1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÍNH CHẤT vật lý TÍNH CHẤT HOÁ học CHUNG của KIM LOAI

3 359 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những phản ứng nào sau đây không đúng : 1.. Trong số các kim loại sau, các kim loại nào được xem là mềm nhất.. Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

Trang 1

SỞ GDĐT TIỀN GIANG

Trường PTTH Nguyễn Đình Chiểu

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CHUNG CỦA KIM LOAI

-I- Mức độ A

Câu 1 Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại:

Cu2+/Cu (1) ; Fe2+/Fe (2) ; 2H+/H2 (3) ; Ag+/Ag (4) ; Na+/Na (5) ; Fe3+/Fe2+ (6) ; Pb2+/Pb (7)

A 5 > 2 > 7 > 3 > 1 > 6 > 4 B 4 < 1 < 3 < 7 < 6 < 2 < 5

C 5 < 2 < 7 < 3 < 1 < 6 < 4 D 5 < 7 < 2 < 3 < 1 < 4 < 6

Câu 2 Những phản ứng nào sau đây không đúng :

1 Fe + 2H+ Fe2+ + H2

2 Fe + Cl2 FeCl2

3 AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag

4 2FeCl3 + 3Na2CO3 Fe2(CO3)3  + 6NaCl

5 Zn + 2FeCl3 ZnCl2 + 2FeCl2

6 3Fe dư + 8HNO3loãng 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O

A 2, 4 B 3, 5, 6 C 2, 4 , 5 D 2, 5, 6

Câu 3 Trong số các kim loại sau, các kim loại nào được xem là mềm nhất.

Câu 4 Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất.:

Câu 5 Dãy kim loại nào sau đây gồm những kim loại không phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường

A Mg, Al, K B Ag, Mg, Al, Zn C K, Na, Cu D Ag, Al, Li, Fe, Zn

Câu 6 Điều nào sau đây được khẳng định là sai:

A Trong một chu kì, số hiệu nguyên tử tăng tính kim loại tăng dần

B Phần lớn các nguyên tử kim loại đều có từ 1 3e lớp ngoài cùng.

C Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim.

D Tất cả các kim loại đều có ánh kim.

Câu 7 Trường hợp nào sau đây phản ứng không xảy ra :

A Cu + Ag+ B Ag+ + Fe2+ C Ni + Mg2+ D Fe + Fe3+

Câu 8 Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:

A Tính dễ bị oxi hóa.

B Tính khử.

C Tính dễ mất electron tạo ion dương

D a, b, c đều đúng

Câu 9 Hòa tan hoàn toàn một kim loại hóa trị 2 có khối lượng 1,44g vào 250 ml dd H2SO4 0,3M dd sau phản ứng được trung hòa bởi 60 ml dd NaOH 0,5M Kim loại ban đầu là:

Câu 10 Cho phản ứng : M + HNO3 M(NO3)3 + N2 + H2O

Hệ số cân bằng của các phương trình phản ứng trên là :

A 10 , 36 , 10 , 3 , 18 B 4 , 10 , 4 , 1 , 5

C 8 , 30 , 8 , 3 , 15 D 5 , 12 , 5 , 1 , 6

Câu 11 Một thanh Al có khối lượng 4,05g được nhúng vào 500ml dd AgNO3 1M, sau một thời gian lấy

ra, thanh Al có khối lượng 33,75g Khối lượng Ag đã bám vào thanh Al là bao nhiêu gam:

A 64,8 B 32,4 C 10,8 D 8,1

Câu 12 Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ bị mất nhãn là (NH4)2SO4, NH4Cl, MgCl2, AlCl3, FeCl2, FeCl3 Nếu chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể giúp nhận biết 6 chất trên:

Trang 2

A Na (dư) B Ba (dư) C dd NaOH (dư) D dd BaCl2

Câu 13 Tính chất vật lý đặc trưng của kim loại là:

1 Có ánh kim ; 2 Nhiệt độ nóng chảy cao ; 3 Dẫn điện ; 4 Dẫn nhiệt ; 5 Độ rắn cao ; 6 Khối lượng riêng lớn Những tính chất nào nêu trên phù hợp với thực tế (đối với hầu hết các kim loại)

A 1, 2, 4 B 1, 3, 5 C 4, 3, 2 D Tất cả các tính chất trên

Câu 14 Cho các phản ứng:

X + HCl B + H2 

B + NaOH vừa đủ C  + ……

C + KOH dung dịch A + ………

Dung dịch A + HCl vừa đủ C  + ……

X là kim loại :

A Zn hoặc Al B Zn C Al D Một kim loại khác.

Câu 15 Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Pb, Al Người ta thường dùng kim loại nào để làm vật liệu dẫn

điện hay dẫn nhiệt

A Chỉ có Cu B Chỉ có Al C Chỉ có Fe, Pb D Chỉ có Al , Cu

Câu 16 Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm.

A Na  K  Cs  Rb  Li B Cs  Rb  K  Na  Li

C Li  Na  K  Rb  Cs D K  Li  Na  Rb  Cs

II- Mức độ B

Câu 17 Hòa tan 16,2g bột kim loại M hóa trị 3 vào dd HNO3, phản ứng kết thúc thu 5,6 lít (đkc) hỗn hợp

A gồm NO và N2 Biết dA / H 2 = 14,4 Kim loại M là:

Câu 18 Hòa tan hoàn toàn 6,48g một kim loại A bằng dd HNO3 thu được 2,24 lít (đkc) hỗn hợp khí B gồm NO và N2 có khối lượng 2,88g Kim loại A là:

Câu 19 Cho 1,78 g hỗn hợp 2 kim loại hóa trị 2 tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng thu 0,896 lít H2

(đkc) Khối lượng muối thu được là (gam):

A 9,46 B 5,62 C 3,78 D 6, 18

Câu 20 Cho 13,2g Cu tác dụng với 250 ml dd A gồm HNO3 0,5M và H2SO4 0,55M Thể tích khí thu được là (lít)

A 2,24 B 5,6 C 1,12 D 3,36

Câu 21 Cho các dung dịch X1: HCl , X2: KNO3 , X3: HCl + KNO3 ,

X4: Fe2(SO4)3 Dung dịch nào có thể hòa tan được bột Cu:

A X1, X4, X2 B X3, X4 C X4 D X3, X4 ,X1,X2

Câu 22 Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg vào một bình chứa 250 ml dung dịch CuSO4 Khuấy

kỹ đến phản ứng kết thúc, thu được khối lượng kim loại trong bình là 1,88 gam Nồng độ mol / lit của dung dịch CuSO4 ban đầu là :

A 0,1 M B 0,2 M C 0,3 M D 0,5 M

Câu 23 Hoà tan a gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5a gam muối khan Kim loại trên là :

Câu 24.Tìm hệ số cân bằng của HNO3 trong phản ứng :

Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

Câu 25 Hòa tan 7,08 gam hợp kim chứa Cu- Ag trong dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc phản ứng thu được 1,12 lit khí (đkc) Thành phần % mỗi kim loại (theo khối lượng ) trong hợp kim là :

A- Cu ( 60% ) , Ag (40% ) B- Cu ( 72,8%) , Ag (27,2%)

C- Cu ( 35% ), Ag ( 65%) D- Cu(54,24%), Ag(45,76%)

Trang 3

Câu 26 Thể tích dung dịch HNO3 0,1 M cần thiết để hoà tan hết 1,92 gam Cu theo phản ứng :

Cu + HNO3 → …….+ NO +… là :

A- 0,4 lit B- 0,3 lit C- 0,8 lit D- 0,08 lit

III- Mức độ C

Câu 27 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 63,7 g hỗn hợp Cu(NO3)2, Al2(SO4)3 , NH4Cl khi phản ứng chấm dứt thu được 4,48 lít khí ở đkc và 9,8 g kết tủa Sau khi loại bỏ kết tủa thì dung dịch thu được có thể tích là 200 ml Tính nồng độ mol/lít của các muối trong dung dịch thu được :

A 1 M 1 M 1,5 M 2 M

B 0,75 M 1,5 M 1,5 M 2 M

C 1 M 1 M 1,5 M 1 M

D 1,2 M 1,2 M 2 M 2 M

Câu 28 Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z=24) là :

A Ar 3d44s2 B Ar 3d4 4s1

C Ar 3d54s2 D Ar 3d54s1

Câu 29 Cho Nhôm vào dung dịch chứa KOH và KNO3 , ta thu được :

A KAlO2 và H2

B KAlO2 và NH3

C Al NO( 3 3) + NO và H2O

D A và B đều đúng

Câu 30 Cho 27,4 gam Bari vào 500 gam dung dịch hỗn hợp chứa (NH4)2SO4 1,32% và CuSO4 2% Kết thúc phản ứng thu được khí A, kết tủa B Thể tích khí A và khối lượng kết tủa B thu được (đkc) là

Ngày đăng: 04/08/2015, 11:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w