1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện từ và câu bài : Mở rộng vốn từ CÔNG DÂN tuần 20

13 2,2K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có mấy cách nối các vế trong câu ghép?. Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.. Công dân Công chức Công nhân Mở rộng vốn từ: Công dân Luyện Tập... Xếp những từ

Trang 3

Có mấy cách nối các vế trong câu ghép ?

A 3 cách nối: dùng dấu phẩy, cặp từ , hoặc 1 từ nối

C 2 cách nối: nối bằng cặp từ hoặc bằng một từ.

B 2 cách nối: nối bằng từ có tác dụng nối hoặc nối trực tiếp ( không dùng từ nối.)

2/ Chọn ý đúng nhất

Thứ ba ngày 17 tháng 01 năm 2012

Luyện từ và câu

Trang 4

• Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của

từ công dân ?

A Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

B Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa

vụ với đất nước.

C.Người lao động chân tay làm công ăn lương.

(Công dân)

(Công chức)

(Công nhân )

Mở rộng vốn từ: Công dân

Luyện Tập

Trang 5

2 Xếp những từ chứa tiếng “công ” cho dưới đây vào nhóm thích hợp :

a) Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung ”.

Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí,

công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm

b) Công có nghĩa là “không thiên vị ”.

c) Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay ”.

Thứ ba ngày 17 tháng 01 năm 2012

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Cơng dân

Trang 6

a)Công là

“của nhà nước, của

chung ”

b) Công là

“không thiên vị ” c) Công là “ thợ, khéo tay ”

Mở rộng vốn từ: Cơng dân

công dân, công lí, công nghiệp,

Trang 7

a)Công là

“của nhà nước, của

chung ”

b) Công là

“không thiên vị ” c) Công là “ thợ, khéo tay ”

Thứ ba ngày 17 tháng 01 năm 2012

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Cơng dân

công dân,

công cộng,

công chúng

công lí, công bằng, công tâm,

công minh

công nghiệp, công nhân

Trang 8

đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng.

Những từ đồng nghĩa với công dân là : dân, dân

chúng, nhân dân

3 Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân:

Mở rộng vốn từ: Cơng dân

Trang 9

4 Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không ? Vì sao?

Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ

thành công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta ………

Thứ ba ngày 17 tháng 01 năm 2012

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Cơng dân

Trang 10

Làm thân nô

lệ mà muốn

xóa bỏ kiếp

nô lệ thì sẽ

còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta… công dân

Mở rộng vốn từ: Cơng dân

Trang 11

N H Â N D Â N

D Â N C H Ú N G

C Ô N G T Â M

C Ô N G M I N H

C Ô N G L Í

7 C Ô N G C Ộ N G 

D Â N T Ộ C

1054321 9876

Trang 12

vế câu ghép bằng quan hệ từ.

Đọc và tìm hiểu bài trước

Ngày đăng: 03/11/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w