PHẦN TỰ CHỌN: Học sinh chỉ được chọn một trong hai câu 5a hoặc 5b dưới đây Câu 5a: Cho hai tập hợp A, B.. PHẦN TỰ CHỌN: Học sinh chỉ được chọn một trong hai câu 5a hoặc 5b dưới đây Câu 5
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT ĐẠI SỐ KHỐI 10 (Lần 1)
Đề chẵn:
I.PHẦN BẮT BUỘC:
Câu 1: Cho mệnh đề P = “ ∀n∈ N: n2 – 4 > 0 ”
a) Mệnh đề P đúng hay sai ? giải thích vì sao ?
b) Lập mệnh đề phủ định của P
Câu 2: Phát biểu mệnh đề dưới đây bằng cách sử dụng khái niệm “ điều kiện đủ”:
Nếu tứ giác T là hình vuơng thì T cĩ bốn cạnh bằng nhau
Câu 3: Cho các tập hợp A = (-2 ; +∞) , B = [ -3 ; 5) , C = [-2 ; 5]
a) Xác định các tập A∩B, A∪B, A\B và biểu diễn các kết qủa trên trục số
b) Tìm tất cả các tập con của tập C\( A∩B)
Câu 4: Cho biết số a=36743512 400± Hãy viết số quy trịn của số a =36743512
II PHẦN TỰ CHỌN: Học sinh chỉ được chọn một trong hai câu 5a hoặc 5b dưới đây
Câu 5a: Cho hai tập hợp A, B Chứng minh rằng: Nếu A∩B = A∪B thì A = B
Câu 5b: Chứng minh định lí sau: Nếu 3 số thực x,y, z không đồng thời bằng nhau
thì x 2 + y 2 + z 2 > xy + yz + zx.
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT ĐẠI SỐ KHỐI 10 (Lần 1)
Đề lẻ:
Câu 1: Cho mệnh đề Q = “ ∃x∈ Z: -x = x2 ”
a) Mệnh đề Q đúng hay sai ? giải thích vì sao ?
b) Lập mệnh đề phủ định của Q
Câu 2: Phát biểu mệnh đề dưới đây bằng cách sử dụng khái niệm “ điều kiện cần”:
Nếu tứ giác T là hình chữ nhật thì T cĩ hai đường chéo bằng nhau
Câu 3: Cho các tập hợp A = (-∞ ; 1] , B = [ -3 ; 2) , C = (-3 ; 1)
a) Xác định các tập A∩B, A∪B, A\B và biểu diễn các kết qủa trên trục số
b) Tìm tất cả các tập con của tập ( A∩B)\C
Câu 4: Cho biết số b=23,74513 0,001± Hãy viết số quy trịn của số b =23,74513
II PHẦN TỰ CHỌN: Học sinh chỉ được chọn một trong hai câu 5a hoặc 5b dưới đây
Câu 5a: Cho hai tập hợp P, Q Chứng minh rằng: Nếu P∪Q = P∩Q thì P = Q
Câu 5b: Chứng minh định lí sau: Nếu 3 số thực a, b, c không đồng thời bằng nhau
thì a 2 + b 2 + c 2 > ab + bc + ca