1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 DE THI HK 2 TOAN 10

32 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kỳ II Môn Toán Lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 3,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường tròn C đi qua điểm M đồng thời tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox và Oy.. Viết phương trình tiếp tuyến của C, biết rằng tiếp tuyến đó songsong với đường thẳng ... V

Trang 1

ĐỀ 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10

Thời gian: 90 phút

A.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2,5 điểm):

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình :2x25x 7 0 là :

A tana B Atana C A tanb D Atanb

Câu 6: Tính giá trị biểu thức

202

   

Trang 2

Trong mp Oxy ,cho 3 điểm A    1;1 ,B 3; 2 ,C 1;6

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC

b) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng : 3x4y 17 0

c) Viết phương trình đường thẳng d qua A và cách đều hai điểm B và C (1,0 đ)

- HẾT -

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN TOÁN KHỐI 10

Câu 1

a)Giải bất phương trình :

2 2

202

x

x x x

Trang 3

f x  m xmx m  Tìm m để bất phương trình f x( ) 0 vô nghiệm.

12

m m

Trang 4

 

sin 2 sin cos cos sin 2 sin

Câu 5 Câu 5 : (2,5 đ) Trong mp Oxy ,cho 3 điểm A    1;1 ,B 3; 2 ,C 1;6

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC

b/Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng

Phương trình đương thẳng d qua A(1;1) có VTPT nr a b; a2b2 0

0.250.25

ĐỀ 2

ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10

Thời gian: 90 phút

:

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Chọn các khẳng định đúng trong các câu sau

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Elip( ) : 2 2 1

Trang 5

Câu 4 Trong các phép biển đổi sau, phép biến đổi nào đúng?

A cosxcos 3x2 cos 4 cos 2x x B cosxcos 3x2 cos 4 cos 2x x

C sinxsin 3x2sin 4 cos 2x x D sinxsin 3x 2sin cos 2x x

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2x2 (2m1)x2m 3 0 có hai

nghiệm x phân biệt.

x

Câu 14 ABC có các góc A, B, C thỏa mãn 5 cos 2 Acos 2Bcos 2C 4(sin sinA Bsin )C

là:

Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng 2 3 ( )

Trang 6

Câu 1 Giải bất phương trình sau: 2 2 3 2 0

Câu 3 Chứng minh rằng: 4sin sin sin = sin 3

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M( 1; 2) Viết phương trình đường tròn (C) đi qua

điểm M đồng thời tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox và Oy

Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn ( ) :C x2y2 4x2y 1 0 và đường thẳng

( ) : 3 x4y2017 0 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết rằng tiếp tuyến đó songsong với đường thẳng 

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM

(1,0) Gọi I a b( ; ) là tâm và R là bán kính của (C)

Do (C) tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox và Oyab R0,25

( ) : ( ) ( )

Trang 7

Lại có: (C) đi qua điểm ( 1;2) ( ) : ( 1 )2 (2 )2 2 1

(C) có tâm I( 2;1) là tâm và R  6 là bán kính của (C) 0,25

Gọi a là tiếp tuyến của (C) song song với ( ) : 3a x4y m 0 (m2017) 0,25

ĐỀ 3 ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10

Khi  0 thì f x cùng dấu với hệ số a với mọi   x ¡

B Khi  0 thì f x trái dấu với hệ số a với mọi  

2

b x a

 

C Khi  0 thì f x cùng dấu với hệ số a với mọi  

2

b x a

 

D Khi  0 thì f x luôn trái dấu hệ số a với mọi   x ¡

Câu 5: Tìm tập nghiệm của bất phương trình  x2 2016x2017 0

Trang 8

A 6,8 B 6, 4 C 7,0 D 6,7 Câu 8: Cho 0

A cos    cos B cot  cot.

C tan   tan D sin    sin.

Câu 11: Tính giá trị của biểu thức 2sin 3cos

Câu 12: Với mọi ,a b Khẳng định nào dưới đây đúng?

A sin a b(  ) sina cosb sinb cosa  . B cos a b(  ) cosa.sinb sina cosb.

C (cos a b ) cosa cosb sina sinb  D sin a b(  ) sina sinb cosa cosb.  .

Câu 13: Với mọi a Khẳng định nào dưới đây sai?

