Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau: 1.. Kiến thức: - Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau 2.. Kỹ năng: - Biết vận dụng các
Trang 1Ngày soạn: 26/9/2010
A Mục tiêu:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau:
1 Kiến thức:
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau
2 Kỹ năng:
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của đã tỉ số bằng nhau đễ giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng( hoặc hiệu) và tỉ số cảu chúng
3 Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
B Phương pháp giảng dạy:
- Nêu và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị giáo cụ:
* Giáo viên: Máy tính bỏ túi 500MS (500MA)
* Học sinh: Máy tính bỏ túi 500MS (500MA), chuẩn bị bài tập ở nhà
D Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
Lớp 7A Tổng sô: Vắng:
Lớp 7B Tổng sô: Vắng:
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ? Tìm số cây của mỗi lớp 7A, 7B trong bài tập 58
3 Nội dung bài mới:
a Đặt vấn đề: (1’) : Để khắc sâu hơn kiến thức của bài trước → Vào luyện tập
b Triển khai bài dạy :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Luyện tập
GV: Cho HS làm BT 59 SGK
HS: Thực hiện
GV: Cho biết cách làm loại toán
này ?
HS: Suy nghĩ
GV: Hướng dẫn sử dụng máy tính
bỏ túi f(x) 500MS
+ Dùng phím a b /c để biểu diển
các phân số trên máy và dùng
phím : để chí phân số
I Luyện tập Bài 59: (9')
a) 204 a b /c 100 : ( - ) 312 a b /c 100 = kết quả −2617 b) ( - ) 1 a b /c 1 a b /c 2 : 125 a b /c 100 = kết quả 11
5
−
Ấn tiếp Shift d/c kết quả là −56 c) 4 : 5 a b /c 3 a b /c 4 =
Trang 2+ Dùng phím Shift d/c để rút
gọn phân số và được kết quả
HS: Tiến hành ấn phím theo
hướng dẫn của GV
GV: Câu a phân số đã rút gọn nên
không cần dùng phím Shift d/c
Câu c và câu d không cần viết lại
vì có dạng hỗn số hoặc phân số
GV: Trường hợp không có máy
tính ta phải làm gì ?
HS: Trả lời
GV: Yêu cầu HS làm bài 61 sgk
HS: Theo dõi đề
GV: Hãy áp dụng tính chất của
dãy tỉ số bằng nhau để giải bài
toán này
HS: Thực hiện
GV: Nhận xét:
HS: Nhận xét
GV: Yêu cầu HS làm bài 62 sgk
HS: Theo dõi đề
GV: Tương tự hãy lên bảng làm
bài tập này?
HS: Thực hiện
GV: Yêu cầu HS làm bài 64 sgk
HS: Đọc đề và theo dõi đề
GV: Bài toán yêu cầu tìm gì?
HS: Số học sinh khối 6,7,8,9
kết quả là 16
23
d) 10 a b /c 3 a b /c 7 : 5 a b /c 3 a b /c 4 = kết quả là 2 a/
2,04 : ( 3,12)
c/ 4 : 53 4 :23 16
Bài 61: (SGK) (7')
8 12 15
= ⇒ =
Theo đề ra ta có:
10 2
+ −
+ −
Bài 62: (8')
Tìm x, y biết
x = y và x.y = 10
x.y = 10.1 ⇒10x = 1y (1)
x = y (2)
25
y
*y = 5 ⇒ x = 2
*y = -5 ⇒ x = -2 Vậy =x y=25 hoặc =x y= −52
Bài 64: (9') Tìm x, y, z, t biết
x, y, z, t tỉ lệ với các số 9, 8, 7, 6
và y - t = 70
Giải:
Gọi số học sinh khối 6,7,8,9 lần lượt là
Trang 3GV: Gọi số học sinh khối 6,7,8,9
lần lượt là x, y, z, t
Theo đề ra ta có điều gì?
HS: Trả lời
x, y, z, t
x = = =y z t và y-t = 70
Áp dụng tính chất dãy Tỉ số bằng nhau
ta có:
x = = =y z t = 70 35
y t− = =
−
⇒ x = 9.35 = 315 HS
y = 8.38 = 280 HS
z = 7.35 = 245 HS
t = 6.35 = 210 HS
4 Củng cố: (3’)
- Nhắc lại tính chất của tỉ lệ thức
- Nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Nhắc lại các bài tập đã làm
5 Dặn dò: (2’)
- Học kĩ các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Xem lại các bài tập đa làm
- Xem trước bài: ‘ Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn”