1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI7 TIET20(THEO CHUAN)

4 201 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương I
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 222,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kỹ năng vận dụng các quy tắc về luỹ thừa trong tính toán.. Chuẩn bị giáo cụ: * Giáo viên: Bảng phụ * Học sinh: Ôn các

Trang 1

Ngày soạn:29/10/2010.

TIẾT 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I

A Mục tiêu:

Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau:

1 Kiến thức: - Hệ thống các kiến thức về chương I: các phép tính +,-, *, : số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, luỹ thừa của 1 số hữu tỉ

2 Kỹ năng: - Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kỹ năng

vận dụng các quy tắc về luỹ thừa trong tính toán

3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác cho học sinh.

B Phương pháp giảng dạy:

- Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị giáo cụ:

* Giáo viên: Bảng phụ

* Học sinh: Ôn các kiến thức số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối,công thức luỹ thừa của số hữu tỉ, làm bài tập

D Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

Lớp 7A Tổng sô: 28 Vắng:

Lớp 7B Tổng sô: 29 Vắng:

2 Kiểm tra bài củ: (7’)

3 Nội dung bài mới:

a Đặt vấn đề: (1’) Để củng cố về +,-,*,: số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, luỹ thừa của 1 số hữu tỉ chúng ta cùng nghiên cứu bài

b Triển khai bài dạy :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết

GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách viết

số hữu tỉ dưới dạng phân số, số hữu

tỉ dương, số hữu tỉ âm, biểu diễn số

hữu tỉ trên trục số

HS: Trả lời

GV: Khi nào số hữu tỉ a

b là số hữu tỉ dương, âm ?

HS : Trả lời

GV: Số hữu tỉ dương khi biểu diễn

I/Ô n tập l ý thuyết : (12’)

1 Số hữu tỉ viết d ư ới dạng ph â n số a

b

(a,b∈ Z, b ≠ 0 ) -Các số hữu tỉ tuy có cách viết khác nhau nhưng khi biểu diễn trên trục số chỉ có 1 điểm

a

b > 0: a

b là số hữu tỉ dương a

b < 0: a

b là số hữu tỉ âm -Số 0: không là số hữu tỉ dương, không

là số hữu tỉ âm

Trang 2

=

nằm ở bên phải gốc O, số hữu tỉ âm

khi biểu diễn nằm ở bên trái O

HS: Theo dõi

GV: Gọi 1 HS nhắc lại định nghĩa

HS: Thực hiện

GV: Giá trị tuyệt đối của x được xác

định như thế nào ?

HS: Nêu cách xác định

GV: Viết các công thức về luỹ thừa

của 1 số hữu tỉ

HS: Thực hiện

Hoạt động 2: Bài tập

GV: Ghi bài tập ở bảng phụ

HS: Suy nghĩ

GV: Làm như thế nào để tìm ?

HS: Đưa các số hữu tỉ về số thập

phân

GV: Gọi 1 HS trả lời

HS: Thực hiện

Gv: Gọi hs nhận xét

HS: Suy nghĩ

GV: Làm như thế nào để biết biểu

diễn được mấy điểm?

HS: Đưa về số thập phân

GV: Làm như thế nào để thực hiện ?

HS: Câu a ta nhóm những phân số

cùng mẫu rồi thực hiện phép tính

Câu b,d đặt thừa số chung

Câu c tính luỹ thừa trước

GV: Gọi 3 học sinh lên bảng

(Câu d là BTVN)

2 Gi á trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ:

*Đn: Là khoảng cách từ điểm x tới

điểm O trên trục số

nếu x ≥ 0 nếu x < 0

3 Luỹ thừa của 1 số hữu tỉ:

x,y ∈Q ; m,n ∈ N

xm.xn = xm+n

xm: xn = xm-n (x ≠0, m ≥ n) (xm)n = xm.n

(x.y)n = xn.yn

(x y )n =

n n

x

y (y ≠ 0 )

II/B à i tập á p dụng : (26’)

1 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có các số cùng biểu thị 1 số hữu tỉ:

A 0,5; 5

10; 1

2 ; 20

40

B 0,4; 2; 1

2 ; 2

4

C 0,5; 0,25; 0,35; 0,45

D 5

7

; 5

8

; 5

9

; -5 2/Các số 0,75; 3

4; 6

8

− ;

75

100 biểu diễn bởi mấy điểm trên trục số ?

Giải 3

4= 6

8

− =

75

100= 0,75

⇒biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số B

à i 96:

a/ 1 4

23 + 5

21- 4

23 + 0,5 +16

21

= 1+ ( 4

23- 4

23) + ( 5

21+16

21) + 0,5

Trang 3

GV: Cho HS làm BT 101(SGK)

HS: Thực hiện

GV: Gọi 4 HS lên bảng

HS: Thực hiện

GV: Cho học sinh ghi BTVN

53x = −16

x+35 - 7

3

x− = 0

(HS khá, giỏi)

GV: Bổ sung câu e Tìm x như thế

nào ?

HS: Vì 2x+ 5 ≥0 ⇒ chỉ lấy 2x+ 5 =0

GV: Ta so sánh như thế nào ?

HS: Đưa về so sánh 2 luỹ thừa cùng

số mũ

= 1+ 0 + 1 + 0,5 = 2,5 b/ 3

7 191

3- 3

7 331

3

= 3

7.(191

3- 331

3) = 3

7(-14) = -6 c/ 9(-1

3)3 + 1

3= 9(- 1

27) + 1

3

= -1

3+1

3 =0 B

à i 101: Tìm x biết a/ x = 2,5

x = ±2,5 b/ x = -1,2 không tồn tai x c/ x +0,573 = 2

x = -0,573 +2

x = 1,427

x =±1,427 d/ 1

3

x+ - 4 = -1

1

3

x+ = -1 +4

1

3

x+ = 3

x + 1

3 = 3 x + 1

3 = -3

x = 8

3 x = -10

3

e/ 2x+ 5 ≤0 (1)

Ta có 2x+ 5 ≥0

⇒ (1) xảy ra khi 2x+ 5 = 0

⇒ 2x + 5 = 0 ⇒ x = - 5

2

B

à i 5: So sánh 2300 và 3200

2300 = (23)100 = 8100

3200 = (32)100 = 9100

Trang 4

4 Cũng cố: Làm ở trên

- Nhắc lại các bài tập vừa làm

- Nhắc lại các kiến thức vừa ôn tập

5 Dặn dò: (5')

-Xem lại các bài tập đã chữa

-BTVN: 99,100,101,102,103,104(SGK) -Soạn 5 câu hỏi ôn tập chương I (câu 6→10) B

à i ra d à nh cho HS kh á , giỏi, TB:

So sánh: 3400 và 4300

HD: Sử dụng công thức am.n = (am)n

Ngày đăng: 14/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Giáo viên: Bảng phụ - DAI7 TIET20(THEO CHUAN)
i áo viên: Bảng phụ (Trang 1)
GV: Ghi bài tập ở bảng phụ. HS: Suy nghĩ - DAI7 TIET20(THEO CHUAN)
hi bài tập ở bảng phụ. HS: Suy nghĩ (Trang 2)
GV: Gọi 4 HS lên bảng. HS: Thực hiện. - DAI7 TIET20(THEO CHUAN)
i 4 HS lên bảng. HS: Thực hiện (Trang 3)
w