1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Ứng dụng kỹ thuật dixon MSK

37 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 5,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mở đầu• MRI cơ xương khớp trong nhiều trường hợp cần khử tín hiệu mỡ • Khữ mỡ làm tăng tương phản giữa mô bình thường và bệnh lý trên các chuỗi xung nhạy dịch vd, đánh giá sụn khớp, sụn

Trang 1

Ứng dụng kỹ thuật Dixon trong MRI cơ xương khớp

BS Cao Thiên Tượng

Trang 2

Mở đầu

• MRI cơ xương khớp trong nhiều trường hợp cần khử tín hiệu mỡ

• Khữ mỡ làm tăng tương phản giữa mô bình thường và bệnh lý trên các chuỗi xung nhạy dịch (vd, đánh giá sụn khớp, sụn chêm, tủy xương) hoặc trên hình T1W sau tiêm

• Khữ mỡ cũng giúp đánh giá lượng mỡ trong tổn thương (u…)

Trang 3

Các kỹ thuật xóa mỡ trong

MSK

Các kỹ thuật xóa mỡ trong

MSK

SPIR ( S pectral P resaturation with I nversion R ecovery) SPAIR ( S pectral P resaturation A ttenuated I nversion R ecovery)

Trang 4

Ưu và khuyết điểm của các kỹ thuật xóa mỡ trong MRI cơ xương khớp

ảnh

*Phụ thuộc vào chuỗi xung

+Có ưu và khuyết điểm ở cả hai loại từ trường cao và thấp

Trang 5

Vài nét lịch sử

• Năm 1984, Dixon đăng bài báo đầu tiên về kỹ thuật hình ảnh phổ đơn giản để tách mỡ và nước

• Kỹ thuật này thu được hai hình tách biệt bằng chuỗi xung spin echo cải tiến, tạo ra hình chỉ mỡ và hình chỉ nước được gọi

là kỹ thuật Dixon 2 điểm

• Hiện nay, nhờ tiến bộ về kỹ thuật, đã phát triển các kỹ thuật Dixon 3 điểm và nhiều điểm

Trang 6

Kỹ thuật Dixon

Nguyên lý

• Mỗi voxel mã hóa tín hiệu theo chu kỳ giữa proton mỡ và nước trong khi thu thập, đánh giá tín hiệu mỡ và nước khi hậu

xử lý

• Khác với các kỹ thuật xóa mỡ khác, tín hiệu xóa mỡ trong Dixon có được từ hậu xử lý

• Kỹ thuật Dixon áp dụng cho cả GRE và SE

• Sử dụng hai hoặc nhiều thời gian echo

Trang 7

Dixon 2 điểm

• Sử dụng 2 thời gian echo

• Thời gian echo khi nước và mỡ cùng pha  tín hiệu cùng

pha (SIP) và khi nước và mỡ ngược pha tín hiệu ngược

Trang 8

Dixon cải tiến (dixon 3 điểm)

• Được Glover và Schneider đề xuất bằng cách thêm một hình thứ ba để bù cho độ nhạy của từ trường B0 của phương pháp Dixon hai điểm ban đầu

• Sử dụng 3 pha khác nhau là 0, và - giữa tín hiệu mỡ và nước

• Sau đó Glover mở rộng phương pháp 3 điểm thành 4 điểm với các pha 0, và 3

• Kỹ thuật 3 và 4 điểm có ưu điểm hơn về tính không đồng nhất của từ trường nhưng thời gian khảo sát dài hơn và SNR thấp hơn

Trang 9

4 hình sau khi hậu xử lý được tái tạo tự động

Hình in phase=T2W

không FS Hình out phase Hình chỉ nước= FS

Hình chỉ mỡ = xóa tín hiệu nước

Trang 10

Hình in phase=T2W

không FS Hình out phase Hình chỉ nước= FS

Hình chỉ mỡ = xóa tín hiệu nước

Khoa CĐHA-BVCR

Trang 11

Ưu điểm

• Xóa mỡ hoàn toàn và đồng nhất

• Chỉ một lần đo, có cả hình xóa mỡ và không xóa mỡ

• Định lượng mỡ

Trang 12

Xóa mỡ đồng nhất

• Do không ảnh hưởng đến tính không đồng nhất

của từ trường khu vực

• SNR cao hơn STIR

• Xóa mỡ đặc hiệu so với STIR

• Xóa mỡ sau tiêm Gd

Trang 13

So sánh về độ nhạy từ

Trang 14

Dixon STIR

So sánh SNR

>

Trang 15

Dixon STIR

SNR của STIR < Dixon, thời gian khảo sát gần như nhau (STIR =3’15”, Dixon =3’58” máy 1.5T)

http://dx.doi.org/10.1594/ecr2016/C-0585

So sánh SNR

Images courtesy of Bac Nguyen

Trang 16

Chỉ một lần đo cho nhiều hình

Hình T1W không và có xóa mỡ,

trước và sau tiêm

Phát hiện độ lớn của tổn thương

Trang 17

Chordoma

T2W chỉ nước (xóa mỡ), đánh giá tín hiệu trong và quanh u nhưng không

đá giá chính xác tương quan giải phẫu của u với mạch máu, cơ và thần

kinh

Hình in phase =T2W chuẩn không xóa mỡ, thấy rõ tương quan u với

mạch máu

Dixon T2W

• Với chỉ một lần đo, kỹ thuật T2W Dixon có thể cho:

• Hình xóa mỡ hoàn toàn, đặc hiệu,

để phát hiện các vùng bệnh lý tăng tín hiệu

• Hình T2W không xóa mỡ để phân tích giải phẫu

• Hình chỉ mỡ, khử nước, tương tự hình T1W để khảo sát hàm lượng mỡ

Trang 18

T2W Dixon khớp gối

Hình chỉ mỡ Hình in phase, không xóa

mỡ

Hình chỉ nước, xóa mỡ đồng nhất

Trang 19

Định lượng mỡ

• Mặc dầu còn đang nghiên cứu ứng dụng cho cơ xương khớp, kỹ thuật Dixon đã được dùng để định lượng mỡ gan

• Kỹ thuật Dixon có thể dùng kết hợp với SE hoặc GRE để định lượng mỡ trong cơ

• Fischer và cs đã so sánh định lượng mỡ bằng kỹ thuật Dixon 2 điểm với phân loại Goutallier về thâm nhiễm mỡ cơ đùi

và thấy có mối tương quan tốt Nó cũng đã được sử dụng trong teo cơ Duchenne

• Định lượng thâm nhiễm mỡ tủy xương trong các bệnh lý huyết học

Trang 20

Nozaki et al., Quantification of Fatty Degeneration Within the Supraspinatus Muscle by Using a 2-Point Dixon Method on 3-T MRI, AJR 2015;

205:116–122

Định lượng thoái hóa mỡ

trong cơ trên gai

Trang 22

Ảnh giả hoán đổi (swapping artifact) mỡ-nước

Trang 23

Ứng dụng trong MRI cơ xương khớp

Đánh giá phù, teo cơ và thâm nhiễm mỡ trong cơ

Khớp vai

Sử dụng Dixon T1W trong MR arthrography có thể thay thế T1W FS

Trang 24

Bàn tay

Trang 25

Cột sống và đám rối thần kinh cánh tay

• Kỹ thuật Dixon khá ích lợi cho

Trang 26

Gãy xương dưới sụn lồi cầu ngoài

Trang 27

So sánh CHESS vs DIXON về ảnh giả kim loại

Trang 28

Mức độ xóa mỡ

Trang 29

Morton neuroma

Trang 30

U và giả u

• Xác định đặc điểm các u cơ xương khớp thường dung hình T1W để đánh giá các cấu trúc tín hiệu cao như mỡ, các cấu trúc khác có thời gian T1 ngắn như melanin, hàm lượng protein cao, các sản phẩm phân rã hemoglobin, đán giá bắt thuốc

