1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập TNKQ chương HC vô cơ

19 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 177,65 KB
File đính kèm Bài tập TNKQ chương HC vô cơ.rar (168 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nồng độ mol/lít của dung dịch là Câu 4: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ: Chất rắn X tác dụng được với dung dịch nào sau đây.. Cho A tác dụng hết với dung dịch Câu 18: Các khí ẩm nào dư

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Câu 1: Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

A Na2SO4 và HCl B K2SO3 và H2SO4

C CuCl2 và Na2SO4 D Na2SO3 và NaOH

Câu 2: Khi pha loãng axit H2SO4 cần tiến hành

C rót từ từ từng giọt axit vào nước D rót từ từ từng giọt nước vào axit.

Câu 3: Hoà tan 16 gam NaOH trong 400 ml nước Nồng độ mol/lít của dung dịch là

Câu 4: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:

Chất rắn X tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A Na2CO3 B H2SO4 C KCl D NaNO3

Câu 5: Cặp chất tác dụng với nhau tạo ra khí là

A dung dịch H2SO4 + dung dịch BaCl2 B dung dịch MgSO4 + dung dịch Na2CO3

C dung dịch H2SO4 + dung dịch Na2CO3 D dung dịch Na2CO3 + dung dịch BaCl2

Câu 6: Có 4 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch các chất sau: HCl, NaCl, H2SO4, Na2SO4 Chọn thuốc thử nào để nhận biết được từng chất?

A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch Ba(OH)2

C Quỳ tím và dung dịch BaCl2 D Quỳ tím.

Câu 7: Để nhận biết các chất NH4NO3, Ca(H2PO4)2, KCl người ta dùng dung dịch

A NaOH B Ba(OH)2 C KOH D Na2CO3

Câu 8: Axit clohidric phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A NaOH, Zn, CuO, HCl B H2O, NaOH, Fe, CaO

C Zn, SO2, NaCl, Ba(OH)2 D NaOH, Zn, CuO, AgNO3

Câu 9: CuSO4 có thể phản ứng với dãy chất nào sau đây?

A CO2, NaOH, H2SO4, Fe B H2SO4, AgNO3, Ca(OH)2, Al

C NaOH, BaCl2, Fe, H2SO4 D NaOH, BaCl2, Fe, Al

Câu 10: Cho luồng khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO, thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH dư, khuấy kỹ, thấy còn lại một phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn, phần không tan gồm:

A Mg, Fe, Cu B Mg, Al, Fe, Cu.

C MgO, Fe, Cu D MgO, Al2O3, Cu

Câu 11: Cho 8 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Fe là

Câu 12: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2

1,5M, thu được 47,28 gam kết tủa Giá trị của V là

A 12,544 lít B 11,2 lít C 13,44 lít D 12,5 lít.

Câu 13: Cho Ba(OH)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: Na2SO4, KHSO4, KNO3, KHCO3, H2SO4 Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?

Câu 14: Cho hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch hỗn hợp gồm FeCl2 và CuCl2, sau khi phảnứng kết thúc, thu được dung dịch chứa 3 muối là

A MgCl2, AlCl3, FeCl2 B MgCl2, AlCl3, CuCl2

C MgCl2, AlCl3, FeCl3 D CuCl2, AlCl3, FeCl2

Câu 15: Cho 1,84 gam hỗn hợp hai muối XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 0,672 lít

Trang 2

A 1,17 B 3,17 C 2,17 D 4,17.

Câu 16: Một mẫu suphephotphat đơn khối lượng15,55g có chứa 35,43% Ca(HPO4)2, còn lại là CaSO4 Độ dinh dưỡng của loại phân bón trên là

Câu 17: Khử 16g Fe2O3 thu được hỗn hợp A gồm Fe, Fe2O3, FeO, Fe3O4 Cho A tác dụng hết với dung dịch

Câu 18: Các khí ẩm nào dưới đây được làm khô bằng CaO?

