Trong mặt phẳng phức Oxy, điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức nào sau đây?... Trong mặt phẳng phức Oxy, gọi M , N lần lượt là hai điểm biểu diễn của hai số phức z1, z2... Gọi
Trang 1ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG
SỐ PHỨC
Thời gian: 45 phút
Câu 1: (NB) Phần thực a và phần ảo b của số phức: z= −1 3i.
A a=1, b=-3 B a=1, b=-3i C a=1, b=3 D a=-, b=1
Câu 2: (NB) Tính mô đun z của số phức:z= −4 3i
A Đường thẳng B Đường tròn C Elíp D Parabol
Câu 7 : (NB) Tìm số phức liên hợp z của số phức z=3 2 3( + i) (−4 2 1 i− )
Trang 2Câu 13: (NC) Cho hai số phức 1 2 1
A Tam giác vuông tại A B Tam giác vuông tại B
C Tam giác vuông tại O D Tam giác đều
Câu 14: (NB) Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - 3i là:
i
−
=+ có phần thực là.
i
− C
5 611
i
+ D
5 611
i
−
Câu 17: (TH) Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức
.15
b=
C
73,15
A Hai nghiệm thực B Một nghiệm thực, một nghiệm phức
C. Hai nghiệm phức đối nhau D Hai nghiệm phức liên hợp với nhau
Câu 23: (TH) Trong tập số phức, phương trình x2 + = 9 0 có nghiệm là:
A x 3 , = i x = − 3 i B x = ± 3 C x 0, = x = − 9 D Vô nghiệm
Trang 32 O
x -2
C. Phần thực là 1 và phần ảo là 1 D Phần thực là 1 và phần ảo là –i.
Câu 2 Cho số phức z= −4 3i Môđun của số phức z là:
x y
x y
có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là A,B
Tam giác ABO là:
A Tam giác vuông tại A B Tam giác vuông tại B
C Tam giác vuông tại O D Tam giác đều
Câu 7 Cho 2 số phức z1= +2 i z, 2 = −π 7i Tính tổng z1+z2
Câu 10 Thu gọn z = (2a+ i) + (2 – 4i) – (3 –bi) ta được
A z = 2a -(b-3)i B z = 2a +(b-3)i C z = 2a -(b+3)i D z = 2a -1+(b-3)i
Trang 4Câu 11 Cho số phức z thỏa mãn
i z
Câu 17 Tìm số phức liên hợp của z thỏa: (2 i)z 8 i 1 2i− + + = +
Câu 18 Tìm phần ảo của số phức z thỏa phương trình
z
6 7i 7 i
2 i4− − = −+
−
C
5 3
−
D
3 5Câu 20 Căn bậc 2 của số -361 là
Câu 21 Phương trình 2z2+8z+13 0= có căn bậc hai của ∆ là:
Trang 5Câu 4 Trong mặt phẳng phức Oxy, điểm M trong hình vẽ bên
biểu diễn cho số phức nào sau đây?
Trang 6II THÔNG HIỂU
Câu 12 Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa z i
i = ++
+11
24
z
z = + B |z|= a2+b2 C z.z=|z|2 D z−2a=−zCâu 20 Trong mặt phẳng phức Oxy, gọi M , N lần lượt là hai điểm biểu diễn của hai số phức z1, z2
Trang 7y
O A
Gọi A, B, C, D lần lượt là bốn điểm biểu diễn của bốn số
phức đó trên mặt phẳng phức Oxy (xem hình bên) Biết tứ giác ABCD là hình vuông Hãy tính tổng P= x2 +8y2.
z
i | | 1 22
32
Câu 25 Cho số phức z thỏa mãn đẳng thức |z−1+2i|=2 2 Xét số phức w thỏa mãn điều kiện:
(w−z−1) ( )1−i =2 Gọi M là môđun lớn nhất của số phức w Tìm mệnh đề đúng?
