hòa tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít khí H2 đkc.. Khối lượng anilin thu được là: Câu 7: Thủy phân hồn tồn 24gam đipeptit X cần dùng 2,7gam nước, phản
Trang 1ĐỀ ƠN TẬP HỌC KÌ I MƠN HỐ HỌC
Thời gian: 75 phút.
Câu 1: Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH(C2H5)-NH2 cĩ tên gọi là:
A 2 – metyl – 3 – etylpropan – 1 – amin B 2 – metylpentan – 3 – amin
C 4 – metylpentan – 3 – amin D metyletylpropan – 2 amin
Câu 2: Cho 16,2 gam kim loại M ( hóa trị không đổi n) tác dụng với 0,15 mol O2 hòa tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít khí H2 (đkc) Kim loại M là
của X là:
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D.C4H9NH2
Câu 4: Một cacbohidrat X cĩ mC : mH = 6,5454 CTPT của X là:
A C5H10O5 B C6H12O6 C C12H22O11 D (C6H10O5)n
Câu 5: Chất X ít tan trong nước Nhỏ từ từ axit HCl vào X, lắc nhẹ tạo ra dung dịch đồng nhất, cho
tiếp vài giọt dd NaOH lại thấy dd phân thành 2 lớp, X cĩ thể là:
A metylamin B phenol C aminobenzen D toluen
Câu 6: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hĩa 390gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra
( H%= 80%) Khối lượng anilin thu được là:
Câu 7: Thủy phân hồn tồn 24gam đipeptit X cần dùng 2,7gam nước, phản ứng chỉ tạo ra một α –
amino axit Cơng thức của đipeptit X được kí hiệu là:
A Gly – Gly B Ala – Ala C Val – Val D Glu – Glu
Câu 8: Một amino axit mạch hở cĩ CTPT C20H40O8N4 cĩ thể chứa tối đa bao nhiêu nhĩm – COOH
Câu 9: X là dẫn xuất nitro của benzen, cứ 4,26 gam X phản ứng hết với 0,36 gam hidro đang sinh, thu
được nước và sản phẩm hữu cơ duy nhất Y CTCT thu gọn của Y là:
A C6H5NH2 B C6H4NO2NH2
C C6H3(NH2)3 D C6H3NO2(NH2)2
Câu 10: Lần lượt nhúng 4 thanh kim loại Zn,Fe,Ni và Ag vào dung dịch Cu(NO3)2 sau một thời
gian lấy các thanh kim loại ra Nhận xét nào dưới đây không đúng ?
A.Khối lượng thanh Zn giảm đi B.Khối lượng thanh Fe tăng lên
C.Khối lượng thanh Ni tăng lên D.Khối lượng thanh Ag giảm đi
Câu 11: Một aminoaxit mạch hở khơng phân nhánh cĩ 1 nhĩm- NH2 cĩ mC= 48
55( mH + mO + mN).
A C4H9O2N B C3H7O2N C C3H9O2N D C2H7O2N
Câu 12: Đốt cháy a mol X là trieste của glixerol và 3 axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b-c =5a Hidro hĩa hồn tồn m gam X cần 6,72 lít H2 (đkc) thu được 26 gam Y Nếu đun
m gam X với dd NaOH vừa đủ thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 13: Cĩ bao nhiêu chất hữu cơ C4H12N2O4 là đồng phân cấu tạo của nhau, khi tác dụng với NaOH đều giải phĩng được đồng thời 2 khí khác nhau, cùng cĩ khả năng làm xanh quì ẩm?
lượng oxi và nitơ đạt 39,31% Heptapeptit tạo bởi chỉ amino axit A cĩ khối lượng phân tử bằng bao nhiêu?
Trang 2Câu 15: Nhúng lá sắt nhỏ vào dd chứa 1 trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, C uSO4, Pb(NO3)2, NaCl , HCl, HNO3 l dư, H2SO4 đặc nĩng dư , NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
Câu 16: Để khử ion Fe3+ trong dd thành ion Fe2+ có thể dùng lượng dư
Câu 17: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 1: 10:
5,tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 31,68gam hỗn hợp muối Tổng số đồng phân của 3 amin trên là:
Câu 18: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X gồm: axit axetic, axit lactic CH3CH(OH) COOH, axit acrylic
thu được 53,2 lít CO2( đkc) và 31,5 gam nước % khối lượng axit acrylic trong hỗn hợp là:
(đặc,nguội) Kim loại M là
Câu 20: X là một aminoaxit tự nhiên 0,01 mol X có tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo muối Y Lượng Y sinh ra tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH tạo 1,11 gam muối hữu cơ Z X là :
A Axit aminoaxetic B Axit -aminopropionic
C Axit - aminopropionic D Axit - aminoglutaric
Câu 21: Ion M3+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 Vị trí của M là:
A chu kì 3, PN chính nhóm I B chu kì 3, PN chính nhóm III
C chu kì 2, PN chính nhóm V D chu kì 3, PN chính nhóm II
Câu 22: Để nhận biết dung dịch các chất C6H5NH2, CH3CH(NH2)COOH, (CH3)2NH, anbumin, ta có thể tiến hành theo trình tự :
A Dùng quỳ tím, dùng Cu(OH)2, dùng H2SO4 đặc
B Dùng phenolphtalein, dùng CuSO4, dùng HNO3 đặc
C Dùng nước brom, dùng H2SO4 đặc, dùng quỳ tím
D Dùng nước brom, dùng HNO3 đặc, dùng quỳ tím
Câu 23: Isohexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo?
Câu 24: Hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C2H8O3N2 Đun nĩng 10,8gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Khi cơ cạn dung dịch Y được phần bay hơi cĩ chứa một hợp chất
hữu cơ cĩ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử, cĩ thể làm xanh quỳ tím ẩm và cịn lại a gam chất rắn Giá trị của a
Câu 25: Một muối X có công thức C3H10O3N2 cho phản ứng hết với dung dịch KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong phần hơi có một chất hữu cơ Y (bậc 1) Trong chất rắn chỉ là một hợp chất cô cơ Công thức cấu tạo thu gọn của Y là:
A C2H5NH2 B C3H7NH2 C C2H5OH D CH3NH2
Câu 26: Trong bốn công thức phân tử sau : C3H4O2, C4H6O2, C3H6O2, C4H8O2 Công thức phân tử ứng với một este khi bị thủy phân cho ra hai chất hữu cơ đều có tính anđêhit là :
A.Chỉ có C3H4O2 B Chỉ có C4H6O2
C C3H4O2 và C4H6O2 D.C3H6O2vàC4H8O2
Trang 3Câu 27: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cĩ số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hồn tồn trongdung dịch
A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3(dư)
Câu 28: Xà phịng hĩa hồn tồn 8,68g chất béo X cần dùng 62ml dung dịch KOH 0,5M thu được
muối kali của các axit béo và 0,92g glixerol Chỉ số xà phịng hĩa và chỉ số axit của chất béo X lần lượt
là
A 196 và 8,4 B 200 và 6,45 C 200 và 193,45 D 198,8 và 5,6
Câu 29: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, Saccarozơ, vinylfomat,CH3CHO, (CH3)2CO,
C12H22O11 (mantozơ) Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
Câu 30: Đốt cháy hồn tồn a mol một andehit X( mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O( biết b=a+c) Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng andehit:
A khơng no cĩ một nối đơi, đơn chức B no, đơn chức
C khơng no cĩ hai nối đơi,đơn chức D no, hai chức
Câu 31: Một pin điện hố cĩ điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng
trongdung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đĩ phĩng điện thì khối lượng
A cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng
B điện cực Zn giảm cịn khối lượng điện cực Cu tăng
C điện cực Zn tăng cịn khối lượng điện cực Cu giảm
D cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hh X gồm Fe, Mg và Zn bằng 1 lượng vừa đủ dd H2SO4 loãng thu được 1,344 lít H2 đktc và dd chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 33: Cho a gam glixin vào cốc đựng dung dịch chứa 0,5 mol HCl (dư) Để tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng dùng vừa đủ 0,8 mol NaOH a có giá trị:
A 15 gam B 22,5 gam C 37,5 gam D 60 gam
Câu 34: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12mol FeCl3 sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 35: Lấy 0,1 mol một tripeptit tạo ra từ glyxin cho tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M Thể tích dd
HCl tham gia phản ứng là:
A 0,1 lít B 0,2 lít C 0,3 lít D.0,4 lít
Câu 36: Cho phản ứng: C6H12O6 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Sau khi cân bằng,với hệ số hợp thức là các số nguyên tối giản, thì hệ số của H2O là:
Câu 37: Đốt cháy hồn tồn 1,54 gam metyl amoni fomat bằng tia lửa điện( giả sử thể tích khơng đáng
kể) trong một bình kín chứa 4,48 lít oxi đo ở 0oC, 1 atm Sau khi cháy áp suất trong bình phản ứng là 1,911 atm Cho rằng tất cả các nitơ cháy đều tạo ra NO2 và H2O ở trạng thái hơi Nhiệt độ của bình sau phản ứng là?
Câu 38: Có 4 kim loại X,Y,Z.T đứng sau Mg trong dãy thế điện cực chuẩn Biết rằng :
X,Y tác dụng được dd HCl giải phóng H2 Y dễ bị oxi hóa hơn X
Z và T không tác dụng dd HCl T khử được ion của kim loại Z trong dd muối thành kim loại Z Thứ tự sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là:
A X,Y,Z.T B Y,X, T, Z C Y,X, Z, T D X,Y,T,Z
Trang 4Câu 39: Xà phòng hóa hoàn toàn a gam chất béo có chỉ số axit bằng 14, chỉ số xà phòng hóa bằng 182
tạo ra 1085,5 g muối kali của axit béo Giá trị của a là:
Câu 40: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho anken cộng nước
B Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 1700C thu được ete
C Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam đặc trưng
D Khi oxi hóa ancol no đa chức thì thu được andehit