Viết phương trình đường thẳng cạnh AB và phương trình đường thẳng đường trung trực của MN.. Viết phương trình đường thẳng cạnh AB và phương trình đường thẳng đường trung trực của MN.. Lậ
Trang 1ĐỀ 1
ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10
Thời gian: 90 phút
I TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)
Câu 1. Biểu thức Ssin150cos150 có giá trị bằng giá trị biểu thức nào sau đây?
A.Dtan150cot150 B.Bcos 45 0 C.Asin 45 0 D.Csin 300
Câu 2. Bất phương trình x 3 x15 2018 xác định khi nào?
f x x x D. f x x25x 16
Câu 5. Rút gọn biểu thức
2cos 2 sin 2 sin2sin cos
ta được biểu thức nào sau đây?
Câu 6. Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
Câu 8. Biểu thức nào sau đây không phụ thuộc vào biến?
A.Bsin (2 cos2 ) sin 2 cosa a a a B. 4 cos 2 cos 2 6 .cos 2 6
Câu 9. Biểu thức rút gọn của sin 4 cos 2x xsin 3 cosx x là biểu thức nào sau đây?
A.sin cos 2x x B.cosx2sinx C.sin 3 cos 2x x D.sin cos 5x x
Câu 10. Nghiệm của bất phương trình
2 2
x x x
Trang 2Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3
x x
Trang 3Câu 23. Biểu thức rút gọn của sin 4 cosx xsin 3 cos 2x x là biểu thức nào sau đây?
A.cosx2sinx B.sin cos 2x x C.sin 3 cos 2x x D.sin cos 5x x
Câu 24. Tìm m để f x 8m1x2m2x luôn dương.1
Câu 32. Giá trị của sin sin 33 x xcos cos 33x x là:
Câu 33. Biểu thức rút gọn của cosxcos 2xcos 3x là biểu thức nào sau đây?
Trang 4C.2cos 2 cosx 2x6.cos2x6
954cos 2 cos
6
x x
Câu 34. Cho biểu thức f x x42x2 Chọn khẳng định sai?3
A.Khi đặt tx2 t , bất phương trình 0 f t có tập nghiệm là 0 1;3
B.Khi đặt tx2 t , biểu thức 0 f t là một tam thức
C.Biểu thức trên luôn âm
D. & 2 là nghiệm của bất phương trình f x 0
Câu 35. Giá trị của Asin 102 0sin 202 0 sin 802 0sin 902 0là?
Câu 36. Giá trị của cos4369
12
là?
C.2 cos bcosbsinb D.cos cosb bsinb
Câu 38. Cho phương trình 2 2
a Viết phương trình đường thẳng cạnh AB và phương trình đường thẳng đường trung trực của MN.
b Gọi H là hình chiếu của A trên BC Chứng minh rằng H luôn thuộc đường trung trực của MN
Câu 2. Cho đường tròn C đi qua hai điểm M2;1 , N 1;1 và đi qua gốc tọa độ.
a Viết phương trình đường tròn C
b Đường thẳng d qua M vuông góc với đường kính NK K C cắt C tại F Tìm khoảng cách từ
Trang 5B PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Cho tam giác ABC có A 1; 2 ,B 2; 2 , C 4; 2 Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh
,
AB AC
a Viết phương trình đường thẳng cạnh AB và phương trình đường thẳng đường trung trực của MN
b Gọi H là hình chiếu của A trên BC Chứng minh rằng H luôn thuộc đường trung trực của MN.
Câu 2. Cho đường tròn C đi qua hai điểm M2;1 , N 1;1 và đi qua gốc tọa độ.
a Viết phương trình đường tròn C
b Đường thẳng d qua M vuông góc với đường kính NK K C cắt C tại F Tìm khoảng cách từ
Trang 6ĐỀ 2
ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10
x x
x x
Câu 6: Cho phương trình x22x m 2 0 1
Với giá trị nào của m
Trang 7Câu 9: Trong các công thức sau, công thức nào sai ?
A.sin 2a2cos sin a a B cos 2acos2asin 2a
C cos 2a2 cos2a–1. D. cos2a1–2sin 2a
Câu 10: Trong các công thức sau, công thức nào sai ?
A cos cos 1 cos –cos
12 C
7
12 D 4
Câu 13: Biết
7sin cos
25
35sin cos
Câu 15: Cho tam giác ABC có µA= °30
Câu 16: Cho tam giác ABC có Bµ = °60
, AC=5 và AB=7 Diện tích của tam giác ABC là:
Trang 8A uur1 1;3. B uuur2 3;1 . C uuur3 3;1. D uuur4 1;3 .
Câu 19: Tính khoảng cách d từ điểm A 1; 2
đến đường thẳng :12x5y 4 0.
A d 2. B
1317
d
1112
Câu 24 a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua 2 điểm A 0; 2 ,B 3;0
b) Viết phương trình đường tròn tâm A(–1 ;2) và tiếp xúc với đường thẳng d: 3x4y 10 0
c) Trong mp Oxy cho đường tròn (C): x2y2 –2x4y0 và điểm A2; 4 Tìm tọa độ các đỉnh của hình
chữ nhật ABCD nội tiếp trong (C) và có diện tích bằng 16 2.
Trang 921 Giải các bất phương trình sau:
22 Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình sau:
2x y 2 0
Đường thẳng 2x y 2 0 đi qua A 0;2
và B 1;0
Với O 0;0
ta có:2.0 0 2 0 O nằm trong miền nghiệm
của bất phương trình
Vậy miền nghiệm là nửa mặt phẳng được chia bởi bờ phần
Không bị gạch chéo và bao gồm cả đường thẳng .
0.75
23
a) Biết
2cos
Trang 10Ta có
2
2 2
a
a a
1 sin 2 sin cos 2sin cos
1 sin 2 sin cos 2sin cos sin cos
a) Viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua 2 điểm A 0; 2 ,B 3;0
Đường thẳng đi qua hai điểm A 0; 2 ,B 3;0
nên có phương trình đoạn chắn là
cho đường tròn (C): x2y2 –2x4y0 và điểm A2; 4 Tìm tọa
độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD nội tiếp trong (C) và có diện tích bằng 8.
Đường tròn C
có tâm là I1; 2 , R 5
0,5 0,5 0,5
Trang 11Đỉnh C đối xứng với A qua I
Thời gian: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Trong mỗi câu sau đây, mỗi câu chỉ có một phương án trả lời đúng Em hãy lựa chọn phươngán đó (viết đáp án sau thứ tự câu Ví dụ câu 1 chọn phương án A thì viết: 1.A).
Trang 12Câu 1: Cho đường thẳng d:3x 4y 2017 Tìm mệnh đề SAItrong các mệnh đề sau:
A Đường thẳng d nhận vectơ n (3;4) r làm vectơ pháp tuyến.
B Đường thẳng d nhận vectơ u ( 4;3) r làm vectơ chỉ phương.
C Đường thẳng d có hệ số góc
3 k 4
D Đường thẳng d song song với đường thẳng d':3x 4y 2017 0
Câu 2: Trên đường tròn lượng giác, điểm cuối của cung có số đo bằng 1200 nằm ở góc phần tư thứ :
2
B
5 ( ; 1] [ ; )
cm
D 10cm
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng về dấu của nhị thức f(x) 3 4x
A f(x) luôn dương trên khoảng
3
; 4
Trang 13C f(x) luôn dương trên khoảng
3
; 4
II PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm).
Câu 9 (3,0 điểm): a Giải bất phương trình sau: 2x 1 2x 3
b Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình mx2 2(m 1)x 4 0 (m là tham số thực) có nghiệm với mọi
Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung
Câu 11 (1,0 điểm): Một nhóm bạn dự định tổ chức một chuyến du lịch sinh thái, chi phí chia đều cho mỗi người Sau khi
đã hợp đồng xong vào giờ chót có hai người bận việc đột xuất không đi được Vì vậy mỗi người phải trả thêm 300.000 đồng so với dự kiến ban đầu Tính số người lúc đầu dự định đi du lịch và giá của chuyến đi du lịch sinh thái biết rằng giá của chuyến du lịch này trong khoảng 7.000.000 đồng đến 7.500.000 đồng.
Câu 12 (2,5 điểm):1 Cho tam giác ABC có BC 12, CA=13, trung tuyến AM 8
Tính AB và góc B của tam giác ABC.
2 Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC với A(1;2), B(2;-3), C(3;5).
a Lập phương trình tổng quát của đường cao AH.
b Lập phương trình đường tròn đường kính BC.
