So với hiệu điện thế, dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ gồm cuộn cảm sẽ dao động điều A.. Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xo
Trang 1CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1 1: Cụng thức liờn hệ giữa tần số gúc ω, tần số f và chu kỳ T của một dao động điốu hoà là:
1 3: Tỡm định nghĩa đỳng của dao động tự do:
A Dao động tự do là dao động khụng chịu tỏc dụng của một lực nào cả
B Dao động tự do cú chu kỳ phụ thuộc cỏc đặc tớnh của hệ
C Dao động tự do cú chu kỳ xỏc định và luụn khụng đổi
D Dao động tự do cú chu kỳ chỉ phụ thuộc cỏc đặc tớnh của hệ, khụng phụ thuộc cỏc yếu tố bờn ngoài
1 4: Nếu chọn gốc toạ độ trựng với vị trớ cõn bằng Thỡ ở thời điểm bất kỳ, biểu thức quan hệ giữa biờn độ
A, li độ x, vận tốc v và tần số gúc ω của chất điểm dao động điều hoà là:
A A2 = x2 + ω2 v2 B 2
2 2 2
ω
v x
A = + C A2 = ω2 x2 + v2 D 2 2
2 2
v
x A
+
=ω
1 5: Tỡm phỏt biểu đỳng cho dao động điều hoà:
A Khi vật qua vị trớ cõn bằng nú cú vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
B Khi vật qua vị trớ cõn bằng nú cú vận tốc cực đại cà gia tốc cực tiểu
C Khi ở vị trớ biờn nú cú vận tốc cực tiểu và gia tốc cực tiểu
D Khi vật ở vị trớ biờn nú cú vận tốc bằng gia tốc
1 6: Phương trỡnh dao động điều hoà cú dạng x = A sinωt (cm) Gốc thời gian t=0 được chọn:
A lỳc vật cú li độ x = + A C lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương
B lỳc vật cú li độ x = - A D lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm
1 7: Dao động của con lắc là dao động cỡng bức khi ngoại lực ( Fn )
A Là hàm bậc nhất đối với thời gian t B Là hàm bậc hai đối với thời gian t
C Là hàm số Sin đối với thời gian t D Là không đổi đối với thời gian t
1 8: Chọn câu trả lời đúng: Dao động của con lắc đơn:
A Luôn là dao động điều hoà C Luôn là dao động tự do
B Có
g
l
=
ω D Trong điều kiện biên độ góc α0≤ 100 được coi là dao động điều hoà
1 9: Chu kỡ dao động của con lắc lũ xo:
A tỉ lệ với biờn độ dao động B tỉ lệ nghịch với biờn độ dao động
C tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của biờn độ dao động D khụng phụ thuộc biờn độ dao động
1 10: Biểu thức tớnh cơ năng của một vật dao động điều hoà là:
A E = mω2A B
2
A m
2
A m
E = ω D 2
2
1
A m
1 11: Trong giới hạn đàn hồi của lũ xo, điều kiện để con lắc lũ xo dao động điều hoà là:
A Biờn độ dao động nhỏ B Khụng cú ma sỏt
C Chu kỳ khụng đổi D Vận tốc dao động nhỏ
1 12: Chu kỳ dao động của con lắc lũ xo là:
π2
1
= D
m
K T
π2
π2
1
= D
g
l T
π2
1
=
1 14: Tỡm phỏt biểu đỳng cho dao động quả lắc đồng hồ:
A Nhiệt độ tăng lờn thỡ tần số dao động tăng lờn theo
B Nhiệt độ giảm xuống thỡ chu kỳ dao động giảm xuống
C Nhiệt độ tăng lờn thỡ đồng hồ quả lắc chạy nhanh lờn
D Nhiệt độ giảm xuống thỡ tần số dao động giảm xuống
1 15: Dao động dưới tỏc dụng của ngoại lực biến thiờn điều hoà F = Hsin (ωt + φ) gọi là dao động:
A Điều hoà B Cưỡng bức C Tự do D Tắt dần
1 16: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số thì biên độ của dao động tổng hợp đợcxác định theo công thức nào sau đây?
Trang 22 2 1 1
sin A + sin A
cos A + cos A
=
tg
1
ϕ ϕ
ϕ ϕ
2 2 1 1
2 2 1 1
cos A cos A
cos A + cos A
=
cos
ϕ ϕ
ϕ ϕ
2 2 1 1
2 2 1 1
cos A + cos A
sin A + sin A
= sin
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
1 18 Phơng trình dao động của một chất điểm có dạng x = Asin(ωt +π/2)
Gốc thời gian đợc chọn vào lúc nào?
