1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số hệ thức..Tam giác vuông(t2)

13 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨHS1: Quan sát hình 1 Viết công thức tính các cạnh góc vuông b theo cạnh huyền a và tỉ số lượng giác của các góc , .. HS1: Quan sát hình 1 Viết công thức tính các cạn

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

HS1: Quan sát hình 1

Viết công thức tính các cạnh góc vuông b theo

cạnh huyền a và tỉ số lượng giác của các góc , 

HS1: Quan sát hình 1

Viết công thức tính các cạnh góc vuông b theo

cạnh huyền a và tỉ số lượng giác của các góc , 

HS2: Cho tam giác ABC vuông tại A (hình 2)

Biết AB = 5, AC = 8 Tính BC, góc B, góc C

HS2: Cho tam giác ABC vuông tại A (hình 2)

Biết AB = 5, AC = 8 Tính BC, góc B, góc C

a

8

5

C

B A

8

5

C

B A

Trang 3

Xét tam giác ABC có = 900

=>BC2 = (định lí Pytago)

Tính

Giải:

Xét tam giác ABC có = 900

=>BC2 = (định lí Pytago)

Tính

2 2 52 82 9, 434

5 0,625 8

AB

AC   C   320

 900  900 320 580

B   C   

A

Mặt khác: tgC = =>

Do đó:

Tính BC:

Cách 2: Ta có sinB =

Tính BC:

Cách 2: Ta có sinB = 0

8

9, 434 sin sin 58

BC

Cách 3: Ta có cosB =

5

9, 434 cos os58

BC

HS2: Cho tam giác ABC vuông tại A (hình 2)

Biết AB = 5, AC = 8

HS2: Cho tam giác ABC vuông tại A (hình 2)

Biết AB = 5, AC = 8

8

5

C

B A

8

5

C

B A

Giải tam giác ABC

Tính BC, góc B, góc C

Trang 4

Bài tập: Cho tam giác OPQ vuông tại O (hình 3).

Biết góc P = 360 , PQ = 7 Giải OPQ

Bài tập: Cho tam giác OPQ vuông tại O (hình 3)

Biết góc P = 360 , PQ = 7 Giải OPQ

36

7 P

Q O

36

7 P

Q O

 900  900 360 540

Q   P   

Xét tam giác OPQ có = 90 0

=>

O

Giải:

Bài toán cho biết điều gì? Yêu cầu gì?

Giải OPQ là đi làm gì?

Tính yếu tố gì trước?

Làm thế nào để tính cạnh OP?

Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, ta có:

OP = PQ.sinQ = 7.sin54 0

OQ = PQ.sinP = 7.sin36 0

5, 663

 4,114

Trang 5

Ghi nhớ: Bài toán giải tam giác vuông:

Bài toán 2: Giải tam giác vuông Biết một góc nhọn và một cạnh

Phương pháp:

Bước1: Sử dụng tính chất góc trong tam giác vuông để tính góc nhọn

còn lại (góc nhọn còn lại = 900 - góc nhọn đã biết )

Bước 2: Sử dụng các hệ thức giữa cạnh và góc để tính các cạnh còn lại

Bài toán 2: Giải tam giác vuông Biết một góc nhọn và một cạnh

Phương pháp:

Bước1: Sử dụng tính chất góc trong tam giác vuông để tính góc nhọn

còn lại (góc nhọn còn lại = 900 - góc nhọn đã biết )

Bước 2: Sử dụng các hệ thức giữa cạnh và góc để tính các cạnh còn lại

Bài toán 1: Giải tam giác vuông Biết hai cạnh

Phương pháp:

Bước1:Sử dụng hệ thức giữa cạnh và góc để tính góc nhọn

Bước 2: Tính cạnh thứ 3:

Cách 1:dùng các hệ thức giữa cạnh và góc

Cách 2: dùng định lí Pytago

Bài toán 1 : Giải tam giác vuông Biết hai cạnh

Phương pháp:

Bước1:Sử dụng hệ thức giữa cạnh và góc để tính góc nhọn

Bước 2: Tính cạnh thứ 3:

Cách 1:dùng các hệ thức giữa cạnh và góc

Cách 2: dùng định lí Pytago

Để giải một tam giác vuông cần biết mấy yếu tố? Trong đó số cạnh như thế nào?