A z= +2 3i B z= − −2 3i C z= −2 3i D z= −3 2i
Câu 3 Số phức z= −3 4i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là:
A M( )3; 4
B M(3; 4− ) C M(−3; 4) D M(− −3; 4)
Câu 4 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện z i − ≤ 2là:
A Đường tròn tâm I (0; 0), bán kính bằng R=2,
B Hình tròn tâm I(0; 1), bán kính bằng R=2, không kể biên
C Hình tròn tâm I(0; 1), bán kính bằng R=2, kể cả biên,
D Hình tròn tâm I(1; 1), bán kính bằng R=2
Câu 5 Cho số phức z= −1 2i Khi đó môđun của z−1 là:
Trang 8i i
−+
A 8 + 14i B 8 – 14i C -8 + 13i D 14i
Câu 13 Phần ảo của số phức
A
110
−
B
710
Câu 14: Cho số phức z = a + bi Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A a2 + b2 B a2 - b2 C a + b D a - b
Câu 17: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức zz’ có phần thực là:
Câu 18: Tổng ik + ik + 1 + ik + 2 + ik + 3 bằng:
Trang 9A i B -i C 1 D 0Câu 19: Trong £, phương trình (2 + 3i)z = z - 1 có nghiệm là:
5 5−Câu 21: Trong £, phương trình z2 + 4 = 0 có nghiệm là:
A -1 ;
1 i 32
±
B -1;
2 i 32
±
C -1;
1 i 54
±
D -1Câu 24: Cho phương trình z2 + bz + c = 0 Nếu phương trình nhận z = 1 + i làm một nghiệmthì b và c sẽ là:
A b = 3, c = 5 B b = 1, c = 3 C b = 4, c = 3 D b = -2, c = 2Câu 25: Trong C, phương trình z4 - 6z2 + 25 = 0 có nghiệm là:
z= + i
C
433
Trang 10Câu 3: Xét ba điểm A B C theo thứ tự trong mặt phẳng phức biểu diễn ba số phức
phân biệt z z z1, ,2 3 thỏa mãn z1 = z2 = z3 Biết z1+ + =z2 z3 0 khi đó tam giác ABC có tính chất gì
A Vuông cân B Vuông C Cân D Đều
Câu 4: Trong mặt phẳng phức Oxy, cho đường thẳng ∆:2x−y−3=0 Số phức z=a+bi
có điểm biểu diễn nằm trên đường thẳng ∆ và z có môđun nhỏ nhất Tổng a+b bằng
Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn
3
(1 3i)z
có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là
A B Tam giác ABO là
A Tam giác vuông tại A B Tam giác vuông tại B
C Tam giác vuông tại O D Tam giác đều
Câu 7: Biết điểm M 1; 2( − ) biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ phức Tính môđun của số phức w iz z= − 2
A r 5= B r 10= C r 14= D r 20=
Câu 11: Cho hai số phức z1 = −b ai a b R, ∈ và z2 = −2 i Tìm a b, biết điểm biểu diễn của số phức
1 2
z w z
= trong mặt phẳng Oxy trùng với giao điểm của đường thẳng y=x
và đường tròn tâm I(3;1) bán kính R= 2
a b
a b
a b
=
=
Trang 11Câu 12: Cho số phức zthỏa mãn : z =m2+2m+5 với mlà tham số thực thuộc ¡ Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w= −(3 4i z) −2i là một đường tròn Tính
bán kính r nhỏ nhất của đường tròn đó
A r=20 B r=4 C r=10 D r=5
Câu 13: Trong các số phức sau số phức nào có môđun khác 1
A −1 B
12
i
+
C
12
z= − − i
C z= − −2 4i D
12
z= − −i
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, gọi A B C, , lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức
1 3 , 2 2 2 , 3 5
z = − i z = − i z = − −i Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Hỏi G là điểm biểu
diễn số phức nào trong các số phức sau
Trang 12Câu 22: Cho z a= −2bi là một số phức Tìm một phương trình bậc hai với hệ số thực nhận z làm nghiệm
A Điểm A B Điểm B C Điểm C D Điểm D
Câu 25: Cho các số phức z , z , z , z1 2 3 4 có các điểm biểu diễn
trên mặt phẳng phức là A, B, C, D (như hình bên) Tính
Trang 13Câu 1 Cho số phức z= +(1 )i 2 Tìm phần thực và phần ảo của z.
A Phần thực bằng 0, phần ảo bằng 2 B Phần thực bằng 0, phần ảo bằng -2
C Phần thực bằng 0, phần ảo bằng 2i D Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 0.
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(−2; 4) biểu diễn cho số phức z Tìm tọa độ
điểm B biểu diễn cho số phức ω=iz.
A B(−4; 2). B B( )2; 4
C B(2; 4− ). D B(4; 2− )
Câu 3 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây.
A Với mọi số phức z, phần thực của z không lớn hơn môđun của z.
B Với mọi số phức z, phần ảo của z không lớn hơn môđun của z.
C Với mọi số phức z, phần thực và phần ảo của z đều không lớn hơn môđun của z.
D
Với mọi số phức z, số phức z luôn khác số phức liên hợp của z.
Câu 4 Số nghiệm của phương trình 2z2+5z+ =5 0 trên tập số phức là:
Câu 10. Cho số phức z thỏa mãn (1+i z) = −3 i Hỏi điểm biểu diễn củazlà điểm
nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình bên ?