A Lúc x= +A B Lúc x = -A
C Lúc x=0 và theo chiều dơng D Lúc x=0 và theo chiều âm
1 19 Một vật dao động điều hoà, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm Giá trị của biên độ là:
A 5cm B -5cm C 10cm D -10cm
1 20: Vận tốc của dao động điều hoà )
6tAsin(ω +π
1 22: Một vật dao động điều hoà trên trục OX, có phơng trình x = A.Cosωt ( cm ) Trong đó A, ω là những
đại lợng không đổi Đồ thị của gia tốc a theo li độ x có dạng :
A Đờng tròn B Đờng thẳng C Đờng Parabol D Đờng Hyperbol
1 23: Một vật dao động điều hoà trên trục OX, có phơng trình x = A.Cosωt ( cm ) Trong đó A, ω là những
đại lợng không đổi Đồ thị của vận tốc v theo li độ x có dạng :
A Đờng thẳng B Đờng elíp C Đờng tròn D Đờng Parabol
1 24: Gia tốc của một vật dao động điều hoà )
3sin(ω −π
A Tần số và biên độ không đổi B.Tần số không đổi,biên độ thay đổi
C Tần số và biên độ thay đổi D.Tần số thay đổi và biên độ không đổi
1 27 Một con lắc lò xo có độ cứng k không đổi Thay quả cầu treo vào con lắc bằng quả cầu khác có khối ợng gấp 4 lần Khi con lắc qua vị trí cân bằng, ngời ta thấy vận tốc bằng một nửa lúc đầu So sánh hai dao
l-động ta thấy:
A Tần số và biên độ không đổi B Tần số không đổi,biên độ thay đổi
C Tần số và biên độ thay đổi D Tần số thay đổi và biên độ không đổi
1 28 Biểu thức li độ của vật dao động điều hoà có dạng x= A Cos(ωt+ϕ), vận tốc của vật có giá trị cực đạilà: A vmax =2Aω B vmax =Aω2 C vmax =Aω D vmax =A2ω
1 29: Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 10.Cos(4πt +
2
π) cm, với t tính bằng giây Độngnăng của vật đó biến thiên với chu kỳ bằng:
1 30: Khi xảy ra hiện tợng cộng hởng cơ thì vật tiếp tục dao động:
A Với tần số bằng tần số dao động riêng B Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
C Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D Mà không chịu ngoại lực tác dụng
1 31: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lợng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà Nếu tăng độ cứng
k lên 2 lần và giảm khối lợng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ là :
A Tăng 4 lần B Giảm 2 lần C Tăng 2 lần D Giảm 4 lần
1 32: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω Chọn gốc thời gian vật đi qua vị trí cân bằngtheo chiều dơng Phơng trình dao động của vật là
A x= A Cos(ωt+π/4) B x= ACosω t C x= ACos(ωt+π/2) D x= A Cos(ωt-π/2)
1 33: Một vật nặng treo trên một lò xo làm nó dãn ra 4cm Cho g = 9,8m/s2 Chu kì dao động của con lắc là:
Trang 31 37: Con lắc đơn dao động ở mặt đất có nhiệt độ 300C Đa con lắc lên độ cao h = 0,64 Km thì chu kỳ dao
động bé không thay đổi Biết hệ số nở dài của dây treo là α = 2.10-5 K-1 , bàn kính Trái đất R = 6400 Km.Nhiệt độ ở độ cao h là: A 100C B 150C C 200C D 250C
1 38: Một con lắc đơn có khối lợng m = 1 kg, chiều dài l = 1m, dao động với biên độ góc α0 = 450 Cho g =
10 m/s2 Động năng của con lắc ở góc lệch 300 là :
A 1,2J B 1,6J C 1,8J D 2J
1 39: Một con lắc đơn đợc treo trên trần của một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động
điều hoà với chu kỳ T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửagia tốc trọng trờng tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T’ bằng
A 2T B T/2 C T 2 D
2
T
1 40: Một con lắc đơn đợc treo trên trần của một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động
điều hoà với chu kỳ T Khi thang máy rơi tự do thì con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T’ và
A 3 lần B 4 lần C 5 lần D 6 lần
1 43 Cho con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m và vật có khối lợng m =100g dao động điều hoàtrên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A = 1cm Lúc t = 0 vật ở li độ x = 0,5 cm và đang đi khỏi vị trí cânbằng theo chiều dơng Sau bao lâu thì vật đi đợc quảng đờng S = 9cm
A t ≈ 0,47s B t ≈ 4,7s C t ≈ 47s D t ≈ 0,047s
1 44 Cho con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K và vật có khối lợng m dao động điều hoà trên mặt phẳngnằm ngang Thời gian giãn và thời gian nén trong một chu kỳ:
A Thời gian giãn bằng thời gian nén B Thời gian giãn lớn hơn thời gian nén
C Thời gian giãn bé hơn thời gian nén D không rõ
1 45 Cho con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m và vật có khối lợng m =400gdao động điều hoà theo phơng thẳng đứng Biết vận tốc cực đại Vmax=15π cm/s Lấy π 2 =10, g = 10m/s2.Tìm khoảng thời gian lò xo giãn trong một chu kỳ?
