1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chinh Ta Lop4

39 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dế mèn bênh vực kẻ yếu
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 200...
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 226,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu: - Viết tựa: bài Truyện cổ nước mình... Tuần 5 Tiết: 5 Bài: NHỮNG HẠT THÓC GIỐNGNgày soạn: Ngày dạy: I.Mục tiêu - Nghe, viết đúng , trình bày đẹp đoạn văn - Làm đúng các BT

Trang 1

Tuần 1 Thứ …… ngày……… tháng ……… năm 200………

- Làm đúng các BTCT phân biệt vần an hoặc ang dễ nhầm

II Đồ dùng dạy- học

- Viết sẳn bài tập ở bảng

- Xem trước đoạn văn

III Hoạt động dạy- học :

- Viết tựa: Dế mèn bênh vực kẻ yếu

Viết đoạn: Từ Một hôm … đến vẫn khóc

b Hướng dẫn HS nghe - viết:

* GV đọc mẫu

- Gọi 1 HS đọc lại

- Gọi tìm từ khó – đọc – lên bảng viết – phân

tích từ

+ Ta cần chú ý viết tiếng nào cho đúng?

+ cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn chùn…

- Nhận xét chữ viết – dấu thanh

- GV đọc lại đoạn văn

- Nhắc lại cách viết

GV đọc từng cụm từ HS viết ( đọc 2 lần)

- GV đọc

- HD HS bắt lỗi

*Chấm bài – Nhận xét

- Gọi chấm bài – hỏi số lỗi mắc phải

- Nhận xét – cho điểm

c Hướng dẫn làm bài tập:

- Gọi đọc bài tập 2a- HD làm bài

- Dán bài tập ở bảng

- Nghe - Viết bài

- Dò lại bài-Bắt lỗi đổi vở KT chéo

- Nộp bài – Nêu số lỗi

- Đọc trao đổi cặp đôi – làm bài

- Điền từ

Trang 2

- Gọi HS lên làm bài

# ngan – dàn – ngang

# Giang – mang – ngang

- Nhận xét – tuyên dương nhóm

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi viết các từ viết sai

- Gọi nhận xét – nhận xét cho điểm

- Đọc – làm bài

- Chia nhóm thảo luận – trình bày kết quả

- Viết ở bảng

- Lắng nghe

Trang 3

Tuần 2 Thứ …… ngày……… tháng ……… năm 200………

Tiết: 2

Bài: MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC

I.Mục tiêu

- Nghe, viết đúng CT , trình bày đúng đẹp đoạn văn

- Viết đúng, đẹp tên riêng: Vinh Quang, Chiêm Hoá, tuyên Quang< Đoàn Trường Sinh, Hanh

- Làm đúng các BTCT phân biệt S/ X, ăn / ăng

II Đồ dùng dạy- học

- Viết sẳn bài tập ở bảng

- Xem trước đoạn văn

III Hoạt động dạy- học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Gọi 1 HS lên bảng HS khác viết vào bảng con

viết từ: ngan con, dàn ngang, mang lạnh, bàn bạc

- Nhận xét chung

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Viết tựa: Mười năm cõng bạn đi học

b Hướng dẫn HS nghe - viết:

* GV đọc mẫu

- Gọi 1 HS đọc lại

- Gọi tìm từ khó – đọc – lên bảng viết – phân tích

từ

+ Ta cần chú ý viết tiếng nào cho đúng?

+ ki lô mét, khúc khuỷu, gập ghềnh, quản…

- Nhận xét chữ viết – dấu thanh

- GV đọc lại đoạn văn

- Nhắc lại cách viết

GV đọc từng cụm từ HS viết ( đọc 2 lần)

- GV đọc

- HD HS bắt lỗi

*Chấm bài – Nhận xét

- Gọi chấm bài – hỏi số lỗi mắc phải

- Nhận xét – cho điểm

c Hướng dẫn làm bài tập:

- Gọi đọc bài tập 2a

- Nghe - Viết bài

- Dò lại bài-Bắt lỗi đổi vở KT chéo

- Nộp bài – Nêu số lỗi

- Đọc trao đổi cặp đôi –

Trang 4

- Dán bài tập ở bảng

- Gọi HS lên làm bài

# sau, răng, chăng, xin, băn khoăn, sao, xem

- Nhận xét cho điểm

Bài 3:

- Goị đọc nội dung và làm bài 3a

+Có một loài chim được nuôi và còn bắt chước tiếng

người? ( sáo)

+ Ban đêm trên trời những đêm không mưa thường

có vật gì chiếu sáng? ( sao)

- Nhận xét kết luận

3b HD như bài 3a

- HD thảo luận

- Nhận xét – tuyên dương nhóm

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi viết các từ viết sai

- Gọi nhận xét – nhận xét cho điểm

- Đọc lại

- Giải các câu đố sau:

- Đọc – làm bài

- Chia nhóm thảo luận – trình bày kết quả

- Nghe, viết đúng

- Viết đúng, bài thơ Cháu nghe câu chuyện của bà Biết trình bày đúng đẹp các dòng thơ lục bát và các khổ thơ

- Làm đúng các BTCT phân biệt tr/ ch hoặc dấu hỏi, ngã

II Đồ dùng dạy- học

- Viết sẳn bài tập ở bảng

- Xem trước bài thơ

III Hoạt động dạy- học :

Trang 5

bảng con viết từ: vầng trăng, lăng xăng, măng

ớt, lăn tăn, mặn mà

- Nhận xét chung

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Viết tựa: Cháu nghe câu chuyện của

bà b Hướng dẫn HS nghe - viết:

* GV đọc mẫu

- Gọi 1 HS đọc lại

+ Bạn nhỏ thấy bà co điều gì khác mọi ngày?

(… vừa đi vừa chống gậy)

+ Bài thơ nói lên điều gì? ( … tình thương của

hai bà cháudành cho cụ già bị lẫn đến mức

không biết về nhà mình)

- Gọi tìm từ khó – đọc – lên bảng viết – phân

tích từ

+ Ta cần chú ý viết tiếng nào cho đúng?

* mỏi, gặp, dẫn, lạc, bỗng…

- Nhận xét chữ viết – dấu thanh

- GV đọc lại đoạn văn

- Nhắc lại cách viết

* Đây là thể thơ lục bát câu 6, câu 8 ta nên

viết đúng trình tự thể thơ, trình bài đẹp

GV đọc từng cụm từ HS viết ( đọc 2 lần)

- GV đọc

- HD HS bắt lỗi

*Chấm bài – Nhận xét

- Gọi chấm bài – hỏi số lỗi mắc phải

- Nhận xét – cho điểm

c Hướng dẫn làm bài tập:

- Gọi đọc bài tập 2a

- Dán bài tập ở bảng

- Gọi HS lên làm bài

Bài 2b:

- Goị đọc nội dung và làm bài 2a - HD thảo

luận

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi viết các từ viết sai

- Nghe - Viết bài

- Dò lại bài-Bắt lỗi đổi vở KT chéo

- Nộp bài – Nêu số lỗi

- Đọc trao đổi cặp đôi – làm bài

Điền từ–nhận xét bổ sung

- Đọc lại đoạn văn

- Đọc – làm bài

- Chia nhóm thảo luận – trình bày kết quả

Trang 6

- Gọi nhận xét – nhận xét cho điểm

Trang 7

Tuần 4 Tiết: 4 Bài: TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I.Mục tiêu

- Nhớ viết đúng, đẹp đoạn từ “Tôi yêu… của mình”

- Làm đúng các bài chính tả phân biệt r/d/gi hoặc an/ ang

II Đồ dùng dạy- học

- Học thuộc đoạn văn

III Hoạt động dạy- học :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Gọi tìm các từ: Bắt đầu bằng tr, ch

- Nhận xét – cho điểm từng em

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Viết tựa: bài Truyện cổ nước mình

b Hướng dẫn viết:

* Gọi đọc thuộc đoạn văn nhớ viết

- GV nêu câu hỏi SGK

-Nhận xét câu trả lời đúng

- Gọi SH nêu từ khó viết bảng

*Nhớ – viết

- Nhắc lại cách viết – theo dõi – nhắc nhở

*Chấm bài – Nhận xét

- Hướng dẫn tự bắt lỗi

- Gọi chấm bài - Nhận xét – cho điểm

c Hướng dẫn làm bài tập:

- Gọi đọc bài tập 2a- 2b

-Nhận xét - cho điểm

- Viết từ khó vào bảng con

- Đọc thuộc lòng – Viết bài

- Trao đổi tập – Tự bắt lỗi

- Nêu số lỗi

- Đọc trao đổi cặp đôi – làm bài

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi viết các từ viết sai, HS viết từ nhận xét bổ sung

- Nhận xét KL

- GD tính cẩn thận, cách viết

- Nhận xét tiết học,

-Chuẩn bị bài : Những hạt thóc giống

Trang 8

Tuần 5 Tiết: 5 Bài: NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I.Mục tiêu

- Nghe, viết đúng , trình bày đẹp đoạn văn

- Làm đúng các BTCT phân biệt en/ eng

II Đồ dùng dạy- học

- Viết sẳn bài tập ở bảng

III Hoạt động dạy- học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

-Gọi HS viết tư:ø ân cần - lâng lâng…

- Nhận xét chung

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Viết tựa:Những hạt thóc giống

b Hướng dẫn HS nghe - viết:

* GV đọc mẫu

- Gọi 1 HS đọc lại – nêu câu hỏi

- Gọi tìm từ khó lên bảng viết – phân tích từ

- GV đọc lại đoạn văn - Nhắc lại cách viết

- GV đọc từng cụm từ HS viết ( đọc 2 lần)

- HD HS bắt lỗi

*Chấm bài – Nhận xét

- Nhận xét – cho điểm

c Hướng dẫn làm bài tập:

- Gọi đọc bài tập 2b 3b

- Chia nhóm 4 theo

- Nhận xét – tuyên dương nhóm

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi viết các từ viết sai

- Gọi nhận xét – nhận xét cho điểm - GD

- Về xem bài chuẩn bị bài: Người viết truyện

- Nghe nhắc lại

- Đọc- Trả lời

- Nộp bài – Nêu số lỗi

- Đọc Thảo luận nhóm – đại diện nhóm báo cáo

- Lắng nghe

- Viết ở bảng

- Lắng nghe

Trang 9

Tuần 6 Tiết: 6 Bài: NGƯỜI VIẾT TRUYỆN THẬT THÀ

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I.Mục tiêu

- Nghe, viết đúng Biết trình bày đúng đẹp câu chuyện

- Làm đúng các BTCT có từ láy chứa s/x hoặc thanh hỏi, ngã

II Đồ dùng dạy- học

- Viết sẳn bài tập ở bảng

- Xem trước bài thơ

III Hoạt động dạy- học :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Gọi HS viết các từ sai ở bài trước

- Nhận xét chung

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Viết tựa bài: Người viết truyện thật thà

b Hướng dẫn HS nghe - viết:

* GV đọc mẫu

Gọi 1 HS đọc lại

- Gọi tìm từ khó– lên bảng viết – phân tích từ

- Nhắc lại cách viết

GV đọc

- HD HS bắt lỗi

*Chấm bài – Nhận xét

c Hướng dẫn làm bài tập:

- Gọi đọc bài tập 2a, 3b

- HD thảo luận – Nhận xét kết quả nhóm

- Nhận xét – tuyên dương nhóm

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi viết các từ viết sai

- Gọi nhận xét – nhận xét cho điểm

- Nộp bài – Nêu số lỗi

- Đọc trao đổi cặp đôi

- HS Nêu lỗi – nhận xét bổ sung

- HS viết từ

- Nhận xét

Trang 10

Tuần 7 Tiết: 7 Bài: GÀ TRỐNG VÀ CÁO

Ngày soạn:

Ngày dạy

I.Mục tiêu

- Nhớ viết đúng, đẹp đoạn thơ trong bài Gà Trống và Cáo

- Tìm được tiếng bắt đầubằng tr/ ch hoặc có vần ươn/ ương để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa

II Đồ dùng dạy- học

- Viết sẳn bài tập 2a, 2b

- Học thuộc đoạn văn

III Hoạt động dạy- học :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Gọi HS viết các từ láy bắt đầu bằng s/ x:

- Nhận xét – cho điểm từng em

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Viết tựa bài: Gà Trống và Cáo

b Hướng dẫn tìm hiểu:

* Gọi đọc thuộc đoạn văn nhớ viết

- GV hỏi gợi ý

-Nhận xét câu trả lời đúng

* Hướng dẫn viết từ khó

- Nhận xét tuyên dương nhắc nhở

*Nhớ viết

GV gọi đọc đoạn thơ, nhắc nhở, HD cách viết

*Gọi 4-6 HS nộp bài, GV chấm bài

- Nhận xét số lỗi – cho điểm

c Hướng dẫn làm bài tập:

- Gọi đọc bài tập 2a- HD làm bài

- Nhận xét tuyên dương

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi viết các từ viết sai

- Gọi nhận xét – nhận xét cho điểm - GD

- Về xem bài chuẩn bị bài: Trung thu độc lập

- Hát vui-Tìm từ –nhận xét bổ sung

- Nghe

- Nghe nhắc lại

-3 em đọc

- Trả lời-HS lắng nghe

- Viết từ khó vào bảng con-HS lắng nghe

- Đọc thuộc lòng – Viết bài

HS nộp bài, Bắt lỗi cá nhân

- Đọc thảo luận cặp đôi

- Thực hiện

- Lắng nghe

Trang 11

Tuần 8 Tiết: 8 Bài: TRUNG THU ĐỘC LẬP

II Đồ dùng dạy- học

- Viết sẳn bài tập ở bảng

III Hoạt động dạy- học :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Gọi 1 HS viết tìm từ có vần ươn, ương

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Viết tựa: Trung thu độc lập

b Hướng dẫn HS nghe - viết:

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn

- GV nêu câu hỏi gợi ý – HD tìm từ khó

- GV đọc lại đoạn văn

- Nhắc lại cách viết

- GV đọc từng cụm từ HS viết ( đọc 2 lần)

- HD HS bắt lỗi

*Chấm bài – Nhận xét

- Gọi chấm bài – hỏi số lỗi mắc phải

- Nhận xét – cho điểm

c Hướng dẫn làm bài tập:

- Gọi đọc bài tập 2a,3

- GV giao nhiệm vụ nhóm

- GV gọi đại diện trình bày

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi viết các từ viết sai phổ biến

- Gọi nhận xét – tuyên dương, nhắc nhở

- GD tính cẩn thận, viết nhanh, đúng, đẹp

- Về xem bài chuẩn bị bài: Thợ rèn

- HS viết bài

- HS trao đổi tập tự bắt lỗi

- Lắng nghe-HS trả lời

- Chia 4 nhóm thảo luận - -Đại diện trình bày kết quả

-HS viết từ

Trang 12

Tuần 9 Tiết: 9 Bài: THỢ RÈN

Ngày soạn:

Ngày dạy

I.Mục tiêu

- Nghe, Viết đúng Biết trình bày đúng đẹp bài thơ thợ rèn

- Làm đúng bài tập CT phân biệt vần uôn/ uông

II Đồ dùng dạy- học

- Viết sẳn bài tập ở bảng

III Hoạt động dạy- học :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Gọi HS viết từ sai ở tiết trước…

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Viết tựa bài: Thợ rèn

b Hướng dẫn HS nghe - viết:

* GV đọc mẫu- nêu câu hỏi gợi ý

e Chấm bài sửa lỗi

- Gọi chấm bài – hỏi số lỗi mắc phải

-Nhận xét – cho điểm

c Hướng dẫn làm bài tập:

- Gọi đọc bài tập 2b theo nhóm

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét từ đúng

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi viết các từ viết sai

-GV nhận xét, tuyên dương, GD

- Về xem bài chuẩn bị bài: Thợ rèn

- Hát vui

- Thực hiện

- Lắng nghe

- Nghe nhắc lại

- Lắng nghe, trả lời

- HS đọc-HS thực hiện

- HS viết bài-Trao đổi vở bắt lỗi

-HS thực hiện

- Nộp bài – Nêu số lỗi

- Đọc trao đổi cặp đôi – làm bài

- Lắng nghe

- Hs viết từ, nhận xét

- Lắng nghe

Trang 13

Tuần 10 Tiết: 10 Bài: ÔN TẬP KT GIỮA KÌ I

Ngày soạn:

Ngày dạy

I.Mục tiêu

- Nghe, Viết đúng CT Củng cố quy tắc viết hoa tên riêng

II Đồ dùng dạy- học

- Xem trước đoạn văn

III Hoạt động dạy- học :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Gọi 1 HS viết từ sai

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Viết tựa bài: KT thi giữa kì I

b Hướng dẫn HS cách điền vào giấy

Trang 14

Tuần 11 Tiết: 11 Bài: Nếu chúng mình có phép lạ

Ngày soạn: 19/11/2006

Ngày dạy: 20/11/2006

I.Mục tiêu

-Nhớ,viết đúng Biết trình bày đúng 4 khổ thơ đầu bài Nếu chúng mình có phép lạ

- Luyện viết đúng có âm đầu: s/x , dấu hỏi ngã

II Đồ dùng dạy- học

- Viết sẳn bài tập ở bảng

III Hoạt động dạy- học :

Viết tựa bài: Nếu chúng mình có phép lạ

b Hướng dẫn HS nhớ - viết:

* GV đọc mẫu- nêu câu hỏi gợi ý

- Gọi 1 HS đọc

- GV HD tìm từ khó viết bảng

- Nhận xét, KL

c HD viết bài Nhắc nhở cách viết

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

d HD HS bắt lỗi

e Chấm bài sửa lỗi

- Gọi chấm bài – hỏi số lỗi mắc phải

-Nhận xét – cho điểm

c Hướng dẫn làm bài tập:

- GV yêu cầu làm bài theo nhóm

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét từ đúng

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi viết các từ viết sai

- GV nhận xét, GD

- Tuyên dương nhắc nhở

- Về xem bài chuẩn bị bài: Người chiến sĩ giàu

- Nghe nhắc lại

- Lắng nghe, trả lời

- HS đọc-HS thực hiện

- HS tự viết bài

-Trao đổi vở bắt lỗi-HS thực hiện

- Nộp bài – Nêu số lỗi

- Đọc trao đổi cặp đôi – làm bài

- Chia 4 nhóm thực hiện

- Đại diện trình bày kết quả -Lắng nghe

- HS thực hiện

- HS lắng nghe

Trang 15

Tuần 12 Tiết: 12 Bài: Nguời chiến sĩ giàu nghị lực

Ngày soạn: …./…… 2006

Ngày dạy: ……/ …… 2006

I.Mục tiêu

- Nghe, vết đúng trình bày đúng đoạn văn Người chiến sĩ giàu nghị lực

- Luyện viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn: tr/ ch Ươn/ ương

II Đồ dùng dạy- học

- Viết sẳn bài tập ở bảng

III Hoạt động dạy- học :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Gọi HS viết từ sai ở tiết trước…

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Viết tựa bài: Người chiến sĩ giàu nghị lực

b Hướng dẫn HS nghe - viết:

* GV đọc mẫu- nêu câu hỏi gợi ý

e Chấm bài sửa lỗi

- Gọi chấm bài – hỏi số lỗi mắc phải

-Nhận xét – cho điểm

c Hướng dẫn làm bài tập:

- Gọi đọc bài tập 2,3 theo nhóm

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét từ đúng

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi viết các từ viết sai

-GV nhận xét, tuyên dương, GD

- Về xem bài chuẩn bị bài: Người tìm đường lên

- Nghe nhắc lại

- Lắng nghe, trả lời

- HS đọc-HS thực hiện

- HS viết bài-Trao đổi vở bắt lỗi

-HS thực hiện

- Nộp bài – Nêu số lỗi

- Chia 4 nhóm hoạt động

- Lắng nghe

- Hs viết từ, nhận xét

- Lắng nghe

Trang 16

Tuần 13 Tiết: 13 Bài: Nguời tìm đường lên các vì sao

Ngày soạn: 02./12/ 2006

Ngày dạy: 04/ 12 2006

I.Mục tiêu

- Nghe, vết đúng trình bày đúng đoạn văn Người tìm đường lên các vì sao

- Luyện viết đúng những tiếng có âm chính ( âm giữa vần) i/ iê

II Đồ dùng dạy- học

- Viết sẳn bài tập ở bảng

III Hoạt động dạy- học :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Gọi HS viết từ sai ở tiết trước…

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Viết tựa bài: Người tìm đường lên các vì sao

b Hướng dẫn HS nghe - viết:

* GV đọc mẫu- nêu câu hỏi gợi ý

e Chấm bài sửa lỗi

- Gọi chấm bài – hỏi số lỗi mắc phải

-Nhận xét – cho điểm

c Hướng dẫn làm bài tập:

- Gọi đọc bài tập 2b, 3b

2b nghiêm, minh, kiên, nghiệm, nghiên, nghiệm,

điện, nghiệm

3b kim khâu, tiết kiệm, tim

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét từ đúng

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi viết các từ viết sai

-GV nhận xét, tuyên dương, GD

- Về xem bài chuẩn bị bài: Chiếc áo búp bê

- Nhận xét chung

- Hát vui

- Thực hiện

- Lắng nghe

- Nghe nhắc lại

- Lắng nghe, trả lời

- HS đọc-HS thực hiện

- HS viết bài-Trao đổi vở bắt lỗi

-HS thực hiện

- Nộp bài – Nêu số lỗi

- Chia 4 nhóm hoạt động

- Lắng nghe

- Trình bày nhận xét bổ sung

- Hs viết từ, nhận xét

- Lắng nghe

Trang 17

Tuần 14 Tiết: 14 Bài: Chiếc áo Búp Bê

Ngày soạn: /12/ 2006

Ngày dạy: /12 2006

I.Mục tiêu

- Nghe, vết đúng trình bày đúng đoạn văn Chiếc áo búp bê

- Làm đúng các bài luyện tập phân biệt các tiếng có âm vần dễ viết sai

II Đồ dùng dạy- học

- Viết sẳn bài tập ở bảng

III Hoạt động dạy- học :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Gọi HS viết từ sai ở tiết trước…

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Viết tựa bài: Chiếc áo búp bê

b Hướng dẫn HS nghe - viết:

* GV đọc mẫu- nêu câu hỏi gợi ý

- Gọi 1 HS đọc

- GV HD tìm từ khó viết bảng

- Nhận xét phân tích từ sai

c HD viết bài dặn dò, nhắc nhở

- Đọc bài từng cụm từ

d HD HS bắt lỗi

e Chấm bài sửa lỗi

- Gọi chấm bài – hỏi số lỗi mắc phải

-Nhận xét – cho điểm

c Hướng dẫn làm bài tập:

- Gọi đọc bài tập 2a, 3b

* xinh, xóm, xít, xanh, sao, súng, sờ, xinh, sợ

*lất, đất, nhấc, bậc, rất, bậc, lật, nhấc, bậc

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét từ đúng

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi viết các từ viết sai

-GV nhận xét, tuyên dương, GD

- Về xem bài chuẩn bị bài:

- Nhận xét chung

- Hát vui

- Thực hiện

- Lắng nghe

- Nghe nhắc lại

- Lắng nghe, trả lời

- HS đọc-HS thực hiện

- HS viết bài-Trao đổi vở bắt lỗi

-HS thực hiện

- Nộp bài – Nêu số lỗi

- Chia 4 nhóm hoạt động

- Lắng nghe

- Trình bày nhận xét bổ sung

- Hs viết từ, nhận xét

- Lắng nghe

Trang 18

Tuần 15 Tiết: 15 Bài: Cánh diều tuổi thơ

Ngày soạn: /12/ 2006

Ngày dạy: /12 2006

I.Mục tiêu

- Nghe, vết đúng trình bày đúng đoạn văn Chiếc áo búp bê

- Làm đúng các bài luyện tập phân biệt các tiếng có âm vần dễ viết sai

II Đồ dùng dạy- học

- Viết sẳn bài tập ở bảng

III Hoạt động dạy- học :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Gọi HS viết từ sai ở tiết trước…

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Viết tựa bài: Chiếc áo búp bê

b Hướng dẫn HS nghe - viết:

* GV đọc mẫu- nêu câu hỏi gợi ý

- Gọi 1 HS đọc

- GV HD tìm từ khó viết bảng

- Nhận xét phân tích từ sai

c HD viết bài dặn dò, nhắc nhở

- Đọc bài từng cụm từ

d HD HS bắt lỗi

e Chấm bài sửa lỗi

- Gọi chấm bài – hỏi số lỗi mắc phải

-Nhận xét – cho điểm

c Hướng dẫn làm bài tập:

- Gọi đọc bài tập 2a, 3b

* xinh, xóm, xít, xanh, sao, súng, sờ, xinh, sợ

*lất, đất, nhấc, bậc, rất, bậc, lật, nhấc, bậc

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét từ đúng

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi viết các từ viết sai

-GV nhận xét, tuyên dương, GD

- Về xem bài chuẩn bị bài:

- Nhận xét chung

- Hát vui

- Thực hiện

- Lắng nghe

- Nghe nhắc lại

- Lắng nghe, trả lời

- HS đọc-HS thực hiện

- HS viết bài-Trao đổi vở bắt lỗi

-HS thực hiện

- Nộp bài – Nêu số lỗi

- Chia 4 nhóm hoạt động

- Lắng nghe

- Trình bày nhận xét bổ sung

- Hs viết từ, nhận xét

- Lắng nghe

Trang 19

Tuần 16 Tiết: 16 Bài: Kéo co

Ngày soạn: /12/ 2006

Ngày dạy: /12 2006

I.Mục tiêu

- Nghe, vết đúng trình bày đúng một đoạn văn trong bài kéo co

- Tìm và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ viết lẫn( r/ d/gi, ât/ âc)

II Đồ dùng dạy- học

- Viết sẳn bài tập ở bảng

III Hoạt động dạy- học :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Gọi HS viết từ sai ở tiết trước…

- Nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu:

- Viết tựa bài: Kéo co

b Hướng dẫn HS nghe - viết:

* GV đọc mẫu- nêu câu hỏi gợi ý

- Gọi 1 HS đọc

-GVHD tìm từ khó viết bảng ( Hữu Trấp, Quế Võ,

Bắc Ninh, Vĩnh yên, ganh đua, khuyến khích…)

- Nhận xét phân tích từ sai

c HD viết bài dặn dò, nhắc nhở

- Đọc bài từng câu, từng cụm từ

d HD HS bắt lỗi

e Chấm bài sửa lỗi

- Gọi chấm bài – hỏi số lỗi mắc phải

-Nhận xét – cho điểm

c Hướng dẫn làm bài tập:

- Gọi đọc bài tập 2a, 3b GV phát giấy

Nhảy dây, múa rối, giao bóng; đấu vật, nhấc, lật

đật

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét từ đúng

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi viết các từ viết sai

-GV nhận xét, tuyên dương, GD

- Về xem bài chuẩn bị bài: Mùa đông trên rẻo

cao

- Hát vui

- Thực hiện

- Lắng nghe

- Nghe nhắc lại

- Lắng nghe, trả lời

- HS đọc-HS thực hiện

- HS viết bài-Trao đổi vở bắt lỗi

-HS thực hiện

- Nộp bài – Nêu số lỗi

- Chia 4 nhóm hoạt độngLắng nghe thảo luận theo nhóm

- Trình bày nhận xét bổ sung

- Hs viết từ, nhận xét

- Lắng nghe

Ngày đăng: 14/10/2013, 20:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con viết từ: vầng trăng, lăng xăng, măng - Chinh Ta Lop4
Bảng con viết từ: vầng trăng, lăng xăng, măng (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w