Ph ơng trình cân bằng nhiệt Qtoả ra = Qthu vào Khi có 2 vật trao đổi nhiệt với nhau thì: 1.. Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của 2 vật bằng nhau thì ngừng lại... Nguyên lí
Trang 1`
Trang 2Viết công thức tinh nhiệt l ợng mà một vật thu vào khi nóng lên
và nói rõ tên gọi và đơn vị của từng đại l ợng có trong công thức
Q = m.c.Δt
Trong đó: - m là khối l ợng của vật tính bằng kg
- c là nhiệt dung riêng của chất làm vật tính bằng J/kg.K
- Δt là độ tăng nhiệt độ tính bằng 0C hoặc K
- Q là nhiệt l ợng vật thu vào tính bằng J
Trang 4I Nguyên lí truyền nhiệt.
3 Nhiệt l ợng do vật này toả ra bằng nhiệt l ợng do vật kia thu vào.
II Ph ơng trình cân bằng nhiệt
Qtoả ra = Qthu vào
Khi có 2 vật trao đổi nhiệt với nhau thì:
1 Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn
2 Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của 2 vật
bằng nhau thì ngừng lại.
Trang 5I Nguyên lí truyền nhiệt.
Khi có 2 vật trao đổi nhiệt với nhau thì:
sang vật có nhiệt độ thấp hơn
của 2 vật bằng nhau thì ngừng lại
ợng do vật kia thu vào
II Ph ơng trình cân bằng nhiệt
Qtoả ra = Qthu vào
III.Ví dụ về dùng ph ơng trình cân bằng
nhiệt
Thả một quả cầu nhôm có khối l ợng 0,15kg đ
ớc, coi nh chỉ có quả cầu và n ớc truyền nhiệt
cho nhau
Vật toả
nhiệt (vật 1)
Vật thu nhiệt (vật 2) Khối l ợng m1 m2
Nhiệt dung riêng c1 c2
Nhiệt độ ban đầu t1 t2
Nhiệt độ
Nhiệt l ợng Q1 Q2
Q1 = Q2
Cho biết
Trang 6I Nguyên lí truyền nhiệt.
Khi có 2 vật trao đổi nhiệt với nhau thì:
sang vật có nhiệt độ thấp hơn
của 2 vật bằng nhau thì ngừng lại
ợng do vật kia thu vào
II Ph ơng trình cân bằng nhiệt
Qtoả ra = Qthu vào
III Ví dụ về dùng ph ơng trình cân bằng
nhiệt
Cho biết
= 0,15 880 (100 – 25) = 9900 J
Q2 = m2 c2 (t – t2)
Nhiệt l ợng n ớc thu vào khi tăng nhiệt độ từ
Nhiệt l ợng quả cầu toả ra bằng nhiệt l ợng n ớc thu vào:
Q2 = Q1
m2 c2 (t – t2) = 9900 J
9900
4200 ( 25 – 20 )
=> m2 =
Bài giải
Nhiệt l ợng quả cầu nhôm toả ra khi nhiệt độ hạ
Q1 = m1 c1 (t1 – t)
Trang 7I Nguyên lí truyền nhiệt.
Khi có 2 vật trao đổi nhiệt với nhau thì:
sang vật có nhiệt độ thấp hơn
của 2 vật bằng nhau thì ngừng lại
ợng do vật kia thu vào
II Ph ơng trình cân bằng nhiệt
Qtoả ra = Qthu vào
III.Ví dụ về dùng ph ơng trình cân
bằng nhiệt
Ph ơng pháp giải:
B1: Xác định vật toả nhiệt, vật thu nhiệt.
B2: Viết biểu thức tính nhiệt l ợng toả ra của vật toả nhiệt.
B3: Viết biểu thức tính nhiệt l ợng thu vào của vật thu nhiệt.
B4: áp dụng ph ơng trình cân bằng nhiệt để suy ra đại l ợng cần tìm.
nhiệt độ chung của 2 vật khi xảy ra cân bằng nhiệt thì ph ơng trình cân bằng nhiệt có thể đ ợc viết nh sau:
m1.c1.( t1 – t) = m2 c2 ( t – t2 )
Trang 8I Nguyên lí truyền nhiệt
Khi có 2 vật trao đổi nhiệt với nhau thì:
sang vật có nhiệt độ thấp hơn
của 2 vật bằng nhau thì ngừng lại
ợng do vật kia thu vào
II Ph ơng trình cân bằng nhiệt
Qtoả ra = Qthu vào
III Ví dụ về dùng ph ơng trình cân
bằng nhiệt
IV Vận dụng
C2 Cho biết:
Bài giải:
Nhiệt l ợng n ớc nhận đ ợc bằng nhiệt l ợng do miếng đồng tỏa ra
Nhiệt độ n ớc nóng thêm:
Q2 = m2c2(t – t2)
Trang 9I Nguyên lí truyền nhiệt
Khi có 2 vật trao đổi nhiệt với nhau thì:
sang vật có nhiệt độ thấp hơn
của 2 vật bằng nhau thì ngừng lại
ợng do vật kia thu vào
II Ph ơng trình cân bằng nhiệt
Qtoả ra = Qthu vào
III Ví dụ về dùng ph ơng trình cân
bằng nhiệt
IV Vận dụng
Bài giải:
C3 Cho biết:
c1 = ?
Nhiệt l ợng miếng kim loại tỏa ra
Nhiệt l ợng n ớ thu vào:
Nhiệt l ợng tỏa ra bằng nhiệt l ợng thu vào
Đáp số: 458J/kg.K
Trang 10I Nguyên lí truyền nhiệt.
Khi có 2 vật trao đổi nhiệt với nhau thì:
sang vật có nhiệt độ thấp hơn
của 2 vật bằng nhau thì ngừng lại
ợng do vật kia thu vào
II Ph ơng trình cân bằng nhiệt
Qtoả ra = Qthu vào
III Ví dụ về dùng ph ơng trình cân
bằng nhiệt
IV Vận dụng
Khi có nhiều vật trao đổi nhiệt với nhau thì:
sang những vật có ………
các vật ………thì ngừng lại.
nhiệt l ợng do các vật thu vào.
nhiệt độ cao hơn nhiệt độ thấp hơn
bằng nhau
bằng
khối l ợng vào 1 cốc n ớc nóng Khi xảy ra cân bằng nhiệt thì:
A.Nhiệt độ của miếng đồng cao nhất B.Nhiệt độ của miếng nhôm cao nhất C.Nhiệt độ của miếng chì cao nhất D.Nhiệt độ của 3 miếng bằng nhau
Trang 11-Häc thuéc phÇn ghi nhí
-Lµm bµi tËp: 25.1 25.7 SBT
-§äc vµ t×m hiÓu bµi 26: N¨ng suÊt to¶ nhiÖt cña nhiªn liÖu
Trang 12`