A H2; O2; N2 B H2; CO2; N2 C H2; O2; SO2 D CO2; SO2; HCl

Câu 19: Dung dịch X có chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol Thêm 1 hỗn hợp gồm 0,03 mol Al

và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại Cho m gam Y vào HCl dư giải phóng 0,07g khí Nồng độ của 2 muối ban đầu là

Câu 20: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO Hòa tan hết 21,9 gam X trong một lượng nước dư, thu được

Câu 21: Đốt cháy 16,64 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong oxi, thu được 23,68 gam hỗn hợp X chỉ gồm các

oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn Mặt khác,

A.126,28 B.128,44 C.43,2 D.130,6.

Câu 22: Chọn dãy chất đều là oxit:

A NaCl ; CaCl2 ; MgCl2 ; FeCl2 B NaOH ; Ca(OH)2 ; Mg(OH)2 ; Fe(OH)2

C Na2O ; CaO ; MgO ; FeO D Na ; Ca ; Mg ; Fe

Câu 23: Cho 140 kg vôi sống có thành phần chính là CaO tác dụng với nước thu được Ca(OH)2.Biết vôi sống

A 140 B 148 C.150 D.145

Câu 24: Để tách một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3, CaCO3, MgSO4, có thể dùng phương pháp nào trong các

phương pháp sau

A Dùng nước, NaOH dư, dd H2SO4 B Dung dịch HCl , NaOH dư, dd H2SO4

C Dung dịch NaOH dư, dd H2SO4 D HNO3 , NaOH dư, dd H2SO4

Câu 25: Cho 11 gam hỗn hợp Al, Fe tác dụng với axit HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2 Khối lượng của Al và

Fe là

A 5,4 và 5,6 B 10,8 và 5,6 C 5,4 và 11,2 D 10,8 và 11,2

Câu 26: Cho 2,24 lít khí SO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH tạo muối K2SO3 Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là

A 1,5M B 2M C 2,5M D 1M.

Câu 27: Hãy chọn một trong các chất đã cho dưới đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí nhẹ hơn

không khí và cháy được trong không khí

Câu 28: Để phân biệt được hai dung dịch NaCl và Na2SO4 người ta có thể dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?

Câu 29: Đất chua là do trong đất có axit Để khử chua, ta phải dùng chất nào sau đây:

A SO2 B NaCl C CaO D HCl

Câu 30: Muối tác dụng với axit HCl tạo ra chất khí không màu bay ra là

A Na2CO3 . B NaCl C FeSO4 D AgNO3

Câu 31: Dung dịch muối nào có thể phản ứng được với dung dịch bazơ:

A MgSO4 B NaCl C BaCl2 D KCl

Câu 32: Cho 5,6 gam CaO tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl Nồng độ CM của HCl là

A 1 B 1,5 C 0,5 D O,25

Câu 33: Cho V lít khí (đktc) CO2 vào nước vôi trong dư, thu được 50 gam CaCO3 Giá trị của V là

A 4,48 B 3,36 C 11,2 D 8,96

Câu 34: Có 4 lọ không nhãn mỗi lọ đựng một dung dịch không màu: NaCl, NaOH, Na2SO4 dùng cặp chất nào sau đây để nhận biết các chất trên?

A Quỳ tím, BaCl2 B BaCl2, K2SO4 C HCl, Ba(NO3)2 D HCl, phenolphtalein.

Trang 3

Câu 35: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy

A 7,8 B 10,8 C 43,2 D 5,4.

Câu 36: Oxit nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm vừa tác dụng với dung dịch axit?

Câu 37: Hoà tan 6,5g kim loại Zn vào dd H2SO4 loãng Thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là

Câu 38: Canxi hiđroxit có ứng dụng dùng để

A làm vật liệu trong xây dựng B khử chua đất trồng trọt.

C khử độc các chất thải công nghiệp D cả A, B, C đúng.

Câu 39: Cho những Bazơ sau: KOH, Ca(OH)2, Zn(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3 Dãy oxit Bazơ nào sau đây tương tứng với các Bazơ trên?

A K2O, CaO, ZnO, CuO, Al2O3, Fe3O4 B K2O, CaO, ZnO, CuO, Al2O3, Fe2O3

C K2O, CaO, ZnO, Cu2O, Al2O3, Fe2O3 D K2O, CaO, ZnO, MgO, Al2O3 , FeO

Câu 40: Cho 15,5 gam Na2O tác dụng với nước thu được 0,5 lít dung dịch Bazơ Nồng độ mol/lít của dung dịch Bazơ thu được là

Câu 41: Có 3 lọ không nhãn Mỗi lọ đựng một trong những chất rắn: NaOH, Ba(OH)2, NaCl Chọn chất thử nào sau đây để nhận biết chất rắn trong mỗi lọ?