Trang 142x 1 0 2x 3 0 2x 1 (2x 3)
x
x 1 2
x 2
2
Vậy nghiệm của bất phương trình là:
5 x 2
11 Gọi x (đồng) là số tiền mỗi người dự định đóng góp cho chuyến du lịch,
y (người) là số người dự định đi lúc đầu (x,y 0 , y ¥ , y>2 )
0,25
Trang 15Theo giả thiết
Thời gian: 90 phút
A TRẮC NGHIỆM(6 điểm)
Câu 1 Phương trình đường tròn đường kính AB với A(1;1) , B(7;5) là :
Trang 16cos( ) cos cos D.sin sin 12[cos( - ) - cos( + )]
Câu 7 Tìm m để phương trình x22m1x m 2 1 0có hai nghiệm trái dấu ?
Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình
2 2
Câu 9 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng ∆:4x3y 1 0 Vectơ nào dưới đây không phải là
vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆?
A.(-8 ; 6) B.(8 ; 6)
C.(4 ; -3) D.(8 ; -6)
Trang 17Câu 10 Tập nghiệm của phương trình 2x25x 2 x 2 là
Trang 18Câu 18 Với giá trị nào của m thì biểu thức 2x2(m3)x2m luôn dương?
Câu 21 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:
A.x 0 sinx0 B.0 x cosx0 C.x 0 cosx0 D.
0 x sinx0
Câu 22 Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai:
A.tan( 2 x) cotx B.tan( ) cot
a/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(-1; 2), B(2; -4), C(1; 0) Viết phương trình tổng
quát của đường trung tuyến AM của tam giác ABC
b/ Viết phương trình đường tròn (C) biết (C) qua 2 điểm A(1; 4), B(-7; 4) và có tâm nằm trên
đường thẳng (d): 2x3y 1 0
Trang 19Câu 3(1điểm) Chứng minh rằng :
Trang 202 42
141
5
x x
AM uuuur
5(4; )2
a b c
Trang 214sinx sin 2x - 4sin x 4sinx 2sin xcosx - 4sin x
2sin ( )
1;2
Trang 22Câu 9: Viết phương trình tham số của đường thẳng (D) đi qua điểm A(1 ; 2) và vuông góc với đường thẳng :
Câu 11: Một đường tròn có tâm I( 3 ; 2) tiếp xúc với đường thẳng : x5y 1 0 Hỏi bán kính đường tròn bằng
Câu 12: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng : 4x3y m 0 tiếp xúc với đường tròn (C) :
13
và 2
Tính sin 2 .
Câu 3 Cho f x( ) ( m2)x22(2m x) 2m1, với m là tham số.
1 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f x( ) 0 nhận x 2 làm nghiệm
2 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y f x( ) được xác định với mọi giá trị của xR
Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;2), (2;1)B
1 Viết phương trình đường thẳng A B
2 Chứng minh tập hợp các điểm M x y( ; ) trong mặt phẳng Oxy thỏa mãn 2MB2 11 3MA2 là một đườngtròn Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn đó, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
: 3x4y 5 0
3 Viết phương trình đường thẳng d, biết dđi qua điểm A và cắt tia O ,x Oy thứ tự tại M N, sao cho tam giác
OMN có diện tích nhỏ nhất.
Trang 23Câu 5 Giải phương trình
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
(Đáp án, biểu điểm gồm 03 trang)
m Câu
2.3
x x
Trang 24Vậy tập nghiệm của hệ là S ; 3U( 2;1). 0,25
Cho f x( ) ( m2)x22(2m x) 2m , với m là tham số.1
1 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình ( ) 0 f x nhận x làm 2
m
Vậy
12
Trang 25*Kết luận: Vậy m¡ /m2 thỏa mãn yêu cầu bài toán 0,25
Câu 4
(3,0
điểm)
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai điểm A(1;2), (2;1)B
1 Viết phương trình đường thẳng A B.
2 Chứng minh tập hợp các điểm M x y trong mặt phẳng Oxy thỏa mãn( ; )
2MB 11 3MA là một đường tròn Viết phương trình tiếp tuyến của đường
tròn đó, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : 3 x4y 5 0.
3 Viết phương trình đường thẳng d, biết dđi qua điểm A và cắt tia O ,x Oy thứ
tự tại M N, sao cho tam giác OMN có diện tích nhỏ nhất
4.1
(1,0
điểm)
Có uuurAB1; 1 0r là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB 0,50
Mà đường thẳng AB đi qua điểm A(1;2).Vậy đường thẳng AB: 2
Gọi ' là đường thẳng vuông góc với , khi đó ': 4 x 3 y p 0
Trang 26dương
1 2,
- Điểm của bài khảo sát được làm tròn đến 0,5
Ví dụ: 4,25 làm tròn thành 4,5;
Trang 273 2 7 3
Trang 286
D
162
Câu 14: Cho tam giác ABC có a= 6;b= 4 2 và c=2, trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BM= 3
Trang 29Câu 17: Cho
1cos 2
Câu 18 Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.
