1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giao_an:CẤP SỐ NHÂN

8 493 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấp số nhân
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 231,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Biết vận dụng công thức của CSN vào giải toán 3.. Định nghĩa CSN, nếu u nlà cấp số nhân có công bội q, viết công thức truy hồi của u n.. Công thức tìm số hạng tổng quát của CSN

Trang 1

Tiết 55

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

a Định nghĩa CSN

b Các tính chất của CSN

2 Kỹ năng: Biết vận dụng công thức của CSN vào giải toán

3 Tu duy:

a Tư duy logic

b Hiểu được ý nghĩa của định nghĩa CSN

4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II Phương tiện:

a HS:sgk, vở…

b GV: Giáo án, sách tham khảo…

III Phương pháp: Gợi mở và vấn đáp

IV Tiến trình bài học và các hoạt động

A Kiểm tra bài củ:

a Định nghĩa CSN, nếu (u n)là cấp số nhân có công bội q, viết công thức truy hồi của u n

b Công thức tìm số hạng tổng quát của CSN

B Bài mới:

Bài 1

a Biết u1 = 2, u6 = 486 Tìm q

b Biết q =

3

2

,

21

8

4 =

u Tìm u1

c Biết u1 = − 3 ,q= − 2

Hỏi – 768 là số hạng thứ?

KT và sửa chữa sai sót cho học sinh

Bài 2 Tìm các số hạng của một CSN gồm 5

Giải :

1 −

= n

u

Ta có : 5

1

6 u q

u =

3 243

2

Giải b

7

9 21

27 3

2 21

8 3

2 21 8

.

3 1

3 1

3 1 4

=

=

=

=

=

u u

q u u

Giải c Từ

( )

` 9

8 1

2 256 2

768 2

3 :

8 1

1

1 1

=

=

=

=

=

=

n n

có ta

q u u

n n n n

Trang 2

số hạng, biết:

a

=

=

27

3

5

3

u

u

Hướng dẫn HS đua u5,u3theo u1và q rồi

tiến hành chia

3

5

u

u

để triệt tiêu u1 và tìm được q

b

=

=

50

25

1

5

2

3

u

u

u

u

Hướng dẫn học sinh áp dụng công thức:

1

1 −

= n

u

Ta có hệ phương trình 2 ẩn theo u1và q

giải hệ

Bài 3: Tìm CSN có 6 số hạng, biết tổng của

5 số hạng đầu là 31 và tổng 5 số hạng sau là

62

HD:Nếu Đưa tất cả về theo u1và q1: Giải

khó

Chú ý: 5 số hạng sau có thể đưa về theo 5 số

hạng đầu

Bài 4 : CSN gồm 4 số, tổng của số hạng

Giải b

( ) ( )



=

−=

=−

=−

=−

=−

2 1 3 200

50 1

25 50

25

1

2 1

3 1 1 3

2 4

q u

qu

q

qu u

u

u u

vậy CSN đó là:

Giải:

=

=

=

=

= + + + +

= + + +

+



= + + + +

= + + + +

1

2 62

31

62 31 62 31

1 5

5

5 4 3 2 1

5 4 3 2 1

6 5 4 3 2

5 4 3 2 1

u

q qs

s

q u q u q u q u q u

u u u u u

u u u u u

u u u u u

vậy CSN là: 1,2,4,8,16,32

Trang 3

đầu và cuối là 27, tích của 2 số hạng còn lại

là 72 Tìm các số hạng:

Ta có:

( )



=

=

+



=

=

+

=

=

+

27

27

1

72

.

27

72

27

3

2

1

3

1

2

1

1

3

1

1

3

2

4

1

q

u

q

u

q

u

q

u

q

u

u

u

u

u

u

HDHS lý luận u11 ≠ 0

2

1

u

q =

Thay 1 722 27

1





+

u

u

=

=

=

=

=

=

= +

+

= +

+

=

+

24 , 12 , 6 , 3 2 8

3

3 , 6 , 12 , 24 2

1 8

1 24

0 27 72

0 27

72

27

72

3

1

3

1

1

2

1

1

2 1 1

3

1

2 1 1

3

1

q q

u

q q

u

u

u

u

u u

u

u u

u

III CỦNG CỐ

Nhắc lại các tính chất của CSN

HD về nhà làm bài tập 5sgk

Hướng dẫn:

Tỉ lệ tăng dân số tỉnh X là 1,4%

Nghĩa là, nếu A là số dân hiện tại của tỉnh X thì sau 1 năm dân số tỉnh X sẽ là:

014 , 1 ) 014 , 0 1 ( 100

4

,

1

A A

A

Trang 4

Sau 1 năm nữa dân số sẽ là : A.1,014.1,014

Vậy nhận xét gì về số dân của tỉnh X hàng năm

Tiết 56:

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Định nghĩa cấp số nhân và các tính chất của cấp số nhân

2 Kỷ năng: Biết vận dụng định nghĩa cấp số nhân vào giải các bài toán thực tế

3 Tư duy: Tư duy, logic, tổng quát hoá

Hiểu được ý nghĩa của định nghĩa cấp số nhân

4 Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II Phương tiện: Học sinh: Sách giáo khoa, vở….

Giáo viên: Giáo án, hình vẻ phụ

III Phương pháp: Gợi mở và vấn đáp.

IV Tiến trình bài học:

A Kiểm tra bài cũ:

1 ĐN cấp số nhân: Nếu CSN nếu (Un) là CSN có công bội q, viết công thức truy hồi của Un ?