Câu 11 Gọi z1 và z2là các nghiệm của phương trình z2− + =4z 9 0 Gọi M, N là
các điểm biểu diễn của z1 và z2 trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của đoạn thẳng MN là:
Trang 14Câu 13 Cho số phức z thỏa mãn (3+i z i z) − = −7 6i Môđun của số phức z bằng:
Câu 18 Cho các số phức z thỏa mãn z− −(2 3i) =3 Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn ( ) (2 )2
C Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng 2x−3y+ =2 0
D Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn ( ) (2 )2
Khi đó, mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A ABC∆ là tam giác cân tại B B ABC∆ là tam giác đều.
C ABC∆ là tam giác vuông tại C D ABC∆ là tam giác vuông cân.
Câu 20. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho T là tập hợp điểm biễu diễn số phức z thỏa mãn
Trang 15Câu 2 Mệnh đề nào sau đây sai :
A B.Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thõa mãn đk là đường tròn tâm O, bk R = 1.
C z1 = z2 D Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi phần thực và phần ảo tương ứng bằng nhau
Câu 3; Gọi z1, z2 là hai nghiệm của pt z2 + 1 = 0.Tính : P = z1 + z2
A 2i B 0 C -2i D 2
Câu 4 Tìm số phức z, biết
A B C D
Câu 5 Số phức z thỏa mãn pt : (2 + i)2 (1 – i)z = 4 – 3i + (3 +i)z là :
A z = -1 + 3i/4 B 1 – 3i/4 C - 1 -3i/4 D 1 + 3i/4Câu 6 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn đk | z – 3 + 4i | = 2 là :
A Đường tròn tâm I ( -3 ; 4),bk R = 2 B Đường tròn tâm I(3; - 4) bk R = 5
C Đường tròn tâm I( 3;- 4) bk R = 2 C Đương tròn tâm I (-3;4) bk R = 5
Câu 7 Cho )2(1 - i )2 Modun của số phức z bằng :
A |z| = 81 B |z| = 9 C |z| = D |z| = 39Câu 8 Nghiệm của pt : ( 2 – 3i)z + ( 4 + i) = - ( 1 + 3i)2 là :
A - 2- 5i B 2 + 5i C -2 + 5i D 2 – 5iCâu 9 Phần thực và phần ảo của số phức z = là :
A 1 và 0 B -1 và 0 C i và 0 D – i và 0
Trang 16Câu 10 Cho các số phức z1= +1 3i ; z2 = − +2 2 ;i z3 = − −1 i được biểu diễn lần lượt bởi các điểm
A , B, C trên mặt phẳng Gọi M là điểm thõa mãn : Điểm M biểu diễn số phức :
A z = 6i B z = 2 C z = - 2 D z = - 6iCâu 11.Trong mặt phức cho tam giác ABC vuông tại C.Biết rằng A, B lần lượt biểu diễn các số phức:
z1 = - 2 – 4i; z2 = 2 – 2i Khi đó có một điểm C biểu diễn số phức :
A z = 2 – 4i B z = - 2 + 2i C z = 2 + 2i D z = 2 – 2i
Câu 12 Cho ( )2 ( )2
1 3 2 , 2 1
z = − i z = +i , giá trị của A z= +1 z2 là
Câu 13 Nghiệm của phương trình 2z−3z = − −3 5i là:
Câu 14 Cho a, b ∈ R biểu thức 4a2 + 9b2 phân tích thành thừa số phức là:
1) Nếu ∆ là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm
2) Nếu ∆≠ 0 thì phương trình có hai nghiệm số phân biệt
3) Nếu ∆ = 0 thì phương trình có một nghiệm kép
Trong các mệnh đề trên:
Trang 17Câu 24 Gọi z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình: 2 z2−2z 10 0+ = Trong đó z1 có phần ảo là
số dương Tính số phức liên hợp của số phức ( ) 2017
1
w= + 1 2i − z
Câu 25 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện z i − ≤ 2là:
A Đường tròn tâm I (0; 0), bán kính bằng R=2,
B Hình tròn tâm I(0; 1), bán kính bằng R=2, không kể biên
C Hình tròn tâm I(0; 1), bán kính bằng R=2, kể cả biên,
D Hình tròn tâm I(1; 1), bán kính bằng R=2
Trang 18Câu 5: Cho số phức z=3 5 4( − i) + −2 1i Modun của số phức z là:
Câu 6: Tìm số phức liên hợp z của số phức z=3 2 3( + i) (−4 2 1 i− )
A z=10+i B z=10−i C z=10 3+ i D z= −2 i
Câu 7: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức
z’ = -2 + 5i Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D Hai điểm A và B cùng nằm trên đường thẳng x=5
Câu 8 Cho 2 số phức z1= −3 4i ; z2= −4 i Số phức z =
1 2
.15
b=
C
73,15
Trang 1911
a b
a b
a b
A Một đường thẳng B Một đường tròn C Một đoạn thẳng D Một hình vuông
Câu 17: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức
z = -1+3i; z = -3-2i, z = 4+i Tam giác ABC là:
A Một tam giác cân B Một tam giác đều
C Một tam giác vuông D Một tam giác vuông cân
Câu 18: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z 2i 3− = là đường tròn tâm I Tìm tất cả các giá trị
A Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 2
B Tập hợp các điểm M là một đường thẳng: x+y-2=0
C Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 4
D Tập hợp các điểm M là là một đường thẳng: x+y-4=0
Trang 20Câu 25: Tính môđun z
Câu 1: Cho số phức z thỏa z− =1 2 Biểu diễn số phức w= +(1 i 3)z+2 trên một đường tròn thì
đường tròn này có bán kính là:
2021 2
2 3 0 Tọa độ điểm M biểudiễn số phức z1 là:
Trang 21z i
i
z + = −+ Tính môđun của số phức ω = + +1 z z2.
