1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÓA 12-TPP 28-TCHH CỦA KIM LOẠI

3 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất của kim loại
Trường học Trường PT DTNT Đắk Hà
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Đắk Hà
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 195 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Học sinh xác định được tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử khử được - Qua quan sát thí nghiệm biểu diễn, qua nghiên cứu, thảo luận, trao đổi nhóm học sinh viết

Trang 1

TRƯỜNG PT DTNT ĐĂK HÀ GIÁO ÁN HÓA HỌC 12 – NĂM HỌC 2010-2011 - BAN CƠ BẢN

Bài 18 TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI

DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh xác định được tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (khử được

- Qua quan sát thí nghiệm biểu diễn, qua nghiên cứu, thảo luận, trao đổi nhóm học sinh viết được phương trình hóa học chứng minh tính chất hóa học của kim loại

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho Hs các kỹ năng sau:

- Suy diễn: Từ vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn, suy ra cấu tạo nguyên tử và từ

đó suy ra tính chất của kim loại

- Viết PTHH của phản ứng oxi hóa - khử để chứng minh tính chất của kim loại

II CHUẨN BỊ: Hóa chất: Kim loại Na, dây sắt, lá đồng, lá nhôm, viên kẽm, dd HCl, dd

H2SO4 loãng, dd HNO3 loãng

Dụng cụ: Ống nghiệm, cốc thủy tinh, đèn cồn, giá thí nghiệm,

III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại - Trực quan - Thảo luận nhóm.

IV: CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định tổ chức: 1 phút

2 Kiểm tra bài cũ: GV chia 4 nhóm và yêu cầu từng nhóm trả lời câu hỏi theo phiếu học tập số 1 mà GV đã phát sẵn?

GV yêu cầu từng nhóm trả lời câu hỏi theo sự phân công?

HS từng nhóm trả lời, các nhóm khác bổ sung, nhận xét?

GV kết luận và ghi điểm cho học sinh

3 Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Tính chất chung của KL

GV: yêu cầu hs nghiên cứu bảng tuần

hoàn, sgk để so sánh BKNT của KL so

với PK?

HS trao đổi, trả lời câu hỏi?

GV: ychs nhận xét về số electron hóa

trị của các nguyên tố kim loại?

HS: số e hóa trị ít? dễ tách khỏi Ng.tử

GV? Các electron hoá trị dễ tách ra

khỏi nguyên tử kim loại Vậy tính chất

hoá học chung của kim loại là gì ?

HS: Tính khử

II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:

- Trong một chu kì: Bán kính nguyên tử của nguyên tố kim loại < bán kính nguyên tử của nguyên tố phi kim

- Số electron hoá trị ít, lực liên kết với hạt nhân tương đối yếu nên chúng dễ tách khỏi nguyên tử

 Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử M → Mn+ + ne

Hoạt động 2: Tác dụng với Clo.

 GV? Hãy nhắc lại tính chất hóa học

chung của kim loại?

DẠY LỚP: 12B2

Trang 2

TRƯỜNG PT DTNT ĐĂK HÀ GIÁO ÁN HĨA HỌC 12 – NĂM HỌC 2010-2011 - BAN CƠ BẢN

HS: thảo luận, trả lời câu hỏi?

GV: kết luận?

 GV?: Fe tác dụng với Cl2 sẽ thu

được sản phẩm gì ?

 GV biểu diễn thí nghiệm và yêu cầu

học sinh quan sát, nhận xét?

 GV: ychs viết PTHH Fe + Cl2 và xác

định số oxi hĩa của các chất trước và

sau phản ứng?

HS: trả lới câu hỏi? Gv kết luận?

1 Tác dụng với phi kim

a) Tác dụng với clo.

2Fe + 3Cl0 0 2 t0 2FeCl+3 -1 3

Hoạt động 3: Tác dụng với oxi.

GV: BDTN Al + O2

Fe + O2

HS: quan sát, trao đổi và viết PTHH

GV: cùng hs nhận xét và kết luận?

b) Tác dụng với oxi.

2Al + 3O0 02 t0 2Al+3 -22O3

3Fe + 2O0 02 t0 Fe+8/3 -23O4

Hoạt động 4: Tác dụng với lưu huỳnh.

GV: BDTN, học sinh quan sát?

HS viết các PTHH: Hg + S; Fe + S

Và nhận xét số oxi hĩa của các chất

trước và sau phản ứng?

 GV: ychs nhận xét về tính chất

chung của các kim loại khi tác dụng

với phi kim?

HS: thể hiện tính khử; GV: kết luận

c) Tác dụng với lưu huỳnh Với Hg xảy ra ở nhiệt

độ thường, các kim loại cần đun nĩng

Hg +0 S0 +2 -2HgS

Fe +

0 0 t0 +2 -2

GV: ychs làm thí nghiệm Zn + HCl

GV: ychs viết PTHH của kim loại Fe

với dung dịch HCl, nhận xét về số oxi

hố của Fe trong muối thu được

 GV thơng báo Cu cũng như các kim

HNO3 và H2SO4 đặc, nĩng về các mức

oxi hố thấp hơn

 HS viết các PTHH của phản ứng

GV: Lưu ý: trường hợp mà HNO3,

H2SO4 đặc, nguội khơng phản ứng với

Al, Fe, Cr?

2 Tác dụng với dung dịch axit.

Fe + 2HCl0 +1 FeCl+2 2 + H02

hết các kim loại (trừ Au, Pt) 3Cu + 8HNO0 +53 (loãng) 3Cu(NO+2 3)2 + 2NO + 4H+2 2O

Cu + 2H0 2+6SO4 (đặc) CuSO+2 4 + SO+4 2 + 2H2O

với Al, Fe, Cr?

Hoạt động 6: Tác dụng với nước.

GV: BDTN: Na + H2O

HS: quan sát, nhận xét?

 GV thơng báo về khả năng phản ứng

với nước của các kim loại ở nhiệt độ

3 Tác dụng với nước.

- Các kim loại cĩ tính khử mạnh: kim loại nhĩm

IA và IIA (trừ Be, Mg) khử H2O dễ dàng ở nhiệt

độ thường

- Các kim loại cĩ tính khử trung bình chỉ khử

Trang 3

TRƯỜNG PT DTNT ĐĂK HÀ GIÁO ÁN HÓA HỌC 12 – NĂM HỌC 2010-2011 - BAN CƠ BẢN

thường và yêu cầu HS viết PTHH của

phản ứng giữa Na và Ca với nước

 GV thông báo một số kim loại tác

dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao như

Mg, Fe,…

nước ở nhiệt độ cao (Fe, Zn,…) Các kim loại còn lại không khử được H2O

2Na + 2H0 +12 O 2NaOH + H+1 02

GV: ychs quan sát thí nghiệm mà

giáo viên yêu cầu làm ngay từ đầu?

GV: ychs nhận xét hiện tượng?

 GV yêu cầu HS viết PTHH khi cho

Fe tác dụng với dd CuSO4 ở dạng phân

tử và ion thu gọn Xác định vai trò của

các chât trong phản ứng trên

4 Tác dụng với dung dịch muối: Kim loại mạnh

hơn có thể khử được ion của kim loại yếu hơn trong dung dịch muối thành kim loại tự do

FeSO4 + Cu

CuSO4

4 Củng cố: GV phát phiếu học tập cho học sinh và yêu cầu từng nhóm trả lời câu hỏi? HS: từng nhóm, thảo luận, trả lời câu hỏi, các nhóm khác bổ sung, giáo viên kết luận PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 Câu 1: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau đây để khử độc thủy ngân? A Bột sắt B Bột lưu huỳnh C Bột than D Nước Câu 2: Tính chất hóa học chung của kim loại là: A Tính khử B tính oxi hóa C bị oxi hóa D cả A và C đều đúng Câu 3: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi: A Cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B Khối lượng riêng của kim loại C Tính chất của kim loại D. các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại Câu 4: Dãy kim loại tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường là: A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb, Ag C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr 5: Dặn dò: về nhà hoàn thành bài tập vào vở bài tập và ôn lại bài cũ và chuẩn bị phần Dãy điện hóa của kim loại? V: RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 14/10/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w