0001 cho mỗi vùng (chậu, đùi, cẳng chân)
3 người đọc độc lập, mù
Phác thảo mạch máu phát hiện / loại trừ tổn thương
Trang 57Thực hiện chẩn đoán vs tiêu chuẩn chính xác (DSA)
n=31 bệnh nhân, 397 đoạn mạch máu
READER AGENT SENS SPEC ACCUR PPV NPV
Gerretsen et al., Radiology 2010
Gerretsen et al Radiology 2010; 255(3): 988-1000
Thực hiện chẩn đoán tốt hơn có ý nghĩa với MultiHance (p<0,0017)
3 người đọc
Trang 58READER AGENT SENS SPEC ACCUR PPV NPV
Gerretsen et al., Radiology 2010
Gerretsen et al Radiology 2010; 255(3): 988-1000
tăng 11.0 – 18.1% về độ nhạy
Thực hiện chẩn đoán vs tiêu chuẩn chính xác (DSA)
n=31 bệnh nhân, 397 đoạn mạch máu
Trang 59READER AGENT SENS SPEC ACCUR PPV NPV
Gerretsen et al., Radiology 2010
Gerretsen et al Radiology 2010; 255(3): 988-1000
tăng 4.4 – 9.3 % về độ đặc hiệu
Thực hiện chẩn đoán vs tiêu chuẩn chính xác (DSA)
n=31 bệnh nhân, 397 đoạn mạch máu
Trang 60READER AGENT SENS SPEC ACCUR PPV NPV
Gerretsen et al., Radiology 2010
Gerretsen et al Radiology 2010; 255(3): 988-1000
Tăng 7.8– 10.1% về độ chính xác
Thực hiện chẩn đoán vs tiêu chuẩn chính xác (DSA)
n=31 bệnh nhân, 397 đoạn mạch máu
Trang 61MRI vú
Trang 62Pediconi et al.,
AJR 2008: 191;
1339-1346
Ung th vú ư Mù đôi, ng u ẫ
nhiên, chéo MultiHance 0.1 mmol/kg Magnevist 0.1 mmol/kg
Mù đôi, ng u nhiên, chéo, ẫ
nhiên, chéo MultiHance 0.1 mmol/kg Magnevist 0.1 mmol/kg
Mù đôi, ng u nhiên, chéo, ẫ
Trang 63Martincich et al., Radiology 2011: 258(2); 396-408
N=162 (17 nơi ở Châu Âu, Trung Quốc)
Trang 64Nghiên c u phát hi n : thi t k nghiên c u ứ ệ ế ế ứ
– 0.1 mmol/kg MultiHance và Magnevist, ng u nhiên ẫ
Trang 65TP= ác tính trên MRI và chuẩn tham chiếu
TN= lành tính trên MRI và chuẩn tham chiếu
FP=ác tính trên MRI nhưng lành tính trên chuẩn tham chiếu
FN=lành tính/bỏ sót trên MRI nhưng ác tính trên chuẩn tham chiếu
Tỉ lệ phát hiện ung thư Số tổn thương ác tính được phát hiện trên MRI Số tổn thương ác tính được khẳng định trên mô học
Số tổn thương ác tính được phát hiện thêm trên MRI
Số tổn thương ở chuẩn tham chiếu +
Số tổn thương ác tính chỉ được phát hiện trên MRI
Trang 66Thông số Ng ườ ọ i đ c 1 Ng ườ ọ i đ c 2 Ng ườ ọ i đ c 3
Trang 67TP = ác tính* trên MRI và chu n tham chi uẩ ế
TN = lành tính/âm tính trên MRI và chu n tham chi uẩ ế
FP = ác tính* trên MRI nh ng ành tính/âm tính trên chu n tham chi uư ẩ ế
FN = lành tính/b sót trên MRI nh ng ác tính* trên chu n tham chi uỏ ư ẩ ế
phát hiện ung thư
PPV phát hiện ung thư
NPV phát hiện ung thư
Số vùng ác tính phát hiện trên MRI
Số vùng ác tính khẳng định trên mô học
Số vùng lành tính/âm tính phát hiện trên MRI
Số vùng lành tính/âm tính trên chuẩn tham chiếu
Số vùng ác tính phát hiện trên MRI
Trang 68Thông số Ng ườ ọ i đ c 1 Ng ườ ọ i đ c 2 Ng ườ ọ i đ c 3
MultiHance Magnevist MultiHance Magnevist MultiHance Magnevist
Trang 69Thông số Ng ườ ọ i đ c 1 Ng ườ ọ i đ c 2 Ng ườ ọ i đ c 3
MultiHance Magnevist MultiHance Magnevist MultiHance Magnevist
Trang 70K t lu n v hi u qu MultiHance ế ậ ề ệ ả
Trang 71Xin Cám Ơn