C 2sin a2  1 cos a2 D cos a sin a cos a2  2  2

Câu 14: Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng : 1 2

Trang 9

Câu 20 Trong mặt phẳng Oxy cho  : 2 2 1

II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1: ( 1,5 điểm) Giải bất phương trình sau:    2 

Bài 3: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết (3;7) A và B(1;1), ( 5;1)C  Tìm tọa độ

trung điểm M của đoạn thẳng BC Viết phương trình đường trung tuyến AM

Bài 4: (0,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho M( 1;1), (1; 3) N  Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm M N và có tâm nằm trên đường thẳng : 2, d x y   1 0

D ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM TỰ LUẬN

sin

x x

Trang 10

Bài 3

(1,0điểm) Cho tam giác ABC biết (3;7)

(1;1), ( 5;1)

A và B C Tìm tọa độ trung điểm

M của đoạn thẳng BC Viết phương trình đường trung tuyến AM

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BC, ta có

1 ( 5)

2

1 112

I

I

x

M y

Ta có uuuurAM   ( 5; 6)là một vectơ chỉ phương của đường thẳng BM

Suy ra một vectơ pháp tuyến của AM là nr(6; 5)

Đường thẳng AM qua (3;7) A và có vectơ pháp tuyến nr (6; 5) có phương

trình tổng quát

6(x 3) 5(y  7) 0 6x5y 17 0

+

++

Thời gian: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM (4Đ)

Trang 11

Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

Câu 6: Cho tam thức bậc hai f x( ) 2 x23x4 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A 2 x2    3 x 4 0 với mọi x  ¡ B 2x2  3x 4 0 với mọi x  ¡

C 2x2   3x 4 0 với mọi x ¡ D 2 x2    3 x 4 0 với mọi \ 3

Trang 12

Tính số trung bình cộng và phương sai của bảng số liệu trên.

Câu 19 Cho cosa = -0.6 và

2

a

Thời gian: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)

sin15 cos15

S  có giá trị bằng giá trị biểu thức nào sau đây?

A.Dtan150cot150 B.Bcos 45 0 C.Asin 45 0 D.Csin 300

Câu 2. Bất phương trình x 3 x15 2018 xác định khi nào?

A.x 15 B.   15 x 3 C.x3 D.x 3

Trang 13

Câu 3. Cho cos 3 0

 ta được biểu thức nào sau đây?

Câu 6. Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

Câu 8. Biểu thức nào sau đây không phụ thuộc vào biến?

A.Bsin (2 cos2 ) sin 2 cosaaa a B. 4cos 2 cos cos

Câu 9. Biểu thức rút gọn của sin 4 cos 2x xsin 3 cosx x là biểu thức nào sau đây?

A.sin cos 2x x B.cosx2sinx C.sin 3 cos 2x x D.sin cos 5x x

Câu 10. Nghiệm của bất phương trình

2 2

x x x

Trang 14

x x

Câu 23. Biểu thức rút gọn của sin 4 cosx xsin 3 cos 2x x là biểu thức nào sau đây?

A.cosx2sinx B.sin cos 2x x C.sin 3 cos 2x x D.sin cos 5x x

Câu 24. Tìm m để f x   8m1x2m2x luôn dương.1

Trang 15

Câu 32. Giá trị của 3 3

sin sin 3x xcos cos3x x là:

C.Biểu thức trên luôn âm

D.& 2 là nghiệm của bất phương trình f x   0

Câu 35. Giá trị của Asin 102 0sin 202 0 sin 802 0sin 902 0là?

Câu 36. Giá trị của cos4369

12

 là?

Trang 16

C.2cos bcosbsinbD.cos cosbbsinb

Câu 38. Cho phương trình x2y22mx4m2y m   Tìm giá trị của tham số để phương trình 6 0

a Viết phương trình đường thẳng cạnh AB và phương trình đường thẳng đường trung trực của MN.

b Gọi H là hình chiếu của A trên BC Chứng minh rằng H luôn thuộc đường trung trực của MN

Câu 2. Cho đường tròn  C đi qua hai điểm M2;1 ,  N 1;1 và đi qua gốc tọa độ.

a Viết phương trình đường tròn  C

b Đường thẳng d qua M vuông góc với đường kính NK K  C  cắt  C tại F Tìm khoảng cách

a Viết phương trình đường thẳng cạnh AB và phương trình đường thẳng đường trung trực của MN

b Gọi H là hình chiếu của A trên BC Chứng minh rằng H luôn thuộc đường trung trực của MN

HƯỚNG DẪN:

Trang 17

    Phương trình MN y:  Đường trung trực của MN0 đi qua trung

điểm MN có tọa độ  1;0 và có véc-tơ MN là véc-tơ pháp tuyến nên ta có phương trình: x 1

b Ta có: MN/ /BC (MN là đường trung bình) Đường trung trực của MN có phương trình: x1, mà

trung trực của MN vuông góc với MN Suy ra trung trực của MN vuông góc với BC và đi qua A Mà H

là hình chiếu của A trên BC Nên H luôn thuộc đường trung trực của MN.

Câu 2. Cho đường tròn  C đi qua hai điểm M2;1 ,  N 1;1 và đi qua gốc tọa độ.

a Viết phương trình đường tròn  C

b Đường thẳng d qua M vuông góc với đường kính NK K  C  cắt  C tại F Tìm khoảng cách

Trang 18

Câu 3: Cho cotx 2 Tính giá trị của biểu thức

2

1sin sin cossin cos

A ( )C không có điểm chung với d B ( )C tiếp xúc d

C d đi qua tâm của ( ) C D ( )C cắt dtại hai điểm phân biệt.

Câu 15: Đường tròn  C có tâm I3 2; và tiếp xúc với đường thẳng  : x y   có bán kính1 0bằng:

Trang 19

  Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung 

Bài 3: Chứng minh đẳng thức lượng giác sau: 1

Bài 5: Viết phương trình đường tròn  C có tâm I  và đi qua 4 4;  M8 0; 

Bài 6: Trong mp Oxy, cho ABCV vuông tại ,B AB2BC Gọi D là trung điểm AB E nằm trên ,

đoạn AC sao cho AC 3EC Phương trình đường thẳng CD x: 3y 1 0;BE:3x y   và17 016

Trang 20

Điểm Bài 1: x3 2x23x 1 0.

Bài 4: Viết phương trình đường thẳng d qua

0.25 Bài

6: Trong mp Oxy, cho VABC vuông tại B,

2

ABBC Gọi Dlà trung điểm AB,E nằm trên

đoạn ACsao cho AC3EC Phương trình đường

Trang 22

Câu 3: Cho biểu thức f x  có bảng xét dấu hình bên dưới.

Tập nghiệm của bất phương trình f x  0 là:

Câu 3: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho A(-1; 2), B(3; 1) và đường thẳng (

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng ()

Câu 4.(1 điểm) Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê Biết rằng cho thuê mỗi căn hộ với

giá 2.000.000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ tăng thêm giá cho thuê mỗicăn hộ 100.000 đồng một tháng thì sẽ có hai căn hộ bị bỏ trống Hỏi muốn có thu nhập cao nhất thìcông ty đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá bao nhiêu một tháng

Trang 23

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh:……… Số báo danh……….

Chữ ký của giám thị: Giám thị 1: Giám thị 2:

Ptts của đt AB:

0.50,5Giải đúng x< -2 và KL 1,0

3.b Viết đúng pttq của

Viết đúng CT khoảng cách và tínhđúng R=

Viết đúng ptđtr:

(x+1)2 +(y – 2)2 = 2

0.250.25

0.51.b

Đk: x và biến đổi BPT đã cho

về:

0.25

Nếu x < 2, KL đúng n0 của BPT: 0.25 câu

4 Gọi x (đồng) là số tiền tăng thêmSuy ra số căn hộ bị bỏ trống là

2100000

x

Trang 24

1(2500000 )(2000000 )50000

5 7cos3 4 cos 3cos

16

3 tan tan 9 7tan 3

Câu 2 (2,0 điểm) Cho tam thức bậc hai f x ( )   x2 ( m  1) x m   2 (m là tham số).

a) Giải bất phương trình ( ) 1 f x khi m = 3.

Trang 25

b) Cho tam giác ABC có AB = 3cm, AC = 5cm, · BAC  150o Tính diện tích tam giác

ABC.

Câu 4 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(1; -1) và B(4; 2)

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.

b) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng AB và tiếp xúc với trục Ox tại M(3; 0).

Câu 5 (1,0 điểm) Cho x và y là hai số thực dương có tổng bằng 1 Tìm giá trị lớn nhất của

Trang 26

Ta có a b c     1 ( m     1) m 2 0 nên f(x) có hai nghiệm

Gọi I là tâm của (C) Vì I thuộc AB nên tọa độ I có dạng I(1 + t; -1 + t). 0,25

Vì M là hình chiếu của I trên Ox nên 1     Vậy I(3; 1) t 3 t 2 0,25

-Hết -ĐỀ 9 ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10

Thời gian: 90 phút

Trang 27

Câu 4: Cho cung x th a mãn đi u ki n t n t i c a các bi u th c M nh đ nào sau đây ỏ ề ệ ồ ạ ủ ể ứ ệ ề sai?