C Dùng quỳ tím và dung dịch AgNO3 D Dùng dung dịch Na2CO3

Câu 42: Cặp chất nào tác dụng với nhau tạo ra chất khí làm đục nước vôi trong?

A NaCl dd + AgNO3 dd B CuSO4 dd + NaOH dd

C H2SO4dd +Na2CO3 dd D H2SO4dd + BaCl2 dd

Câu 43: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi?

A CuSO4dd + Ca(OH)2 dd B H2SO4 dd + KOHdd

Câu 44: Cho 50 gam dung dịch NaOH 20% tác dụng với 416 gam dung dịchCuSO4 5% Khối lượng chất kết tủa tạo thành là

Câu 45: Có 3 dung dịch: Na2SO4, AgNO3, Na2CO3 Thuốc thử nào sau đây có thể dùng nhận biết mỗi dung dịch?

C Dung dịch phenoltalein D Dung dịch Natrihiđroxit

Câu 46: Cho các dung dịch NaCl, KNO3, H2SO4, NaOH Số chất tác dụng với Cu(OH)2 là?

Câu 47: Phân đạm chứa 35% Nitơ là

A CO(NH2)2 B NH4Cl C NH4NO3 D (NH4)2SO4

Câu 48: Cho các chất: K2CO3, Na2SO4, CuO, NaOH Số chất tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 49: Dùng chất thử nào dưới đây để nhận biết các dung dịch chứa trong các lọ bị mất nhãn: NaOH,

Na2SO4, H2SO4, HCl?

A Quỳ tím và dung dịch Ba(NO3)2 B Quỳ tím

Câu 50: Cho 20 (g) Canxicacbonat tác dụng với axit clohiđric Thể tích khí sinh ra ở đktc là

A 4,48 (l) B 44,8 (l) C 2, 24 (l) D 22,4 (l).

Câu 51: Hòa tan 10 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư Thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là

A 4,48 lít B 6,72 lít C 2,24 lít D 3,36 lít

Câu 52: Phải dùng bao nhiêu lit dung dịch H2SO4 5M để trung hòa hết 400 ml dung dịch NaOH 20% (D =1,2 g/ml)?

Câu 53: Cho dung dịch có chứa 2,22 (gam) CaCl2 tác dụng với dung dịch có chứa 1,7 (g) AgNO3 Khối lượng chất rắn không tan sinh ra sau phản ứng là

A 1,435 gam B 1,500 gam C 1,400 gam D 1,525 gam.

Câu 54: Cho 140 kg vôi sống có thành phần chính là CaO tác dụng với nước thu được Ca(OH)2 Biết vôi

Trang 4

A 140 kg B 147 kg C 144 kg D 148 kg.

Câu 55: Cho kim loại Nhôm tác dụng với dung dịch HCl giải phóng ra chất khí là

Câu 56: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch Al2(SO4)3?

Câu 57: Nhúng một lá nhôm vào dd CuSO4 Sau một thời gian, lấy lá nhôm ra khỏi dd thì thấy khối lượng dd giảm 1,38 g Khối lượng của nhôm đã tham gia phản ứng là

A 0,27g B 0,81g C 0,54g D 1,08g

Câu 58: Cho 5,4 g nhôm vào 100ml dd H2SO4 0,5M Thể tích khí H2 sinh ra(đktc) là

A 0,12 lít B 0, 112 lít C 1,12 lít D 1,02 lít.

Câu 59: Cho kim loại Al dư vào 400 ml dung dịch HCl 1M Dẫn khí bay ra đi qua CuO (dư) nung nóng thì

thu được 11,52g đồng Hiệu suất quá trình phản ứng là

Câu 60: Hóa chất dùng để phân biệt dung dịch NaOH và dung dịch Ba(OH)2

A KOH B CaO C HCl D H2SO4

Câu 61: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?

A NaOH, HCl B Ca(OH)2, CuO C HCl, CO2 D NaOH, KCl.

Câu 62: Nhóm chất tác dụng với dung dịch HCl là

A Na2O, SO3 , CO2 B K2O, P2O5, CaO

Câu 63: Dung dịch KOH phân biệt được 2 muối nào?

A NaCl và MgCl2 B NaCl và BaCl2

C Na2SO4 và Na2CO3 D NaNO3 và K2CO3

Câu 64: Cặp chất làm đục nước vôi trong Ca(OH)2

A CO2, Na2O B CO2, SO2

C SO2, K2O D SO2, BaO

Câu 65: Thuốc thử nhận biết các dung dịch NaOH, HCl, NaCl là

Câu 66: Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3, dùng kim loại

A Mg B Cu C Fe D Au.

Câu 67 : Trong các loại phân bón sau, loại phân bón có lượng đạm cao nhất là

A NH4NO3 B NH4Cl C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO

Câu 68: Hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch H2SO4

A Có kết tủa trắng B Có kết tủa nâu đỏ C Có khí bay ra D Có kết tủa xanh lam

Câu 69: Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là

A có kết tủa trắng xanh B có khí thoát ra.

Câu 70: Cho 20 g hỗn hợp hai oxit dạng bột là CuO và Fe2O3 Dùng khí CO để khử hoàn toàn hai oxit thành kim loại, thu được 14,4 g hỗn hợp hai kim loại Thành phần % theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp lần lượt là

A 80% và 20% B 20% và 80% C 33% và 67% D 30% và 70%.

Câu 71: Dãy chất gồm các oxit tác dụng với axit clohiđric tạo thành muối và nước là

A Na2O, MgO, Al2O3 B Na2O, NO, CaO

C Na2O, CaO, P2O5 D Na2O, CO2,MgO

Câu 72: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra chất khí nhẹ hơn không

khí, chất khí đó cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt?

Câu 73: Để phân biệt 2 ống nghiệm, một ống đựng dung dịch NaOH, một ống đựng dung dịch Ca(OH)2, người ta dùng hóa chất là

Câu 74: Để phân biệt hai dung dịch Na2SO4 và K2CO3 có thể dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây?

Câu 75: Sản phẩm của quá trình điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn xốp gồm những chất nào?

A Na, Cl2, H2 B NaOH, Cl2, H2

C NaClO, Cl2, H2 D Na, Cl2

Trang 5

Câu 76: Cho sơ đồ: Kim loại → bazơ → muối 1 → muối 2 Dãy chuyển hóa nào sau đây phù hợp với sơ đồ

trên?

Câu 77: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Na2CO3 và HCl B NaOH và H2SO4

C BaCl2 và CuSO4 D KCl và NaNO3

Câu 78: Cho các chất sau: CO2, NaOH, HCl, SO2, H2O số chất tác dụng được với CaO là

Câu 79: Khí O2 bị lẫn tạp chất là các khí CO2, SO2, H2S Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất?

A Dung dịch H2SO4 loãng B Dung dịch CuSO4

C Dung dịch Ca(OH)2 D Nước.

chất trên là:

Câu 81: C → Y → Z → T → Q, các chất Y, Z, T, Q lần lượt là

A CO2, Na2CO3, Na2O, NaOH B CO, CO2, CaCO3, CaO

Câu 82: Cho 98 gam dung dịch H2SO4 20% vào dung dịch BaCl2 dư Khối lượng kết tủa thu được là

A 40 gam B 46 gam C 46,6 gam D 40,6 gam.

Câu 83: Khử 16 gam Fe2O3 bằng CO dư, sản phẩm khí thu được cho đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được

a gam kết tủa Giá trị của a là

A 10 B 20 C 30 D 40.

Câu 84: Trộn 400 gam dung dịch KOH 5,6% với 300g dung dịch CuSO4 16% Khối lượng kết tủa thu được là

A 19,6 gam B 14,7 gam C 9,8 gam D 29,4 gam.

Câu 85: Giấy quỳ tím chuyển màu xanh khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ

B 1 mol HCl tác dụng với 1 mol KOH.

Câu 86: Dùng 500 gam phân (NH4)2SO4 để bón cho rau Khối lượng của nguyên tố dinh dưỡng bón cho rau là

Câu 87: Dãy gồm các muối phản ứng được với dung dịch HCl là

A Na2CO3, NaHCO3, MgCO3, K2CO3

B NaHSO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2

C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3, Ba(HCO3)2

D Ba(HCO3)2, KHSO3, Mg(HCO3)2, NaHCO3

Câu 88: Cho 3,2 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch chứa 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1 V có giá trị là

A 50 B 100 C 150 D 200.

Câu 89: Dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn một lượng nhỏ muối AgNO3 Để loại bỏ AgNO3, thu muối Cu(NO3)2 tinh khiết cần dùng bột kim loại nào?

A Bạc B Nhôm C Sắt D Đồng.

Câu 90: Thuốc thử nào dùng để nhận biết 3 dung dịch mất nhãn sau: HCl, HNO3, H2SO4?

A Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím

B Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3

C Dùng quì tím và dung dịch NaOH.

D Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphtalein

Câu 91: Cho một mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH sau đó thêm từ từ dung dịch HCl vào cho đến dư.

Hiện tượng xảy ra là

A màu đỏ không thay đổi B màu đỏ chuyển dần sang xanh

C màu xanh không thay đổi D màu xanh chuyển dần sang đỏ.

Câu 92: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X là

Trang 6

A Cu B CuO C Cu2O D Cu(OH)2.

Câu 93: Cặp chất nào xảy ra phản ứng?

A Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2.

B Dung dịch NaNO3 và dd CaCl2

C Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3

D Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl

Câu 94: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất chứa trong các ống nghiệm mất nhãn: HCl, KOH,

A Dùng quì tím và dung dịch CuSO4

B Dùng dung dịch NaOH và dung dịch CuSO4

C Dùng quì tím và dung dịch BaCl2

D Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch H2SO4

Câu 95: Trong các loại phân bón sau loại phân bón nào có hàm lượng N cao nhất?

A CO(NH2)2 B NH4NO3 C (NH4)2SO4 D NH4Cl

Câu 96: Cho sơ đồ biểu thị những tính chất hoá học của hợp chất vô cơ sau:

Các số (1) (2) (3) (4) lần lượt là

A Nước; oxit bazơ; axit; muối B Nước; oxit bazơ; muối; axit.

C Nước; muối; axit; oxit bazơ D Nước; axit; oxit bazơ; muối.

Câu 97: Từ 176 gam FeS điều chế được bao nhiêu gam H2SO4? (Giả sử các phản ứng đều có hiệu suất 100%)

A 64 B 128 C 192 D 196.

Câu 98: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam CuO trong 100 gam dung dịch H2SO4 20% Nồng độ % của dung dịch muối thu được là

A 3,15 B 3,25 C 3,35 D 3,75.

Câu 99: Giấy qùi tím chuyển sang màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ

A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH B 1 mol HCl và 1 mol KOH.

C 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl D 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH

Câu 100: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ V lit dung dịch HCl.2M Giá trị của V là

A 0,25 B 1,5 C 2,5 D 3,5

Câu 101: Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì cần dùng bao nhiêu gam dung dịch H2SO4 4,9%?

A 400 B 420 C 500 D 570

Câu 102 Dẫn 1,68 lít khí CO2 (đktc) vào x gam dung dịch KOH 5,6% Để thu được muối KHCO3 duy nhất thì

x có giá trị là

Câu 103: Nung hỗn hợp muối cacbonat của các kim loại chỉ có hóa trị II tới khối lượng không đổi Dẫn khí

A 0,3 B 0,2 C 0,15 D 0,1

Câu 104: Khối lượng của nguyên tố N có trong 200 gam (NH4)2SO4 là

A 21,21 B 24,56 C 42,42 D 49,12

Câu 105: Cho các phương trình hóa học sau:

Cu + 2 H2SO4 đnóng →

2SO3 (2)

A 1,12 B 2,24 C 2,8 D 3,36.

Câu 106: Cho 20 gam hỗn hợp Mg và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2

(đktc) và dung dịch A Cho NaOH dư vào A, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi cân nặng 28 gam Giá trị của V là

A 22,4 B 11,2 C 2,24 D 1,12.

Câu 107: Dãy oxit nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

Trang 7

A CuO, Fe2O3, SO2, CO2 B CaO, CuO, CO, N2O5.

C CaO, Na2O, K2O, BaO D SO2, MgO, CuO, Ag2O

Câu 108: Khi trộn lẫn dung dịch X chứa 1 mol HCl vào dung dịch Y chứa 1,5 mol NaOH được dung dịch Z

Dung dịch Z làm quì tím chuyển sang:

A Màu đỏ B Màu tím C Không màu D Màu xanh.

Câu 109: Để điều chế Cu(OH)2 người ta cho:

A CuO tác dụng với dung dịch HCl B CuCl2 tác dụng với dung dịch NaOH

C CuSO4 tác dụng với dung dịch BaCl2 D CuCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3

Câu 110: Cho 1gam NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1gam HNO3 Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

Câu 111: Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3 Ta dùng kim loại nào sau đây?

A Mg B Cu C Fe D Au.

Câu 112: Hoà tan hoàn toàn 50 gam muối ăn vào 200gam nước thu được dung dịch muối ăn có nồng độ phần

trăm?

Câu 113: Phân bón nào sau đây có hàm lượng Nitơ cao nhất ?

A NH4NO3 B.NH4Cl C.(NH4)2SO4. D (NH2)2CO

Câu 114: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH ?

Câu 115: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 (đktc) bằng dung dịch Ba(OH)2 dư Sau phản ứng thu được 8,68

A 0,448 lít B 0,896 lít C 8,960 lít D 4,480 lít

Câu 116: Khử hoàn toàn 13,15 gam hỗn hợp gồm CuO và PbO bằng khí Hiđro thu được 11,95 gam chất

rắn.Thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng là:

Câu 117: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

A 61,9% và 38,1% B 63% và 37%

C 61,5% và 38,5% D 65% và 35%

Câu 118: Dẫn 22,4 lít khí CO2 ( đktc) vào 200g dung dịch NaOH 20% Sản phẩm thu được sau phản ứng là:

A Muối natricacbonat và nước B Muối natri hidrocacbonat

C Muối natricacbonat D.Muối natrihiđrocacbonat và natricacbonat

Câu 119: Cho hỗn hợp X gồm 0,02 mol Al và 0,02 mol Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 120: Cho 98 gam dung dịch H2SO4 20% tác dụng với 110 gam dung dịch Ba(HCO3)2 18% Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch sau phản ứng?

Câu 121: Cho 1,84gam hỗn hợp 2 muối trung hòa XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu

A 1,17 gam B 3,17 gam C 2,17 gam D 4,17 gam

Câu 122: Có 3 mẫu phân bón hóa học không ghi nhãn là: Phân Kali KCl, phân đạm NH4NO3 và phân

Câu 123: Cho 9gamhỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dd HCl dư sau phản ứng còn dư 1,6gam Cu Khối lượng

Fe3O4 có trong X là

Câu 124: Hòa tan 1,3 gam một kim loại M hóa trị II trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hòa lượng axit dư cần 200ml dung dịch NaOH 0,1M Kim loại M là

Trang 8

Câu 125: Cho m gam bột Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Lọc tách kết tủa rồi thêm 8,4 gam bột Fe vào X, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Gíá trị của m là

Câu 126: Hòa tan hoàn toàn 14,2gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và muối cácbonat của kim loại M vào 1

dịch Y bằng 6,028% Thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong X lần lượt là

A 40,85%; 59,15% B 59,15% ; 40,85%

Câu 127: Trộn V1 lít dung dịch HCl 0,6M với V2 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được 0,6 lít dung dịch X, biết

của V1, V2 lần lượt là

A 0,22 ; 0,38 B 0,3 ; 0,3 C 0,3 ; 0,38 D A và B.

Câu 128: Hòa tan hết 12,4 gam natrioxit vào nước thu được 500ml dung dịch A Nồng độ mol của dung dịch

A là

A 0,2M B 0,4M C 0,6M D 0,8M.

Câu 129: Cho kẽm tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng xảy ra theo sơ đồ sau:

Zn + H2SO4 (đặc,nóng) → ZnSO4 + SO2 + H2O

Tổng hệ số trong phương trình hoá học là

Câu 130: Cho 0,1 mol kim loại Zn vào dung dịch HCl dư Thể tích khí H2 thu được ( đktc) là

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 22,4 lít.

Câu 131: Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2

A Na2CO3 B KCl C NaOH D NaNO3.

Câu 132: Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với

A dung dịch Na2CO3 B dung dịch MgSO4

C dung dịch CuCl2 D dung dịch KNO3.

Câu 133: Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch là

A Ca(OH)2 , HCl B NaOH, KNO3 C Ca(OH)2, Na2CO3 D NaOH, MgCl2.

Câu 134: Hòa tan 112 gam KOH vào nước thì được 2 lit dung dịch Nồng độ mol của dung dịch thu được là

A 2,0M B 1,0M C 0,1M D 0,2M.

Câu 135: Cho dung dịch chứa 0,9 mol NaOH vào dung dịch có chứa a mol H3PO4 Sau phản ứng chỉ thu

A 0,3 B 0,4 C 0,6 D 0,9

Câu 136: Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch sau?

A NaCl và AgNO3 B NaCl và Ba(NO3)2 C KNO3 và BaCl2 D CaCl2 và NaNO3.

Câu 137: Để làm sạch Fe từ có lẫn Al ta dùng

Câu 138: Cho 50gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, thể tích CO2 thu được ở đktc là

A 1,12 lit B 11,2 lit C 2,24.lit D 22,4 lit.

Câu 139: Trộn dung dịch có chứa 0,1mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị m là

A 4 B 6 C 8 D 12.

Câu 140: Trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1M bằng dung dịch H2SO4 10% Khối lượng dung dịch H2SO4

cần dùng là

A 8,9 gam B 9,8 gam C 98 gam D 89 gam.

Câu 141: Cho 20 gam CaCO3 vào 200 ml dung dịch HCl 3M Số mol chất còn dư sau phản ứng là

A 0,2 mol B 0,25 mol C 0,3 mol D 0,4 mol.

Câu 142: Khi phân hủy bằng nhiệt 14,2 g CaCO3 và MgCO3 ta thu được 3,36 lít khí CO2 ở đktc Thành phần phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp lần lượt là

A 29,58% và 70,42% B 70,42% và 29,58%

C 65% và 35% D 35% và 65%.

==========HẾT=========

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐÁP ÁN CHƯƠNG CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Trang 9

Câu 1: Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

A Na2SO4 và HCl B. K2SO3 và H2SO4

C CuCl2 và Na2SO4 D Na2SO3 và NaOH

Câu 2: Khi pha loãng axit H2SO4 cần tiến hành

C.

rót từ từ từng giọt axit vào nước D.rót từ từ từng giọt nước vào axit

Câu 3: Hoà tan 16 gam NaOH trong 400 ml nước Nồng độ mol/lít của dung dịch là

A.

Câu 4: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:

Chất rắn X tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A Na2CO3 B H2SO4 C KCl D NaNO3

Câu 5: Cặp chất tác dụng với nhau tạo ra khí là

A dung dịch H2SO4 + dung dịch BaCl2 B dung dịch MgSO4 + dung dịch Na2CO3

C.

dung dịch H2SO4 + dung dịch Na2CO3 D dung dịch Na2CO3 + dung dịch BaCl2

Câu 6: Có 4 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch các chất sau: HCl, NaCl, H2SO4, Na2SO4 Chọn thuốc thử nào để nhận biết được từng chất?

A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch Ba(OH)2

C.

Câu 7: Để nhận biết các chất NH4NO3, Ca(H2PO4)2, KCl người ta dùng dung dịch

A NaOH B. Ba(OH)2 C KOH D Na2CO3

Câu 8: Axit clohidric phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A NaOH, Zn, CuO, HCl B H2O, NaOH, Fe, CaO

C Zn, SO2, NaCl, Ba(OH)2 D NaOH, Zn, CuO, AgNO3

Câu 9: CuSO4 có thể phản ứng với dãy chất nào sau đây?

A CO2, NaOH, H2SO4, Fe B H2SO4, AgNO3, Ca(OH)2, Al

C NaOH, BaCl2, Fe, H2SO4 D NaOH, BaCl2, Fe, Al

Câu 10: Cho luồng khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO, thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH dư, khuấy kỹ, thấy còn lại một phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn, phần không tan gồm:

A Mg, Fe, Cu B Mg, Al, Fe, Cu.

C

MgO, Fe, Cu D MgO, Al2O3, Cu

Câu 11: Cho 8 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Fe là

A.

Câu 12: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2

1,5M, thu được 47,28 gam kết tủa Giá trị của V là

A.

Câu 13: Cho Ba(OH)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: Na2SO4, KHSO4, KNO3, KHCO3, H2SO4 Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 14: Cho hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch hỗn hợp gồm FeCl2 và CuCl2, sau khi phảnứng kết thúc, thu được dung dịch chứa 3 muối là

A

C MgCl2,AlCl3,FeCl3 D CuCl2, AlCl3,FeCl2

Câu 15: Cho 1,84 gam hỗn hợp hai muối XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 0,672 lít

Trang 10

Câu 16: Một mẫu suphephotphat đơn khối lượng15,55g có chứa 35,43% Ca(HPO4)2, còn lại là CaSO4 Độ dinh dưỡng của loại phân bón trên là

A

Hướng dẫn giải:

Khối lượng Ca(H 2 PO 4 ) 2 có trong 15,55 gam supephotphat đơn là :

Bảo toàn nguyên tố P ta có: n Ca(H2PO4)2 = n P2O5 = 0,0235 mol → m P2O5 = 0,0235 142= 3,337 (gam)

Độ dinh dưỡng của phân lân được tính bằng %P 2 O 5 có trong phân

→Độ dinh dưỡng của phân bón trên là: 3,337×100/15,55=21,46%

Câu 17: Khử 16g Fe2O3 thu được hỗn hợp A gồm Fe, Fe2O3, FeO, Fe3O4 Cho A tác dụng hết với dung dịch

A

Câu 18: Các khí ẩm nào dưới đây được làm khô bằng CaO?

A.

Câu 19: Dung dịch X có chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol Thêm 1 hỗn hợp gồm 0,03 mol Al

và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại Cho m gam Y vào HCl dư giải phóng 0,07g khí Nồng độ của 2 muối ban đầu là

Giả sử nồng độ mol mỗi muối là a (M)

Y chứa 3 kim loại ⇒ Y gồm Ag; Cu; Fe ⇒ dung dịch chỉ có Fe 2+ ; Al 3+

⇒ nH2nH2 = n Fe dư = 0,035 mol

⇒ 0,03 mol Al và (0,05 - 0,035) mol Fe phản ứng

⇒ Bảo toàn e: 0,03 × 3 + (0,05 - 0,035) × 2 = 2 × 0,1.a + 0,1.a

⇒ a = 0,4M

Câu 20: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO Hòa tan hết 21,9 gam X trong một lượng nước dư, thu được

A

Quy đổi hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na 2 O, BaO gồm 3 nguyên tố Na, Ba, O.

Gọi số mol của các nguyên tố Na, Ba, O lần lượt là a, b, c ta có:

23a +137b + 16c=21,9 (1)

Quá trình nhường electron: Quá trình nhận e:

Na 0 → Na +1 +1e O 0 + 2e →O -2

a(mol) → a(mol) c (mol) →2c (mol)

Ca 0 → Ca +2 + 2e 2 H + + 2e → H 2

b(mol) → 2b(mol) 0,1 ←0,05 mol

Áp dụng định luật bảo toàn electron:

a + 2b -2c =0,1 (2)

b=0,12 (3)

Từ 1,2,3 ta có: a=0,14; c=0,14

Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố Na, ta có: n Na = n NaOH =0,14 mol

→ m NaOH =0,14.40=5,6g

Câu 21: Đốt cháy 16,64 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong oxi, thu được 23,68 gam hỗn hợp X chỉ gồm các

oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn Mặt khác,

A.126,28 B.128,44 C.43,2 D. 130,6

Câu 22: Chọn dãy chất đều là oxit:

A NaCl ; CaCl2 ; MgCl2 ; FeCl2 B NaOH ; Ca(OH)2 ; Mg(OH)2 ; Fe(OH)2

C.

Câu 23: Cho 140 kg vôi sống có thành phần chính là CaO tác dụng với nước thu được Ca(OH)2.Biết vôi sống

A 140 B. 148 C.150 D.145

Giải:

mCaO = = 112 (kg)

PTHH: CaO + H 2 O Ca(OH) 2

Ngày đăng: 11/08/2020, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w