1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG(CÓ ĐÁP ÁN)

5 4,5K 110

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 365 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm quản trị chất lượngVD: Câu 10: phương pháp đòi hỏi xác định và quản lý có hệ thống các quá trình và sự tương tác giữa các quá trình để đạt được các kết quả dự kiến phù hợp với định hướng chiến lược và chính sách chất lượng của tổ chức là: A.Tư duy dựa trên rủi roB.Tiếp cận theo quá trìnhC.Tiếp cận theo hệ thốngD.Chu trình PDCA Câu 11: sự thành công của doanh nghiệp phụ thuộc nguồn lực nào nhiều nhất A.Khả năng tài chínhB.Lao động dồi dàoC.Máy móc thiết bịD.Phương pháp quản lý Câu 12: quản lý chất lượng được hiểu ngắn gọn làA.Là tiến hành các chức năng hoạch định chất lượng, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát chất lượng.B.Là tiến hành các chức năng hoạch định chất lượng, kiếm soát chất lượng và cải tiến chất lượng.C.Là tiến hành các chức năng hoạch định chất lượng, đảm bảo chất lượng và kiểm soát chất lượng.D.Là quản lý liên quan đến chất lượng.

Trang 1

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chi phí chất lượng nào không thể cắt giảm được đối với quản lý chất lượng?

A Chi phí sai hỏng bên ngoài

B Chi phí thẩm định

C Chi phí sai hỏng bên trong

D Chi phí phòng ngừa Câu 2: tên hình vẽ này là gì?

A Vòng xoắn Juran

B Vòng xoắn Deming

C Vòng xoắn Feigenbaum

D Vòng xoắn Shewhart Câu 3: hoạch định chất lượng là

A Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc lập mục tiêu chất lượng và quy định các quá trình tác nghiệp cần thiết và các nguồn lực liên quan để đạt được các mục tiêu chất lượng

B Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc mang lại lòng tin rằng các yêu cầu chất lượng sẽ được thực hiện

C Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc thực hiện các yêu cầu chất lượng

D Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc nâng cao khả năng thực hiện các yêu cầu chất lượng

Câu 4: cấu trúc nội dung của ISO 9001:2015 được phần thành …điều khoản

A 7

B 8

C 9

D 10 Câu 5: … là một phương pháp quản lý của một tổ chức, định hướng vào chất lượng, dựa trên sự tham gia của mọi thành viên và đem lại sự thành công dài hạn thông qua sự thỏa mãn khách hàng cũng như lợi ích của mọi thành viên trong công ty và của xã hội

A Kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)

B Kiểm soát chất lượng(QC)

C Quản lý chất lượng đồng bộ(TQM)

D Quản lý theo mục tiêu(MBO)

Trang 2

Câu 6: mục tiêu chính của “nhóm chất lượng” nhằm

A Đáp ứng phong trào thi đua nhằm nâng cao năng suất lao động

B Khuyến khích tinh thần làm việc tập thể

C Đào bới công viễ để tìm ra những điểm không phù hợp giúp cải tiến không ngừng

D Tìm kiếm nhân sự để bố trí vào vị trí quản lý quan trọng trong tương lai

Câu 7: … là mức độ quan trọng của từng yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng thuộc một hệ thống, quá trình sản phẩm

A Hệ số mức chất lượng

B Hệ số chất lượng

C Trình độ chất lượng

D Trọng số Câu 8: mô hình SERVQUAL về chất lượng dịch vụ gồm

A 5 yếu tố và 20 biến quan sát

B 5 yếu tố và 22 biến quan sát

C 6 yếu tố và 20 biến quan sát

D 6 yếu tố và 22 biến quan sát Câu 9: theo William E.Deming, chất lượng được định nghĩa là

A Chất lượng là khả năng thỏa mãn nhu cầu của thị trường với chi phí thấp nhất

B Chất lượng là mức hoàn thiện, đặc trưng so sánh hay đặc trưng tuyệt đối, dấu hiệu đặc thù, dữ kiện, thông số cơ bản

C Chất lượng là mức dự báo về độ đồng đều, độ tin cậy với chi phí thấp và phù hợp với thị trường

D Chất lượng là mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có của một đối tượng đáp ứng các yêu cầu

Câu 10: phương pháp đòi hỏi xác định và quản lý có hệ thống các quá trình và sự tương tác giữa các quá trình để đạt được các kết quả dự kiến phù hợp với định hướng chiến lược và chính sách chất lượng của tổ chức là:

A Tư duy dựa trên rủi ro

B Tiếp cận theo quá trình

C Tiếp cận theo hệ thống

D Chu trình PDCA Câu 11: sự thành công của doanh nghiệp phụ thuộc nguồn lực nào nhiều nhất

A Khả năng tài chính

B Lao động dồi dào

C Máy móc thiết bị

D Phương pháp quản lý Câu 12: quản lý chất lượng được hiểu ngắn gọn là

A Là tiến hành các chức năng hoạch định chất lượng, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát chất lượng

B Là tiến hành các chức năng hoạch định chất lượng, kiếm soát chất lượng và cải tiến chất lượng

C Là tiến hành các chức năng hoạch định chất lượng, đảm bảo chất lượng và kiểm soát chất lượng

Trang 3

D Là quản lý liên quan đến chất lượng.

Câu 13: hệ thống bao gồm các hoạt động nhận biết mục tiêu chất lượng và xác định các quá trình cũng như nguồn lực cần thiết để đạt được kết quả mong muốn là

A Hệ thống quản lý

B Hệ thống quản lý chất lượng

C Hệ thống nhân sự

D Hệ thống thông tin dạng văn bản Câu 14: Áp dụng ISO 9001:2015 đối với các doanh nghiệp là:

A Bắt buộc và rất cần thiết trong bối cảnh hội nhập kinh tế thế hệ mới

B Bắt buộc đối với các doanh nghiệp xuất khẩu trong tình hình hiện nay

C Khuyến khích áp dụng và tùy thuộc vào chiến lược phát triển của từng tổ chức

D Khuyến khích áp dụng và tùy thuộc vào quyết tâm của toàn thể nhân viên trong toàn bộ tổ chức

Câu 15: phương thức quản lý chất lượng tốt nhất hiện nay là

A Kiểm soát chất lượng sản phẩm(KCS)

B Kiểm soát chất lượng(QS)

C Kiểm soát chất lượng toàn diện(TQC)

D Kiểm soát chất lượng đồng bộ(TQM)

Câu 16: Mục đích của phiếu kiểm tra (check list)

A Kiểm tra toàn bộ lô hàng B Thu thập dữ liệu

C Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng

D Xem xét mức độ tương tác giữa các quá trình

Câu 17: công cụ tạo môi trường lành mạnh, sạch đẹp, thoáng đãng, tiện lợi giúp tinh thần thoải mái, năng suất lao động cao hơn và có điều kiện để áp dụng một hệ thống quản lý hiệu quả là

A Kaizen

B Benchmarking

C Brainstorming

D 5S Câu 18: ……là kỹ thuật thông tin liên lạc có cấu trúc, nguồn gốc từ phương pháp dự đoán đối xứng và tương tác dựa trên bảng trả lời câu hỏi của các chuyên gia

A Phương pháp tính mức độ hài lòng của khách hàng

B Phương pháp Delphi

C Phương pháp Brainstorming

D Phương pháp Benchmarking

Câu 19: yếu tố quan trọng nhất để quản lý chất lượng dịch vụ thành công là

A Cam kết của lãnh đạo cao nhất

B Sự nỗ lực tham gia của mọi người

C Cải tiến liên tục

D Áp dụng kỹ thuật thống kê

Trang 4

Câu 20: dưới đây là các nguyên tắc quản lý chất lượng theo ISO 9001:2015, ngoại trừ

