Nói rõ ý nghĩa các đại lượng có trong biểu thức 1,5đ Câu 3: Định nghĩa chuyển động thẳng nhanh dần đều và chậm dần đều.. Giữ cố định một đầu và tác dụng đầu đầu kia một lực F=5N đê kéo
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1- NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : VẬT LÝ – KHỐI 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐÊ 1
I/ LÝ THUYẾT (5Đ)
Câu 1: Chuyển động tròn đều là gì? Nêu đặc điểm của vecto vận tốc trong chuyển động tròn đều
(1,5đ)
Câu 2: Phát biểu và viết biểu thức định luật vạn vật hấp dẫn Nói rõ ý nghĩa các đại lượng có trong
biểu thức (1,5đ)
Câu 3: Định nghĩa chuyển động thẳng nhanh dần đều và chậm dần đều Viết công thức tính vận tốc
và quãng đường đi được Nói rõ dấu của vecto vận tốc v và gia tốc a trong công thức.(2đ)
II/BÀI TOÁN (5Đ)
Bài 1: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm, độ cứng của lò xo là 125N/m Giữ cố định một đầu
và tác dụng đầu đầu kia một lực F=5N đê kéo giãn lò xo Khi đó, chiều dài của lò xo là bao nhiêu? Lấy g=10m/s2 (1đ)
Bài 2: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 45 (m) Cho g = 10 ( m/s2)
a Tính thời gian vật rơi và vận tốc của vật lúc chạm đất (1đ)
b Sau khi rơi được 1s thì vật cách đất bao xa? (1đ)
Bài 3:Một vật có khối lượng m = 6kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của một lực kéo nằm
ngang Fk có độ lớn 12N Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn nhà là t 0 , 1 Cho g = 10m/s2 a/ Tìm lực ma sát và gia tốc của vật (1đ)
b/ Tính quãng đường vật đi được sau 2s chuyển động Nếu tăng khối lượng vật lên hai lần thì
hệ số ma sát trượt thay đổi thế nào ? (1đ)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1- NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : VẬT LÝ – KHỐI 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐÊ 2
I/ LÝ THUYẾT (5Đ)
Câu 1: Nêu những đặc điểm của lực ma sát trượt (1,5đ)
Câu 2: Phát biểu và viết biểu thức định luật III Niu-ton (1,5đ)
Câu 3: Nêu định nghĩa chu kì, tần số trong chuyển động tròn đều Viết công thức liên hệ giữa chu
kì và tần số, chu kì và tốc độ góc.(2đ)
II/BÀI TOÁN (5Đ)
Bài 1: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm, độ cứng của lò xo là 40N/m Giữ cố định một đầu và
tác dụng đầu đầu kia một lực F=1N đê nén lò xo Khi đó, chiều dài của lò xo là bao nhiêu? Lấy g=10m/s2 (1đ)
Bài 2: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 20 (m) Cho g = 10 ( m/s2)
a Tính thời gian vật rơi và vận tốc của vật lúc chạm đất (1đ)
b Sau khi rơi được 1s thì vật cách đất bao xa? (1đ)
Bài 3:Một cái thùng có khối lượng 60 kg bắt đầu chuyển động trên mặt phẳng ngang khi chịu lực
đẩy F= 240 N (theo phương ngang) Hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt phẳng là 0,3 Lấy g = 10m/s2
a/ Tìm lực ma sát và gia tốc của vật (1đ)
b/ Tính quãng đường vật đi được sau 5s chuyển động Nếu tăng khối lượng vật lên hai lần thì
hệ số ma sát trượt thay đổi thế nào ? (1đ)
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA – VẬT LÝ 10
ĐỀ 1 I/LÝ THUYẾT
Câu 1:1,5đ
Định nghĩa chuyển động tròn đều 0,5đ
Đặc điểm vecto vận tốc : 0,5đ/1 ý x 2 = 1đ
Câu 2: 1,5đ
Phát biểu định luật 0,5đ
Biểu thức: 0,5đ
Ý nghĩa : 0,5đ
Câu 3: 2đ
Định nghĩa CĐNDĐ VÀ CĐCDĐ 1đ
Công thức… 0,5d
Quy ước dấu 0,5đ
II/BÀI TOÁN
Bài 1: 1đ
Công thức đúng 0,25đ, thế số đúng l=2,5cm 0,25đ, tính ra đúng đáp số l=12,5cm 0,5đ
Bài 2: 2đ
a Tính t =2s 0,5đ ; Tính v=20m./s 0,5đ
b Tính s=5m 0,5đ ; Tính h=15m 0,5đ
Bài 3: 2đ
a Tinh Fmst=6 N 0,5đ a =1 m/s2 0,5đ;
b S =2 m 0,5đ;
không thay đổi vì hệ số ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng 0,5đ
ĐỀ 2 I/LÝ THUYẾT
Câu 1:1,5đ
Đặc điểm của lực ma sát trượt : 0,5đ/1 ý x 3 = 1,5đ
Câu 2: 1,5đ
Phát biểu định luật 1đ
Biểu thức: 0,5đ
Câu 3: 1,5đ
Định nghĩa chu kì VÀ tần số 1đ
Công thức… 1d
II/BÀI TOÁN
Bài 1: 1đ
Công thức đúng 0,25đ, thế số đúng l=4cm 0,25đ, tính ra đúng đáp số l=24cm 0,5đ
Bài 2: 2đ
c Tính t =3s 0,5đ ; Tính v=30m./s 0,5đ
d Tính s=5m 0,5đ ; Tính h=40m 0,5đ
Bài 3: 2đ
c Tinh Fmst=180 N 0,5đ a =1 m/s2 0,5đ;
d S =12,5 m 0,5đ;
không thay đổi vì hệ số ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng 0,5đ