1 46 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m và vật có khối l ợng m =250g.Kéo vật xuống dới theo phơng thẳng đứng đến vị trí lò xo giãn 7,5 cm rồi thả nhẹ Chọn gốc toạ độ tại vị trícân bằng, chiều dơng hớng lên trên, chọn gốc thời gian lúc bắt đầu thả vật Lấy g =10 m/s2 Vật dao động
điều hoà Tìm thời gian từ lúc thả vật đến vị trí lò xo không bị biến dạng lần thứ nhất
1 47 Phơng trình chuyển động của vật có dạng x1 = 6Sin (5πt -
2
π) cm trong giây đầu tiên vật qua vị trí x
=3 cm mấy lần ? A 3 lần B 4 lần C 5 lần D 6 lần
1 48 Hai dao động điều hoà cùng phơng có phơng trình lần lợt là x1 =4 Sin (πt -
6
π) cm Và x2 = 4Sin(πt -
2
π) cm Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
Trang 4C x = 10 2 Sin(100πt +
2
π ) (cm) D x = 5 2 Sin100πt (cm)
1 50 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số góc ω Dao động thứ nhất
có biên độ A1 = 300mm, pha ban đầu ϕ1 = 0 Dao động thứ hai có biên độ A2 = 400mm, pha ban đầu ϕ2 =
2
π.Phơng trình dao động tổng hợp có A và tgϕ là:
A A =350mm, tgϕ =1/2 B A =500mm, tgϕ =4/3
C A =500mm, tgϕ =3/4 D A =450mm, tgϕ =4/3
chơng II: sóng cơ học và sóng âm2.1 Một súng cơ học cú tần số f lan truyền trong mụi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đú bướcsúng được tớnh theo cụng thức
2.2 Súng cơ học lan truyền trong mụi trường đàn hồi với vận tốc v khụng đổi, khi tăng tần số súng lờn 2 lầnthỡ bước súng: A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Khụng đổi D Giảm 2 lần.2.3 Vận tốc truyền súng phụ thuộc vào
A Năng lượng súng B Tần số dao động C Mụi trường truyền súng D Bước súng
2.4 Một người quan sỏt một chiếc phao trờn mặt biển thấy nú nhụ lờn cao 10 lần trong 18s, khoảng cỏchgiữa hai ngọn súng kề nhau là 2m Vận tốc truyền súng trờn mặt biển là
t (
2 π − mm, trong đú x tớnh bằng cm, t tớnhbằng giõy Chu kỡ của súng là A T = 0,1 s B T = 50 s C T = 8 s D T = 1 s.2.7 Cho một súng ngang cú phương trỡnh súng là u = 8cos )
50
x1,0
t(
2π − mm,trong đú x tớnh bằng cm, t tớnhbằng giõy Bước súng là : A λ=0,1m B λ=50cm C λ=8mm D λ=1m
2.8 Một súng truyền trờn sợi dõy đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cỏch giữa hai điểmgần nhau nhất dao động cựng pha là 80cm Vận tốc truyền súng trờn dõy là
A v = 400 cm/s B v = 16 m/s C v = 6,25 m/s D v = 400 m/s
2.9 Cho một súng ngang cú phương trỡnh súng là u = 5cos )
2
x 1 , 0
t ( −
π mm, trong đú x tớnh bằng cm, t tớnh bằnggiõy Vị trớ của phần tử súng M cỏch gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là
2.12 Một súng cơ học cú tần số f = 1000 Hz lan truyền trong khụng khớ Súng đú được gọi là
A Súng siờu õm B Súng õm C Súng hạ õm D Chưa đủ điều kiện kết luận
2.13 Súng cơ học lan truyền trong khụng khớ với cường độ đủ lớn, tai ta cú thể cảm thụ được súng cơ họcnào sau đõy
A Súng cơ học cú tần số 10 Hz B Súng cơ học cú tần số 30 kHz
C Súng cơ học cú chu kỡ 2,0 sà . D. Súng cơ học cú chu kỡ 2,0 ms.
Trang 52.14 Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Độ lệch pha giữa haiđiểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là
A ∆ϕ=0,5π (rad). B ∆ϕ=1,5π (rad). C ∆ϕ=2,5π (rad) D ∆ϕ=3,5π (rad).
2.15 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra B Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C Độ cao của âm là một đặc tính của âm D Âm sắc là một đặc tính của âm
2.16 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”
C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
2.17 Một ống trụ có chiều dài 1m Ở một đầu ống có một pit-tông để có thể điều chỉnh chiều dài cột khítrong ống Đặt một âm thoa dao động với tần số 660 Hz ở gần đầu hở của ống Vận tốc âm trong không khí
là 330 m/s Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài
A Cùng tần số, cùng pha C Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi
B Cùng tần số, ngược pha D Cùng biên độ cùng pha
2.20 Phát biểu nào sau đây là đúng
A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùngbiên độ
D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùngpha
2.21 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vâncực tiểu
D Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành cácđường thẳng cực đại
2.22.Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đườngnối hai tâm sóng bằng bao nhiêu ?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng
2.23 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz
và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm Bướcsóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A λ=1mm B λ=2mm C λ=4mm D λ=8mm
2.24 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên ma75t nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100
Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm Vậntốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A v = 0,2 m/s B v = 0,4 m/s C v = 0,6 m/s.D v = 0,8 m/s
2.25 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz, tạimột điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trựccủa AB có 3 dãy cực đại khá Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
Trang 62.27 Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13 Hz.Tại một điểm M cỏch cỏc nguồn A, B những khoảng d1=19cm, d2 = 21cm, súng cú biờn độ cực đại Giữa M
và đường trung trực khụng cú dóy cực đại khỏc Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là bao nhiờu ?
A v = 26 m/s B v = 26 cm/s C v = 52 m/s D v = 52 cm/s
2.28 Âm thoa điện gồm hai nhỏnh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2.Khoảng cỏch S1S2 = 9,6cm Vận tốc truyền súng nước là 1,2m/s Cú bao nhiờu gợn súng trong khoảng giữaS1vàS2 ? A 8 gợn súng B 14 gợn súng C 15 gợn súng D 17 gợn súng
2.29 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?
A Khi cú súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ tất cả cỏc điểm trờn dõy điều dừng lại khụng dao động
B Khi súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ nguồn phỏt súng ngừng dao động cũn cỏc điểm trờn dõy vẫn daođộng
C Khi cú súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ trờn dõy cú cỏc điểm dao động mạnh xen kẽ với cỏc điểm đứngyờn
D Khi cú súng dừng trờn dõy đàn hồi thỡ trờn dõy chỉ cũn súng phản xạ, cũn súng tới bị triệt tiờu
2.30 Hiện tượng súng dừng trờn dõy đàn hồi, khoảng cỏch giữa hai nỳt súng liờn tiếp bằng bao nhiờu ?
A Bằng hai lần bước súng.B Bằng một bước súng C Bằng một nửa bước súng D Bằng một phần
tư bước súng
2.31 Một dõy đàn dài 40 cm, căn ở hai đầu cố định, khi dõy dao động với tần số 600 Hz ta quan sỏt trờn dõy
cú súng dừng với hai bụng súng Bước súng trờn dõy là
chơng iii: dòng điện xoay chiều
3.1 Nếu dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz thì trong mỗi giây nó đổi chiều bao nhiêu lần ?
nhất sau đó, hiệu điện thế tức thời đạt giá trị 155V ?
3.3 Một đèn ống đợc mắc vào mạng điện xoay chiều 220V - 50Hz, hiệu điện thế mồi của đèn là 110V Biết
trong một chu kì đèn sáng hai lần và tắt hai lần Khoảng thời gian một lần đèn tắt là bao nhiêu ?
3.4 Giá trị của hiệu điện thế hiệu dụng trong mạng điện dân dụng:
A Thay đổi từ - 200V đến + 220V; B Thay đổi từ V đến + 220V
3.5 Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V Giá trị biên độ của hiệu điện thế đó bằng
3.6 Cờng độ hiệudụng của dòng điện xoay chiều đợc định nghĩa theo công thức nào ?
A Ihd = I0/2 B Ihd = I0/ 2 C Ihd = 2 I0 D Ihd = 2 I0
Trang 73.7 Đặt vào hai đầu một bàn là 200V - 1000W một hiệu điện thế xoay chiều u = 200 2 sin(100πt) (V) Độ
tự cảm của bàn là không đáng kể Biểu thức diễn tả cờng độ dòng điện chạy qua bàn là có dạng nh thế nào?
3.8 Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng gì ? Nhận xét nào Đúng.
A Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều;
B Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở;
C Ngăn cản hoàn toàn dòng điện
D Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
3.9 So với hiệu điện thế, dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ gồm cuộn cảm sẽ dao động điều
A Cuộn cảm L mắc song song với điện trở thuần R;
B Cuộn cảm L mắc nối tiếp với điện trở thuần R;
C Cuộn cảm L và có thể bỏ qua điện trở thuần R;
D Điện trở thuần R và có thể bỏ qua cuộn cảm L
π
25
10-2 H mắc nối tiếp với một điện trở thuần R = 20Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều:
u = 100 2 sin(100πt) (V) Xác định cờng độ dòng điện qua mạch và công suất của đoạn mạch
u = 100 2 sin(100πt) (V) Dạng của biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch
A i = 2sin(100πt + π/4) (A); B i = 2 2 sin(100πt + π/4) (A);
C i = 2 2 sin100πt (A); D i = 2 2 sin(100πt - π/4) (A);
3.13 Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nó có khả năng gì ?
A Cho dòng điện xoay chiều đi qua một cách dễ dàng;
B Cản trở dòng điện xoay chiều;
C Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều;
D Cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời cũng có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều
3.14 Khi mắc tụ điện vào mạng điện xoay chiều nhận xét nào sau đây là Đúng ?
A Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì dòng điện càng dễ đi qua tụ;
B Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn thì dòng điện càng khó đi qua tụ;
C Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn thì dòng điện càng dễ đi qua tụ;
Trang 8D Nếu tần số của dòng điện xoay chiều bằng không (dòng không đổi) thì dòng điện càng dễ dàng đi qua tụ;
3.15 So với dòng điện, hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch chỉ gồm tụ điện sẽ dao động điều hoà:
Dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2 2 sin(100πt + π/4) (A) Dạng của biểu thức hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch nh thế nào ?
A u = - 80 2 sin(100πt - π/2) (A); B u = -80 2 sin(100πt + π/2)
C u = 80 2 sin(100πt - π/4) (A); D u = 80 2 sin(100πt + π/4)
Dòng điện qua mạch có biểu thức: i = 2 2 sin(100πt + π/4) (A) Mắc thêm một điện trở thuần R vào mạch bằng bao nhiêu để: Z = ZL + ZC
3.19 Điều kiện để xảy ra hiện tợng cộng hởng điện trong đoạn mạch R, L, C đợc diễn tả theo biểu thức nào ?
A ω =
LC
1
Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hởng của mạch sẽ là ω ω liên hệ với ω1 và ω2 theo công
3.21 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lợt là 2200vòng và 120vòng Mắc cuộn sơ cấp
với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:
3.22 Một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm L Biết hiệu điện thế hiệu dụng
ở hai đầu điện trở R là UR = 40V và hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm L là UL =30V Hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch trên có giá trị bao nhiêu ?
3.23 Cho một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C =
π5
1
102F
Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 5 2 sin(100πt) (V) Biết chỉ số của vôn kế ở hai
đầu điện trở R là 4V Cờng độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị bằng bao nhiêu ? Dạng của biểu thức
ampe kế chỉ 0,1A Độ tự cảm của cuộn dây có giá trị bao nhiêu ?
3.25 Điện năng ở một trạm phát điện đợc truyền đi dới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW Hiệu số chỉ
của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480kWh Hiệu suấtcủa quá trình truyền tải điện là
Trang 93.27 Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà
máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?
A 3000vòng/phút B 1500vòng/phút C 750vòng/phút D 500vòng/phút
3.28 Một mạch RLC mắc nối tiếp, lần lợt gọi UR0; ULo; và UCo là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu điện trở, cuộn dây và tụ điện Biết 2UR0 = ULo = 2UCo Xác định độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế Chọn kết luận Đúng
A u sớm pha hơn i một góc π/4 B u chậm pha hơn i một góc π/4
C u sớm pha hơn i một góc π/3 D u chậm pha hơn i một góc π/3
Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm có dạng: uL = 100sin(100πt + π/6) (V) Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu
tụ điện có dạng nh thế nào ?
A uC = 100sin(100πt - π/2) (V); B uC = 100sin(100πt + π/6) (V);
C uC = 50sin(100πt - π/3) (V); D uC = 50sin(100πt - 5π/6) (V);
3.30 Chọn câu trả lời đúng nhất: Trong đoạn mạch xoay chiều R, L, C, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha
khi:
A Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
B Trong đoạn mạch chỉ xảy ra hiện tợng cộng hởng điện
C Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có xảy ra cộng hởng
D Trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng
3.31 Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R Đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế không đổi
12V thì dòng điện qua cuộn dây là 4A Nếu đặt hiệu điện thế xoay chiều 12V - 50Hz thì cờng độ hiệu dụng củadòng điện qua cuộn dây là 1,5A Xác định độ tự cảm của cuộn dây:
A 14,628.10-2H; B 2,358.10-2H; C 3,256.10-2H; D 2,544.10-2H
3.32 Chọn câu trả lời Đúng trong các câu dới đây:
A Cờng độ dòng điện hiệu dụng bằng cờng độ dòng điện cực đại nhân với căn bậc hai của 2
B Cờng độ dòng điện hiệu dụng tính bởi trung bình cộng của các cờng độ tức thời trong một chu kì
C Cờng độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cờng độ của một dòng điện không đổi mà nếu chúng lần lợt qua bình điện phân chứa dung dịch muối bạc thì sau 1s sẽ thu đợc cùng một lợng bạc
D Cờng độ hiệu dụng tỉ lệ với hiệu điện thế hiệu dụng và tỉ lệ nghịch với tổng trở của đoạn mạch Nó đợc đobằng ampe kế nhiệt
3.33 Trong đoạn mạch điện xoay chiều, tần số f có hiệu điện thế hiệu dụng U chỉ chứa tụ điện điện dung C
thì:
A Cờng độ hiệu dụng I tính bởi I = 2π.f.U/C
B Cờng độ dòng điện tức thời i qua tụ điện sớm pha π/2 so với u
C Cờng độ hiệu dụng i vuông pha so với hiệu điện thế hiệu dụng U
D Tổng trở Z = 2.f.U/C
3.34 Trong đoạn mạch điện xoay chiều, tần số f có hiệu điện thế hiệu dụng U chỉ chứa ống dây với độ tự
cảm L và điện trở thuần r = 0 thì kết luận nào dới đây là Đúng
A Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu ống dây là U = 2π.f.L.I
B Cờng độ hiệu dụng I tăng khi cho thêm lõi sắt vào trong ống dây
C Cờng độ dòng điện i vuông pha so với u
D Cờng độ hiệu dụng I = U.L/2πf
3.35 Chọn câu phát biểu Đúng trong số các câu sau:
A Dòng điện xoay chiều có thể dùng để mạ điện
B Tổng trở của đoạn mạch gồm ống dây L mắc nối tiếp với tụ điện C sẽ có giá trị nhỏ nhất khi 4π2.f2.L.C = 1
C Sợi dây sắt căng ngang ở phía trên lõi sắt của ống dây có dòng điện xoay chiều tần số f sẽ bị dao động ỡng bức với tần số f
c-D Nhiệt lợng toả ra ở điện trở R khi có dòng điện xoay chiều chạy qua đợc tính bởi công thức Q = R.I0 t
thì kết luận nào dới đây là kết luận Đúng:
Trang 10A Cờng độ hiệu dụng I < U/R.
B Cờng độ dòng điện i cùng pha với u
C Công suất tiêu thụ trung bình là P > U2/R
D Tổng trở của đoạn mạch Z > R
3.37 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lợt là 2200vòng và 120vòng Mắc cuộn sơ cấp
với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:
3.38 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200vòng Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều
220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V Số vòng của cuộn thứcấp là: A 85 vòng B 60 vòng C 42 vòng D 30 vòng
3.39 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000vòng, cuộn thứ cấp 500vòng, đợc mắc vào mạng điện
xoay chiều tần số 50Hz, khi đó cờng độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12A Cờng độ dòng điện qua cuộn sơcấp là
3.40 Cho điện trở R, ống dây có độ tự cảm L với r = 0, tụ điện có điện dung C Lần lợt mắc mỗi phần tử đó
vào hai cực nguồn điện xoay chiều có u = 25cos100πt thì thấy cờng độ hiệu dụng qua từng phần tử đều bằng
I = 50mA Hỏi kết quả nào dới đây Sai
A Khi mắc nối tiếp 3 phần tử trên vào nguồn điện đã cho thì thấy cờng độ hiệu dụng là: I0 = 0,05A
hiệudụng UP giữa mỗi dây pha với dây trung hoà liên hệ bởi hệ thức:
A Ud = 3UP; B Ud =
3
1UP; C Ud = 3 UP; D Ud =
3
1UP;
tần số f Vôn kế nhiệt mắc giữa 2 đầu ống dây và giữa 2 đầu tụ điện chỉ U1 = UC = 3RI
Câu trả lời nào sau đây là đúng
A Vôn kế giữa 2 đầu tụ điện chỉ 636V
B Cờng độ hiệu dụng trong mạch là I = 2,12A
C Khi tần số của nguồn điện là f' = 2f thì cờng độ hiệu dụng trong mạch là I' = 0,460A
D Khi tần số của nguồn điện là f' = 2f thì hệ số công suất là 0,216
số f = 50Hz Hiệu điện thế đo đợc giữa hai đầu ống dây là U1 = 5,5V; giữa 2 đầu điện trở là UR = 2,8V Kết quả nào sau đây là sai