• Kỹ thuạt Dixon T1W sau tiêm có cả hình không xóa mỡ và xóa mỡ để so sánh với hình trước tiêm, đánh giá tốt hơn độ lớn của u

Trang 31

Bệnh lý thần kinh cơ

• T1W và T2W xóa mỡ dùng để phân tích độ teo cơ, thâm nhiễm mỡ, phù cơ với độ bao phủ cơ thể ở mặt phẳng axial

• Kỹ thuật Dixon T2W có thể thay thế hai chuỗi xung này, hình ảnh T2W không xóa mỡ để phân tích thể tích cơ, hình ảnh mỡ để phân tích thâm nhiễm mỡ và hình ảnh xóa mỡ để phát hiện phù cơ

• Định lượng mỡ trong cơ

Trang 32

Các dụng cụ chỉnh hình bằng kim loại

• STIR > T2W Dixon > T2W FS (CHESS)

• Sau tiêm T1W Dixon > T1W FS

Trang 33

CHESS DIXON

Trang 34

Ảnh giả kim loại

Dixon có xóa mỡ và không xóa mỡ

Trang 35

Kết luận

• Kỹ thuật Dixon có nhiều ưu điểm so với các kỹ thuật xóa mỡ khác, có nhiều ứng dụng trong cơ xương khớp

• Có thể kết hợp kỹ thuật này với nhiều loại chuỗi xung (SE, GRE), các hình T1W, PD, T2W

• Một lần thu thập có cả hình xóa mỡ và không xóa mỡ

Trang 36

Tài liệu tham khảo

• Guerini et al., Fat Suppression with Dixon Techniques in MusculoskeletalMagnetic Resonance Imaging: A Pictorial Review, Semin Musculoskelet Radiol 2015;19:335–347

• Del Grande et al., Fat-Suppression Techniques for 3-T MR Imaging of the Musculoskeletal System, RadioGraphics 2014; 34:217–233

• Nozaki et al., Quantification of Fatty Degeneration Within the Supraspinatus Muscle by Using a 2-Point Dixon Method

on 3-T MRI, AJR 2015; 205:116–122

Trang 37

Xin cám ơn

Ngày đăng: 13/08/2020, 09:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình thứ ba để bù cho độ nhạy của từ trường B0 của phương pháp Dixon hai điểm ban đầu - Ứng dụng kỹ thuật dixon MSK
hình th ứ ba để bù cho độ nhạy của từ trường B0 của phương pháp Dixon hai điểm ban đầu (Trang 8)
4 hình sau khi hậu xử lý được tái tạo tự động - Ứng dụng kỹ thuật dixon MSK
4 hình sau khi hậu xử lý được tái tạo tự động (Trang 9)
Hình in phase=T2W - Ứng dụng kỹ thuật dixon MSK
Hình in phase=T2W (Trang 10)
Chỉ một lần đo cho nhiều hình - Ứng dụng kỹ thuật dixon MSK
h ỉ một lần đo cho nhiều hình (Trang 16)
Hình in phase=T2W chuẩn không xóa mỡ, thấy rõ tương qua nu với mạch máu - Ứng dụng kỹ thuật dixon MSK
Hình in phase=T2W chuẩn không xóa mỡ, thấy rõ tương qua nu với mạch máu (Trang 17)
Hình chỉ mỡ Hình in phase, không xóa mỡ - Ứng dụng kỹ thuật dixon MSK
Hình ch ỉ mỡ Hình in phase, không xóa mỡ (Trang 18)
hình ảnh cột sống và đám rồi thần kinh cánh tay vì - Ứng dụng kỹ thuật dixon MSK
h ình ảnh cột sống và đám rồi thần kinh cánh tay vì (Trang 25)
Các dụng cụ chỉnh hình bằng kim loại •STIR &gt; T2W Dixon &gt; T2W FS (CHESS) - Ứng dụng kỹ thuật dixon MSK
c dụng cụ chỉnh hình bằng kim loại •STIR &gt; T2W Dixon &gt; T2W FS (CHESS) (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w