1 2
5 1313
C
=
z z
1 2
1313
D
=
z z
1 2
103
3 5 0 Mô đun của số phức: ω = −3 2z
2 < <z
C
1 2
Trang 22Câu 22: Ký hiệu z z z z là bốn nghiệm của phương trình 1, , ,2 3 4 z4 − 8z3 +z2 − 80z+ 100 0 = Tính tổng
Câu 4: Cho hai số phức z= −3 4 , 'i z = − −1 i Khi đó môđun của số phức z z− ' bằng:
Trang 23Câu 9: Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2−2z 4 0+ = Tìm môđun của
Câu 13: Cho số phức z thỏa z− −(1 3i) (− + =2 i) 2i Môđun của z là:
C x + y− = D Đường tròn tâm I(0; 1− ), bán kính r =4
Câu 16: Cho số phức z= +11 4i Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:
Trang 24A 22 4i− − B 4i− C −22 D 22 4i− +
Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(1; 2− ) biểu diễn cho số phức z, tìm tọa độ điểm
N biểu diễn cho số phức w iz=
A N( )2;1
B N(−2;1) C N(1; 1− ) D N(− −2; 1)
Câu 22: Biết A(2; 3 ,− ) ( )B 1; 4 lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức z z1, 2 trên mặt phẳng tọa
độ Oxy, môđun của số phức z1+3z2 là:
Trang 25A Đường tròn (C):(x 2) − 2 + − (y 3) 2 = 25 B Đường thẳng: 4x+12y+ =7 0
C Đường thẳng: 3x+4y+ =1 0 D Đường thẳng: 3x−4y− =13 0
i z
=+
2016 2
Trang 26=
−
iz
1 0 Tọa độ điểm M biểudiễn số phức z1 là:
Trang 27Câu 7 Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z+ −2 5i =6
là đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là:
A I(−2;5), R=6 B I(2; 5− ), R=6 C I(2; 5− ), R=36 D I(−2;5) , R=36.
Câu 8 Tìm số phức z biết z =3 và z là số thuần ảo.
A ±3i B 3i C −3i. D ±3.
Câu 9 Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm ,A B lần lượt biểu diễn các số phức z1= +3 4 ,i z2= − +8 6i.
Khi đó, chu vi tam giác OAB bằng
A 15 5 5+ B 250 5 C
15 5 52
+ D 15+ 29.
i z
i
−
=+ , phần ảo của số phức z là:
Câu 14 Cho z= −(1 3 )(1 )i +i , hãy chỉ ra khẳng định sai?
A Phần ảo của z là 3 1− B Phần thực của z là 3 1+ .
Trang 28C Phần thực của z lớn hơn phần ảo D Môđun của z bằng
x+
6 312
Câu 19 Căn bậc hai của −5 là:
A ± 5i B ± 5. C ±5i D Không có căn bậc hai.
Câu 20 Trên tập số phức, phương trình z2+ =4 0 có nghiệm là
Trang 29Câu 25.Gọi z z là nghiệm của phương trình 1, 2 z2−2z+ =6 0 Giá trị của biểu thức
Trang 30z = − + i z = − − i z = +i A, B, C là ba đỉnh của tam giác có tính chất:
A vuông nhưng không cân
Câu 14 (Vận dụng cao) Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A, B, C lần lượt là điểm biểu
diễn của các số phức z z z biết 1, ,2 3 z1= +z2 z3. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A OA OB OCuuur uuur uuur+ = . B OA OC OBuuur uuur uuur+ = C OB OC OAuuur uuur uuur+ = D.
0
OA OB OC+ + =
uuur uuur uuur r
Câu 15 (Nhận biết) Thực hiện phép chia
4 32
i i
Trang 31Câu 16 ( Thông hiểu ) Tìm mô đun của số phức
8
2 1
i z
i
+
=+ ?
i P
−
Câu 20 ( Thông hiểu ) Gọi z a bi= + là số phức thỏa mãn iz+ + =3 i 0 Khi đó tích a.b
Trang 32A T =2 B.T =14 C.T =0.
D.T =25