2 Phát biểu định lý Pitago trong tam giác?

B Bài mới:

Bài tập 5/Sgk/123

Gọi 1 HS lên giải:

Bài tập này giáo viên đã hướng dẫn ở tiết

trước

Kiểm tra và hoàn chỉnh lời giải

Bài tập 6/Sgk/123:

Giáo viên dùng bảng phụ đưa ra hình vẽ

minh hoạ

Giải bài 5:

Số dân hàng năm của tỉnh X là các số hạng của CSN với công bội:

q = 1 , 014 và u1 = 1 , 8 triệu

Dân số của tỉnh X sau 5 năm là:

u = 1 , 8x( 1 , 014 ) ≈ 1 , 9 triệu Sau 10 năm là:

1,8 (1,014)10 2,1

Trang 5

- Gọi a n là độ dài cạnh của hv

Cn CM dãy (a n) là một CSN và viết ở

dạng công thức truy hồi

- Hướng dẫn HS tính cạnh của một số hv

từ ngoài vào

- Từ đó Hướng dẫn HS dự đoán công

thức của a n

- Xem lại định nghĩa CSN, để CM a n

CSN thì cần CM ?

- Gọi HS nhắc lại công thức tính Shv, biết

cạnh thì tính được diện tích

Cho HS về nhà làm

Bài 7: Cho số x n = 0 , 99  9

Tìm công thức biểu thị x nqua n

→ Cạnh của hv C1 là a1 = 4 Cạnh của hv C2 là

4

10 4

3 4

1 2

1 2

a a

a

 +

=

4

10 4

3 4

2 2

2 3

a a

a

 +

=

4

10 −1

=

n

a a

→ Ta có: a a n n

4

10 1

Vậy dãy ( )a n là 1 CSN có:

a1 = 4 ,

4

10

=

q

S hv =a2 (a là độ dài cạnh)

999 , 0

99 , 0

9 , 0

3 2 1

=

=

=

x x x

3 3

2 -2

1 1

10 1 001 , 0 1

10 -1 01 , 0 1

10 1 1 , 0 1

=

=

=

=

=

=

x x x

n

x = − −

→ 1 10

Trang 6

- HD: Gọi 1 HS tìm x1 ,x2 ,x3

- Hướng dẫn HS viết lại x i như thế nào

để thể hiện rõ chỉ số i ?

- Từ đó tổng quát lên cho x n?

Bài 8: Tính tổng

S =9+99+999++9999

- HD: Các số

 999 99 9

3 2 1

=

=

=

x x x

Chưa phải lập thành CSN, cần viết lại

các số hạn này sao cho thể hiện rõ chỉ số

i?

1 10

1 10 1 1000

1 10 1 100

1 10 1 10

3 3

2 2

1 1

=

=

=

=

=

=

=

n n

x

x x x

Vậy:

n S

n S

S

n

n

n

=

− + + + +

=

− + +

− +

− +

=

1 10

1 10 10

10 10

10 10

1 10 1

10 1 10 1 10

3 2

3 2

V Củng cố: + Nhắc lại định nghĩa và tính chất của CSN

+ BTVN: Cho các số a, b, c lập thành CSN CM

(a+b+c)(ab+c)=a2 +b2 +c2

Áp dụng: Tìm 3 số liên tiếp của một CSN biết tổng của chúng là 14 và tổng các bình phương của chúng là 84

Tiết 58: Kiểm tra viết Chương 3

Phần A: TNKQ

Câu 2: cho dãy số ( )u n :



+

=

=

+

+

1 2

1

2 1 1

n

n

u u u

Số hạng tổng quát của dãy là:

A u n =n B u n = 1 C

1

2

=

n

1

=

n

n

u n

Câu 1: Cho dãy số (un) biết u n = 2 2 Chọn phương án đúng, số hạng un+1 bằng

Trang 7

A 2n +1 B 2n +2 C 2n.2 D 2(n+1)

Câu 4: Tổng

100

3 2

1+ + + +

=

Câu 3: Cho CSC 5;3;1….số hạng tiếp theo là:

Câu 5: Trong các dãy sau dãy nào là 1 CSN:

A ( )2 1

5 +

n

u B = 3 2n+1

n

Câu 6: CSN un làmột dãy tăng có u3 = 8 , u5 = 32 công bội của CSN bằng:

Câu 7: 3 số lập thành CSN, tổng của chúng bằng 15 và tổng các bình phương của

chúng bằng 107 Công sai d > 0 của CSN đó bằng

Câu 8: 3 số a, b, c (a < b < c) theo thứ tự lập thành 1 CSN, biết tổng của chúng

bằng 266 và tích của chúng là 216, công bội của CSN này bằng

Phần B: Tự luận

Bài 1: Tìm số hạng đầu của 1 CSN biết rằng công bội là 3, tổng các số hạng là 728

và số hạng cuối là 486

Bài 2: Chứng minh rằng n5 – n chia hết cho 5

Đáp án: B

1

1

1

=

q

q u S

n n

Mặt khác:

1

1 1

n

u q q u u

Vì số hạng cuốia un = 486, q = 3

Trang 8

Suy ra U n+1 = 486 x3 = 1458

Vậy

1

1458

u

q n =

Thay vào (*)

2 2

1458 1

3

1 1458

1 1

1 1

F

Nguồn maths.vn

Ngày đăng: 16/10/2013, 04:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Giáo viên dùng bảng phụ đưa ra hình vẽ minh hoạ. - Giao_an:CẤP SỐ NHÂN
i áo viên dùng bảng phụ đưa ra hình vẽ minh hoạ (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w