1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Multihance liver MRI

27 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 4,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Phát hiện và xác định đặc điểm của HCC. Nhược điểm: thì chụp gan-đường mật khoảng 1-2 giờ sau tiêm... Các chỉ định của MultiHance cho gan  Xơ gan đánh giá/tầm soát HCC; các biến chứ

Trang 1

ThS BS Lê Văn Phước

BS CK II Cao Thiên Tượng

Khoa CĐHA BV Chợ Rẫy

Trang 3

Phát hiện và xác định đặc điểm của HCC.

Nhược điểm: thì chụp gan-đường mật khoảng 1-2 giờ sau tiêm.

Trang 4

Các chỉ định của MultiHance cho

gan  Xơ gan (đánh giá/tầm soát HCC; các biến

chứng tăng áp tĩnh mạch cửa)

Di căn không có khảo sát hình ảnh gan trước

đó (bệnh lý ác tính đã biết, không biết bệnh

lý di căn—loại trừ di căn gan)

Trước ghép gan (đánh giá giải phẫu gan;

bệnh lý không nghi ngờ)

Các biến chứng ghép gan

-Biến chứng mạch máu (hẹp/tắc/huyết khối

tĩnh mạch cửa hoặc động mạch gan)

-Nghi biến chứng đường mật và mạch máu

(dò/hẹp đường mật, biến chứng mạch máu)

Theo hướng dẫn của trường đại học Wicosin - Madison

Trang 5

Các chỉ định của MultiHance cho gan Xác định đặc điểm tổn thương gan (tổn thương gan khu trú chưa

xác định được hoàn toàn/phân biệt tăng sản nốt khu trú và

Trang 6

Thuốc tương phản gan-đường mật Protocol cho MultiHance máy 1.5 T Các chuỗi xung trước tiêm

Trang 7

Thuốc tương phản gan-đường mật Protocol cho MultiHance máy 1.5 T  Các chuỗi xung tiêm thuốc theo thì

-Động mạch: Axial T1W GRE FS 3D 3 thì động mạch

*Thực hiện thì động mạch liên tiếp, tốc độ 2mL/s

*Thực hiện thì động mạch đơn, tốc độ 2mL/s

-Tĩnh mạch cửa: Axial T1W GRE FS 3D

-MRCP coronal 3D T2W TSE theo nhịp thở.

-Thì muộn: Axial T1W GRE FS 3D

-Thì gan-đường mật (thực hiện 1-2 giờ sau tiêm, lưu

ý tăng flip angle lên 20-30 độ để cải thiện tỉ lệ tín hiệu-độ nhiễu nền và tỉ lệ tương phản độ nhiễu

nền)

* Axial T1W GRE FS 3D

*Coronal T1W GRE 3D (thực hiện sau cùng để nhìn

hệ thống đường mật)

Trang 8

Thì tế bao gan

Trang 9

Thì động mạch

Trước tiêm

Thì tế bào gan, 60 phút

T2W FS

Melanie K Seale và cs.,

Hepatobiliary-specific MR

Contrast Agents: Role in Imaging

the Liver and Biliary Tree, October

2009 RadioGraphics, 29, 1725-1748

Trang 10

Thì động mạch

Trước tiêm

Thì tế bào gan, 180 phút

Thì tĩnh mạch cửa

Thì muộn

FNH

Luigi Grazioli và cs, Accurate Differentiation of

Focal Nodular Hyperplasia from Hepatic Adenoma

at Gadobenate Dimeglumine–enhanced MR

Imaging: Prospective Study, July 2005 Radiology,

236, 166-177

Trang 11

Thì động mạch

Thì tĩnh mạch cửa

Thì tế bào gan, 60 phút

Contrast Agents: Role in Imaging

the Liver and Biliary Tree, October

2009 RadioGraphics, 29, 1725-1748

Trang 12

Thì động mạch

Trước tiêm

Thì tế bào gan, 180 phút

Thì tĩnh mạch cửa

Luigi Grazioli và cs, Accurate Differentiation of

Focal Nodular Hyperplasia from Hepatic Adenoma

at Gadobenate Dimeglumine–enhanced MR

Imaging: Prospective Study, July 2005 Radiology,

236, 166-177

Trang 13

FNA vs ADENOMA

Khác biệt giữa FNH và Adenoma phụ thuộc chủ yếu vào thì tế bào gan-đường mật Adenoma không ngấm thêm thuốc còn FNH ngấm thuốc