A Cải tiến

B Tiếp cận quản lý theo hệ thống

C Quản lý mối quan hệ

D Ra quyết định dựa trên bằng chứng

Câu 21: người hoặc nhóm người với chức năng riêng, có trách nhiệm, quyền hạn và mối quan hệ để đạt được mục tiêu là khái niệm của

A Các bên quan tâm

B Cổ đông

C Tổ chức

D Lãnh đạo cao nhất Câu 22: nguồn lực quan trọng nhất trong quản trị chất lượng trong một tổ chức là

A Con người

B Máy móc, thiết bị

C Phương pháp

D Nguyên vật liệu Câu 23: hoạt động nâng cao kết quả thực hiện là

A PDCA

B Cải tiến liên tục

C Cải tiến không ngừng

D Cải tiến Câu 24: áp dụng ISO 9001:2015 sẽ giúp doanh nghiệp

A Thành công trong mọi bối cảnh hoạt động sản xuất kinh doanh và chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế

B Tránh khỏi phá sản và nguy cơ tụt hậu khi chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế

C Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế và lợi nhuận liên tục gia tăng

D Giúp cải tiến toàn bộ kết quả hoạt động của tổ chức và đưa ra cơ sở hợp lý cho sự khởi đầu của sự phát triển bền vững

Câu 25: … Là sự quan tâm đến chất lượng trong tất cả hoạt động, sự hiểu biết, sự cam kết, hợp tác của toàn thể thành viên trong tổ chức, nhất là ở các cấp lãnh đạo

A Kiểm tra chất lượng sản phẩm(KCS)

B Kiểm soát chất lượng(QC)

C Quản lý theo mục tiêu(MBO)

D Quản lý chất lượng đồng bộ(TQM) Câu 26: Kaizen là một thuật ngữ kinh tế của người Nhật được hiểu là

A Là một công cụ hết sức phức tạp

B Là một triết lý đơn giản mà ai cũng làm được

C Xuất phát từ trường phái quản trị chất lượng ở phương Tây

D Chỉ những người có trình độ từ đại học trở lên mới thực hiện công việc này

Trang 5

Câu 27: Mục tiêu chính của “Nhóm chất lượng” nhằm

A Đáp ứng phong trào thi đua nhằm nâng cao năng suất lao động

B Khuyến khích tinh thần làm việc tập thể

C Đào bới công việc để tìm ra những điểm không phù hợp giúp cải tiến không ngừng

D Tìm kiếm nhân sự để bố trí vào vị trí quản lý quan trọng trong tương lai

Câu 28: … phản ánh giá trị của một hệ thống, quá trình hay sản phẩm đạt được so với chuẩn mực đề ra áp dụng thang đo khác nhau ở từng sản phẩm, thị trường nên không thể so sánh chỉ số này về mặt chất lượng

A Trọng số

B Hệ số chất lượng

C Trình độ chất lượng

D Chất lượng toàn phần Câu 29: Khó có một tiêu chuẩn chung để đánh giá được chất lượng dịch vụ Đây là đặc điểm về…….của dịch vụ

A Tính không đồng nhất

B Tính vô hình

C Tính không thể tách rời

D Tính không thể cất giữ Câu 30: chi phí chất lượng bao gồm

A Chi phí phòng ngừa, chi phí sai hòng bên ngoài, chi phí không phù hợp

B Chi phí phòng ngừa, chi phí sai hỏng và chi phí thẩm định

C Chi phí thẩm định, chi phí phòng ngừa và chi phí sai hỏng bên trong

D Chi phí phòng ngừa, chi phí thẩm định, cho phí sai hỏng bên ngoài

ĐÁP ÁN

1-B; 2-A; 3-A; 4-D; 5-C; 6-B; 7-D; 8-B; 9-C; 10-D;

11-D; 12-D; 13-B; 14-C; 15-D; 16-B; 17-D; 18-B; 19-A; 20-C;

21-C; 22-A; 23-D; 24-D; 25-D; 26-B; 27-B; 28-B; 29-A; 30-B;

Ngày đăng: 30/07/2020, 20:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w