Hội chứng triamcinolon biếng ăn, giảm giữ muối nc Dexamethasone Floro-9α-methyl-16α-prednisolon Met-16α -> bền hơn, tác động dài GC >> 25-30 MC ko thể hiện ở liều trị liệu Bethamethaso
Trang 1Corticoid Cortisol (Hidrocortison)
11-OH, 17-OH, ceton-17 quan trọng
9α-fluoro hidrocortison
Thế 9-Hal tăng hoạt tính sinh lý Tăng t/đ MC 125-400 lần ->
không kháng viêm
Prednison
Dẫn chất cortison
có nối đôi C1-C2
Tăng t/đ GC
Aldosteron
Ngoại lệ thế 11-OH không giảm hoạt tính MC
Prednisolon
Nối đôi C1-C2 tăng t/đ GC 4 lần Giảm t/đ MC không đáng kể 0.8 lần
Những thay đổi
- 21-OH = SH, Cl
- Thế C9 = F
- Thế C6 = Met or F
- Nối đôi C1-C2
- C16: OH- α ; Met- α ; Met - β
Methyl prenisolon
Methyl-6α-prednisolon
Tăng GC một ít, giảm rõ MC
Triamcinolon
Floro-9α-hidroxy-16α-prednisolon
MC biến mất, GC ~ methyl
prednisolon
Hội chứng triamcinolon biếng ăn, giảm giữ muối nc
Dexamethasone
Floro-9α-methyl-16α-prednisolon
Met-16α -> bền hơn, tác động dài
GC >> 25-30
MC ko thể hiện ở liều trị liệu
Bethamethason
Floro-9α-methyl-16β-prednisolon
Ít TDP trên dạ dày so với dexamethasone
Beclomethason
Cloro-9α-methyl-16β-prednisolon
Tác động trên phổi, khí dung ->
hen suyễn
Beclomethason dipropionat
Dạng thường dùng của beclomethason
Cortivasol
Ghép vòng pyrazol vào vòng A
Deflazacort
Ghép vòng oxazol vào vòng D
Paramethason
Flouro-6α-methyl-16α prednisolon
Chuyển F từ C9 – C6
cot thể làm giảm tác động gây mất điện giải đôi khi xuất hiện ở Dexamethason
Clobetasol
Flouro-9α-methyl-16α-cloro-21 prednisolon
21-OH thế bằng Cl,
sử dụng dạng propionat, kháng viêm mạnh, tại chỗ
Fluocinolon
Diflouro-6α,9α-hydroxy-16α-prednisolon
Kháng viêm trung bình, chủ yếu dùng ngoài
Fluocinolon acetonid
Pregnan
Cyclopentanoperhydrophenantren
Liên hệ ian.chau3107@gmail.com để nhận file word nhé!