- Nêu được các đặc điểm hình thái, cấu tạo của quả.. - Mô tả được hình dạng, cấu tạo và các đặc điểm sinh lý - Trình bày được khái niệm về ngành ruột khoang.. - Mô tả được hình thái, cấu
Trang 1HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỤC TIÊU
THEO CHUẨN KT – KN
Môn: Sinh học Lớp 6
- Nêu được những đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống:
trao đổi chất, lớn lên, vận động, sinh sản, cảm ứng
- Trình bày được vai trò của TV
- Phân biệt được đặc điểm của TV có hoa và TV không
có hoa
- Phân biệt cây một năm và cây lâu năm
- Nêu các VD cây có hoa và cây không có hoa
- Ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia
8 §9 Các loại
rễ, các miền
của rễ
- Biết được cơ quan rễ và vai trò của rễ đối với cây
- Phân biệt được rễ cọc và rễ chùm
- Trình bày được các miền của rễ và chức năng của từng miền
GDBVMT
9 §10 Cấu tạo
miền hút của
- Trình bày được thành phần cấu tạo miền hút
- Phân biệt được tế bào TV và lông hút
Trang 2rễ - Vẽ sơ đồ cấu tạo miền hút
- Nêu được vị trí, hình dạng ngoài của thân
- Phân biệt cành, chồi ngọn với chồi nách ( chồi lá, chồi hoa)
- Phân biệt các loại thân: thân đứng, thân bò, thân leo
14 §14 Thân dài
ra do đâu?
- Trình bày được thân mọc dài ra do có sự phân chia của
mô phân sinh ( ngọn và lóng ở 1 số loài )
- Vẽ sơ đồ cấu tạo của thân non
- So sánh cấu tạo trong của thân non và rễ
- Nêu được chức năng mạch: mạch gỗ dẫn nước và MK
từ rễ lên thân, lá; mạch rây dẫn chất hữu cơ từ lá về thân, rễ
- Thí nghiệm về sự dẫn nước và MK của thân
- Ý nghĩa sinh học của các kiểu xếp lá trên cây
- Thu thập về các dạng và kiểu phân bố lá
Trang 3tranh vẽ.
23 §21 Quang
hợp
- Tìm hiểu và biết làm các thí nghiệm: Xác định chất mà
lá cây chế tạo khi có ánh sáng và chất khí thải ra khi quang hợp Thí nghiệm lá cây cần chất khí nào?
- Nhận xét và viết sơ đồ tóm tắt quá trình quang hợp
- Ý nghĩa của quá trình quang hợp
- Giải thích được ở cây, hô hấp diễn ra suốt ngày đêm
- Trình bày các thí nghiệm và viết sơ đồ tóm tắt quá trình
cây đi đâu?
- Biết làm thí nghiệm lá cây thoát hơi nước
- Trình bày được hơi nước thoát ra khỏi lá qua các lỗ khí
- Trình bày cấu tạo lỗ khí phù hợp chức năng THN
- Sơ đồ đường đi của nước và ý nghĩa của sự THN
- Phát biểu được khái niệm SSSD tự nhiên
- HS lấy được các ví dụ về các hình thức SSSD tự nhiên (từ rễ, từ thân, từ lá)
- Biết cách giâm, chiết, ghép
GDBVMT
32 §28 CT và
CN của hoa
- Biết được bộ phận hoa, vai trò của hoa đối với cây
- Phân biệt được SSHT khác với SSSD Khắc sâu hoa là
cơ quan mang yếu tố đực cái tham gia SSHT
- Phân biệt được cấu tạo của hoa và nêu các chức năng của mỗi bộ phận đó
Trang 4Đặc điểm hoa đơn độc, hoa mọc thành chùm
GDBVMT
39 §32 Các loại
quả
- Nêu được các đặc điểm hình thái, cấu tạo của quả
- Lấy được ví dụ mỗi loại
- So sánh với TV có hoa
51 §41 Hạt kín –
ĐĐ của TH
hạt kín
- Nêu được TV có Hạt kín là nhóm TV có hoa, quả, hạt
Hạt nằm trong quả Là nhóm TV tiến hoá hơn cả
- Đặc điểm chứng minh TV hạt kín là nhóm TV tiến hoá
GDBVMT
Trang 5- Nêu được khái niệm phân loại TV, các bậc phân loại.
- Vẽ sơ đồ bậc phân loại TV Lấy ví dụ
54 §44 Sự pt của
giới TV
- Phát biểu được giới TV xuất hiện và phát triển từ dạng đơn giản đến phức tạp, tiến hoá hơn
- Các giai đoạn phát triển của giới TV
- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu về các nhóm TV
GDBVMT
55 §45 Nguồn
gốc cây trồng
- Nêu được công dụng của TV hạt kín
- Giải thích được tuỳ theo mục đích sử dụng, cây trồng
đã được tuyển chọn và cải tạo từ cây hoang dại
- Phân biệt cây trồng và cây hoang dại Biện pháp cải tạocây trồng
- Nêu được tác hại và công dụng của nấm
- Tầm quan trọng của nấm đối với tự nhiên, TV và con người
GDBVMT
64 §52 Địa y - Nêu được thành phần cấu tạo, chức năng và vai trò của
địa y
65 Bài tập
Trang 6- Tìm hiểu đặc điểm của môi trường nơi đến tham quan.
- Tìm hiểu thành phần và đặc điểm TV có trong MT, nêu nên mối liên hệ giữa TV với MT
QS dưới kính hiển vi một số đại diện của ngành ĐVNS:
- Cách thu thập mẫu vật từ tự nhiên
- Cách nuôi cấy mẫu vật – Cách làm tiêu bản sống
- Cách sử dụng kính hiển vi – Các thao tác nhuộm màu
- Vẽ hình
4 §4 Trùng roi - Mô tả được hình dạng, cấu tạo, cách di chuyển, sinh
sản, sinh dưỡng
- Trình bày tính đa dạng về hình thái, cấu tạo, hoạt động
và đa dạng về môi trường sống
- Trình bày tính đa dạng về hình thái, cấu tạo, hoạt động
và đa dạng về môi trường sống
- Trình bày được khái niệm ĐVNS
- Nêu được đặc điểm chung nhất của ĐVNS
- Nêu được vai trò của ĐVNS đối với đời sống con người
và tự nhiên
GDBVMT
Trang 78 §8 Thủy tức - Mô tả được hình dạng, cấu tạo và các đặc điểm sinh lý
- Trình bày được khái niệm về ngành ruột khoang
GDBVMT
10 §10 ĐĐ
chung và vai
trò RK
- Nêu được những đặc điểm chung của ruột khoang
- Nêu được vai trò của ngành ruột khoang đối với con người và sinh giới
- Nêu được đặc điểm chính của ngành Giun dẹp
- Phân biệt được hình dạng, cấu tạo, các phương thức sống của một số đại diện
- Nêu được những nét cơ bản về tác hại và cách phòng chống một số loài giun dẹp kí sinh
- QS một số tiêu bản đại diện cho ngành Giun dẹp
GDBVMT
13 §13 Giun
đũa
- Trình bày được khái niệm về ngành Giun tròn
- Mô tả được hình thái, cấu tạo và đặc điểm sinh lý
- Trình bày được vòng đời của giun đũa
- QS các thành phần cấu tạo của giun qua tiêu bản
15 §15 Giun đất.- Trình bày được khái niệm về ngành giun đốt
- Mô tả được hình thái, cấu tạo và các đặc điểm sinh lý của giun đất
- Nêu được khái niệm ngành thân mềm
- Mô tả được các chi tiết cấu tạo, đặc điểm sinh lý của
GDBVMT
Trang 8Trai sông (có hình dạng tương tự ).
20 §19 Một số
thân mềm
khác
- Trình bày được tập tính của Thân mềm
- Nêu được tính đa dạng của ngành Thân mềm thông qua các đại diện
- Trình bày được các đặc điểm đặc trưng của ngành
- Nêu được các vai trò cơ bản của ngành Thân mềm đối với con người và tự nhiên
GDBVMT
23 §22 Tôm
sông
- Nêu được khái niệm về lớp Giáp xác
- Mô tả được cấu tạo và hoạt động của Tôm sông
- Trình bày được tập tính hoạt động của Tôm sông
24 §23 TH:
QS tôm
sông
- QS cách di chuyển của Tôm sông
- Kĩ năng mô và QS đặc điểm bên ngoài và các nội quan bên trong
- Nêu được vai trò của Giáp xác trong tự nhiên và trong đời sống con người
- Mô tả được hình thái cấu tạo và hoạt động của nhện
Nêu được một số tập tính của lớp hình nhện
- Trình bày được sự đa dạng của hình nhện Nhận biết thêm một số đại diện kháccủa lớp hình nhện
- Nêu được ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện đối với tựnhiên và đời sống con người
- Tìm hiểu tập tính đan lưới và bắt mồi của nhện
27 §26 Châu
chấu
- Nêu được khái niệm lớp sâu bọ
- Mô tả hình thái cấu tạo và hoạt động của châu chấu
- Trình bày các đặc điểm cấu tạo ngoài và trong
- Nêu được các hoạt động của chúng
- QS mô hình châu chấu
- Tìm hiểu một số đại diện khác
- Nêu vai trò của Sâu bọ trong tự nhiên và con người
GDBVMT
29 §28.TH:
Xem băng
lớp Sâu bọ
GV tự đưa ra mục tiêu riêng
30 §29 Đđ - Nêu được đặc điểm chung của ngành Chân khớp GDBVMT
Trang 931 §31.Cá chép - Nêu được đđ cơ bản của ĐVKXS So sánh với ĐVCXS
- Chỉ ra được sự thống nhất giữa cấu tạo ngoài và chức năng các cơ quan đảm bảo sự thống nhất giữa cơ thể với môi trường nước
- Trình bày được tập tính của cá
32 §32 TH: Mổ
cá
- QS sát cấu tạo ngoài của cá
- Biết cách sử dụng thực hành để mổ cá, QS cấu tạo trongcủa cá (xác định vị trí từng nội quan)
- QS bộ xương: cột sống, xương sườn
- Nêu các đặc tính đa dạng của lớp Cá qua các đại diện
- Nêu đặc điểm chung của lớp cá
- Nêu ý nghĩa hực tiễn của cá đói với tự nhiên và đời sống con người
- Phân biệt được quá trình SS và PT qua biến thái
- Trình bày được hình thái cấu ngoài phù hợp với đời sống Trình bày được hoạt động tập tính của ếch đồng
38 §36 TH: QS
cấu tạo trong
của ếch trên
mẫu mổ
- Biết cách mổ ếch, QS cấu tạo trong của ếch
- Sưu tầm tư liệu về một số đại diện khác của lớp Lưỡng cư
- QS sơ đồ biến thái của ếch
- Trình bày cấu tạo trong phù hợp với cơ thể Sự tiến hoá hơn so với lớp Cá
- Nêu được đặc điểm chung của lớp lưỡng cư
- Nêu được vai trò của lớp Lưỡng cư trong Tn và đời sống con người, đặc biệt là ĐV quý hiếm
- Biết tập tính di chuyển và bắt mồi của thằn lằn
- So sánh với lớp lưỡng cư
41 §39 Cấu tạo - Nêu được đặc điểm cấu tạo trong phù hợp với chức
Trang 10trong của thằn
lằn
năng đảm bảo sự thống nhất trong cơ thể
- Mô tả được hoạt động các hệ cơ quan
- QS cấu tạo trong và ngoài qua mô hình, trêm mẫu ngâm
- Sự tiến hoá hơn so với lớp Lưỡng cư
- Đặc điểm chung của lớp Bò sát
- Nêu được vai trò của bò sát trong tự nhiên và đời sống con người
- Sưu tầm tư liệu về các loài khủng long, rắn
- Nêu được tập tính của chim bồ câu
44 §42.TH: QS
bộ xương,
mẫu mổ
- QS bộ xương chim bồ câu
- Biết cách mổ chim Phân tích những đặc điểm cấu tạo của chim
45 §43.Cấu tạo
trong của
chim bồ câu
- Mô tả được cấu tạo trong phù hợp với chức năng các hệ
cơ quan trong cơ thể
- So sánh được sự tiến hoá hơn so với bò sát
- Nêu được đặc điểm chung của lớp Chim
- Nêu được vai trò của lớp chim trong tự nhiên và đối vớicon người
Trang 11- Đặc điểm chung của lớp Thú.