Độ nhạy, độ đặc hiệu, giá trị tiên đoán dương, giá trị tiên đoán âm

và độ chính xác là 96.9%, 100%, 100%, 96.4% và 98.3% để phân biệt FNH với adenoma

Trang 14

MultiHance: phân biệt tổn

thương lành tính với ác tính Sử dụng thì tế bao gan làm dấu chỉ điểm phân biệt lành ác cho thấy

độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác, giá trị tiên đoán dương, giá trị tiên đoán âm để xác định tổn thương lành tính lần lượt là 96.6%, 87.6%, 91.4%, 85.1% và 97.3%

Mark D Goodwin và cs Diagnostic Challenges and Pitfalls in MR

Imaging with Hepatocyte-specific Contrast Agents, October 2011

RadioGraphics, 31, 1547-1568

Trang 15

Di căn

Thì động mạch

Thì tĩnh mạch cửa

Thì muộn

Thì tế bao gan, sau 34 phút

Ringe KI, Husarik DB, Sirlin CB,

Merkle EM Gadoxetate

disodium-enhanced MRI of the liver: part 1,

protocol optimization and lesion

appearance in the noncirrhotic liver

AJR Am J Roentgenol 2010;195:13-28

Trang 17

Pre-CM

Trang 19

Post CM- thì động mạch

Trang 20

Post CM thì tĩnh mạch

Trang 21

Thì

muộn

90

phút

Trang 25

Kết luận

Ngoài ứng dụng cho chẩn đoán các bộ phận khác, hình ảnh động học MRI gan thường qui, MultiHance còn được được sử dụng như thuốc tương phản chuyên biệt tế bào gan và đường mật.

Giúp phân biệt FNH và adenoma

Trang 26

Tài liệu tham khảo

1 Reeder SB Contrast media for liver MRI: which one to choose? Program and abstracts of ISMRM 2011; May 7-13, 2011; Montreal, Quebec, Canada

2 Ringe KI, Husarik DB, Sirlin CB, Merkle EM Gadoxetate

disodium-enhanced MRI of the liver: part 1, protocol optimization and lesion

appearance in the noncirrhotic liver AJR Am J Roentgenol

2010;195:13-28

3 Luigi Grazioli và cs, Accurate Differentiation of Focal Nodular Hyperplasia from Hepatic Adenoma at Gadobenate Dimeglumine–enhanced MR

Imaging: Prospective Study, July 2005 Radiology, 236, 166-177

4 Melanie K Seale và cs., Hepatobiliary-specific MR Contrast Agents: Role

in Imaging the Liver and Biliary Tree, October 2009 RadioGraphics, 29, 1725-1748

5 Mark D Goodwin và cs Diagnostic Challenges and Pitfalls in MR Imaging with Hepatocyte-specific Contrast Agents, October 2011 RadioGraphics,

31, 1547-1568

Trang 27

Xin cám ơn

Ngày đăng: 13/08/2020, 09:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Có nhiều báo cáo về sử dụng MultiHance cho hình ảnh gan, mặc dù không phải là thuốc tương phản chuyên biệt cho gan - Multihance liver MRI
nhi ều báo cáo về sử dụng MultiHance cho hình ảnh gan, mặc dù không phải là thuốc tương phản chuyên biệt cho gan (Trang 2)
Ứng dụng cho hình ảnh gan và đường mật  Hình T1W MRCP - Multihance liver MRI
ng dụng cho hình ảnh gan và đường mật  Hình T1W MRCP (Trang 3)
Di căn không có khảo sát hình ảnh gan trước đó (bệnh lý ác tính đã biết, không biết bệnh  lý di căn—loại trừ di căn gan) - Multihance liver MRI
i căn không có khảo sát hình ảnh gan trước đó (bệnh lý ác tính đã biết, không biết bệnh lý di căn—loại trừ di căn gan) (Trang 4)
-Hình định vị - Multihance liver MRI
nh định vị (Trang 6)
 Ngoài ứng dụng cho chẩn đoán các bộ phận khác, hình ảnh động học MRI gan thường qui, MultiHance còn được được sử dụng như  thuốc tương phản chuyên biệt tế bào gan và đường mật. - Multihance liver MRI
go ài ứng dụng cho chẩn đoán các bộ phận khác, hình ảnh động học MRI gan thường qui, MultiHance còn được được sử dụng như thuốc tương phản chuyên biệt tế bào gan và đường mật (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN