bài tập trắc nghiệm hóa vô cơ - tinh thể tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 1Phần 2 (riêng): Mỗi SV tự soan 2 câu trắc nghiệm có nội dung trong chương 1.
Câu 1: Theo thứ tự các chất Na2O , CCl4 , C(kim cương ), Po ở trạng thái rắn nằm dưới dạng mạng tinh thể nào ?
a) Mạng ion , phân tử , nguyên tử , kim loại
b) Mạng kim loại , phân tử , nguyên tử , ion
c) Mạng ion , kim loại , nguyên tử , phân tử
d) Mạng kim loại , phân tử , ion , nguyen tử
Đáp án : a) Mạng ion , phân tử , nguyên tử , kim loại
C(kim cương ): Mạng nguyên tử
Po : Mạng kim loại vì Po là kim loại thuộc chu kỳ VIA
Câu 2 : Có bao nhiêu mạng lưới tịnh tiến Bravails
Phần 2 (riêng): Mỗi SV tự soan 2 câu trắc nghiệm có nội dung trong chương 1
1 Đặc điểm chung của trạng thái tinh thể và trạng thái vô định hình là gì ?
Trang 22 Chọn câu sai.
a Tinh thể thực là tinh thể có tính tuần hoàn không gian của sự sắp xếp tiểu phân luôn vị phạm và có khuyết tật cấu trúc
b Các đơn tinh thể luôn luôn không có khuyết tật cấu trúc
c Tinh thể thực là tinh thể có tính tuần hoàn không gian của sự sắp xếp tiểu phân luôn bị vi phạm nhưng không bị khuyết tật cấu trúc
d Tinh thể thực là các đa tinh thể
Đáp án: Câu C
Trắc nghiệm 1: SnCl4 và SnF4 có cấu trúc ntn ở trặng thái rắn biết rằng trong SnCl4 nguyne6 tử Sn có số phối trí 4 còn trong SnF4 có số phối trí 6
a Cả hai đều có cấu trúc đảo
b Cả hai đều có cấu trúc lớp
c SnCl4 có cấu trúc đảo ,SnF4 có cấu trúc lớp
d SnCl4 có cấu trúc lớp ,SnF4 có cấu trúc đảo
Đáp án : c
Giải thích : Sn thuộc chu kỳ 5 phân nhóm VIA nen là kim loại rất kém hoạt động và độ
âm điện khá lớn (=1,7) thêm vào đó trong SnCl4 và SnF4 thì Sn có số oxy hóa +4 suy
ra liên kết trong chúng có bản chất chủ yếu là lk cộng hóa trị, Bán kính của quả cầu
Sn trong SnCl4 khá nhỏ và nằm giữa các giá trị bk các ion +2 (r=1,02 Ao) và ion +4 (r =0,67 Ao)
Trong khi bk của quả cấu Clo lớn và nằm giữa các giá trị bk cộng hóa trị nguyên tử (r= 0,99Ao) và bk ion -1 (r=1,81Ao) kích thước lớn của quả cầu Cl so với quả cầu Sn dẫn đến sự hạn chế số phối trí của Sn trong SnCl4 và do tính cộng hóa trị cao của
lk ,SnCl4 có mạng phân tử và cấu trúc đảo Quả cầu Flo nhỏ hơn ,Bán kính của nó có giá trị nằm giữa bk cộng hóa trị nguyên tử (0,64Ao) và bán kính ion -1 (1,33Ao) vì vậy
số quả cầu Flo bao quanh quả cầu Sn lên đến 6 Sn trong SnF4 nằm ở trạng thái lai hóa sp3d2, 2F có số phối trí 2 ,2F có số phối trí 1 SnF4 có cấu trúc lớp nên bền hơn SnCl4
Trắc nghiệm 2 : K3[Fe(CN)6] có kiểu mạng tinh thể gì ?
a ion
b phân từ
c nguyên tử
d kim loạiĐáp án : a
Giải thích : coi phức chất là muối có ion phức Muối này gồm anion cùa acid
H2[Fe(CN)6] và cation của bazo mạnh KOH vì vậy nó là muối điển hình nên có mạng ion ( H2[Fe(CN)6] không bền bị phá hủy trong môi trường acid vì HCN là acid rất yếu )Phần 2:
2 câu trắc nghiệm có nội dung trong chương 1:
1)Những hệ nào sau đây chỉ có 1 yếu tố đối xứng:
Trang 3Câu 2 :Graphite có cấu trúc tinh thể lớp , mềm và dẫn điện khá tốt Cho biết graphite
có loại mạng tinh thể nào ?
a) Mạng nguyên tử
b) Mạng kim loại
c) Mạng ion
d) Cả a,b và c đều không đúng
Câu 1 : sự giống nhau giữa trạng thái lỏng và vô định hình
Trang 4A :điện tích ion càng lớn liên kết ion càng mạng
B : năng lượng liên kết trong phân tử càng cao khả năng hoạt động hóa học càng cao
C : khuyết tật mặt là hệ quả của khuyết tật lổ trống
Câu 2: chất nào có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất:
đáp án: c)Ar do có mạng tinh thể phân tử nên có nhiệt độ thấp nhất ( Zn là mạng nguyên tử, CsCl là mạng ion, Cu là mạng kim loại)
Câu 1:Na2O thuộc mạng tinh thể nào?
Trang 5Câu 1: Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau:
a Với mức độ tương đối, các định luật chất khí cũng có thể áp dụng với các chất khí thực ở điều kiện áp suất thấp, nhiệt độ cao (xem là gần với khí lý tưởng).
b Với mức độ tương đối, các định luật chất khí cũng có thể áp dụng với các chất khí thực ở điều kiện áp suất cao, nhiệt độ thấp (xem là gần với khí lý tưởng)
c Các chất có 3 trạng thái tồn tại chính: trạng thái rắn, trạng thái lỏng, trạng thái khí
d Hệ tam tà có thong số ô mạng cơ sở là: a0 ≠ b0 ≠ c0 và α ≠ β ≠ 900 và
Đáp án: câu a là đáp án của câu 1.
Câu 2: Xác định hằng số Boltzmann kB, biết rằng ở 250C và R = 8,314 J.mol-1.K
-1 và số phân tử trong một phân tử gam của nó là bằng 6,022.1023
Trang 6b) tương tác cản ứng và khuếch tán
c) tương tác khuếch tán và tương tác điều hòa
d) tương tác khuếch tán
Trả lời: đáp án d) tương tác khuếch tán
Giải thích: vì tương tác định hướng sẽ chỉ góp phần quan trọng khi các phân tửtương tác có cực mạnh còn tương tác cảm ứng nói chung có vai trò không đáng kể, chỉ có tương tác khuếch tán xuất hiện ở hầu hết các trường hợp và đóng vai trò chủ yếu đối với các phân tử không cực hoặc có cực yếu
Câu 2:tính chất nào sau đây là của liên kết ion:
a) không định chỗ cao độ b) tính bão hòa
c) tính không bão hòa d) tính định hướng
Trả lời: đáp án c) tính không định hướng
Giải thích: không định chỗ cao độ là tính chất của liên kết kim loại, tính bão hòa
và tính định hướng là tính chất của liên kết cộng hóa trị, chỉ có tính không bão hòa là tính chất của liên kết ion
Câu 1: Sắp xếp các chất sau theo cấu trúc mạng phù hợp: Na2 O, ZnS, CCl 4 , K 2 [TiCl 6 ]
a) Mạng phân tử, mạng ion thường,mạng phân tử, mạng ion phức
b) Mạng ion, mạng nguyên tử, mạng phân tử,mạng ion phức
c) Mạng ion, mạng nguyên tử, mạng phân tử, mạng kim loại
d) Mạng nguyên tử, mạng ion, mạng phân tử, mạng nguyên tử phức
Trang 7CCl4 mạng phân tử, C và Cl đều là phi kim nên liên kết chủ yếu bằng lực Van der Waals, liên kết công hóa trị
K2[TiCl6] mạng ion phức [TiCl6]2- và K+ phân bố tại các nút mạng trong ô cơ sở Hút nhau bằng lực hút tĩnh điện Tiểu phần phối trí là ion phức
Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau:
a) Hợp chất có phân tử lượng càng lớn thì nhiệt độ sôi càng cao Trong trường hợp có thêm liên kết Hydro thì nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy càng cao
b) Liên kết Hydro mạnh hơn lực Van der Waals, yếu hơn các liên kết còn lại Đặc biệt là ảnh hưởng của liên kết Hydro nội phân tử làm nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy càng cao
c) Lực Van der Waals phụ thuộc nhiều vào phân tử lượng Các chất có liênkết Van der Waals là chủ yếu thì thường ở dạng khí
d) Liên kết kim loại có độ mạnh phụ thuộc vào cấu trúc mạng tinh thể, còn mật độ electron tự do cho thấy khả năng dẫn điện của kim loại
Câu I Hãy xét các chất sau đây
1 ) chất đôn tinh thể
Trang 82)chất rắn đa tinh thể 3)chất rắn vô định hình 4)chất lỏng nằm yên không chảy 5)chất khí lặng yên không chảy Cho biết những chất nào có tính đẳng hướng
A (2) +(3) B (1)+(3) +(4) C (1)+(4)+(5) D (2)+(3)+(4)+(5)
Câu II Hãy chọn phương án điền vào chỗ chấm chấm của câu sau:
CuCl (hình bên) có h t nh ti n Bravais c a Cuệ tịnh tiến Bravais của Cu ịnh tiến Bravais của Cu ến Bravais của Cu ủa Cu
a) Trực giao tâm diện b) Lập phương tâm diện
c) Tứ phương tâm đáy d) Lập phương tâm đáy
Câu III Graphite có cấu trúc tinh thể lớp Graphite mềm và dẫn điện khá tốt Cho biết graphite có loại mạng tinh thể nào?
f Các đơn tinh thể luôn luôn không có khuyết tật cấu trúc
g Tinh thể thực là tinh thể có tính tuần hoàn không gian của sự sắp xếp tiểu phân luôn bị vi phạm nhưng không bị khuyết tật cấu trúc
h Tinh thể thực là các đa tinh thể
Đáp án: Câu C
Câu 1: Các chất sau đây chất nào tinh thể có cấu trúc phối trí
a) CaF2b) Pd(CN)2c) CaSiO3d) CO2 Đáp án : A
Trang 9Giải thích : CaF2 có đơn vị cấu trúc AB4 nối nhau qua cạnh và Ca liên kết với các tiểu phân F bằng liên kết ion manh.Vì vậy thỏa điều kiện hình thành cấu trúc phối trí trong tinh thể của các chất là mỗi tiểu phân được liên kết với các tiểu phần đơn xung quanh (nguyên tử, ion đơn) bằng liên kết mạnh
Câu 2: Tính chất vật lý của các chất có mạng tinh thể phân tử là:
a) Bền, cứng, nhiệt độ nóng chảy cao, khó bay hơib) Nhiệt độ nóng chảy thấp, khó bay hơi, hầu như không tan trong bất
cứ loại dung môi nàoc) Nhiệt độ nóng chảy thấp, độ cứng thấp, dễ bay hơid) Nhiêt độ nóng chảy cao,có ánh kim, dẫn điện và nhiệt tốtĐáp án : C
Giải thích : Các chất có mạng tinh thể phân tử thường có độ cứng thấp, nhiệt
độ nóng chảy thấp,một số tan nhiều trong dung môi không cực,ít tan trong dung môi
có cực Vì mạng tinh thể phân tử gồm các phân tử hút nhau bằng lực vandervalls.Câu 1) chọn câu sai
a Điện tích ion càng lớn thì liên kết ion càng mạnh
b Khi sự che phủ của các orbital nguyên tử đạt cực đại và theo hướng nhất địnhthì liên kết cộng hóa trị sẽ bền vững và theo hướng nhất định trong không gian
c Liên kết hidro có bản chất tĩnh điện
d Cả 3 câu điều sai
Đáp án : d
Câu 2) chọn câu đúng
a Liên kết hidro được tạo thành khi hidro liên kết với các phi kim loại có độ âmđiện lớn liên kết hidro thường có trong các hợp chất chứa liên kết H-O, H-N,H-Cl, và H-F
b Ô mạng cở sở là hình khối nhỏ nhất trong mạng tinh thể
c Trong tinh thể thực có khuyết tật điểm, khuyết tật mặt và khuyết tật đường,trong đó khuyết tật đường và khuyết tật mặt có quan hệ mật thiết với nhau
d Hiện tượng đa hình là hiện tượng các chất khác nhau có cùng hệ tinh thể vàcùng cấu trúc tinh thể
Đáp án : a
- Câu b sai vì : ô mạng cơ sở là hình khối nhỏ nhất trong mạng tinh thể nhưngphải mang đầy đủ tính chất, đặc điểm tạo nên mạng tinh thể
Trang 10- Câu c sai vì : khuyết tật mặt là hệ quả của cả khuyết tật đường và khuyết tậtđiểm.
- Câu d sai vì : hiện tượng đa hình là hiện tượng một hợp chất ( đơn chất ) cóthể tồn tại dưới nhiều dạng tinh thể khác nhau
- Câu 1 : Chọn câu trả lời sai :
- a) Chất có mạng nguyên tử rất bền, cứng, khó bay hơi và hầu như không tantrong bất cứ loại dung môi nào
- b) Các hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao, khó bay hơi, khá cứng và tantrong dung môi phân cực
- c) Những hợp chất có mạng kim loại thường dễ dát mỏng, dẫn điện và dẫnnhiệt tốt, đa số có độ cứng thấp
- d) Chất có mạng tinh thể phân tử thường có nhiệt độ nóng chảy thấp, độ cứngthấp, một số tan nhiều trong dung môi không cực
- Đáp án : c) vì những hợp chất có mạng kim loại đa số khá cứng
- Câu 2 : Chất nào dưới đây không có mạng đảo ở trạng thái rắn :
- a) NH3
- b) S
- c) Cu
- d) CO
- Đáp án : c) vì : NH3 và CO ở nhiệt độ thường là chất khí nên khi hóa rắn
sẽ có mạng đảo; còn S là trường hợp đặc biệt mà khi hóa rắn cũng có mạngđảo; vậy chất còn lại là Cu do có mạng kim loại
- 1) Các chất dưới đây có thể ở trạng thái khí hoặc lỏng ở điều kiện thường:
- 2) Chọn các phương án chỉ ra đặc điểm của hệ tứ phương (tetragonal):
- a) a = b = c ; 90o c) Không có mặt đối xứng
- b)Có 1 trục đối xứng bậc 4 d) Không có tâm đối xứng
1) Tìm câu sai về trạng thái tinh thể:
Trang 111)Chọn câu sai:
A) Chất lỏng có hình dạng của vật đựng và có đẳng hướng về các tính chất từ, quang và điện và độ cứng
B) Chất lỏng không bị nén ở bất kì nhiệt độ nào
C) Chất lỏng là trạng thái trung gian giữa chất rắn và chất khí
D) Ở nhiệt độ thường kiến trúc của chất lỏng gần với kiến trúc của chất rắn tinh thể
Trang 12a) Chất có mạng phân tử rất bền ,cứng ,nhiệt độ nóng chày cao.
b) Chất có mạng phân tử có độ cứng thấp,nhiệt độ nóng chảy thấp
c) Chất có mạng phân tử không tan trong bất cứ loại dung môi nào
d) Câu a và c đúng
Câu 2 : Chọn câu sai
a) Cấu trúc mạch có đặc trưng tạo liên kết công hóa trị theo một hướng trong không gian
b) Cấu trúc đảo có đặc trưng là tại nút mạng có nhóm nguyên tử liên kết với tiểu phân xung quanh
c) Cấu trúc lớp có đặc trưng là tạo liên kết công hóa trị một chiều theo không gian
d) Cấu trúc phối trí có đặc trưng là mỗi tiểu phân được bao quanh bởi số tiểu phần đơn bằng liên kết mạnh
1) Tính chất của chất lỏng
Chọn câu sai trong các câu sau đây
a)Ở nhiệt độ cao, kiến trúc chất lỏng gần với kiến trúc của chất rắn tinh thể.b) Trong kiến trúc của chất lỏng có lỗ trống nên các phân tử chất lỏng di chuyển dễ dàng
c) Ở nhiệt độ thường chất lỏng hầu như không bị nén
d) Chất lỏng đẳng hướng về tính chất từ, quang, điện và độ cứng
Trang 13Các chất cĩ …… trạng thái tồn tại chính và …….trạng thái bền
a.4 và 3 b.4 và 5
c.4 và 4 c.4 và 2
Giải:
Các chất có 4 trạng thái tồn tại chính:
- Trạng thái plasma
- Trạng thái khí
- Trạng thái lỏng
- Trạng thái rắn tinh thể
3 trạng thái giả bền:
- Trạng thái rắn vô định hình
- Trạng thái lỏng chậm đông
- Trạng thái lỏng chậm sôi
Đáp án a
Câu 2: xét lien kết Van der Waals nếu khối lượng càng lớn thì:
a.nhiệt độ sơi và nhiệt độ nĩng chảy càng lớn
b.nhiệt độ sơi càng thấp và nhiệt độ nĩng chảy càng cao
c.nhiệt độ sơi càng cao và nhiệt độ nĩng chảy càng thấp
d.nhiệt độ sơi và nhiệt độ nĩng chảy càng thấp
Giải: đáp án a
Câu 1: Phản ứng polymer hĩa là :
a) Là phản ứng tạo thành đại phân tử từ rất nhiều phân tử cùng loại.b) Là phản ứng tạo thành đại phân tử từ rất nhiều phân tử
c) Là phản ứng tạo thành mạng nguyên tử từ nhiều nguyên tử.d) Tất cả các câu trên đều đúng
Đáp án : câu a
Câu 2: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự cĩ nhiệt độ sơi tăng dần :
Trang 14tử khối 36,5 ; HBr là 81 ; còn HI là 128 nên thứ tự sẽ là HCl<HBr<HI
Câu 1: xét các phân tử sau: LiCl, NaCl, RbCl, CsCl
Cho biết liên kết trong phân tử nào mang nhiều tính ion nhất :
Câu 2: trong phân tử NH4Cl có mấy loại liên kết:
a 1 c 3
b 2 d 4
Đáp án : c
Trong phân tử NH4Cl có:
3 liên kết cộng hóa trị phân cực N-H
1 liên kết cho nhân N-H
1 liên kết ion giữa NH4 với Cl
-Vậy trong phân tử NH4Cl có ba liên kêt hóa học
Câu 1: Chọn phát biểu đúng :
a Chất có mạng nguyên tử dễ bay hơi và có nhiệt độ nóng chảy cao
b Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao, khó bay hơi, dễ tan trong dung môiphân cực
Trang 15c Các chất có mạng kim loại được tạo thành từ những nguyên tử khác loại sắp xếp chặt khít.
Trang 16Câu 1 Cho biết nhiệt độ nóng chảy của β-SiC là 27000C và của SO2 là -75.50C Nhậnxét nào sau đây là đúng:
a) SiC có cấu trúc mạng phân tử
b) SiC có cấu trúc mạng nguyên tử
c) SO2 có cấu trúc mạng nguyên tử
1 Trong các liên kết sau, liên kết nào làm cho vật chất có nhiệt độ nóng chảy caonhất ?
2 Chọn câu đúng nhất trong những câu sau đây:
a Với những chất có liên kết van der Waals thì nguyên tử có khối lượng cànglớn thì càng có nhiệt độ nóng chảy cao
b Lk cộng hóa trị và liên kết ion không thể phân biệt hoàn toàn
c Tính ion của liên kết dựa vào sự chênh lệch độ âm điện của 2 nguyên tốhình thành liền kết
d Cả 3 câu trên đều đúng
Trả lời : đáp án là câu d Liên kết van der Waals là liên kết vật lí, bản chất là sức húthấp dẫn tỉ lệ thuận với khối lượng Liên kết cộng hóa trị và liên kết ion ko quá táchbiệt, tính ion càng mạnh khi sự chênh lệch độ âm điện càng lớn, liên kết ion có thểđược xem như liên kết cộng hóa trị phân cực rất mạnh, lệch hẳn về 1 bên liên kết
Trang 17 Câu 1:
Chọn nhận xét đúng:
Những tính chất nào sau đây là của mạng phân tử ?
a) Không tan trong bất cứ loại dung môi nào
b) Nhiệt độ nóng chảy cao, khó bay hơi , đa số dễ tan trong dung môi phân cực
c) Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, đa số khá cứng
d) Độ cứng thấp, nhiệt độ nóng chảy thấp, một số tan nhiều trong dung môi không cực, tan ít trong dung môi có cực.
Đáp án: d
Câu 2:
Chọn nhận xét đúng:
Cấu trúc mạch có đặc trưng nào sau đây :
a) Tạo liên kết cộng hóa trị theo 2 chiều trong không gian
b) Tạo liên kết cộng hóa trị theo 1 hướng trong không gian.
c) Mỗi tiểu phân được bao quanh bởi số tiểu phần đơn giản bằng liên kết mạnh
d) Tại nút mạng có nhóm nguyên tử liên kết với các tiểu phânxung quanh
Đáp án : b
1 Định nghĩa sau đây thuộc cấu trúc nào?
… có đặc trưng là tại nút mạng có nhóm nguyên tử ( phân tử hay ion phức tạp) liên kết với các tiểu phân xung quanh bằng lực Van der Waals, lực liên kết hydro hay lực hút tĩnh điện Thuộc loại cấu trúc này có mạng phân tử và mạng ion phức tạp
Điền vào …:
a Cấu trúc mạch
b Cấu trúc đảo (đáp án)
Trang 18c Cấu trúc lớp
d Cấu trúc phối trí
2 Vonfram (W) là kim loại màu trắng, có khối lượng riêng là 19,3g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy khoảng 34000C cao hơn so với nhiệt độ nóng chảy của tất cả các kim loại khác Phát biểu nào sau đây là sai về W:
a W có cấu trúc phối trí
b W không thể hàn được và kéo thành sợi chỉ mảnh vì nhiệt độ quá cao (đápán)
c Vonfram có trong thành phần của nhiều hợp kim bền nhiệt
d Cả 3 đáp án trên đều phát biểu đúng về W
1 Các chất sau chất nào có cấu trúc mạng tinh thể ion: Na2O, CCl4, Ckim cương,
a K2[TiCl6] có mạng tinh thể ion, cấu trúc lớp
b K2[TiCl6] có mạng tinh thể phân tử, cấu trúc đảo
c K2[TiCl6] có mạng tinh thể ion, cấu trúc đảo
d K2[TiCl6] có mạng tinh thể phân tử, cấu trúc phối trí
1 Chọn câu đúng :
a Hệ tam tà có cấu trúc đối xứng và mặt đối xứng, không có tâm đối xứng
b Hệ trực giao có một trục đối xứng bậc 2
c Hệ lập phương có hai trục đối xứng bậc 4
d Hệ đơn tà có một trục đối xứng bậc 2 và một mặt phẳng đối xứng hoặc chỉ có một trong hai yếu tố đối xứng này
2 Sắp xếp các chất sau đây theo nhiệt độ nóng chảy tăng dần :
(1) H2O (2) LiF (3) LiI (4) BaO (5) SiCl4 (6) O2
a 6 < 5 < 1 < 3 < 2 < 4
Trang 19a) Ô mạng cơ sở là hình khối nhỏ nhất trong mạng tinh thể.
b) Có 3 loại khuyết tật trong tinh thể thực: Khuyết tật điểm, khuyết tật mặt và khuyết tật đường
c) ZnS có mạng nguyên tử phối trí lập phương
d) Năng lượng liên kết trong phân tử càng cao thì khả năng hoạt động hóa học càng cao
Đáp án: c)
2 Chọn câu sai:
a) NaCl thuộc hệ lập phương
b) Thạch cao (CaSO4.2H2O) thuộc hệ đơn tà
c) Khuyết tật mặt là hệ quả của khuyết tật đường
d) Hiện tượng đa hình là hiện tượng các chất khác nhau có cùng hệ tinh thể và cùng cấu trúc tinh thể
Đáp án: d)
Giải thích: vì hiện tượng đa hình là hiện tượng một hợp chất hoặc đơn chất có thể
tồn tại dưới nhiều dạng tinh thể khác nhau
Trang 20a) Số phối trí là số tiểu phần bao quanh tiểu phần trung tâm.
b) Hiện tượng đa hình (thù hình) là hiện tượng một hợp chất (đơn chất) có thể tồntại dưới nhiều dạng tinh thể khác nhau
c) Mạng kim loại được tạo thành từ những nguyên tử cùng loại sắp xếp chặt khítnhất
d) Hiện tượng đồng hình là hiện tượng các chất khác nhau có cùng loại tinh thể
có thể kết tinh tạo thành một loại tinh thể trong đó các tiểu phần của chúng thaythế lẫn cho nhau
Đáp án: câu d
Vì: Hiện tượng đồng hình là hiện tượng các chất khác nhau có cùng loại tinh thể
có thể đồng thời kết tinh tạo thành một loại tinh thể trong đó các tiểu phần củachúng thay thế lẫn cho nhau
1) Hãy cho biết các lien kết nào là lien kết mạnh trong hóa học?Phân tử có thể tạothành chỉ nhờ lực liên kết Vandervan hoặc liên kết hydro được không? Tại sao?
2) Trình bày cách tính số phối trí trong tinh thể mạng kim loại, mạng ion, mạng nguyên tử và mạng phân tử.có điểm gì chung trong cách tính số phối trí của mạng nguyên tử và mạng phân tử?
Câu 1: Hiện tượng hóa lỏng, hóa rắn, hòa tan, hấp thụ… của các chất kể cả khí trơ
chủ yếu do loại liên kết nào sau đây gây ra:
a) Liên kết ion
b) Liên kết cộng hóa trị
c) Liên kết Van Der Waals
d) Liên kết kim loại
Chọn câu c
Câu 2:Chọn câu sai
Trang 21a) Mạng ion có số phối trí cao vì liên kết ion không định hướng và không bão hòa.b) Mạng phân tử có các tiểu phân cấu trúc là những phân tử hay nguyên tử.c) Mạng nguyên tử có các tiểu phân liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.d) Mạng nguyên tử có tính chất dẫn nhiệt tốt, dễ kéo dài, dát mỏng…
Câu 1: Chọn câu đúng: Cấu trúc nào có đặc trưng tạo liên kết CHT theo 1 hướng
trong không gian
d) Có ít nhất 1 trục đối xứng bậc 4 Ô mạng cơ sở a = b = c, α = β = γ = 900.Chọn câu c
Câu 1: Chọn câu đúng: Hệ tam phương có
a) Có 1 trục đối xứng bậc 3 Ô mạng cơ bản: a0 = b0 = c0, α = β = γ = 900
b) Có ít nhất 1 trục đối xứng bậc 3 Ô mạng cơ bản: a0 = b0 ≠ c0, α = β = γ =900
Trang 22c) Có 1 trục đối xứng bậc 3 Ô mạng cơ bản: a0 = b0 = c0, α = β = γ ≠ 900.
d) Có ít nhất 1 trục đối xứng bậc 3 Ô mạng cơ bản a0 = b0 = c0, α = β = γ ≠ 900.Chọn câu d
Câu 2: Chọn câu sai: Mạng nguyên tử
a) Tạo thành từ những nguyên tử nối với nhau bằng liên kết CHT
b) Rất bền, hầu như không tan trong bất cứ dung môi nào
c) Nhiệt độ nóng chảy cao, khó bay hơi
d) Số phối trí là số tiểu phân bao quanh
a) Ckim cương b) Na2O c) Po d) CCl4
Câu 2: Nhiệt độ nóng chảy của oxyt các nguyên tố p chu kỳ 3 có các giá trị như sau:
Oxyt Cl2O7 SO3 P2O5 SiO2