- Nêu được vai trò của lớp Thú đối với tự nhiên và đời sống con người
GDBVMT
54 §45-52 TH:
Xem băng
hình
- Xem băng hình về tập tính của chim-thú để thấy được
sự đa dạng của lớp Chim - Thú
- Ý nghĩa của các tập tính đó trong đời sống
- Nêu được ưu và hạn chế của các biện pháp
- Ứng dụng các biện pháp trong nông nghiệp
GDBVMT
63 §60 ĐV quý
hiếm
- Khái niệm ĐV quý hiếm
- Trình bày được nguy cơ dẫn đến suy giảm đa dạng SH
Nhận thức được vấn đề bảo vệ đa dạng SH, đặc biệt là các ĐV quý hiếm
- Nêu được vai trò của ĐV trong đời sống con người
Tầm quan trọng của một số ĐV đối với nền kinh tế ở địa phương và trên thế giới
GDBVMT
64 §61 Tìm hiểu - Làm một bài tập với nội dung tìm hiểu một số ĐV có GDBVMT
Trang 121 số ĐV cĩ
TQT…
tầm quan trọng kinh tế ở địa phương
- Viết báo cáo về những lồi ĐV quan sát và tìm hiểu được
65 §62 Tìm hiểu
1 số ĐV cĩ
TQT….(tt)
- Tìm hiểu thực tế nuơi các lồi ĐV ở địa phương
- Viết báo cáo về những lồi ĐV quan sát và tìm hiểu được
- Biết cách sưu tầm mẫu vật
- Phát triển kỹ năng thu lượm mẫu vật để QS tại chỗ và trả lại tự nhiên
GDBVMT
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỤC TIÊU
THEO CHUẨN KT – KN
Mơn: Sinh học Lớp 8
cơ thể người - Nêu được đặc điểm cơ thể người
- Xác định được vị trí các cơ quan và hệ cơ quan của cơthể trên mô hình Nêu rõ được tính thống nhất trong hoạt động của các hệ cơ quan dưới sự chỉ đạo của hệ thần kinh và hệ nội tiết
- Phân tích mối quan hệ giữa các hệ cơ quan, rút ra tính thống nhất
3 §3 Tế bào - Mô tả được các thành phần cấu tạo của tế bào phù
hợp với chức năng của chúng
Trang 13- Đồng thời xác định rõ tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn
vị chức năng của cơ thể
- Nêu được các nguyên tố hố học trong tế bào
- Nêu các hoạt động sống của TB, phân tích mối quan hệ với đặc trưng của cơ thể
4 §4 Mơ - Nêu được định nghĩa mô, kể được các loại mô
chính, đặc điểm và chức năng của chúng
6 §6 Phản xạ - Chứng minh phản xạ là cơ sở của mọi hoạt động của
cơ thể bằng các ví dụ cụ thể
- Nắm được cấu tạo và chức năng của nơ ron, kể tên các loại nơron
- Nắm được thế nào là phản xạ Nêu được ví dụ Phân tích phản xạ; đường đi của xung thần kinh theo cung phản xạ, vịng phản xạ
- Nêu ý nghĩa của phản xạ
7 §7 Bộ xương.- Nêu ý nghĩa của hệ vận động trong đời sống
- Kể tên các phần của bộ xương người
- Nêu các loại khớp về đặc điểm, ví dụ
8 §8 Cấu tạo và
t/c của xương.- Mô tả cấu tạo, thành phần, tính chất của một xương
dài
- Nêu được cơ chế lớn lên và dài ra của xương
- Giải thích hiện tượng liền xương khi gãy xương
- Nêu ý nghĩa của việc rèn luyện và lao động đối với sự phát triển bình thường của hệ cơ và xương Nêu các biên pháp chống cong vẹo cột sống ở HS
GDBVMT
12 §12 TH: Tập
sơ cứu và - Biết sơ cứu khi nạn nhân bị gãy xương
- Biết cách băng bĩ cố định cho người gãy xương
Trang 14- Nêu được MT trong cơ thể (thành phần, vai trị)
14 §14: Bạch cầu
- Miễn dịch - Trình bày được khái niệm miễn dịch
- Nêu được các loại miễn dịch ( k/n, phân loại, VD)
- Liên hệ giải thích vì sao nên tiêm phịng
- Nêu được k/n đơng máu, cơ chế hiện tượng đơng máu
- Nêu hiện tượng đông máu và ý nghĩa của sự đông máu, ứng dụng (các ứng dụng giải thích đơn giản)
- Nêu ý nghĩa của sự truyền máu