A Độ tự cảm của ống dây là L = 0,05H
B Điện trở thuần của ống dây là r = 12Ω
C Cờng độ i chậm pha hơn hiệu điện thế nguồn một góc ϕ = 540
D Tổng trở của đoạn mạch là Z = 27Ω
3.44 Một ống dây có L và R mắc nối tiếp với một tụ điện điện dung C vào nguồn điện có hiệu điện thế là u =
1202sin314t Ampe kế trong mạch chỉ I = 2,0A Ba vôn kế mắc giữa hai đầu ống dây, giữa hai đầu tụ điện và giữa 2 cực nguồn chỉ cùng giá trị Cho biết 3 /2 = 0,866 Kết quả nào dới đây là sai
A Điện dung của tụ điện C = 5,3.10-5F
B Khi thay tụ điện có điện dung C' = 2C thì cờng độ hiệu dụng có giá trị cực đại và hiệu điện thế giữa 2
đầu tụ điện là U'C = 9,8V
C Điện trở của ống dây là R = 55Ω
D Độ tự cảm của ống dây là L = 0,096H
góc với trục quay ∆) Khung quay đều với ω = 300 vòng/phút
a) Tính từ thông cực đại qua khung và suất điện động cực đại
b) Viết biểu thức của suất điện động xoay chiều Biết lúc t = 0 thì n vuông góc với B
Trang 11Tìm kết quả đúng trong các kết quả sau:
A Φ0 = 2Wb; E0 = 62,8V; e = 20πsin(10πt + π/2) (V)
B Φ0 = 2,5Wb; E0 = 628V; e = 20πsin(10πt + π/2) (V)
C Φ0 = 2Wb; E0 = 62,8V; e = 20πsin10πt (V)
D Φ0 = 2,5Wb; E0 = 628V; e = 20πsin(10πt + π/2) (V)
20cm2 Rôto quay đều với tần số góc ω = 314rad/s trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 0,35T Mạch ngoài gồm L và C có tổng trở là Z = 8Ω Chọn câu kết luận đúng trong số các câu dới đây:
A Suất điện động tức thời của máy biến thiên theo hàm số dạng sin Khi chọn thời điểm ban đầu là lúc
vòng dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ B thì có e = 0,05sin314t.
B Công suất toả nhiệt trung bình ở cuộn dây của máy dao điện là P = 16,96W
C Cờng độ hiệu dụng trong mạch là: I = 0,786A
D Khi tần số góc của rôto giảm n lần thì cờng độ hiệu dụng giản n lần và công suất toả nhiệt trung bình giảm đi n2 lần
3.47 Tìm câu trả lời đúng trong số các câu dới đây:
A Máy dao động điện là máy tạo ra dòng điện có chiều và cờng độ dòng điện biến thiên tuần hoàn
B Máy dao điện có p cặp cực từ quay đều với tần số góc ω = 314rad/s thì dòng điện tạo bởi máy có tần số f' = 50.p (Hz)
C Máy dao điện nào cũng phải có phần cảm là stato với các cuộn dây giống nhau và có phần ứng là rôto gồm một hay nhiều cặp cực từ quay đều trong lòng stato
D Máy dao điện trong nhà máy nhiệt điện là máy tạo ra dao động điện từ điều hoà cỡng bức bằng cách chuyển hoá trực tiếp nội năng của chất đốt thành điện năng
3.48 Tìm câu trả lời đúng trong số các câu dới đây:
A Máy phát điện 3 pha có 3 phần: phần cảm gồm 3 cuộn dây giống nhau (hay 3 cặp cuộn dây) đặt lệch nhau 1200 trên lõi sắt (stato) và phần ứng gồm 1 hay nhiều cặp cực từ quay trong đều (rôto)
B Dòng điện 3 pha là hệ dòng điện xoay chiều tạo ra bởi 3 máy dao điện một pha riêng biệt
C Khi cha nối với các mạch điện tiêu thụ điện thì 3 suất điện động tạo bởi máy phát điện 3 pha giống hệt nhau về mọi mặt
D Khi 3 mạch tiêu thụ điện giống hệt nhau thì 3 dòng điện tạo ra bởi máy phát điện 3 pha là 3 dòng điện xoay chiều có dạng: i1 = I0cosωt; i2 = I0cos(ωt + 1200) và i3 = I0cos(ωt - 1200)
điện động kia đạt các giá trị nào kể sau Chọn đáp án đúng
e3 = -E0/2 e3 = - 0,866E0 e3 = -E0/2 e3 = E0/2
hợp nào dới đây là Đúng
A Mắc 3 đèn cùng loại có công suất định mức là 250W vào mạng theo sơ đồ b thì cờng độ dòng điện qua mỗi đèn khi sáng bình thờng phải là l = 6,6A
B Động cơ không đồng bộ 3 pha mắc vào mạng điện theo sơ đồ c có cờng độ dòng điện trên đờng dây là I = 20Akhi hệ số công suất cosϕ = 0,70 thì tiêu thụ công suẩttung bình là P = 9,2kW
C Mắc động cơ không đồng bộ 3 pha vào mạng điện theo sơ đồ c nếu thấy cờng độ dòng điện qua dây A là10A thì cờng độ dòng điện qua mỗi cuộn dây của động cơ phải là I = 0,58A
D Mắc đèn cùng loại có công suất định mức là 100W vào mạng theo sơ đồ a thì cờng độ dòng điện qua mỗi đèn khi sáng bình thờng phải là I = 4,5A
chơng iv: dao động và sóng điện từ
Trang 124.1 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung C = 2000pF và một cuộn cảm
có L = 8,8àH Cho vận tốc ánh sáng c = 3.108m/s
a) Mạch trên có thể bắt đợc sóng với bớc sóng là bao nhiêu ? Sóng đó thuộc dải sóng nào ?
b) Để bắt đợc các sóng có bớc sóng nằm trong khoảng từ 10m đến 50m, cần phải ghép thêm một tụ xoay CX
nh thế nào ? điện dung của tụ CX có giá trị biến thiên trong khoảng nào ?
4.2 Năng lợng của mạch dao động là một đại lợng:
A Không đổi và tỉ lệ với bình phơng với tần số riêng của mạch
B Biến đổi tuyến tính theo thời gian
C Biến đổi điều hoà với tần số góc ω = -
LC
1
D Đợc mô tả theo định luật hàm sin
4.3 Giữa hai mạch dao động xuất hiện hiện tợng cộng hởng, nếu các mạch đó có:
A Tần số dao động riêng bằng nhau B Độ cảm ứng bằng nhau
và độ tự cảm L trong mạch dao động của máy Giữa λ, L và C phải thoả mãn hệ thức nào ?
LC
=
C
λ
4.5 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L Điện trở thuần của mạch R = 0
Biết biểu thức của dòng điện qua mạch là: i = 4.10-2sin(2.10-2t).Chọn đáp án Đúng:
A Q0 = 10-9C; B Q0 = 4.10-9C; C Q0 = 2.10-9C; D Q0 = 8.10-9C;
4.6 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L Điện trở thuần của mạch R = 0
Biết biểu thức của dòng điện qua mạch là: i = 410-2sin(2.10-2t) Cho độ tự cảm L = 10-4H Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ có dạng nh thế nào ?
4.7 Kết luận về sự tồn tại của các sóng điện từ đợc rút ra từ:
A Lí thuyết của Macxell B Thí nghiệm của Hertz
C Công thức Kelvin D Định luật bảo toàn năng lợng
4.8 Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A Sóng điện từ là sóng cơ học
B Sóng điện từ cũng nh sóng âm là sóng dọc nhng có thể lan truyền trong chân không
C Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trờng, kể cả trong chân không
D Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại:
4.9 Kết luận nào sau đây là đúng ? Vận tốc lan truyền của sóng điện từ:
A Không phụ thuộc vào môi truyền truyền sóng, nhng không phụ thuộc vào tần số của nó
B Phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng, nhng không phụ thuộc vào tần số của nó
C Không phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng và tần số của nó
D Phụ thuộc vào môi trờng và tần số
Trang 134.10 Nhận định nào sau đây là đúng ?
A Tại mọi điểm bất kì trên phơng truyền, véctơ điện trờng E và véctơ từ trờng B luôn luôn vuông
góc với nhau và cả hai vuông góc với phơng truyền;
B Véctơ E có thể hớng theo phơng truyền sóng và véctơ B vuông góc với E
C Véctơ B có thể hớng theo phơng truyền sóng và véctơ E vuông góc với B
D Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai véctơ B và E đều không có hớng cố định.
4.11 Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2mH và một tụ điện biến đổi điện dung của
nó có thể thay đổi từ 50pF đến 450pF Mạch trên hoạt động thích hợp trong dải sóng giữa hai bớc sóng điện từ:
A 168m đến 600m; B 176m đến 625m C 188m đến 565m; D 200m đến 824m
4.12 Một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu 60km nhận đợc tín hiệu phản hồi trở về từ mục tiêu sau khoảng thời gian là bao lâu ?
4.13 Quan hệ giữa điện trờng và từ trờng biến thiên là:
A Điện trờng và từ trờng biến thiên theo thời gian có mối quan hệ tơng sinh, cùng tồn tại và lan truyền trong không gian, tạo ra sóng điện từ
B Điện trờng và từ trờng biến thiên theo thời gian là hai môi trờng hoàn toàn độc lập, không liên quan đến nhau
C Sự tạo thành sóng điện từ là do sự lan truyền trong không gian của sóng vô tuyến điện, không pải
có nguồn gốc từ sự biến thiên của điện từ trờng biến thiên theo thời gian
D Cả ba điều trên
4.14 Sóng điện từ khác với sóng cơ ở những điểm nào ?
A Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ của các phần tử vật chất trong môi trờng đàn hồi còn sóng ddiện từ là sự lan truyền của điện từ trờng
B Sóng cơ có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc, còn sóng điện từ luôn luôn là sóng ngang (véctơ E (t) và B (t) luôn vuông góc với véctơ v ).
