kiểm tra bài cũ1/ Cho hình vẽ sau: Viết công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn?. Cách tính diện tích hình quạt tròn 1 Khái niệm hình quạt tròn SGK / 97?. Thế nào là hình q
Trang 1VỊ Dù giê vµ th¨m líp
GV : Nguyễn Thị Mai Thủy - THCS Trần Quốc
Toản Gi¶ng d¹y m«n : H×nh häc 9
VỊ Dù giê vµ th¨m líp
Trang 2kiểm tra bài cũ
1/ Cho hình vẽ sau:
Viết công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn?
R
n0
O
2/ Tính độ dài đường tròn có bán kính lần lượt là R1 =2 cm
và R2 = 4 cm
Trang 3Tiết 53
DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN ,
HÌNH QUẠT TRÒN – LUYỆN TẬP
Trang 4S= π R 2
TIẾT 53 : DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN , HÌNH QUẠT TRÒN
• I Công thức tính diện tích hình tròn :
• 1) Công thức :
• Diện tích S của một hình tròn bán kính R được tính theo công thức
O⋅ R
Trang 5TIEÁT 53 : DIEÄN TÍCH HèNH TROỉN , HèNH QUAẽT TROỉN
2) A’p dụng : Tính diện hình tròn có bán kính lần lượt là R1 = 2 cm và
R2 = 4 cm.
Trang 6TIEÁT 53 : DIEÄN TÍCH HèNH
TROỉN , HèNH QUAẽT TROỉN
Em có nhận xét gì về diện tích hình tròn
khi : Bán kính tăng gấp đôi ?
9
Bán kính tăng k lần (k>1) ?
Trang 7II Cách tính diện tích hình quạt tròn
1) Khái niệm hình quạt tròn (SGK / 97)
? Thế nào là hình quạt tròn
Hình quạt tròn là một phần hình tròn
giới hạn bởi một cung tròn và hai bán
kính đi qua hai mút của cung đó
Cho hình vẽ sau :
Phần hình tô mầu nào là hình quạt tròn?
Hình quạt tròn OAB,tâm O , bán kính
R ,cung no.
Cho hình vẽ sau :
Phần hình tô mầu nào là hình quạt tròn?
R
TIEÁT 53 : DIEÄN TÍCH HèNH TROỉN , HèNH QUAẽT TROỉN
Trang 82 / Công thức:
? Hãy điền biểu thức thích hợp vào các chỗ
trống ( …… ) trong dãy lập luận sau:
Hình tròn bán kính R ( ứng với cung 3600) có
diện tích là ………
Vậy hình quạt tròn bán kính R, cung 10 có diện
tích là………
Hình quạt tròn bán kính R cung n0 có diện tích
S = ………
πR 2
2
360
R
π
2
360
R n
π
Bạn Lan đưa công thức tính diện tích hình
quạt tròn như sau:
Công thức đó có đúng không?2
lR
S q =
2 2
R 180
360
2n Rn lR R
=
⋅
= π
π
Vì:
360
R
Sq = π
2
hay =
−
−
−
l n
R Bán kính
Số đo độ của cung
Độ dài của cung
II.Cách tính diện tích hình quạt tròn
TIEÁT 53 : DIEÄN TÍCH HèNH TROỉN , HèNH QUAẽT TROỉN
Trang 9Bài tập: Chọn đáp án đúng:
a/ Diện tích hình tròn có bán kính 3cm là :
A 3 π (cm2)
B 6 π ( cm2)
C 9 π ( cm2)
D 9 π2 ( cm2)
B 2 π (cm2)
C 3 π (cm2)
D 4 π (cm2)
A A π π (cm (cm2 2) )
A
C 9 π ( cm2) C
II.Cách tính diện tích hình quạt tròn
I Công thức tính diện tích hình tròn
TIEÁT 53 : DIEÄN TÍCH HèNH
TROỉN , HèNH QUAẽT TROỉN
Trang 10Bài 82/99(sgk) Điền vào ô trống trong bảng sau (làm tròn kết quả
đến chữ số thập phân thứ nhất )
Bán kính đư
ờng tròn(R) Độ dài đường tròn(C) Diện tích hình tròn (S) Số đo của cung tròn(n o )
Diện tích hình quạt tròn cung (n o )
15,7cm 19,6cm2 229,6 0
TIEÁT 53 : DIEÄN TÍCH HèNH
TROỉN , HèNH QUAẽT TROỉN
Trang 11Bài 80/ 98(sgk)
Một vườn cỏ hình chữ nhật ABCD có AB=40 m ,
AD = 30 m Người ta muốn buộc hai con dê ở
hai góc vườn A,B Có hai cách buộc :
- Mỗi dây thừng dài 20 m
- Một dây thừng dài 30 m và dây thừng kia dài 10 m
Hỏi với cách buộc nào thì diện tích cỏ mà hai con dê có thể ăn được sẽ
lớn hơn?
m
A
40m
B
40m
A
Trang 12? Diện tích phần cỏ mà hai con
dê ăn được là hình gì
A 30m 10m B
40m
A
40m
π
π
* Trường hợp 1: Mỗi dây thừng dài 20m Diện tích phần cỏ hai con dê có thể ăn được là:
) (
200
2 360
90
m
=
⋅
Vậy theo cách buộc thứ 2, diện tích cỏ hai con dê có
* Trường hợp 2: Mỗi dây thừng dài 20m Diện tích phần cỏ hai con dê có thể ăn được là:
900π 4
100π 4
π.10 2 90 360
π.30 2 90
360 + = + = 250π (m 2 )
Trang 13I Công thức tính diện tích hình tròn
S= π R2
( R: bán kính )
O
II Cách tính diện tích hình quạt tròn
R
360
R
Sq = π
2
hay =
−
−
−
l n
R Bán kính
Số đo độ của cung
Số đo độ dài của cung
1) Khái niệm hình quạt tròn
2) Công thức
TIEÁT 53 : DIEÄN TÍCH HèNH TROỉN , HèNH QUAẽT TROỉN
Trang 14Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc các công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
- Làm các bài tập : 77, 78, 79 /98 (SGK)
S =?
R = ?
C = ?
Bài 78 / 98 Chân một đống cát đổ trên một nền
phẳng nằm ngang là một hình tròn
có chu vi 12 m Hỏi chân đống cát
đó chiếm một diện tích là bao nhiêu
mét vuông?
Trang 151 0
1 0
10
Xin ch©n träng c¶m ¬n quý ThÇy c« vµ c¸c em häc sinh!
10