- Nêu được 4 nhĩm máu, sơ đồ cho-nhận nhĩm máu, nguyên tắc truyền máu, khi nào cần truyền máu
- Vẽ sơ đồ tuần hoàn máu
- Nêu được chức năng của 2 vịng tuần hồn
17 §17 Tim và
mạch máu - Trình bày được cấu tạo tim và hệ mạch liên quan đến
chức năng của chúng
- Nêu được chu kì hoạt động của tim ( nhịp tim, thể tích/phút)
- Giải thích vì sao tim hoạt động suốt đời khơng cần nghỉ ngơi Tính nhịp tim/phút
- Nêu được khái niệm huyết áp
- Trình bày sự thay đổi tốc độ vận chuyển máu trong các đoạn mạch, ý nghĩa của tốc độ máu chậm trong mao mạch
- Trình bày điều hoà tim và mạch bằng thần kinh
- Kể một số bệnh tim mạch phổ biến và cách đề phòng
- Trình bày ý nghĩa của việc rèn luyện tim và cách rèn luyện tim
- Rèn luyện để tăng khả năng làm việc của tim
19 Kiểm tra
20 §19: Thực
hành: Sơ cứu- Trình bày các thao tác sơ cứu khi chảy máu và mất
máu nhiều
Trang 15cầm máu - HS thực hiện được các bước băng bĩ khi chảy máu mao
mạch, tĩnh mạch và động mạch
21 §20: Hơ hấp
và các cơ
quan hơ hấp
- Nêu ý nghĩa hô hấp
- Mô tả cấu tạo của các cơ quan trong hệ hô hấp ( mũi, thanh quản, phế quản và phổi) liên quan đến chức năng của chúng
GDBVMT
22 §21: Hoạt
động hơ hấp - Trình bày động tác thở ( hít vào, thở ra) với sự tham
gia của các cơ thở
- Nêu rõ khái niệm về dung tích sống lúc thở sâu (bao gồm: khí lưu thông, khí bổ sung, khí dự trữ và khí cặn)
- Phân biệt, thở sâu với thở bình thường và nêu rõ ý nghĩa của thở sâu
- Trình bày cơ chế của sự trao đổi khí ở phổi và tế bào
- Trình bày phản xạ tự điều hoà hô hấp trong hô hấp bình thường
GDBVMT
23 §22: Vệ sinh
hơ hấp - Nêu được các tác nhân gây bệnh đường hô hấp
- Kể các bệnh chính về cơ quan hô hấp ( viêm phế quản, lao phổi) và nêu các biện pháp vệ sinh hô hấp
Tác hại của thuốc lá
quan tiêu hố
- Nêu cấu tạo cơ quan tiêu hóa-Trình bày vai trò của các cơ quan tiêu hoá trong sự biến đổi thức ăn về hai mặt lí học ( chủ yếu là biến đổi cơ học) và hoá học ( trong đó biến đổi lí học đã tạo điều kiện cho biến đổi hoá học)
28 §27: Tiêu
hố ở dạ dày - Trình bày sự biến đổi của thức ăn ở dạ dày (Biến đổi
lý học, hóa học)
29 §28: Tiêu - Nêu đặc điểm cấu tạo của ruột phù hợp chức năng
Trang 16hố ở ruột
non hấp thụ
- Trình bày sự biến đổi của thức ăn ở ruột (Biến đổi lý học, hóa học)
Nêu vai trò của gan
- Nêu tác nhân gây bệnh cho đường tiêu hóa
- Kể một số bệnh về đường tiêu hoá thường gặp và cách phòng tránh
- Xây dựng thói quen ăn uống
GDBVMT
31 Bài tập
32 §31: Trao
đổi chất - Phân biệt trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
ngoài và trao chất giữa tế bào cơ thể với môi trường trong
- Phân biệt sự trao đổi chất giữa môi trường trong với tế bào
- Nêu được MQH giữa 2 cấp độ TĐC
33 §32: Chuyển
hố - Nêu được qua trình chuyển hóa vật chất và năng
lượng trong TB
- Phân tích MQH giữa đồng hóa và dị hóa
- Phân biệt TĐC và chuyển hóa
- Nêu MQH giữa TĐC và chuyển hóa
34 §33: Thân
nhiệt - Giải thích cơ chế điều hoà thân nhiệt, bảo đảm cho
thân nhiệt luôn ổn định
- Trình bày mối quan hệ giữa dị hoá và thân nhiệt
- Nêu được khẩu phần ăn là gì?
- Trình bày nguyên tắc lập khẩu phần đảm bảo đủ chất và lượng
GDBVMTLiên hệ giảithích
- Lập được khẩu phần ăn hằng ngày
- HS tự phân tích khẩu phần ăn của bản thân, nhận xét và tự điều chỉnh sao cho phù hợp