C Sóng điện từ tồn tại cả trong chân không còn sóng cơ thì không
D Cả ba điều trên
4.15 Chọn kết luận Đúng trong các câu sau:
A Cờng độ dòng điện trong mạch dao động và trong mạch điện xoay chiều có cùng C và L đều biến thiên theo hàm điều hoà thuộc dạng: i = I0sin(ωt + α) với cùng tần số góc ω = 1/(CL)1/2
B Dao động của điện tích trong mạch L-C có nguồn xoay chiều là dao động điện cỡng bức và đợc duy trì Dao động của các điện tích trong mạch dao động là dao động điện từ tự do và tắt dần
C Mạch dao động là mạch gồm tụ điện C, cuộn cảm L (có r rất nhỏ), nguồn điện một chiều
D Từ các phơng trình e = -Lq''; e = q/C và u = e = (R + r)i có thể suy ra rằng: sau khi tụ C đợc tích
điện có điện tích Q0 thì điện tích trong mạch LC biến thiên theo hàm q = Q0sin(ωt + α) với ω = 1/LC
4.16 Chọn câu kết luận Đúng trong số các câu dới đây:
A Năng lợng điện trờng của tụ điện tại mỗi thời điểm t đợc tính bởi: Wđ = Q0 sin2ωt/2C Trong đó Q0
là điện tích ban đầu của tụ điện sau khi đợc tích điện
B Năng lợng từ trờng của cuộn cảm tại mỗi thời điểm t đợc tính bởi: Wt = Lw2Q0 cos2ωt Trong đó Q0
là điện tích ban đầu của tụ điện sau khi đợc tích điện
C Tại mọi thời điểm, tổng năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng trong mạch dao động là không
đổi Năng lợng của mạch dao động đợc bảo toàn và có độ lớn:
W = Wđ + Wt = Qo/LC
D Khi cuộn cảm có điện trở đáng kể thì một phần năng lợng ban đầu bị chuyển hoá thành nội năng nên dao động tắt dần, có biên độ và tần số dao động giảm dần theo thời gian
4.17 Chọn các câu kết luận Đúng về sự tơng tự giữa dao động điện từ với dao động của con lắc lò xo.
1 Điện tích của tụ điện tơng tự với li độ của quả cầu
2 Cờng độ dòng điện " " vận tốc của quả cầu
Trang 143 Năng lợng điện trờng " " động năng quả cầu.
4 Năng lợng từ trờng " " thế năng của lò xo
5 Độ tự cảm của cuộn cảm " " khối lợng của quả cầu
6 Điện dung của tụ điện " " độ cứng của lò xo
A (1), (3) và (4) đều đúng B (1), (2) và (5 đều đúng)
C (4), (5) và (6) đều đúng D (2), (5) đều đúng
4.18 Chọn câu sai trong số các câu dới đây:
A Khi điện trờng giữa 2 tụ biến thiên điều hoà theo tần số f thì giữa hai bản tụ điện xuất hiện một từ trờng xoáy với các đờng cảm ứng từ khép kín hình tròn có chiều biến thiên theo tần số f
B Điện trờng xoáy có các đờng sức khép kín bao quanh các đờng cảm ứng của từ trờng biến thiên
C Từ trờng biến thiên theo thời gian sẽ làm phát sinh xung quanh nó một điện trờng xoáy ngay cả khi tại đó không có dây dẫn kín
D Điện trờng xoáy xuất hiện ở giữa hai bản tụ điện khi tại đó có từ trờng biến thiên Điện trờng xoáy giữa hai bản tụ điện này có các đờng sức song song cách đều và không khép kín
4.19 Tìm câu sai trong các câu dới đây:
A Sóng vô tuyến điện có tần số cao khi gặp tầng điện li bị hấp thụ gần hết nên không thể truyền đi xa
B Sóng vô tuyến truyền thanh và truyền hình bị phản xạ liên tiếp ở tầng điện li và bề mặt Trái Đất nên có thể truyền đi xa
C Các sóng điện từ có bớc sóng cực ngắn truyền đợc đi xa vì có năng lợng lớn
D Sóng điện từ cũng có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa giống nh sóng cơ học và sóng ánh sáng
4.20 Chọn câu sai trong số các câu sau:
A Dao động điện từ trong bất kì ạch dao động nào cũng là dao động tắt dần
B Mạch dao động hở có thể tạo ra điện trờng biến thiên truyền đi xa trong chân không
C Trong mạch dao động, điện trờng tập trung ở giữa hai bản tụ điện và từ trờng tập trung xung quanhcuộn cảm
D Điện trờng ở xa mạch dao động có năng lợng không đáng kể
4.21 Chọn câu đúng trong số các câu dới đây.
A Dao động điện từ trong máy phát dao động điều hoà có tần số bằng tần số riêng của mạch dao
4.22 Chọn câu đúng trong số các câu dới đây.
A Suất điện động cảm ứng tạo nên trong ăng-ten (hay mạch chọn sóng) của máy thu tỉ lệ với tần số của sóng điện từ
B Sau khi chọn sóng, khuếch đại cao tần, tách dao động âm tầm khỏi dao động cao tần, khuếch đại
âm tần và đa ra loa thì loa sẽ phát ra đúng âm của đài phát thanh
C Để phát và thu sóng điện từ tốt, ăng - ten phải có kích thớc xác định thật chính xác sao cho tần số riêng của ăng-ten bằng tần số của sóng đợc phát đi
D Để biến điệu biên độ sóng cao tần ngời ta cho các hiệu điện thế biến thiên theo tần số âm và biến thiên theo tần số cao vào đoạn mạch ở giữa cực gốc và cực góp của tranzito
4.23 Tìm câu sai trong các câu dới các câu dới đây.
A Máy thu hình ở gần núi cao có thể thu tốt sóng phát đi từ vệ sinh tại một số vị trí và không thu đợcsóng tại một vị trí khác Đó là do có sự giao thoa của sóng phát từ vệ tinh và sóng phản xạ từ núi
B Trong mạch dao động điện từ đang thu sóng có tần số f = 750MHz thì cờng độ dòng điện tức thời tại 2 điểm cách nhau 10cm vuông pha với nhau
C Tụ điện dung C = 10/4πàF đợc tích điện dới hiệu điện thế U = 100V sau đó tụ điện phóng điện qua cuộn cảm có L = 1/π mH Dao động điện từ trong mạch dao động có biên độ là 5A