A 3x + y + 1 = 0 B x + 3y + 1 = 0 C 3x − y + 4 = 0 D x + y − 1 = 0
Câu 18 Tìm m để hai đường thẳng sau đây song song ? ( 2 )
1 :2x+ m + 1y- = 3 0 V
m=-C
12
m=
D
12
x x
x
c
1 ( 2)(3 )
0 1
x x
Bài 3: Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A (2;3) B(4;7), C(-3;6).
a.Viết phương trình đường trung tuyến BK của tam giác ABC.
b.Viết phương trình đường cao AH kẻ từ A đến trung tuyến BK.
c.Tính diện tích tam giác ABK.
d.Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Bài 4: Cho elip (E):
1
169 100
x y
a.Tim tâm sai và tiêu cự và độ dài trục lớn trục nhỏ của (E)
b.Tìm tọa độ các đỉnh và các tiêu điểm của êlíp
ĐỀ 7
ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10
Thời gian: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4,0 điểm)
Câu 1: Khoảng cách từ điểm M(1 ; −1) đến đường thẳng △: 3x 4y 17 0 là:
Trang 30A (d1), (d2) song song với nhau B (d1), (d2) vuông góc với nhau.
C (d1), (d2) cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D (d1), (d2) trùng nhau
Câu 14: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb B cos(a + b) = cosa.cosb + sina.sinb
C sin(a – b) = sina.cosb + cosa.sinb D sin(a + b) = sina.cosb - cos.sinb
Câu 15: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A sin2a = 2sina B sin2a = 2sinacosa
C sin2a = cos2a – sin2a D sin2a = sina+cosa
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình
2
185
5
105
[-1; ]
2
3( ; 1] [ ; )
Trang 31Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình
II PHẦN TỰ LUẬN ( 5.0 điểm)
Bài 2: (1.0 điểm) Cho cos α = –12/13; và π/2 < α < π Tính sin 2α, cos 2α, tan 2α
Bài 3: (1.0 điểm) Chứng minh hệ thức:
Bài 4: (2.0 điểm) : Cho hai điểm A(5;6), B(-3;2) và đường thẳng d
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB;
b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với d
4x 3
1
1 2x
1
[ ;1)
2
1( ;1)2
1[ ;1]
2
1( ;1]
5665
3365
2
: 3x 4y 23 0
Trang 32ĐỀ 8
ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10
Thời gian: 90 phút
I Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:
Câu 2 (3, 0 điểm): Cho phương trình : (m2)x22(2m3)x5m 6 0 (1)
a)Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2 thõa mãn : x1 + x2 + x1.x2 > 2013
Câu 3: (2,5 điểm) : Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5)
a)Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A.
b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC.
c)Tính góc giữa hai đường thẳng AB, AC.
II Phần riêng (3,0 điểm)
1 Theo chương trình Chuẩn
Câu 4a: (2,0 điểm)
a) Giải phương trình: x25x 6 4 x.
b) Chứng minh đẳng thức sau
Câu 5a: (1,0 điểm) Cho 2 điểm A(1;1) và B(4;-3) và đường thẳng (d): x-2y-1=0.
Tìm điểm M trên (d) sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6.
2 Theo chương trình Nâng cao
Trang 33Câu 5b: (1,0 điểm) Cho C : x2 y2 4 x 4 y 1 0 và : 3x-4y-2=0
Viết phương trình đường thẳng ' song song với cắt C tại hai điểm phân biệt A và B sao cho AB2 5
-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 Môn TOÁN Lớp 10
Thời gian làm bài 90 phút
x
2 2
( 1)( 1)1
2 a) Lớp các thành tích
chạy 500 m (theo giây)
Tần số Tần suất (%)
0,50
Trang 341 cos2 sin2 (cos sin ) (cos sin )(cos sin )
1 cos2 sin2 (cos sin ) (cos sin )(cos sin )
10
33
Trang 35b) x22mx m 5 0 có hai nghiệm dương phân biệt
Trang 36b2c2a2 3 1 2 0,25
Phương trình (H):
y
x2 2 12