1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTVC : Mở rộng vốn từ thiên nhiên lớp 5

17 661 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 5,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tất cả những gỡ do con người tạo ra.. b Tất cả những gỡ khụng do con người tạo ra.. Bài 1:Bài 2: Tỡm trong cỏc thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ cỏc sự vật, hiện tượng trong thiờn n

Trang 1

M«n: LuyÖn tõ vµ c©u

Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Nh Hoa

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Tìm một từ nhiều nghĩa và đặt câu để Thế nào là từ nhiều nghĩa? phân biệt nghĩa đó!

Trang 3

Bài 1: Dũng nào dưới đõy giải thớch đỳng nghĩa của từ thiờn nhiờn ?

a ) Tất cả những gỡ do con người tạo ra.

b) Tất cả những gỡ khụng do con người tạo ra.

c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.

Một số hình ảnh thiên nhiên đẹp:

lốc n ớcVịnh Hạ LongVòi rồng

Trang 4

Thiªn nhiªn lµ tÊt c¶ nh÷ng g× kh«ng do con ng êi t¹o ra.

Bài 1:

Trang 5

Bài 1:

Bài 2: Tỡm trong cỏc thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ cỏc sự vật, hiện tượng trong thiờn nhiờn:

a/ Lên thác xuống ghềnh.

b/ Góp gió thành bão.

c/ N ớc chảy đá mòn.

d/ Khoai đất lạ, mạ đất quen.

Trang 6

Bài 1:

Bài 2: Tỡm trong cỏc thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ cỏc sự vật, hiện tượng trong thiờn nhiờn:

a/ Lên thác xuống ghềnh.

b/ Góp gió thành bão.

c/ N ớc chảy đá mòn.

d/ Khoai đất lạ, mạ đất quen.

bão

gió

Trang 7

-Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông )

THÁC

GHỀNH

Th¸c Gia Long-§¨k l¨c

Th¸c Eas«- Cao B»ng

Th¸c Cam Ly- §µ L¹t

Th¸c Y- a- ly - KonTum

Trang 9

Bài 1:

Bài 2: Tỡm trong cỏc thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ cỏc sự vật, hiện tượng trong thiờn nhiờn:

a/ Lên thác xuống ghềnh.

b/ Góp gió thành bão.

c/ N ớc chảy đá mòn.

d/ Khoai đất lạ, mạ đất quen.

bão

gió

Trang 10

Bài 1

Bài 2

Bài 3 : Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được?

a)Tả chiều rộng:

b) Tả chiều dài:

c) Tả chiều cao:

d) Tả chiều sâu:

M : bao la

M : tÝt t¾p

M : cao vót

M : hun hót

Trang 11

Bài 1:

Bài 2:

a) Tả chiều rộng : bao la, mênh mông, bát ngát,thênh thang, vô tận, bất tận,….

- Cánh đồng rộng bao la

b) Tả chiều dài : tít tắp, tít, tít mù khơi, muôn trùng khơi, lê thê,dằng dặc,…

- Con đường đến trường dài dằng dặc

c) Tả chiều cao : chót vót, vời vợi, cao vút, chất ngất,

- Cột cờ cao vời vợi

d) Tả chiều sâu : hun hút, thăm thẳm, hoăm hoắm,

- Lỗ khoan sâu hun hút

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được?

Trang 12

Bài 1:

Bài 2:

Bài 3:

a) Tả tiếng sóng : ì ầm,

b) Tả làn sóng nhẹ : lăn tăn,

c) Tả đợt sóng mạnh : cuồn cuộn ,…

Bài 4: T×m tõ ng÷ miªu t¶ sãng n íc §Æt c©u víi

mét trong c¸c tõ ng÷ võa t×m ® îc.

V

Trang 13

Bài 1

Bài 2

Bài 3

a) Tả tiếng sóng :ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào, ào ào, ì oặp,

lao xao,

b) Tả làn sóng nhẹ :gờn gợn, nhấp nhô, dập dềnh, lăn tăn, c) Tả đợt sóng mạnh : ào ào, điên cuồng, dữ dội, trào dâng,

dữ tợn, cuộn trào,

Tiếng sóng vỗ lao xao ngoài sông.

Tiếng sóng vỗ oàm oạp vào mạn thuyền.

Mặt hồ lăn tăn gợn sóng.

Bài 4: T×m tõ ng÷ miªu t¶ sãng n íc §Æt c©u víi

mét trong c¸c tõ ng÷ võa t×m ® îc.

Trang 14

Ô CỬA BÍ MẬT

Chọn chữ cái đặt trước ý đúng

Câu thành ngữ “ Lên thác

xuống ghềnh” có nghĩa:

a G ặp nhiều gian lao, vất vả trong

cuộc sống.

b Gặp nhiều may mắn.

c Kiên trì, bền bỉ sẽ thành công

Chọn chữ cái đặt trước ý đúng

Nghĩa của từ “ Thiên nhiên” là:

a Tất cả những gì do con người tạo ra.

b Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.

c Tất cả những gì không do con người tạo ra.

Chọn chữ cái đặt trước ý đúng

Từ tả chiều rộng là:

a cao vút

b bao la

c hun hút

Chọn chữ cái đặt trước ý đúng

Từ tả tiếng sóng là:

a ầm ầm

b lững lờ

c điên cuồng

Trang 15

Thø n m ngµy 27 th¸ng 10 n ăm ngµy 27 th¸ng 10 n ă m 2011

Bài 1

Bài 2

Bài 3

Bài 4

Trang 16

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n

Chóc c¸c thÇy c« gi¸o m¹nh khoÎ, c«ng t¸c tèt Chóc c¸c em ch m ngoan häc giái Ăm ngoan häc giái

Trang 17

Bài 1:

Bài 2: Tỡm trong cỏc thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ cỏc sự vật, hiện tượng trong thiờn nhiờn:

a/ Lên thác xuống ghềnh.

b/ Góp gió thành bão.

c/ N ớc chảy đá mòn.

d/ Khoai đất lạ, mạ đất quen.

bão

gió

Ngày đăng: 27/10/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w