1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải tích 11 – dãy số

9 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bµi 2 DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN

HỮU HẠN

(Tiết 62)

1

q <

Trang 2

Cho dãy số (u n) với có dạng khai triển là:( )1

3

n

u

n

= +

7 8 13 14 19 20 25

2, , , , , , , ,

2 3 4 5 6 7 8

BiÓu diÔn c¸c sè h¹ng cña d·y sè trªn trôc sè:

3

2

7 2

u

3

8 3

13 4

u

5

14 5

19 6

u

7

20 7

25 8

u

* Nhận xét: khi n càng tăng lên thì

u

limu n = L

1

2

u

Trang 3

Cho dãy số (v n) với có dạng khai triển là:v n = −( )1 n

1,1, 1,1

BiÓu diÔn c¸c sè h¹ng cña d·y sè trªn trôc sè:

1

Dãy số không có giới hạn hữu hạn.v n = −( )1 n

* Nhận xét: Không phải dãy số nào cũng có giới

hạn hữu hạn

Trang 4

Câu 1: bằng:

C. 3

2

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

lim

2

n

3

B

2

Trang 5

Câu 2: bằng:

A 3

2 3

2

27

n

Trang 6

Câu 3: Trong bốn giới hạn dưới đây, giới hạn nào là 0?

2

n 2

B lim

3n n 1

+

− +

sinn

D lim 1

n

+

2 2

n 2

A lim

n n 10

+

− +

3

n 2

C lim

3n n

+ +

2

n 2

B lim

+

− +

Trang 7

Câu 4: Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,666 có

dạng phân số là:

2000000 C.

30 00001

A. 3

2

D. 2

3

B. 40

61

2

D

3

Trang 8

Câu 5: Giả sử và c là một hằng

số Khẳng định nào sau đây là sai?

( n n)

C lim u + v = +L M

( n n)

A lim uv = −L M

n n

D lim

 

=

 ÷

 ÷

 

( n)

B lim c.u = c.L

n n

D lim

 

=

 ÷

 ÷

 

limu n = L,limv n = M

Trang 9

D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG.

Bài tập 5, 6, 7, 8 sách giáo khoa trang 134, 135

Ngày đăng: 31/07/2020, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w