1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn hè - Luyện về kim loại, điện phân

6 458 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn luyện chung về kim loại, điện phân
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi ở catôt thoát ra 22,4l khí đktc thì ngừng điện phân biết rằng nước bay hơi không Câu 12: Cho Cu dư vào dung dịch AgNO3 được dung dịch X.. M thuộc phân nhóm chính nhóm II.Kim loại M l

Trang 1

Ôn luyện chung về kim loại, điện phân.

(Cập nhật đề thi tuyển sinh 2009)

Câu 1: Phản ứng hóa học diễn ra trong pin điện hoá và trong bình điện phân có điểm gì

chung? Chúng đều:

A* là phản ứng oxi hóa khử xảy ra ở các điện cực

B chuyển năng lượng hóa học thành điện năng

C xảy ra ở các điện cực nhờ tác dụng của dòng điện một chiều

D là các phản ứng hóa học tự xảy ra

Câu 2: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại:

A* Thực hiện quá trình khử ion kim loại

B Thực hiện quá trình oxi hoá ion kim loại

C Thực hiện quá trình khử các kim loại

D Thực hiện quá trình oxi hoá các kim loại

Câu 3: Có thể điều chế được Cu kim loại bằng cách:

A* Khử Cu2+ bằng Fe B Khử Fe2+ bằng Cu

C Oxy hóa Cu2+ bằng Fe D Oxy hóa Fe2+ bằng Cu

Câu 4 Dung dịch X chứa đồng thời 0,01mol NaCl 0,05 mol CuCl2, 0,04 molFeCl3 và 0,04mol ZnCl2 Kim loại đầu tiên thoát ra ở katot khi điện phân dung dịch trên là:

A Fe B* Cu C Zn D Na

Câu 5: Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe để lâu trong

không khí ẩm Cặp mà sắt bị ăn mòn là

A Chi có cặp Al-Fe ; B Chi có cặp Zn-Fe ;

C Chi có cặp Sn-Fe ; D* Cặp Sn-Fe và Cu-Fe

Câu 6: Có các cặp oxi hoá khử sau K+/K, Mg2+/Mg, Zn2+/Zn, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+

được sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hoá của ion kim loại Kim loại đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt III là :

C K, Mg, Zn ; D Mg, Zn, Cu

Câu 7: Khi điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion Fe2+, Fe3+,

Cu2+, H+ thì thứ tự các ion bị điện phân ở catot là:

A Fe3+, Fe2+, H+, Cu2+ B Cu2+, H+, Fe3+, Fe2+

C Cu2+, H+, Fe2+, Fe3+D* Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+

Câu 8: Hỗn hợp kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong dung dịch FeCl3 dư tạo dung dịch trong suốt:

A Zn, Cu, Hg B Al, Na, Fe

Câu 9: Cho phản ứng: Cu + FeCl3 → CuCl2 + FeCl2 cho thấy

A Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại

B* Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn Fe2+

C Đồng kim loại có tính oxi hoá kém sắt kim loại

D Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối

Câu 10: Từ dung dịch muối AgNO3 để điều chế Ag ta dùng phương pháp A.thuỷ luyện B.nhiệt phân

Trang 2

Câu 11: Điện phân 200ml dung dịch KOH 2M (d=1,1g/ml) với điện cực trơ và màng ngăn

xốp Khi ở catôt thoát ra 22,4l khí (đktc) thì ngừng điện phân (biết rằng nước bay hơi không

Câu 12: Cho Cu dư vào dung dịch AgNO3 được dung dịch X Cho Fe dư vào dung dịch X ta được dung dịch Y Dung dịch Y có chứa:

D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2

Câu 13: Hòa tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại A và Zn vào dung dịch HCl thì thu được 0,672

lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch B Mặt khác để hòa tan 1,9 gam kim loại A thì cần không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M M thuộc phân nhóm chính nhóm II.Kim loại M là:

Câu 14: A, B là các kim loại hoạt động hóa trị II, hòa tan hỗn hợp gồm 23,5 cacbonat của A

và 8,4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn các muối thì thu được 11,8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khi ở anot Biết khối lượng nguyên tử A bằng khối lượng oxit của B Hai kim loại A và B là:

Câu 15: Cho 5,6g Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là A 4,72g B 7,52g C 5,28g D 2,56g

Câu 16: Cho một đinh Fe vào một lit dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,12M Sau khi phản ứng kết thúc được một dung dịch A với màu xanh đã phai một phần và một chát rắn

B có khối lượng lớn hơn khối lượng của đinh Fe ban đầu là 10,4g Khối lượng của cây đinh sắt ban đầu

Câu 17:(CĐA-07) Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit

H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được m gam hỗn hợp muối sunfat khan m bằng:

Câu 19: Cho biết E0

Ni

Ni2 + / = -0,23V Thiết lập pin gồm hai cực: một cực gồm thanh Ni nhúng trong dd NiSO4 1M; 1 cực là cực hidro chuẩn, sức điện động chuẩn của pin và phản ứng xảy ra khi pin hoạt động là:

A E0

pin= -0,23V Phản ứng: Ni 2++ H2→Ni + 2H +

B E0

Pin= 0,23V Phản ứng: Ni 2++ H2→Ni + 2H +

C E0

pin= -0,23V Phản ứng: Ni + 2H+→ Ni 2++ H2

D* E0

Pin= 0,23V Phản ứng: Ni + 2H +→ Ni 2++ H2

Câu 20: Những kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

A Kim loại có tính khử mạnh như Na, K, Ca,

B* Kim loại có tính khử trung bình như Zn, Fe, Sn,

C Các kim loại như Al, Zn, Fe,

D Tất cả các kim loại

Câu 21: Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là

Trang 3

A* Cu2+ + 2e → Cu B Zn → Zn2+ + 2e

Câu 22: Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0,1M cho đến khi vừa bắt đầu sủi bọt bên catôt thì ngừng điện phân Tính pH của dung dịch ngay khi ấy Biết hiệu suất phản ứng đạt 100%

và thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể trong quá trình điện phân

A pH = 1 B* pH = 0,7 C pH = 2 D pH = 1,3

Câu 23: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuCl2, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch thế nào? A Không thay đổi

B* Tăng lên

Câu 24: Cho biết E0

Ag

Ag /+ = 0,80V; E0

Fe

Fe /3 + = -0,04V E0

3 / 2

Fe+ Fe+= 0,77V;

E0

Cu

Cu2 + / = 0,34V

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A Ag + + Fe 2+→ Ag + Fe 3+ B Ag + + Fe → Ag + Fe 2+

C* Cu 2++ Fe 2+→ Cu + Fe 3+ D Cu 2++ Fe → Cu + Fe 2+

Câu 25: Thiết lập pin điện hoá được ghép bởi hai cặp oxi hóa - khử chuẩn Al 3+/ Al và Fe 2+/

Fe

Cho biết E0

Al

Al3 + / = - 1,66V; E0

Fe

Fe2 + / = -0,44V sức điện động chuẩn của pin là bao nhiêu?

A 2,1V B -2,1V C* 1,22V D -1,22V

Câu 26: Cho biết: E0

Mg

Mg2 + / = -2,37V;

E0

Zn

Zn2 + / = -0,67V; E0

Sn

Sn2+ = -0,14V;

E0

Fe

Fe /3 + =0,04V; E0

Cu

Cu2 + / = 0,34V Cho biết quá trình Sn → Sn 2++ 2e xảy ra khi ghép điện cực Sn với điện cực nào

Câu 27: Điện phân nóng chảy a gam muối A tạo bởi kim loại M và halogen X thu được

0,96g kim loại M ở catot và 0,896 lít ( đktc) ở anot Mặt khác, hoà tan a gam A vào nước, sau

đó tác dụng với AgNO3 dư thì thu được 11,48g kết tủa Công thức của A là:

A CaCl2 B* MgCl2 C AlCl3 D FeBr3

Câu 28: Nhóm nào sau đây gồm tất cả các kim loại đều có thể khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4?

A* Fe, Zn, Ni B Zn, Pb, Ag C Na, Cr, Ni D K, Mg, Mn

Câu 29: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử: 2H+/H2; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu;

Ag+/Ag lần lượt là 0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây lớn nhất?

A 2Ag + 2H+ → 2Ag+ + H2 B Cu + 2Ag+→ Cu2+ + 2Ag

C Zn + 2H+ → Zn2+ + H2 D* Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu

Câu 30: Có 3 ống nghiệm đựng3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự ống là 1, 2, 3 Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:

A X tăng, Y giảm, Z không đổi B* X giảm, Y tăng, Z không đổi.

C X tăng, Y tăng, Z không đổi D X giảm, Y giảm, Z không đổi.

Câu 31: Hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe, cho vào dung dịch chứa z mol CuSO4.Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được chất rắn gồm hai kim loại Muốn thoả mãn điều kiện đó thì:

A z ≥ x B* x ≤ z ≤ x + y C x< z < y D z = x + y

Trang 4

Câu 32-ĐHA-09: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A Fe(NO3)2 và AgNO3 B AgNO3 và Zn(NO3)2

Câu 33: Điện phân 200g dung dịch NaCl 29,25% (có màng ngăn) Khối lượng NaOH thu

được là bao nhiêu? Biết rằng hiệu suất của quá trình điện phân là 90%

Câu 34: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Y-Z bằng

A +1,73V B* +0,47V C +2,49V D.+0,21V

Câu 35: Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+ Biết rằng

a < c + d/2 Điều kiện của b (theo a, c, d) để dung dịch sau phản ứng có 3 ion kim loại là:

A b > c + a – d B b < c – a + d

C* b < c – a + d/2 D b > c – a + d/2

Câu 36: Điện phân 2 lít dung dịch hổn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catốt thu 1,28 gam kim loại và anôt thu 0,336 lít khí (ở đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi thì PH của dung dịch thu được bằng

A* 2 B 3 C 12 D 13

Câu 37: Nhúng một thanh Magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 ,sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Magie đã phản ứng là

A 24 gam B 20,88 gam C 6,96 gam D* 25,2 gam

Câu 38: Khi nhúng một thanh Zn vào dung dịch hổn hợp gồm FeCl3, CuCl2, MgCl2 thì thứ

tự các kim loại bám vào thanh Zn là

A* Cu, Fe B Fe, Cu C Cu, Fe, Mg D Fe, Cu, Mg

Câu 39: Điện phân 100ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaCl 0,5M đến khi catot thoát ra 1,12 (l) khí (đktc) thì dừng lại.Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot là

A 1,12(l) B 0,56(l) C 0.784(l) D* 0.84(l)

Câu 40 :Cho 9,6 (g) hợp kim gồm Mg – Fe vào dung dịch H2SO4 dư thấy thoát ra 6,72 (l)

H2(đktc) Mặt khác cũng 9,6(g) hợp kim như trên vào 500ml dd AgNO3 1,5M, thu được m (g) chất rắn Giá trị của m là

A* 72,9(g) B 48,6(g) C.81(g) D 56,7(g)

Câu 41: Cho hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe,Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không

làm thay đổi khối lượng dùng hoá chất nào sau đây?

A dd AgNO3 B dd HCl đặc C* dd FeCl3 dư D dd HNO3 dư

Câu 42:Trộn 2 dung dịch AgNO3 0,44(M) vào dung dịch Pb(NO3)2 0,36M với thể tích bằng nhau thì thu được dung dịch X.Thêm 0,828 (g) bột Al vào100ml dung dịch X thu được a (g) chất rắn E.Giá trị của a(g) là

A 6,102 (g) B* 6,408 (g) C 9,72 (g) D 10,628 (g)

Câu 43: Cho các trị số thế điện cực chuẩn: Eo(Ag+/Ag) = + 0,7995 V; Eo(K+/K) = - 2,92 V ;

Eo(Ca2+/Ca) = - 2,87 V ; Eo(Mg2+/Mg) = - 2,34 V; Eo (Zn2+/Zn) = - 0,762 V; Eo(Cu2+/Cu) = + 0,344 V; Giá trị 1,106V là suất điện động chuẩn của pin điện:

A Ca và Ag B* Zn và Cu C K và Ag D Zn và Ag

Câu 44: Điện phân hoàn toàn 200ml một dung dịch có chứa 2 muối là Cu(NO3)2 và AgNO3

với cường độ dòng điện là 0,804 A, thời gian điện phân là 2 giờ, người ta nhận thấy khối

Trang 5

lượng cực âm tăng thêm 3,44 gam Nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch ban đầu lần lượt là:

Câu 45: Phát biểu nào dưới đây là không đúng ?

A* Trong phản ứng oxi hóa - khử tự xảy ra, thế điện cực chuẩn của chất khử lớn hơn thế

điện cực chuẩn của chất oxi hóa

B Suất điện động chuẩn của pin điện hóa bằng thế điện cực chuẩn của cực dương trừ thế

điện cực chuẩn của cực âm

C Cation kim loại trong cặp oxi hóa - khử có thế điện cực chuẩn lớn hơn có thể oxi hóa

được kim loại trong cặp có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn

D Kim loại trong cặp oxi hóa - khử có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0,00 V có thể đẩy

được hiđro ra khỏi dung dịch axit

Câu 46: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng catot đã tăng :

A 0,0 gam B 5,6 gam C* 12,8 gam D 18,4 gam

Câu 47: Cho x gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dd AgNO3 dư, khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được 54 gam kim loại Mặt khác cũng cho x gam hỗn hợp bột kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư, khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được (x + 0,5) gam kim loại Giá trị của x là

A*.15,5 B 32,4 C 9,6 D 5,9

Câu 48: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư

Dung dịch thu được sau phản ứng tăng lên so với ban đầu ( m – 2) gam Khối lượng (gam) muối clorua tạo thàmh trong dung dịch là

A* m+71 B m + 35,5 C m+ 73 D m + 36,5

Câu 49: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 50: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

B* khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

C oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

D cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá

Câu 51 : Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là

Câu 52 : Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất)

trong hỗn hợp khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là

Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất)

trong hỗn hợp khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là

Trang 6

Câu 54 : Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 55: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là

Câu 55: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong

số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?

A dd NaOH B không nhận biết được

C dd Ca(OH)2 D* dd H2SO4 loãng

Ngày đăng: 07/09/2013, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w