1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 ( bài số 2)

2 277 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Giữa Chương
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Số Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Kiến thức: Kiểm tra kiến thức chương 1 thông qua hệ thống bài tập.. - Kỹ năng: Có kĩ năng thực hiện bài toán cộng trừ, nhân chia các số tự nhiên và áp dụng các kiến thức về s

Trang 1

Tuần: 14 Ngày soạn: 20/ 09/ 2010

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức chương 1 thông qua hệ thống bài tập.

- Kỹ năng: Có kĩ năng thực hiện bài toán cộng trừ, nhân chia các số tự nhiên và áp dụng các kiến thức

về số nguyên tố, BC, ƯC, BCNN, ƯCLN, tính chất luỹ thừa… vào giải bài tập

- Thái độ: Xây dựng ý thức tự giác, tích cực, tính trung thực, cẩn thận trong kiểm tra.

II Chuẩn bị :

1) Giáo viên : Đề kiểm tra và đáp án.

2) Học sinh : Ôn tập chu đáo.

III Ma trận:

Mức độ

Kiến thức

Tổng

nghiệm Tự luân

Trắc nghiệm Tự luân

Trắc nghiệm

0,5

1

0,5

1

0,5

3

1,5

IV Đề bài:

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan: (4đ)

Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1: Cho các số sau: 3120; 768; 486; 193 số nào chia hết cho cả 2 và 5?

Câu 2: Số dư của phép chia 1657 cho 9 là:

Câu 3: Cho biểu thức A = 35 + 4 5 khẳng định nào đúng

Câu 4: Số 24 được phân tích ra thừa số nguyên tố có dạng:

a) 24 = 2 3 4b) 24 = 3 8 c) 24 = 23 3 d) 24 = 2 12

Câu 5: Số ước của 24 là:

Câu 6: Ta có 24 M a; 16 M a ta có thể kết luận

a) a ∈ ƯC(24,16) b) a ∈ BC(24,16) c) a = ƯCLN(24,16) d) a = BCLN(24,16)

Câu 7: Với a M 3; a M7 ta có kết luận:

a) a ∈ ƯC(3,7) b) a ∈ BC(3,7) c) a = ƯCLN(3,7) d) a = BCLN(3,7)

Câu 8: BCNN(1,14) =

Phần 2: Tự luận: (6đ)

Câu 1: (2đ) Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố:

a) 169:132 + 360:3; b) 7 31 + 7 69

Câu 2: (2đ) Tìm x, biết: 32 M x; 24 M x và x là số tự nhiên lớn nhất.

Câu 3: (2đ) Một trường tổ chức tham quan, biết khi xếp lên mỗi xe 40 hay 45 học sinh đều vừa

đủ không dư em nào? Tính số học sinh đó Biết số học sinh của trường đó trong khoảng 500 đến

800 học sinh

V Đáp án và biểu điểm:

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan: mỗi câu đúng được 0,5

Trang 2

1 2 3 4 5 6 7 8

Phần 2: Tự luận

Câu 1: (2đ)

a) 169:169 + 360: 3 b) 7.31+ 7.69

= 1 + 120 = 7.(31+69)

= 121 = 112 = 7 100 = 700 = 22 55 7

Câu 2: (2đ)

Ta có:

Mà x là số tự nhiên nhỏ nhất nên x = ƯCLN(32,24) (0,25)

Ta lại có

Câu 3: (2đ)

Gọi số học sinh của trường đó là a (HS), (a∈Z) ; a M 40; a M45; 500<a<800

Nên a ∈BC ( 40;45)

40 = 23 5; 45 = 32 5

⇒BCNN ( 40; 45) = 23.32 5 = 360

⇒BC ( 40;45) = {0; 360; 720;1080; }

Vì 500 < a< 800 Nêna = 720

Vậy số học sinh của trường đó là 720( học sinh)

VI Thống kê chất lượng bài kiểm tra:

Loại

Lớp

(sỉ số)

SL % SL % SL % SL % SL % 6A1 (42)

6A6 (35)

Ngày đăng: 14/10/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w