KIỂM TRA CHƯƠNG I I-MỤC TIÊU 1-Kiến thức: Kiểm tra khả năng, mức độ tiếp thu các kiến thức đã học trong chương I của HS.. 2-Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải tốn, kĩ năng trình bày lời giải bài
Trang 1 Giáo án Số học 6 Giáo viện: Hà Minh Tuấn
Ngày soạn: 05.11.2010
Tiết 39 KIỂM TRA CHƯƠNG I
I-MỤC TIÊU
1-Kiến thức: Kiểm tra khả năng, mức độ tiếp thu các kiến thức đã học trong chương I của HS
2-Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải tốn, kĩ năng trình bày lời giải bài tốn
3-Thái độ, tư duy: Rèn tính độc lập, tự giác, cẩn thận, chính xác
II-CHUẨN BỊ
GV: Đề kiểm tra cho HS
HS: Giấy, bút, thước, máy tính bỏ túi (nếu cần)
III-NỘI DUNG KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA A-TRẮC NGHIỆM (5đ)
Câu 1: Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
1/ Kết quả phép chia 34:33 bằng:
2/ Trong các số sau, số chia hết cho cả 3 và 5 là:
3/ Trong các số sau, số nào là hợp số?
4/ Cho tập hợp M = {1; 2; 3; 4; 5} và Q = {2; 4; 6; 8} Khi đĩ :
A M Q = B M Q = {1; 2; 3} C M Q = {2; 4} D M Q = {2; 4; 6}
Câu 2: Điền các kí hiệu , , vào ơ vuơng cho thích hợp:
a/ 6 ƯC(12, 18)
b/ 25 BC (25, 50)
c/ {1; 3; 5; 7; 9} N
d/ 100 BC(20, 50)
Câu 3: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
a/ Nếu mỗi số hạng của tổng khơng chia hết cho 9 thì tổng đĩ khơng chia hết cho 9
b/ Một số cĩ chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5
B-TỰ LUẬN (5đ)
Bài 1 (2đ): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu cĩ thể)
a/ 22.3 + 3.5
b/ 15.37 + 15.63 – 52.4
Bài 2 (2đ): Một trường THCS cĩ số học sinh khoảng từ 700 đến 800 học sinh Biết rằng số học sinh đĩ khi chia
thành các lớp cĩ 40 học sinh hoặc lớp cĩ 45 học sinh thì vừa đủ (khơng dư một ai) Tính số học sinh của trường đĩ
Bài 3 (1đ): Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên x thì tích (x + 5)(x + 6) là một số chẵn.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A-TRẮC NGHIỆM (5đ)
Câu 1: Mỗi câu chọn đúng được 0,5đ
Câu 2: Mỗi câu điền đúng được 0,5đ:
a/ 6 ƯC(12, 18)
b/ 25 BC (25, 50)
c/ {1; 3; 5; 7; 9} N
d/ 100 BC(20, 50)
Câu 3: Mỗi câu trả lời đúng được 0,5đ
a/ Sai
b/ Đúng
B-TỰ LUẬN (5đ)
Bài 1:
94
Trang 2 Giáo án Số học 6 Giáo viện: Hà Minh Tuấn
a/ (1đ): 22.3 + 3.5 = 4.3 + 3.5 = 12 + 15 = 27
b/ (1đ): 15.37 + 15.63 – 52.4 = 15 (37 + 63) – 25.4 = 15.100 – 100 = 1500 – 100 = 1400
Bài 2: Gọi a là số học sinh của trường đĩ Ta cĩ: a BC(40, 45) và 700 a 800 (0,5đ) Tìm được BCNN(40, 45) = 360
BC(40, 45) = {0; 360; 720; 1080; …} (0,5đ)
Vì a BC(40, 45) và 700 a 800 nên a = 720 (0,5đ)
Bài 3: +Khi x là số tự nhiên lẻ thì x + 5 là số chẵn (x + 5)(x + 6) là số chẵn
+Khi x là số tự nhiên chẵn thì x + 6 là số chẵn (x + 5)(x + 6) là số chẵn
Vậy với mọi số tự nhiên x thì (x + 5)(x + 6) luơn là số chẵn (0,5đ)
IV-THỐNG KÊ KẾT QUẢ :
Điểm
Lớp (sĩ số) 0 <2 2 <3.5 3.5 <5 5 <6.5 6.5 <8 8 10
6A4 (39)
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG
95
(0,5đ)