A sin 2x2 tan cos x 2x B cos 2xcos4 xsin 4x

C tan 2x2 tan2x1 D sin 22 xcos 22 x1

Câu 5: Bi u th c sau không ph thu c vào giá tr c a cung ể ứ ụ ộ ị ủ x Tính giá tr bi u th c ị ể ứ T

Câu 7: Trong m t ph ng to đ ặ ẳ ạ ộ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính t c c a elipắ ủ

 E có m t tiêu đi m là ộ ể F2 3;0 và có tr c l n dài h n tr c bé 2 đ n v ụ ớ ơ ụ ơ ị

Câu 8: Trong m t ph ng to đ ặ ẳ ạ ộ Oxy,cho đi m ể M 1;3 Tìm phương trình đường th ng ẳ  d đi qua

M c t các tia ắ Ox Oy, l n lầ ượ ạt t i AB sao cho di n tích tam giác ệ OAB nh nh t.ỏ ấ

Trang 28

Bài 6: M t xộ ưởng s n xu t hai lo i s n ph m lo i A và lo i B Đ s n xu t m i kg s n ph m lo i Aả ấ ạ ả ẩ ạ ạ ể ả ấ ỗ ả ẩ ạ

0; 4

m m

Trang 29

Cho A1; 2và đường th ng ẳ   : 3x4y  Tính kho ng cách t2 0 ả ừA

t i ớ   , vi t ph ng trình đ ng th ng ế ươ ườ ẳ  d qua A và song song v i ớ  

Thời gian: 90 phút

Trang 30

Câu 1 (2,0 điểm) Xét dấu các biểu thức sau:

 

Câu 5 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy ,

a) Cho đường thẳng d có phương trình tham số 1 3

Câu 7 (1,0 điểm) Cho , ,a b c Chứng minh rằng 0 bc ca ab a b c

abc    -Hết -

Trang 31

ĐỀ 11

ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10

sin 2 sin 4 sin 6

Câu 5 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy ,

a) Cho đường thẳng d có phương trình x3y  Viết phương trình đường thẳng  đi qua M(2;4) và 16 0song song với d Tìm tọa độ điểm H thuộc d sao cho đường thẳng MH vuông góc với đường thẳng d.b) Viết phương trình chính tắc của elip (E) có tiêu điểm F2 8;0 và có một đỉnh trên trục nhỏ nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông

Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy Tìm tâm và bán kính của đường tròn

Ngày đăng: 01/12/2022, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Theo dõi thời gian đi từ nhà đến trường của bạ nA trong 35 ngày, ta có bảng số liệu sau: (đơn vị phút) - 10 DE THI HK 2 TOAN 10
heo dõi thời gian đi từ nhà đến trường của bạ nA trong 35 ngày, ta có bảng số liệu sau: (đơn vị phút) (Trang 2)
Lập bảng xét dấu chính xác 0,5 - 10 DE THI HK 2 TOAN 10
p bảng xét dấu chính xác 0,5 (Trang 6)
Câu 7: Kết quả điểm kiểm tra mơn Tốn của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau - 10 DE THI HK 2 TOAN 10
u 7: Kết quả điểm kiểm tra mơn Tốn của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau (Trang 7)
Tính số trung bình cộng của bảng trên.( làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân). - 10 DE THI HK 2 TOAN 10
nh số trung bình cộng của bảng trên.( làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân) (Trang 7)
Câu 18. Điểm kiểm tra học kì của 40 học sinh lớp 10A được thống kê trong bảng sau: - 10 DE THI HK 2 TOAN 10
u 18. Điểm kiểm tra học kì của 40 học sinh lớp 10A được thống kê trong bảng sau: (Trang 12)
Câu 18. Cho bảng xét dấu: - 10 DE THI HK 2 TOAN 10
u 18. Cho bảng xét dấu: (Trang 14)
b. Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Chứng minh rằn gH luôn thuộc đường trung trực của M N. - 10 DE THI HK 2 TOAN 10
b. Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Chứng minh rằn gH luôn thuộc đường trung trực của M N (Trang 16)
II.TỰ LUẬN: - 10 DE THI HK 2 TOAN 10
II.TỰ LUẬN: (Trang 16)
là hình chiếu của A trên BC. Nê nH luôn thuộc đường trung trực của M N. - 10 DE THI HK 2 TOAN 10
l à hình chiếu của A trên BC. Nê nH luôn thuộc đường trung trực của M N (Trang 17)
Câu 3: Cho biểu thức  có bảng xét dấu hình bên dưới. - 10 DE THI HK 2 TOAN 10
u 3: Cho biểu thức  có bảng xét dấu hình bên dưới (Trang 22)
w