1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai soan toán hình 10: tich vô hương...

4 330 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 243 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu yêu cầu: 1Kiến thức: Giúp học sinh nắm được: +Định nghĩa BTTĐ tích vô hướng của hai véctơ +Các công thức tính độ dài của véc tơ, góc giữa hai véc tơ, khoảng cách giữa hai điểm

Trang 1

TRƯỜNG PTDTNT - THPT MIỀN

TÂY - YÊN BÁI

GIÁO ÁN HỘI GIẢNG CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC: 2013 - 2014 GV: Phạm Thị Minh Nguyệt Tổ: Toán - Lí - Tin - TD

Bài 2 : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (TIẾP)

Ngày soạn :10/11/2013 Ngày giảng:13/11/2013 Tiết : 16

I Mục tiêu yêu cầu:

1)Kiến thức:

Giúp học sinh nắm được:

+Định nghĩa BTTĐ tích vô hướng của hai véctơ +Các công thức tính độ dài của véc tơ, góc giữa hai véc tơ, khoảng cách giữa hai điểm

+Vận dụng giải các bài tập cụ thể

2)Kỹ năng

- Rèn kĩ năng Tính tích vô hướng của hai vectơ, góc giữa hai véc tơ khoảng cách giữa hai điểm; độ dài vectơ

3)Tthái độ:

- Cẩn thận, chính xác

- Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự

II Chuẩn bị.

Thầy: Giáo án, SGK, STK

Trò: Ôn tập các kiến thức liên quan: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ, cách xác định tọa độ véc tơ khi biết tọa độ điểm, một số tính chất liên quan

III Tiến trình dạy học

1/ Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Cho: A(1;2), B(-2;6),C(9,8) Xác định tọa độ của các véc tơ:uuur uuur uuurAB AC BC; ;

-Viết công thức tính tích vô hướng của hai véc tơ

3/ Bài giảng:

Hoạt động 1: Tìm hiểu Biểu

thức tọa độ của tích vô hướng.

- GV nêu định nghĩa

-HS ghi nhớ công thức

1.Định nghĩa 2.Tính chất (Đã học tiết 15)

3 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng.

*Định nghĩa:

Trong hệ tọa độ Oxy cho 2 vectơ →a=( ; )a a1 2

1 2 ( ; )

=

Trang 2

-Dựa vào chú ý: a br r = ⇔ ⊥ 0 ar br

GV phân tích đưa ra nhận xét

-GV hướng dẫn HS giải ví dụ1

Hoạt động 2: Tìm hiểu một số

ứng dụng của tích vô hướng.

- GV nêu công thức

- HS ghi nhớ công thức

-HS: Từ Công thức tính tích vô

hướng của hai véc tơ tính cos ,( )a br r

-GV chốt lại

- GV hướng dẫn HS giải ví dụ2

- GV nhận xét , KL

Hoạt động 3:

Hướng dẫn Giải bài tập:

-GV hướng dẫn học sinh phân

tích, tìm cách giải phù hợp

-Gợi ý,hướng dẫn cách làm Gọi

HS làm ý a, b HS khác nhận xét

-GV hướng dẫn giải ý c)

-GV chốt kiến thức

Khi đó: a b a br r = 1 1 +a b2 2

* Nhận xét: a br⊥ ⇔r a b1 1 +a b2 2 = 0

* Ví dụ 1: Cho : A(2; 4); B(1; 2); C(6; 2) Chứng tỏ: uuurAB⊥uuurAC

4.Ứng dụng :

a) Độ dài của vectơ : Cho a a ar( 1 ; 2)

2

2

2

1 a a

b)Góc giữa hai vectơ :

Cho a a ar( 1 ; 2) và b b br( 1 ; 2) đều khác véc tơ không thì:

2

2 1

2 2

2 1

2 2 1 1

,

cos

b b a a

b a b a b

a

b a b a

+ +

+

=

=

* Ví dụ 2:

Cho OAuuur= − − ( 2; 1);OBuuur= (3; 1) − Tính (OA OBuuur uuur, ) ? =

c)Khoảng cách giữa 2 điểm:

Cho A x y( ;A A); ( ;B x y B B) Ta có:

A B A

x

Bài tập vận dụng:

Cho tam giác ABC có: A(1;2), B(-2;6),C(9,8) a)Tính: uuur uuurAB AC. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b)Tính chu vi và diện tích tam giác ABC c)Tìm tọa độ điểm N trên trục Ox để tam giác ANC cân tại N

Hướng dẫn :

c)Gọi N(x;0)

Để tam giác ANC cân tại N thì AN = NC

( 1) 4 (9 ) 64 35

4

x

⇔ =

Vậy: (35;0)

4

N

4/ Củng cố: -Nhắc lại nội dung chính của bài

- Nhớ các công thức, vận dụng giải các bài tập cụ thể

5/ Hướng dẫn học về nhà:

BTVN: Bài 1,2;4;5 (SGK - Trang 45,46);

Trang 3

IV.Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 15/02/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w