Để giải một tam giác vuông cần biết mấy yếu tố? Trong đó số cạnh như thế nào?

Để giải một tam giác vuông ta cần biết biết hai yếu tố trong đó phải

có ít nhất một cạnh.

Để giải một tam giác vuông ta cần biết biết hai yếu tố trong đó phải

có ít nhất một cạnh.

Trang 6

Cho  ABC vuông tại A, biết AB = 21cm, AC = 18cm

a, Giải ABC

b, Kẻ đường cao AH (H thuộc BC) Tính diện tích  AHB

Nhóm 2:

Bài tập 1:

a, Xét ABC có

=>

A 90 0

18

41 21

AC

AB

Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác

vuông ABC, ta có:

18

27, 437

BC

 900  900 410 490

B

A

H 21

B

A

b, Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông AHB có:

AH = AB.sinB 21.sin410 13,778

HB = AB.cosB 21.cos410 15,849

Khi đó:

1

13, 778.15,849 218,368 2

AHB

Trang 7

Cho  ABC vuông tại A, biết AC = 10cm,

a, Giải ABC

 30 0

C 

b, Kẻ phân giác BD (D thuộc AC) Tính BD.

Nhóm 2:

Giải

a, Xét tam giác ABC có

=>

A 90 0

 900  900 300 600

B   C   

Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc

trong tam giác vuông, ta có:

AB = AC.tgB = 10.tg300

cosC =

5, 774

0

10

11,547

BC

b, Vì BD là phân giác của   600 0

30

ABC ABD

Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ABD có:

AB = BD.sin

=>

ABD

5, 774

11,548 sin 30

sin

AB BD

ABD

ABC

30

10 C

B A

?

5,774

D

30

C

B A

Bài tập 2:

Trang 8

Bài tập: Chọn đáp án đúng:

1, Tam giác ABC vuông tại A có góc B bằng 450 , AC = 6cm thì cạnh AB bằng:

1, Tam giác ABC vuông tại A có góc B bằng 450 , AC = 6cm thì cạnh AB bằng:

A

3 2

2 12

2, Tam giác ABC vuông tại A có AC = 3 cm, BC = 6 cm, thì

góc B có số đo:

B 600 C 270 D không có đáp án

Trang 9

Hướng dẫn về nhà:

1, Xem lại 2 bài toán giải tam giác vuông và các bài tập đã chữa

2, Làm tiếp các phần còn lại của bài 27

3, Làm bài 31 trong SGK (phần luyện tập)

Hướng dẫn về nhà:

1, Xem lại 2 bài toán giải tam giác vuông và các bài tập đã chữa

2, Làm tiếp các phần còn lại của bài 27

3, Làm bài 31 trong SGK (phần luyện tập)

TÝnh: AB gãc ADC

74

54

D C

B

A

Kẻ AH vuông góc với CD

Vận dụng hệ thức giữa cạnh và

góc trong tam giác vuông AHD

để tính góc ADC

Hướng dẫn:

H TÝnh: AB gãc ADC

74

54

D C

B

A

Trang 10

Chóc c¸c em häc giái!

Ngày đăng: 14/10/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS2: Chotam giácABC vuôngtại A(hình 2).          Biết  AB = 5, AC = 8. Tính  BC, góc B, góc C    HS2: Cho tam giác ABC vuông tại A (hình 2) - Một số hệ thức..Tam giác vuông(t2)
2 Chotam giácABC vuôngtại A(hình 2). Biết AB = 5, AC = 8. Tính BC, góc B, góc C HS2: Cho tam giác ABC vuông tại A (hình 2) (Trang 2)
HS2: Chotam giácABC vuôngtại A(hình 2).          Biết  AB = 5, AC = 8.  - Một số hệ thức..Tam giác vuông(t2)
2 Chotam giácABC vuôngtại A(hình 2). Biết AB = 5, AC = 8. (Trang 3)
Bàitập: Chotam giácOPQ vuôngtại O(hình 3).  Biết  góc P = 360 , PQ = 7. Giải  ∆OPQ.  - Một số hệ thức..Tam giác vuông(t2)
it ập: Chotam giácOPQ vuôngtại O(hình 3). Biết góc P = 360 , PQ = 7. Giải ∆OPQ. (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w