1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra hinh 8 c1

3 184 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra hình 8 c1
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Tập hợp các điểm cách điểm A cố định một khoảng 2 cm 4/ là đờng trung trực của đoạnthẳng AA’.. 2/ Tập hợp các điểm cách đều đờng thẳng a cố định một khoảng 2 cm 5/ là đờng thẳng bất k

Trang 1

Họ và tên: Lớp: 8

Kiểm tra chơng I Hình học

ẹeà baứi:

Câu 1: ( 1,5đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trớc đáp án đúng.

Cho tứ giác ABCD có: AB // CD ,  0

A60 , B2C ta có:

a/ Số đo D bằng:

A 600 B 1200 C 1100 D 3000 b/ Số đo B bằng :

A 3000 B 2400 C 600 D 1200 c/ Tứ giác ABCD là:

A Hình bình hành B Hình thoi C Hình thang cân D Hình vuông

Câu 2: ( 1,5 đ) Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc khẳng định đúng.

1/ Tập hợp các điểm cách điểm A cố

định một khoảng 2 cm 4/ là đờng trung trực của đoạnthẳng AA’ 2/ Tập hợp các điểm cách đều đờng

thẳng a cố định một khoảng 2 cm 5/ là đờng thẳng bất kỳ vuônggóc với đoạn thẳng AA’ 3/ Tập hợp các điểm cách điều hai

đầu của đoạn thẳng AA’ cho trớc 6/ là đờng tròn tâm A bán kính 2cm

7/ là hai đờng thẳng song song với a và cách a một khoảng 2 cm

Câu 1: Cho  ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của BC Gọi D là điểm đối

xứng với M qua AB, AB cắt MD tại P Gọi E là điểm đối xứng với M qua AC, AC cắt ME tại Q

a/ Chứng minh tứ giác APMQ là hình chữ nhật

b/ Chứng minh tứ giác AMBD là hình thoi c/ Với điều kiện nào của tam giác vuông ABC thì BPQC là hình thang cân

Bài làm:

Trang 2

Đáp án tóm tắt và biểu điểm.

Câu 1: ( 1,5đ) Mỗi ý đúng đợc 0,5 đ.

a- B 1200 b - D 1200 c/- A Hình bình hành

Câu 2: ( 1,5 đ) Nối mỗi ý đúng đợc 0,5 đ.

1/ Tập hợp các điểm cách điểm A cố

định một khoảng 2 cm 4/ là đờng trung trực của đoạnthẳng AA’ 2/ Tập hợp các điểm cách đều đờng

thẳng a cố định một khoảng 2 cm 5/ là đờng thẳng bất kỳ vuônggóc với đoạn thẳng AA’ 3/ Tập hợp các điểm cách điều hai

đầu của đoạn thẳng AA’ cho trớc 6/ là đờng tròn tâm A bán kính 2cm

7/ là hai đờng thẳng song song với a và cách a một khoảng 2 cm

Câu 3: ( 7 điểm).

– Vẽ hình, ghi gt kl đ ợc 1 đ.

a/ - Chứng minh tứ giác APMQ là hình chữ nhật đợc 2,5 đ.

+/ Chỉ ra đợc   0

A 90 đợc 0,5 đ

+/ Chỉ ra đợc   0

P 90 đợc 0,75 đ

+/ Chỉ ra đợc   0

Q 90 đợc 0,75 đ

( Có giải thích)

+/ Kết luận tứ giác APMQ là hình chữ nhật đợc 0,5 đ

b/ Chứng minh tứ giác AMBD là hình thoi đợc 2,5 đ.

C1: + / Chứng minh đợc PA = PB đợc 1,5 đ

+/ Chứng minh đợc ADBM là hình thoi đợc 1 đ

C2: + / C/m: BD = BM = MA = AD đợc 2 đ

+/ Chứng minh đợc ADBM là hình thoi đợc 0,5 đ

B

M

C Q

P D

A

E

Trang 3

c/ Với điều kiện nào của tam giác vuông ABC thì BPQC là hình thang cân đợc 1

đ.

+/ C/m: BPQC là hình thang ( 0,5đ)

+/ Tìm đợc đ/k: ABC vuông cân tại A.( 0,5 đ)

Ngày đăng: 14/10/2013, 20:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Kiểm tra chơn gI Hình học - De kiem tra hinh 8 c1
i ểm tra chơn gI Hình học (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w